1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong toan 8 HK2

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có đáy ABCD tương ứng với đáy MNPQ.. Vì thế thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ. Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng là 30. Mẫu s[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II MƠN TỐN LỚP 8 NĂM HỌC 2012

A LÝ THUYẾT :

I/ Đại số Câu 1: Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ.

Câu 2 Nêu 2 quy tắc biến đổi tương đương để giải một phương trình

Câu 3 Định nghĩa hai phương trình tương đương

Câu 4 Điều kiện xác định của một phương trình là gì ?

Câu 5 : Nêu các bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Câu 6 Nêu các bước để giải một bài tốn bằng cách lập phương trình

Câu 7: Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn ? Cho ví dụ.

Câu 8 Định nghĩa hai bất phương trình tương đương

Câu 9 Phát biểu hai quy tắc biến đổi để giải bất phương trình ?

Câu 10: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a

II Hình học:

Câu 1 Phát biểu ,vẽ hình , ghi GT, KL, định lý Ta-lét thuận ? Áp dụng cho tam giác ABC

cĩ M AB và N AC Biết MN // BC và AM = 4cm, AN = 5cm, NC = 3cm Tính độ dài

AB

Câu 2 Phát biểu,vẽ hình , ghi GT , KL, định lý Ta-lét đảo ? Áp dụng cho tam giác ABC

cĩ M AB và N BC sao cho AM = 2, BM = 4, BN = 6 và CN = 3 Chứng tỏ MN //

AC ?

Câu 3 Phát biểu ,vẽ hình , ghi GT , KL hệ quả của đ/l ta lét

Câu 4 Phát biểu tính chất đường phân giác trong tam giác ? Áp dụng cho tam giác ABC,

đường phân giác BD Qua D kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AB ở I Biết DI = 9cm, BC = 15cm Tính độ dài AB ?

Câu 5 Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?

Câu 6 Phát biểu các trường hơp đồng dạng của hai tam giác vuơng ?

Câu 7 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ cĩ đáy ABCD tương ứng với đáy MNPQ

Hãy viết :

a) Các đường thẳng song song với đường thẳng MN ? b) Các đường thẳng  BC ? c) Các mặt phẳng // mp(ABNM) d) Các mặt phẳng 

mp(ADQM)

Câu 8 - Hình lập phương cĩ mấy mặt, mấy cạnh, mấy đỉnh? Các mặt là những hình gì ?

- Hình hộp chữ nhật cĩ mấy mặt, mấy cạnh , mấy đỉnh ?

- Hình lăng trụ đứng tam giác cĩ mấy cạnh, mấy đỉnh, mấy mặt ?

B Bài tập luyện tập

I/ Đại số

1 Giải các phương trình sau: a) 6x – 3 = -2x + 6 b) 2(x – 1) + 3( 2x + 3) = 4(2 – 3x) - 2

c)

2

x

d)

2x 3 x x(2  3)x e) 2

2

Trang 2

g) (x-2)(2x-3) = ( 4-2x)(x-2) h) x  7 2 ; i)

5 2 x  1 x

2 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 12 – 3x < 7 b) 3(x -1) – 4(2 – 4x) > 3(x+ 2) ; c)

3) Giải các bài toán tìm x đưa về BPT :

a/ Tìm x để phân thức : 2

5 − 2 x không âm b/ Tìm giá trị của x để

x −5

x −8

dương

c/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 4 – 7x không lớn hơn giá trị của biểu thức 4x – 2

d/ Tìm số tự nhiên n thoả mãn (2 – 3n) + 42 + 3n 0 ;

e/ Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của bất phương trình :11x – 7 < 8x + 2

Bài 4: Cho biểu thức : A=

2

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị biểu thức A , với

1 2

x 

c)Tìm giá trị của x để

A < 0

GI

ẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

1) Một người đi xe đap từ A đến B với vận tốc 12km/h.Khi từ B trở về A người ấy đi với

vận tốc 9km/h Vì thế thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ Tính quãng đường

từ A đến B

2) Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng là 30 Tỉ số của hai số là

2

3.

3) Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5 Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm

5 đơn vị thì dược phân số mới bằng phân số

2

3 Tìm phân số ban đầu

4) Số lượng dầu trong thùng thứ nhất gấp đôi số lượng dầu trong thùng thứ hai Nếu bớt

ở thùng thứ nhất 75 lít và thêm vào thùng thứ hai 35 lít thì số lượng dầu trong hai thùng

bằng nhau Tính số lượng dầu lúc đầu ở mỗi thùng

5) Một người đi ôtô từ A đến B với vân tốc trung bình là 50km/h Lúc về ôtô đi với

vận tốc nhanh hơn lúc đi là 10km /h Nên thời gian về ít hơn hơn thời gian đi là

1giờ.Tính quãng đường AB

6) Một ngưòi đi ôtô từ A đến B với vtốc dự định là 48 km/h Nhưng sau khi đi được 1

giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp Để đến B kịp thời gian đã

định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính qđường AB

7) Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A

mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa bến A và bến B Biết vận tốc dòng nước là 2km/h

8) Một người đi xe máy từ A đến B với quãng đường dài 270km Cùng lúc đó 1 người

thứ hai đi ô tô từ B về A với vận tốc trung bình nhanh hơn vtốc của người đi xe máy là

10km/h Biết sau 3giờ thì hai xe gặp nhau Tính vtốc mỗi xe

Trang 3

9/ Khu vườn hình chữ nhật có chu vi 82m Chiều dài hơn chiều rộng 11m Tính diện tích khu vườn

BÀI TẬP HÌNH HỌC :

Bài 1: Cho ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H Đường vuông góc với AB tại

B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh:

a) ADB AEC b) HE.HC = HD.HB

Bài 2: Cho ABC ( Â=900 ), AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác của  cắt BC tại D

a) Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABD và ACD Tính độ dài cạnh BC b) Tính độ dài BD, CD c)Tính chiều cao AH của ABC

Bài 3 :Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có đáy ABCD tương ứng với đáy MNPQ

Hãy viết :

a) Các đường thẳng song song với đường thẳng MN ? b) Các đường thẳng  BC ? c) Các mặt phẳng // mp(ABNM) d) Các mặt phẳng 

mp(ADQM)

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm, đường phân giác AD

Đường vuông góc với DC cắt AC ở E

a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD, AD

c) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

Bài 5: Cho ABC vuông ở A có AB = 8cm, AC = 15cm, đuờng cao AH.

a/ Tính BC, AH;

b/ Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H nên AB, AC Tứ giác AMNH là hình gì? Tính

độ dài MN

c/ Chứng minh rằng A M.AB = AN.AC

Bài 6 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 36cm,AD = 24cm,E là trung điểm của

AB.Tia DE cắt AC ở F cắt CB ở G

a/ Tính độ dài các đoạn DE, DG, DF;

b/ Chứng minh rằng: FD2 = FE.FG

Bài 7 : Cho ABC vuông ở A ; AB = 48 cm ; AC = 64cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 27 cm ; trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = 36 cm

a/ Chứng minh ABC đồng dạng ADE b/ Tính độ dài các đoạn BC ; DE c/ Chứng minh DE // BC d/ Chứng minh EB  BC

Bài 8 : Cho một lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông cân vớt độ

dài cạnh góc vuông là AB = AC = 6cm và chiều cao của lăng trụ là AA’ = 12cm Tính: Diện tích xung quanh; diện tích toàn phần; Thể tích của lăng trụ

Ngày đăng: 19/05/2021, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w