1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu vai trò và sự tham gia của các bên liên quan trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng ở thành phố đồng hới, tỉnh quảng bình

98 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 3,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP NGUYỄN DUY KHÁNH NGHIÊN CỨU VAI TRÒ VÀ SỰ THAM GIA CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG Ở... LỜI CAM ĐOAN T “Nghiên cứu vai trò và

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

NGUYỄN DUY KHÁNH

NGHIÊN CỨU VAI TRÒ VÀ SỰ THAM GIA

CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC

PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG Ở

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

T “Nghiên cứu vai trò và sự tham gia của các bên liên quan trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng ở thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình” ả

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

T ờ ệ “Nghiên cứu vai trò và sự tham gia của các bên liên quan trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng ở thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình”, s ú ỡ ệ ì

X ả ơ !

N n 23 t n 10 năm 2019

Tác giả

Nguyễn Duy khánh

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC TỪ VI T T T vi

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU vii

DANH MỤC CÁC HÌNH viii

MỞ ĐẦU 1

Chương 1 TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 3

1.1 Nghiên cứu s tham gia c a các bên liên quan trong quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trên th giới 3

1.1.1 Sự tham gia và vai trò của các bên liên quan trong quản lý bảo vệ rừng 3

1.1.2 Sự tham gia và vai trò của các bên liên quan trong PCCCR 6

1.2 Nghiên cứu các bên liên quan trong quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng ở Việt Nam 9

1.2.1 Nghiên cứu các bên liên quan và vai trò của các bên liên quan trong quản lý bảo vệ rừng 9

1.2.2 C c n ên cứu về va trò v sự t am a của c c bên l ên quan đến côn t c PCCCR 12

1.3 Các nghiên cứu v vai trò và s tham gia c n công tác PCCCR ở t nh Quảng Bình 14

Chương 2 MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 15

2.1 M ứ 15

2.1.1 Mục tiêu tổng quát 15

2.1.2 Mục tiêu cụ thể 15

2 2 Đố ng, phạm vi nghiên cứu 15

2.2.1 Đố tượng nghiên cứu 15

2.2.2 P ạm v n ên cứu 15

Trang 5

2.3 Nộ ơ ứu 16

2.3.1 N i dung nghiên cứu 16

2.3.2 P ươn p p n ên cứu 17

Chương 3 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI KHU VỰC NGHIÊN CỨU 20

3.1 Đ u kiện t nhiên 20

3.1.1 Vị trí địa lý 20

3.1.2 Ranh giới hành chính 21

3.1.3 Địa hình 21

3.1.4 Đ ều kiện khí hậu thời tiết, thuỷ văn 21

3.2 Tình hình dân sinh, kinh t xã hội 23

3.2.1 Dân số lao đ ng 23

3.2.2 Tình hình sản xuất đời sống, thu nhập 24

3.2.3 Cơ sở hạ tầng 25

3.2.4 Tình hình dân sinh, kinh tế, xã h i 25

Chương 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 26

4.1 Nghiên cứ c ể ơ ản v tài nguyên rừng, tình hình cháy rừng và th c trạng công tác PCCCR tại thành phố Đ ng Hới, t nh Quảng Bình 26 4.1.1 Đặc đ ểm tài nguyên rừng 26

4.1.2 Tình hình cháy rừng tại thành phố Đồng Hới 33

4.1.3 Thực trạn côn t c PCCCR trên địa bàn thành phố Đồng Hới 35 4.1.4 Phân tích thuận lợ v k ó k ăn tron côn t c p òn c c ữa cháy tạ địa bàn nghiên cứu 44

4 2 Đ ò, ệm v và s phối h p c a các l ng tham gia công tác PCCCR tại thành phố Đ ng Hới, t nh Quảng Bình 45

4.2.1 X c định các bên liên quan trong công tác PCCCR: 45

4.2.2 Phân tích vai trò, trách nhiệm của các bên liên quan: 46

4.2.3 Thực trạng sự tham gia và phối hợp công tác của các bên liên quan: 58

Trang 6

4.2.4 Đ n đ ểm mạn đ ểm yếu cơ i, thách thức khi thực hiện

nhiệm vụ của các bên liên quan trong PCCCR tạ địa p ươn 62

4 3 Đ xuất giải pháp nâng cao hiệu quả c a các l ng tham gia công tác PCCCR tại thành phố Đ ng Hới, t nh Quảng Bình 63

