Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng hoa học. 4.4.[r]
Trang 1Bài 16 - Tiết 23
Tuần dạy: 12
1 MỤC TIÊU:
1.1) Kiến thức: HS hiểu đươc ý nghĩa của phương trình hoá học là cho biết tỉ lệ về số
nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng
1.2) Kĩ năng: rèn kĩ năng lập PTHH , xác định được ý nghĩa của một số PTHH cụ thể.
1.3) Thái độ: giáo dục hs yêu thích bộ môn.
2 TRỌNG TÂM:
- Biết cách lập PTHH
- Nắm được ý nghĩa của PTHH và phần nào vận dụng được định luật bảo toàn khối lượng vào các PTHH đã lập
3 CHUẨN BỊ :
3.1/ Giáo viên : + Kiến thức: nghiên cứu kĩ mục II bài "PTHH"
+ ĐDDH : bảng phụ ghi bài tập
3.2/ Học sinh : + Kiến thức: xem bài trước
+ Đồ dùng : bảng nhóm
4 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
4.2 Kiểm tra miệng
- Lập PTHH các sơ đồ phản ứng hoá
học sau:
K + O2 - - -> K2O
Zn + HCl - - -> ZnCl2 + H2
Fe2O3 + H2 - - -> Fe + H2O
4 K + O2 > 2K2O
Zn + 2HCl > ZnCl2 + H2 Fe2O3 + 3H2 > 2Fe + 3H2O
3đ 3đ 4đ
4.3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG BÀI HỌC
- GV dùng PTHH (1) để vào bài: PTHH cho biết tỉ lệ
số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong PƯHH
Tỉ lệ này bằng đúng hệ số mỗi chất trong PTHH
Yêu cầu 1 hs cho biết tỉ lệ số ngtử , số phân tử của pt
(2)
- HS: số ngtử K : số phân tử O2 : số phân tử K2O
= 1 : 3 : 2
Ngoài ra, PTHH còn cho biết tỉ lệ của từng cặp chất
- GV: em hãy cho biết PTHH trện có bao nhiêu cặp
chất tỉ lệ với nhau? (3 cặp)
+ Số ngtử K : số phân tử O2 = 1 : 3
+ số phân tử O2 : số phân tử K2O = 3 : 2
+ số ngtử K : số phân tử K2O = 1 : 2
- GDHN: Giáo viên hướng hs theo nghề dạy học
- GV chốt kiến thức toàn bài
II Ý nghĩa phương trình hoá học Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ về
số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng hoa học
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ( tt )
Trang 2Câu 1 : Làm bài tập 3a/ tr 58
Đáp án : a) 2 HgO 2 Hg + O2
Tỉ lệ: số ptử HgO : số ngtử Hg : số ptử O2 = 2 :2 :1
Câu 2 : Làm bài tập 5 tr 58
Đáp án: : a) PTHH: Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
b) Tỉ lệ: số ngtử Mg : số phân tử H2SO4 = 1 : 1
số ngtử Mg : số phân tử MgSO4 = 1 : 1
số ngtử Mg : số phân tử H2 = 1 : 1
số phân tử MgSO4 : số phân tử H2SO4 = 1 : 1
số phân tử H2SO4 : số phân tử H2 = 1 : 1
Câu 3: Lập các PTHH và cho biết tỉ lệ số ngtử giữa mỗi chất
P + O2 - - -> P2O5
Mg + O2 - - -> MgO
Al + H2SO4 - - -> Al2(SO4) + H2
Đáp án : 4 P + 5O2 > 2 P2O5
Tỉ lệ số ngtử P : số ptử O2 : số phân tử P2O5 = 4 : 5 : 2
2Mg + O2 > 2 MgO
Tỉ lệ số ngtử Mg : số ptử O2 : số ptử MgO = 2 : 1 : 2
2Al + 3H2SO4 > Al2(SO4)3 + 3H2
Tỉ lệ số ngtử Al : số phân tử H2SO4 : số phân tử Al2(SO4)3 : số ptử H2 = 2 :3 : 1 : 3
4.5 Hướng dẫn hs học :
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Học và nắm vững 3 bước lập PTHH, xác định tỉ lệ các chất trên pư
+ Làm bài tập 4b tr58, bt 16.1 -> 16.7 tr20 sgk
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :
+ Xem lạicác kiến thức cần nhớ của chương II và các dạng bài tập tiết sau luyện tập
- GV nhận xét tiết dạy
5 RÚT KINH NGHIỆM:
- Nội
dung: - Phương pháp:dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -
pháp: - Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -
học: -