4.3.1 G ả p p tu ên tru ền nân cao n ận t ức 63

4.3.2 Giải pháp về tổ chức xây dựng lực lượng 64

4.3.3 Giải pháp về cơ c ế chính sách 69

4.3.4 Giải pháp về khoa học kỹ thuật 69

4.3.5 Giải pháp tài chính 70

4.3.6 Giải pháp về cơ sơ ạ tần v p ươn t ện phục vụ PCCCR 70

KẾT LUẬN, TỒN TẠI, KIẾN NGHỊ 71

TÀI LIỆU THAM KHẢO 74

PHỤ LỤC 85

Trang 7

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

CTMTPT LN: C ơ ì ể ệ BVR- PCCCR: Bả ệ ừ - P ò y ữ y ừ

Trang 8

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU

M ể 01: H ệ ạ ừ ấ ệ TP Đ Hớ (2018) 17

M ể 02: Số ệ ổ y ừ ạ TP Đ Hớ - Q ả Bình (2008 -2018) 17

M ể 03: T ố ả y PCCCR ở V ệ N Q ả Bì 18

Bảng 3.1: Các ch tiêu khí h u bình quân trong thời gian nghiên cứu 22

Bả 4 1: D ệ ừ ấ ó ừ e ố ị ố Đ Hớ 27

Bả 4 2: H ệ ừ ấ ó ừ e sử

ố Đ Hớ 29

Bả 4 3: D ệ ừ ấ ó ừ e ơ ị ừ

ị ố Đ Hớ 30

Bả 4 4: D ệ ừ ấ ó ừ e ơ ị

ị ố Đ Hớ 31

Bả 4 5: H ệ ạ ừ ấ ó ừ ạ 04 ứ 33

Bả 4 6: Tì ì y ừ ở ố Đ Hớ ừ 2008 - 2018 34

Bả 4 7: Tổ ổ, ộ PCCCR ị ố Đ Hớ 36

Bả 4 8: C ì ứ y y PCCCR 2018 37

Bả 4 9: Tổ ì PCCCR ị ố Đ Hớ 38

Bả 4 10: K ầ PCCCR ừ 2014 - 2018 40

Bả 4 11: Mứ ộ PCCCR ị

ố Đ Hớ 61

Bả 4 12: Mứ ộ ố PCCCR ị

ố Đ Hớ 61

Bả 4 13: P ể ạ , ể y , ơ ộ , ứ

PCCCR ị ố Đ Hới 62

Trang 9

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 3.1: Ranh giới hành chính thành phố Đ ng Hới 20

Hì 3 2: B ể ệ ộ, ố Đ Hớ 2018 23

Hì 4 1: D ệ ừ ấ ó ừ e ố 27

Hì 4 2: Bả ệ ừ ố Đ Hớ 28

Hì 4 3: D ệ ừ ấ ó ừ e MĐSD 29

Hì 4 4: Bả y ạ 3 ạ ừ ở ị ể ứ 32

Hì 4 5: B ể ệ ừ ấ ó ừ 04 ứ 33

Hì 4 6: D ệ ừ ị y ừ 2008-2018 34

Hì 4 7: Số y ừ ừ 2008-2018 35

Hì 4 8: Sơ ổ ứ ộ y Hạ K ể Đ Hớ 49

Hì 4 9: Sơ ổ ứ BVR& PCCCR ở ố Đ Hớ 59

Hì 4 10: P ố T ạ ả ệ ừ ệ PCCCR 66

Trang 10

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Thành phố Đ ng Hới, t nh Quảng Bình có diện tích rừ ấ ó rừng 5 900,75 ; ó ó 2 505,13 ừng t nhiên; 1.978,69 ha rừng

tr 1 416,88 ấ ó ừng [35] Phần lớn diện tích rừng c a thành phố Đ ng Hới là rừ ó y ơ y , m các loại rừng thông, keo, bạ , ng trên cát, rừng t nhiên nghèo kiệt xen l n tre nứa, rừng non khoanh nuôi tái sinh t nhiên và rừng cây bả ịa mới tr ng Th c

bì trong rừng g m nhi u loài cây dễ bén lử , ơ , cỏ tranh,

cỏ ời Cùng với ả ởng c a bi ổi khí h u, thời ti t trong nhữ qua diễn bi n phức tạp Thành phố Đ ng Hới còn nằm trong vùng hoạ ộng

c ó P ơ T y N ( ó L ), ắng nóng khô hạn kéo dài nên

y ơ y ừng xảy ra rất cao

Theo thống kê c a hạt Kiểm lâm thành phố Đ ng Hới [18], từ 2008

2018 ịa bàn thành phố Đ ng Hới xảy ra 06 v cháy rừng với diện tích rừng bị thiệt hại 27,4 ha Sau khi cháy rừng xảy ra, Hạt Kiểm lâm thành phố Đ ng Hớ ối h p vớ ơ ứ , chính quy ịa

ơ , ơ ị ch rừng xác ịnh thiệt hại, u tra nguyên nhân và ố ng gây ra cháy rừng Tuy nhiên, nhi u v cháy rừ ịa bàn thành phố Đ ng Hới v ị y , ố ng gây ra cháy rừng

Trong nhữ ua công tác bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng (PCCCR) ở thành phố Đ ng Hớ c quan tâm và tổ chức triển khai

th c hiện Hệ thống bộ máy tổ chức Bảo vệ rừ , PCCCR c thành l p với nhi u bên tham gia (Kiểm lâm, Công an, Quân s , Bộ ội biên phòng, chính quy ị ơ , ộ ị ơ , ổ chức xã hộ …)

ó Kiểm lâm là l ng n ng cốt trong bảo vệ rừng, PCCCCR

M ù ó ộ máy tổ chứ ơ ối hoàn thiện, tuy nhiên trong quá trình triển khai th c hiện v n g p nhi ó ức, vai trò trách

Trang 11

nhiệm c a các bên liên quan trong công tác này ch a rõ ràng, c thể Công tác phối h p trong phòng cháy, chữa cháy giữ ó ú , ó ơ ờng xuyên và liên t C y ộng l ng, ch huy chữa cháy còn lúng túng Vì v y, hiệu quả PCCCR X ất phát

từ tình hình th c tiễn c ị ơ , n hành th c hiệ : “N cứu vai trò và s tham gia c a các bên liên quan trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng ở thành phố Đ ng Hới, t nh Quả Bì ”

2 Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn

2.1 Ý nghĩa khoa học

Đ tài góp phần bổ s ơ sở lý lu n v vai trò và s tham gia c a các bên liên quan trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng ịa bàn thành phố Đ ng Hới, t nh Quảng Bình

2.2 Ý nghĩa thực tiễn

K t quả nghiên cứu c tài sẽ góp phầ ờng công tác quản lý cháy rừng và nâng cao chấ ng công tác PCCCR, nhằm hạn ch n mức thấp nhất cháy rừng và thiệt hại do cháy rừ y , ng thời góp phần phát triển b n vững KT - XH và bảo vệ ờng sinh thái ở thành phố Đ ng Hới, t nh Quảng Bình

Trang 12

Chương 1

TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 Nghiên cứu sự tham gia của các bên liên quan trong quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trên thế giới

1.1.1 Sự tham gia và vai trò của các bên liên quan trong quản lý bảo vệ rừng

ó ơ ả ý y ừ ả ý

ừ ó ầ ầ ở y Đ ả ý ( y

ả ý) ả ệ ừ ờ y ó

ộ ớ ố ộ các n ớ C P , C Mỹ L T Châu Á [28]

Trang 13

S 25 ệ ệ ả ý ừ ộ ó 1,1 ệ

ừ ( 25% ệ ố ) ó ộ ả ý (K e , 2004) N ó ộ ả ý ừ ở ị ơ ằ

ả ý ớ , ả ệ ạ s ừ

ộ V ệ sẽ ộ ừ ệ ả ý ừ ộ

ệ s : Cộ ữ sả ẩ sả ỗ ớ s y ị ộ , ò sả ẩ ó ị ơ ạ ì ộ ở 25% ữ 75% [28] Tại Cambodia, Q ả ý ừ ộ ằ ả ý sử

ý ừ ả ệ s ờ Rừ ả ý n ứ ả ị ỹ ộ Cơ sở ý ả ý ừ ở C L ấ 2001 L ả ệ ừ 2002

Tại Brazil, ú ả ý 2,2 ệ ừ ò ộ, ả ộ ử số yệ ở Z we ơ ì CAMPFIRE, ở ó ờ ó ể sẻ ừ ị

ừ ả ệ ộ , ơ ì y ú ớ ả ệ ừ , ú ờ ả ệ y ớ y ừ , y ú ờ è ả ệ ể s [28]

Tại Philippines, ả ý ừ ơ sở ộ (CBFM) ấ ệ ấ sớ ừ ữ 70 CBFM ằ ả ệ ờ số

ộ , ạ ằ ữ s sứ ẻ ờ , ả ý ừ ữ C P es ấ ấy é sử ấ ờ

25 , ộ ì ộ S ó ó ể

ạ ớ ạ ệ ấ ể V ộ

ạ , 8 223 ừ 1999 (Tes , 1999)

ệ ừ ừ 5,6 ệ 1999 7,2 ệ

2003 (FMB, 2005) ể ò ộ ả ý ừ ộ [28]

Trang 14

Tại SriLanka, ất ớc này ũ thử nghiệm hình thức quản lý rừng

có s tham gia d a trên kinh nghiệm c a các ớc lân c n Tuy nhiên, do thi u

s tham gia thích h p, do khung pháp lý hoàn thiện nên thử nghiệm không thành công trong những ầu Các nghiên cứu xuất có s thay

ổi chính sách và lu t cần có những s cải cách, ng thời ũ cần có s hoàn thiện v việc th c hiện hệ thống cộng quản tài nguyên rừng [28]

Tại Thailand, e D (1997) ấ ấy é sử

ấ , ộ ì ộ e ơ ì

ệ ộ Q ấ ộ ộ ì ộ ở T 2,8 ố ớ ấ ệ Đ y ơ sở ý ệ

Trang 15

ớ ệ ệ ạ

B M W 1988 ệ ớ ệ ứ ị ì

B P S R s e (T L ) ằ ầ ớ è

ả ộ ừ ể ả sú y sả : ả ừ Đ y ộ ạ ấ ầ

ờ ị ơ ệ ạ phát ể

1.1.2 Sự tham gia và vai trò của các bên liên quan trong PCCCR

S tham gia c , c biệt là c a cộ ng trong PCCCR ấ c quan tâm ở ớc khu v Đ N Á ừ nhữ 90 a Th kỷ XX Những k t quả nghiên cứu c a Sameer Karki (2002) [21] u này s :

Trang 16

Nhi u cộ ng ở Đ N Á ơ y có những lu t lệ truy n thố ể kiểm soát lửa nghiêm ng t Ở C , ời dân làng Brao-Kavet ch c dung lử ể khai phá nhữ ng mới ho c cải tạo lại nhữ ỏ hoang hóa trong rừng H có thể bị phạt n u phạm

Ở Philippin, những nông dân Hanunoo sử d ng nhi u biện pháp khác

ể kiể s y t l ản lử , ốt ch n, d n bỏ những

b i cây thấ ể bảo vệ cây tr ng và cây leo có ích (Conklin, 1957) Bảo vệ nhữ y ó ơ y khỏi bị y ũ c thấy ở những nhóm

ờ ời Alangan Mangyan (Walpole et al , 1994) ời

Ifugaos (Cureg và Doedens, 1992) Vì lửa sẽ làm giả s ất c ơ

r y sẽ ơ , u cộ , ộ ng

ời Lua ở T L , c kiểm soát và d y ộng

(Kundstadter, 1978; Zinke et al., 1978)

Theo Walpole et al.(1993), tạ c sông Dupinga, mi n trung Luzon,

Philippin, cộ ị ơ ạ ản lửa và thi t l p một hệ thống giám sát có hiệu quả nhằ ửa lan ra khỏi nhữ ng cỏ Tại

y, ờ ốt cỏ ể d ất nông nghiệp ho c ể kích thích cỏ m c

lạ ể làm nguyên liệu l p nhà

Enkiwe et al.(1998) nêu ví d v việc cộ ị ơ ớ

các biệ n cháy rừng trong cuộc sống hàng ngày c a h ở

Trang 17

Cordillera, Philippin: “K n ữn vùn đất sát với rừng của họ là vùng dễ

cháy, dân làng sẽ duy trì m t đườn n ăn lửa r ng khoản 5 đến 10m Đường

n ăn lửa này phả được t ường xuyên tuần tra trong suốt mùa hè hay mùa

k ô P ươn p p n n ăn k ôn c o c n rừng của họ vẫn quản lý từ lâu đời bị hủy hoạ ”

Thái Lan có những ví d khác v cộ ng quản lý rừng mà s hỗ tr

từ , c biệt là c a chính ph , rất quan tr ại Dong Yai và

N S , ơ ộ ản lý tài nguyên rừng với s ú ỡ

c a các cán bộ Lâm nghiệ ị ơ ộ cá ờ ại h N ời

ờ ản lửa, nh t bỏ lá r ộng khi xảy ra cháy bằng loa công suất lớn H ù ớc d p lửa bằng bình chữa cháy thô

sơ, ằng cát, bằng cành cây và lá c T ơ y, ở Nam Sa, với s hỗ

tr c RFD ờ Đại h c Chiang Mai, cộ ị ơ n hành tuầ ù ể n cháy rừng vào mùa khô Có tới 10

ờ c giao nhiệm v giám sát và d p tắt lửa (Chuntanaparb et al., 1993)

Đ c biệt ở vùng này, cháy rừng xảy ra do ơ y và hoạ ộng

s ắt Bất cứ ời ngoài nào bị bắt quả tang cố tình gây cháy sẽ c giao RFD ể trừng phạt

S phối h p c a các cộ ng trong việ n cháy rừ ũ rất cần thi t Ở Khu Bảo t ạng sinh h c Quốc gia Xe Bang Nouan (Lào), xuất các hoạ ộng phối h p quản lý tài nguyên và kiểm soát phòng ngừa cháy rừng, với s tham gia c a 24 cộ ng sống ở khu v c

xung quanh (Dechaineux, 2000, pers.comm)

Ở Philippin v gây quỹ ể quản lý cháy rừ ơ ch „P ầ ởng

ể xảy ra cháy rừ ‟ a DENR cùng vớ ạ ị ơ thành phố, e ó, ộ ng trên vùng cao sẽ c nh n phầ ởng này n u h y ì c việ „ ể xảy ra cháy rừ ‟ c c a

mình (Costales et al., 1997)

Trang 18

C ơ ì t h p ở Nueva Ecị (P ) y n khích dân làng thi t l p nhữ ản lửa K t quả ả ể

v cháy rừng ở y (Se , 1985) T ơ , ở Nusa Tenggara, Timur (I ), ệc sử d ng lử ảm khi ờ yển sang

hệ thố ơ ạ ơ F (2000) ằng việc chuyể ổi dần từ sản xuất nông nghiệpt cung t cấp sang sản xuất nông nghiệ ơ ại là một biện pháp khuy n khích việc kiểm soát lửa

Việc cho n ời dân trong làng Compo Ikalahan ở Imugan, Nueva

V z y , ất rừ ú ảm 80% những v cháy rừng (Aguilar, 1986)

Nhìn chung, những công trình nghiên cứu s ỏ v s tham gia c a cộ ng trong công tác quản lý lửa rừng Để hoạt ộng có hiệu quả còn ph thuộc vào nhi u y u tố, c biệt là s chung tay hỗ tr c a các cấp các ngành và chính quy ị ơ

1.2 Nghiên cứu các bên liên quan trong quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng ở Việt Nam

1.2.1 Nghiên cứu các bên liên quan và vai trò của các bên liên quan trong quản lý bảo vệ rừng

s Ở ữ ừ y ị ơ ó y ỗ,

sả ơ y ể ứ ầ y

- Rừng khai thác là ữ khu rừng nhiên ằm gần các khu dân

Trang 19

và có u ệ giao thông thu Rừ c phân chia thành các ơ

vị uả lý, k ểm kê tài nguyên, u tra các thông tin ơ bả quản lý Các ơ vị rừng c chia thành các coup (cúp) khai thác và Nhà

ớc quy ịnh cấ kính tố th ể phép khai thác K ể các

t ạm kiểm soát ở cửa rừng, tất cả các gỗ thác ra c chấ n , ó búa, nộ và cho phép l thông

- Rừng quan là những khu rừng có ị trí quan kinh t

c khai thác và ả ệ trong s ố luân kỳ ho c là những khu ừ có chức n ng quan cầ ả vệ nghiêm n t

Trang 21

Sau kh L ệ Q ố ộ , C

N ị ị số 156/2018/NĐ-CP L ệ N ị ị 156/2018/NĐ-CP 7 C ơ , 92 Đ , ó Q y ả ý ừ

L Đ G ảng (1974); Phạm Ng H (1994) V ơ V Q ỳnh (2012) [6], [26] Các tác giả ẳ ịnh việc tuyên truy n v tác hại c a cháy rừng, quy hoạch vùng sản xuấ ơ y, ớng d n v ơ , ả , y ì PCCCR, ổ ứ PCCCR, y ị ù ử ấ , s ắ , ị , y

ị ĩ y ũ ú ẩy ộ

ả ý ử ừ sẽ ữ ả ộ PCCCR T y , ầ ớ ữ ứ các

Trang 22

ệ ả ì ầ ả ộ ả : ả ơ chín s , ả ỹ , ả y y ổ

ứ PCCCR ả ổ ứ ệ ì PCCCR

ộ [25]

Cộ ả ý ử ừ ộ ữ ộ quan PCCCR ằ ả ả ệ e ơ 4

Trang 23

1.3 Các nghiên cứu về vai trò và sự tham gia của các bên liên quan đến công tác PCCCR ở tỉnh Quảng Bình

Phạm H ng Thái, (2008) nghiên cứ ơ sở khoa h c cho việc xây d ng chi c quản lý cháy rừ ị ớ 2015 ại t nh Quảng Bình Tác giả ứu các nhân tố ả ở n cháy rừ : , nhiệ ộ, ộ ẩm, ngu n v t liệ y, ộ ẩm ngu n v t liệu cháy… th c trạng công tác phòn y ịa bàn t nh Quảng Bình Từ ó ải pháp quản lý cháy rừ ịa bàn t nh Quảng Bình

Nghiên cứu c a Lê Thu n Thành [31], trong các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý lửa rừng tại Huyệ T y Hó ũ c p tới một số giải pháp lôi cuối s tham gia c a cộ ng trông công tác PCCCR

Nguyễ P ơ V , (2018) nâng cao hiệu quả công tác tổ chức l c

ng tham gia quản lý cháy rừng tại thành phố Đ ng Hới - t nh Quảng Bình Tác giả ứu th c trạng tổ chức l c l ng tham gia quản lý cháy rừng ở , ờng ch y u là th c hiện lòng ghép với nhiệm v chính trị, hầu h p các tổ, ội PCCCR ở các thôn, tổ dân phố Tuy nhiên, việc phân cấp ở ị ơ , y ệp v còn hạn ch , ứng với yêu cầu ngày càng cao trong công tác quản lý cháy rừng

Đ ng thời, nghiên cứ ũ xuất một sô giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả

c a l ng tham gia quản lý cháy rừng ở ịa bàn nghiên cứu : xây

d ng l ng n ng cốt; nâng cao trình ộ chuyên môn, nghiệp v quản lý cháy rừng; ầ t bị, d ng c ; hoàn thiệ u hành, phối

h p; ch ộ chính sách trong công tác quản lý cháy rừng

Tuy nhiên, các nghiên cứu mới ch s ứu các vấ liên

n công tác phòng cháy, chữa cháy ó , ó sâu nghiên cứu v vai trò và s tham gia c n công tác phòng cháy chữa rừng ịa bàn thành phố Đ ng Hớ ũ ịa bàn

t nh Quảng Bình

Trang 24

2.2 Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu

2.2.1 Đối tượng nghiên cứu

Đố ng nghiên cứu c tài ch y u là vai trò và s tham gia c a các bên liên quan trong PCCCR: Chính Quy ị ơ ( ố, xã,

ờ ); Cơ ứ (Kiểm lâm, Công an, Quân s , Biên phòng…); Ch rừ ; N ời dân cùng với các hoạ ộng PCCCR tạ TP Đ ng Hới, t nh Quảng Bình

2.2.2 Phạm vi nghiên cứu

- Phạm vi v nộ : Đ tài t p trung nghiên cứ ịnh các bên liên quan, phân tích vai trò, trách nhiệm, th c trạng v s tham gia c a các bên liên

Trang 25

quan trong công tác PCCCR, từ ó xuất giải pháp nâng cao trách nhiệm, s

h p tác c a các bên liên quan trong hoạ ộng PCCCR tạ ị ơ

- Phạm vi v không gian: Nghiên cứ c hiện ở xã Thu Đức,

P ờ Đ ng Sơ ại diệ ù i và xã Bả N , ờng Hải

T ại diện xã vùng cát ven biển tại thành phố Đ ng Hới, t nh Quảng Bình

- Phạm vi v thời gian: Từ 5 n tháng 11 2019

2.3 Nội dung và phương pháp nghiên cứu

2.3.1 Nội dung nghiên cứu

2.3.1.1 Nghiên cứu đặc đ ểm cơ bản về tài nguyên rừng, tình hình cháy rừng

và thực trạng công tác PCCCR tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- X ịnh các bên liên quan trong công tác PCCCR;

- Phân tích vai trò, trách nhiệm c a các bên liên quan;

- Nghiên cứu th c trạng s tham gia và phối h p công tác c a các bên liên quan;

- Đ ểm mạ , ểm y u khi th c hiện nhiệm v c a các bên liên quan trong PCCCR tạ ị ơ

2.3.1.3 Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả của các lực lượng tham gia công tác PCCCR tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- Giải pháp tuyên truy n phổ bi n pháp lu t;

- Giải pháp v tổ chức;

- Giải pháp v ơ chính sách;

- Giải pháp v khoa h c kỹ thu t;

Trang 26

- Giải pháp tài chính;

- Giải pháp v ơ sơ ạ tầ ơ ện ph c v PCCCR

2.3.2 Phương pháp nghiên cứu

2.3.2.1 P ươn p p n ên cứu đặc đ ểm cơ bản về tài nguyên rừng, tình hình cháy rừng và thực trạng công tác PCCCR tại thành phố Đồng Hới

Trong quá trình th c hiện, tài k thừ ệu, những k t quả nghiên cứ , ểm tài nguyên rừng, số liệu v tình hình cháy rừng, th c trạng công tác PCCCR ịa bàn thành phố Đ ng Hới, t nh Quả Bì C ơ ị thu th p số liệu g m: UBND thành phố

Đ ng Hới, Chi c c Kiểm lâm t nh Quảng Bình, Hạt Kiểm lâm thành phố

Đ ng Hới và các ch rừng Số liệu c thu th p theo các m u biể s :

Mẫu biểu 01: Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp TP Đồng Hới (2018)

TT Loại rừng và đất LN Ký hiệu Trạng thái Diện tích

Diện tích cháy rừng (ha)

Loại rừng

bị cháy

Nguyên nhân chủ yếu

2.3.2.2 P ươn p p n ên cứu vai trò, nhiệm vụ và sự phối hợp của các lực lượng tham gia công tác PCCCR tại thành phố Đồng Hới

- X ịnh danh m c và l p bảng thố ản quy phạm pháp

lu t v PCCCR c a Chính ph , Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công an ban hành; Các ả y ịnh chứ , ệm v c a các l c PCCCR ơ ó ứ , e

m u biểu 03

Trang 27

Mẫu biểu 03: Thống kê danh mục các văn bản pháp quy về PCCCR ở

Việt Nam và tỉnh Quảng Bình

TT Số/Ký hiệu Ngày ban hành Cơ quan ban hành Tên văn bản

- Sử d ơ ứu có s tham gia (phỏng vấn các bên liên quan, thảo lu ó ) ể nghiên cứu vai trò, nhiệm c và s phối h p

c a các l ng tham gia trong công tác PCCCR, c thể:

+ Phỏng vấn các bên liên quan:

Công c ch y c áp d tài là phỏng vấn linh hoạt bằng những câu hỏ ị ớng Câu hỏi phỏng vấn phải phù h p với các

ó ố ng cung cấ Đố ng phỏng vấn là chính quy n các cấp (thành phố, / ờng); cán bộ c ơ (Kiểm lâm, Công

an, Quân s , B P ò …); rừng là tổ chứ (C L ờng, Ban quản lý rừng phòng hộ…); Ch rừng là các hộ ì ,

Đ n hành phỏng vấ 12 ời làm công tác quản lý: 01 lãnh

ạo Chi c c Kiểm lâm t nh Quả Bì , 02 ạo c a Hạt Kiểm lâm thành phố Đ ng Hớ , 01 ạo Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH t nh Quảng Bình,

01 ạo Ban ch huy Quân s thành phố Đ ng Hới; 01 ạo Đ n biên phòng Nh t Lệ, 03 cán bộ chính quy n cấ / ờng có rừng thuộ TP Đ ng

Hớ 03 ạo c C L ờ Đ ng Hới, Chi nhánh Lâm

ờ Vĩ L B QLRPH Đ ng Hới Câu hỏ ị ớng với ch phỏng vấn g m: Trong th c hiện triể PCCCR ịa bàn,

ơ ị ối h p với nhữ ơ ị nào; Các hoạ ộng tham gia chính? Vai trò, trách nhiệm c ơ ị phối h ó c thể hiệ ? C

bả y ịnh? nhiệm v c ơ ị và cá nhân trong PCCCR; nhiệm v c a

ời dân trong PCCCR; hoạ ộng c a tổ ội BVR&PCCCR Thu n l i, khó

ối h p với các l ng chứ

Trang 28

+ Thảo lu n nhóm:

Tổ chức Thảo lu n nhóm vớ ó ại diện (ch n 04 thôn thuộc 4 / ờ ), 03 ó ại diệ (01 ó ại diện các thôn, các tổ chức chính trị, xã hội c ; 01 ó ại diện nhữ ời có rừng;

01 ó ại diện nhữ ời không có rừng) Thành phần nhóm (giới tính, thu nh …), sắp x p với các thôn ch n thờ , ị ể ể thảo lu n, trao

ổ C ó c ch ổi, thảo lu n các vấ n vai trò trách nhiệm c a các bên liên quan trong PCCCR

- Bên cạ ó, c hiện phỏng vấn nhanh nông thôn có s ể làm rõ s tham gia c a quầ ú , c biệt là cộ gần rừ PCCCR Đ phỏng vấ 50 ời dân bất kỳ ở 4 / ờng tr ểm cháy c a thành phố Đ ng Hới Câu hỏ ị ớng với ch phỏng vấn g m: Tác hại và c a nguyên nhân c a cháy rừng, nhiệm

v c ời dân trong PCCCR, Các hoạ ộ PCCCR ời dân tham gia? Mứ ộ tham gia c ời dân là t giác hay bắt buộc, lý do tham gia; Thu n l ó ời dân tham gia công tác PCCCR tại cộ ng

2.3.2.3 Phương pháp nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả của các lực lượng tham gia công tác PCCCR tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Tham khảo ý ki C y ( ạo Chính quy , Cơ chứ K c): K t h p với việc phỏng vấn 12 ời lãnh

ạo công tác PCCCR ở các cấp, các ngành thuộ / ờng nghiên cứu, thành phố Đ ng Hới và t nh Quảng Bình (m c 4.2.2.) và bổ sung thêm ý ki n

c a 5 nhà Khoa h c và quả ý ĩ c PCCCR

Sử d ng Công c S W O T ể ểm mạ , ểm y u,

ơ ội, thách thức, từ ó xuất giải pháp phù h p nhằm nâng cao hiệu quả

c a các l ng tham gia trong PCCCR

Trang 29

Chương 3

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI KHU VỰC NGHIÊN CỨU

3.1 Điều kiện tự nhiên

3.1.1 Vị trí địa lý

Thành phố Đ ng Hới có toạ ộ ịa lý từ 17024‟ n 17032‟ Vĩ ộ Bắc,

từ 106030‟ n 106041‟ K ộ Đ Toàn bộ diện tích rừ ất rừng,

ất cát ven biển thành phố Đ ng Hới, phân bố trên các tiểu khu thuộc xã

N ĩ N ; TK 307, T Đức; tiể 308A ờ Đ Sơ ; ểu khu 359, 360 xã Bảo Ninh; tiể 353B ờng Hả T ; ờ Đ ng Phú; xã Lộc Ninh; tiểu khu 353A xã Quang Phú

Hình 3.1: Ranh giới hành chính thành phố Đồng Hới

Trang 30

3.1.2 Ranh giới hành chính

Phía Bắc ti p giáp huyện Bố Trạch; Phía Nam ti p giáp huyện Quảng

N ; P Đ p giáp Biể Đ ; P T y p giáp huyện Quảng Ninh, huyện Bố Trạch

3.1.3 Địa hình

Thành phố Đ ng Hớ ịa hình khá phức tạ , ộ cao nghiêng dần v phía biể Đ , T y ó ú ớ ộ cao từ 50 m - 300 m chuyển ti n

ò i thấp từ 10 m - 50 m vớ ng bằng nhỏ hẹ e , s n c n cát ven biể Đ

Vùng núi phía tây chi m 15% diện tích toàn vùng, núi chạy e ớng song song bờ biể , ộ ì 100 , s ờn khá thoả , ộ chia cắt sâu không lớn Trong nhi ờ có công tác bảo vệ tốt nên rừ c

ph c h i

Vù i thấp ti p giáp với chân núi phần lớn thuộc v y ờng

H C M ( Đ ), y i chạy e e ú ó ộ cao trung bình từ 30 - 50 , i khá thoải, phần lớn diệ c Chi nhánh

L ờ Đ ng Hới tr ng cây thông nh a

Vù ú ó ộ cao 10 - 40 e ới các ng bằng nhỏ hẹp cao khoảng 0 - 10 m nằ Đ ờng H C M n vùng cát ven biể Đ y ơ ú y u c ơ sản xuất lúa màu c a thành phố Đ ng Hới Chi u rộng bình quân vùng này khoảng 10 km Vùng cát ven biển có diện tích tr 2 000 , ó ó 1 600 ộng

ó ị ì y ổ e ớng gió, có trên 2/3 diệ c tr ng phi lao ổ ịnh cát

3.1.4 Điều kiện khí hậu thời tiết, thuỷ văn

3.1.4.1 Khí hậu, thời tiết

Thành phố Đ ng Hới nằm trong vùng khí h u nhiệ ới gió mùa, có 2 mùa rõ rệ , ì 2 150 mm, nhiệ ộ trung bình từ

230C - 240C

Trang 31

Mùa khô bắ ầu từ 2 n tháng 8, nhiệ ộ trung bình c a các tháng từ 270C - 280C cao nhấ 5, 6 n 380C, ó n 390C,

400C, , m 30 - 34% ả , t h p với gió Tây

Bảng 3.1: Các chỉ tiêu khí hậu bình quân trong thời gian nghiên cứu

Chỉ tiêu

Tháng Nhiệt độ trung bình (t

o )

Lƣợng mƣa trung bình (mm)

(Nguồn: Trun tâm k í tượng thuỷ văn Đồng Hới, 2018)

Qua bảng 3.1 có thể thấy rằng tháng 6 là tháng có nhiệ ộ trung bình cao nhấ , 10 ó ì ấ

Trang 32

Tháng 2

Tháng 3

Thàng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

Tháng 9

Thàng 10

Tháng 11

Tháng 12 Nhiệt độ trung bình Lương mưa trung bình

Hình 3.2: Biểu đồ nhiệt độ, lƣợng mƣa thành phố Đồng Hới năm 2018

3.1.4.2 Thuỷ văn

Thành phố Đ ng Hới có 2 hệ thống sông chính là sông Lệ Kỳ và Sông

Mỹ C ơ S Mỹ C ơ ắt ngu n từ dãy núi phía Tây thành phố ổ v lòng H Phú Vinh chạy qua xã Thu Đứ ờng Bắ N ĩ p sông Lệ

Kỳ tạ Đức N ổ ra sông Nh t Lệ D ểm c a các sông ở y ngắn và dố ù ớc t p trung nhanh d n v hạ

v c ven sông hay bị ng p l t

Ngoài ra còn có các h chứ ớc, với tổng dung tích 31 triệu m3 ớc,

Dân số thành phố Đ ng Hớ 2018 là 119.122 ời Dân tộc ch

y u là dân tộ K , ộ chính trị ổ ịnh, tích c ộng sản xuất, xây

d ấ ớc

Trang 33

Thành phố Đ ng Hới là trung tâm t nh lỵ c a t nh Quả Bì , ộ ũ

ộ ó ì ộ chuyên môn kỹ thu t cao; thể hiệ ĩ c quản

lý ớ , , ệ thu t, giáo d c, y t ĩ c kỹ thu t ch chốt khác

3.2.2 Tình hình sản xuất, đời sống, thu nhập

Trong nhữ ì ì xã hội c a thành phố Đ ng Hới

ti p t ở , ơ ấu kinh t chuyển dị ú ớ , ỷ

tr ng dịch v , công nghiệp, giảm tỷ tr ng nông nghiệp, từ ớc nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh c a n n kinh t , tố ộ ởng kinh t bình

ạt 14%

Công nghiệ ị ì ệp t p trung, có nhi y ạ ộ y bi n gỗ ép, tre ép, xí nghiệp May 10 , sản phẩ c thị ờ ộng Tiểu, th công nghiệp phát triể ạng vớ và thành phần kinh t tham gia

T ơ ại, du lịch phát triển nhanh, các ngành ngh ứng nhu cầu phát triển sản xuấ ời số ; ịch khá phát triể hình thành khu du lịch sinh thái Mỹ Cảnh xã Bảo Ninh; cầu Nh t Lệ tạo nên

cả ị Đ ng Hới thu hút nhi u du khách tham quan, tạo việc làm,

ời dân

Kinh t N , , ệ ó ớc chuyển bi n rõ rệt Trong nông nghiệ ì ững vùng chuyên canh, các giống mới có

s ấ c áp d , sú , ầm phát triể ơ ối

ổn ịnh Trong lâm nghiệp, ngoài những cây tr ng truy n thố y ì ốt

ù ất cát c a thành phố, còn áp d ng giống keo lai, keo chịu hạ thêm s phong phú v ch ng loài trong sản xuất nông, lâm nghiệ N ời dân

ý ức việc t n d ng khai thác ti a rừ ất rừng có hiệu quả,

ng rừng và bảo vệ rừ N ệ ầ

ơ ệ ắt hải sả ó y n bộ khoa h c áp d ng

Trang 34

vào việc nuôi tôm trên cát, nuôi tôm, cua ở bãi b i ven sông, ớc

ng t, nuôi ba ba từ ớ c phát triể , p, nâng mức sống,

ời số c ổ ịnh

3.2.3 Cơ sở hạ tầng

+ Giao thông: Phát triển mạnh trên tất cả các vùng, từ ị n các khu

ất tr ng rừng, tạo thu n l i cho nhân dân tr só ừng

+ Thuỷ l i: Có 3 h chứ ớc lớn là h Phú Vinh, h Bàu Tró, h Đ ng

Sơ u h ớc nhỏ cung cấ ớc sản xuấ ớc sinh hoạt cho nhân dân trong vùng

3.2.4 Tình hình dân sinh, kinh tế, xã hội

- Ngu ộng d ứng nhu cầu v sử d ộng

- Hệ thống giao thông, thông tin liên lạ ầy

+ K ó :

- Đ u kiệ ịa hình phức tạp với nhi u khe, suối dễ y ũ t, sạt lở

ấ ù ả ở n sản xuất nông - lâm nghiệ Đấ ột

số vùng bị ộng mạnh do mất lớp th c bì gây xói mòn rửa trôi làm hạn

ch s ởng và phát triển c a cây tr ng

- L ộng nông - lâm nghiệp, ch y u sản xuất theo thời v , thời gian

u d n thi u việc làm, thu nh p thấp, phải sống d a vào rừ ể khai thác lâm sản

- T ì ộ dân trí ở các vùng nông thôn còn thấp nên rấ ó việ ạo nhân l c và chuyển giao kỹ thu t công nghệ sản xuất mới

Trang 35

Chương 4

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

4.1 Nghiên cứu đặc điểm cơ bản về tài nguyên rừng, tình hình cháy rừng

và thực trạng công tác PCCCR tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

4.1.1 Đặc điểm tài nguyên rừng

Diện tích rừ ấ ó ừng phân theo ngu n gố c thể hiện tại bảng 4.1 và hình 4.1

Trang 36

Bảng 4.1: Diện tích rừng và đất chƣa có rừng phân theo nguồn gốc trên

địa bàn thành phố Đồng Hới Loại

Hình 4.1: Diện tích rừng và đất chƣa có rừng phân theo nguồn

gốc

Trang 37

H ệ ạ ừ ố Đ Hớ ể ệ ả ạ hình 4.2 s :

Hình 4.2: Bản đồ hiện trang rừng thành phố Đồng Hới

N ì ì 4 2 ó ể ấy:

- Vù ừ ở T Đứ ờ Đ Sơ ( yệ Q ả N yệ Bố T ạ ) K y y B

ả ý ừ ò ộ Đ Hớ ả ý ó ứ ò ộ y

ấ y ố ớ ố

- Vù ừ ở T y T y Bắ ố Đ Hớ , ộ / ờ : Lộ N , Bắ Lý, Bắ ĩ , T Đứ , Đ Sơ

N ĩ N K y y ừ C ờ Đ

Hớ , C ờ Vĩ L , BQL RPH Đ Hớ T ạ

Đ Sơ ả ý

Trang 38

Hình 4.3: Diện tích rừng và đất chƣa có rừng phân theo MĐSD

Trang 39

Bảng 4.3: Diện tích rừng và đất chƣa có rừng phân theo đơn vị chủ rừng

trên địa bàn thành phố Đồng Hới

Loại đất loại rừng

Tổng cộng

có rừng Tổng 2.505,18 1.978,69 1.416,88 5.900,75

ả ý là 3.519,11ha ( 59,63%); 02 C L ờ Vĩ L ,

Đ Hớ ộ C y TNHH MTV LCN L Đạ ả ý 1686,23 ( 28,57%); ơ ị ũ ả ý 432,5 ( 7,32; ộ

ì ả ý 35,23 , 0,59% ệ ừ ấ ó ừ

ố Đ Hớ D ệ ừ ấ ó ừ e ơ ị

TP Đ Hớ ể ệ ạ ả 4 4

Trang 40

Bảng 4.4: Diện tích rừng và đất chƣa có rừng phân theo đơn vị hành chính trên địa bàn thành phố Đồng Hới

(Nguồn: ạt K ểm lâm t n p ố Đồn ớ năm 2019)

Đồng Phú

Đồng Sơn

Hải Thành

Bảo Ninh

Lộc Ninh

Nghĩa Ninh

Quang Phú

Thuận Đức Đất quy hoạch LN 5.900,75 88,21 31,58 19,11 1.273,23 88,85 441,21 27,34 583,70 91,73 3.255,79

Ngày đăng: 19/05/2021, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w