Diện tích xung quanh của hình nón là:... Hàm số đạt cực đại tại Lời giải Chọn B Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x0.. Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm s
Trang 1ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ ÔN TẬP SỐ 8
Từ giả thiết ta có 8 bông hồng vàng và 6 bông hồng xanh
Chọn 3 bông hồng sao cho có đúng hai bông hồng vàng ta thực hiện hai hành động liên tiếp HĐ1: Chọn hai bông hồng vàng có 2
Vậy áp dụng quy tắc nhân ta có số cách chọn ba bông hồng thỏa mãn đề bài là C C 82 16
Câu 2 Cho cấp số nhân u n biết u6 2 và u8 8 Công bội q của cấp số nhân đã cho bằng
Lời giải Chọn D
Gọi u n có số hạng đầu u và công bội 1 q
Diện tích xung quanh của hình nón là: 1 1
3 3
xq
S r l rl
Câu 4 Hàm số y f x xác định trên \ 1 và có bảng biến thiên như hình dưới:
Khẳng định nào sau đây sai?
A f x đồng biến trên khoảng ;1 B f x đạt cực đại tại x1
Trang 2C f x đồng biến trên khoảng 1;1 D f x có cực đại bằng 0
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ;1
Câu 5 Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng a 3 Tính thể tích V của khối lập phương đó
A V 3 3a3 B V a3 C
33
a
V D V a3 3
Lời giải Chọn B
Gọi x x 0 là cạnh của khối lập phương Ta có x 3a 3 x a
Suy ra: V a3
Câu 6 Nghiệm của phương trình 2
3log 3x2 2 là
f x x
Lời giải Chọn B
Trang 3Hàm số đạt cực đại tại
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x0
Câu 9 Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong số bốn hàm số sau đây?
A yx33x22 B y x4 2x22
C y 2x33x21 D yx42x22
Lời giải Chọn D
Do e là số không nguyên nên điều kiện xác định của hàm số là x 2 0 x 2 Vậy tập xác định của hàm số là D 2;
Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số f x x sin 6x
Câu 12 Tính môđun số ph c nghịch đảo của số ph c 2
Ta có: 2
1 2 3 4
z i i z 5
Trang 4ậy môđun số ph c nghịch đảo của z là 1 1 1
Gọi H1; 0; 2 là hình chiếu của M1; 4; 2 lên mặt phẳng Oxz Khi đó: HM 0; 4; 0 Khoảng cách từ M3; 1; 2 đến mặt phẳng Oxz là HM 42 4
Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
Mặt cầu S đã cho có tâm I1; 2;3
Mặt phẳng có phương trình tổng quát dạng AxByCz D 0 với A2B2C2 0 thì có một vectơ pháp tuyến dạng nA B C; ;
Khi đó ectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 4x3y2z 3 0là n14; 3; 2
Câu 16 Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng
Trang 5Thay tọa độ điểm P 1; 3; 6 vào phương trình đường thẳng ta được:
Câu 17 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có đáy ABClà tam giác đều cạnh 3 và AA 1 Góc tạo bởi
giữa đường thẳng AC và ABC bằng
Lời giải Chọn C
Ta có AC,ABC AC AC, CAC, tanC AC CC
Câu 18 Cho hàm số f x xác định trên , bảng xét dấu của f x như sau
Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Từ bảng xét dấu của hàm số f x suy ra bảng biến thiên của hàm số f x như sau
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị
Trang 6Trắc nghiệm: x là điểm cực trị của hàm số nếu hàm số xác định tại 0 x là 0 f x đổi dấu khi qua 0
x Từ bảng xét dấu của f x thấy f x đổi dấu 3 lần suy ra hàm số có 3 cực trị
A. a b c5 B. a b 2 5c C. a b 2 c D. 2 5c
a b
Lời giải Chọn D
Bất phương trình đã cho 2 x x2 x 1 2
2 3 0
1 x 3 Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S [ 1;3]
Câu 22 Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình
Lời giải Chọn B
Trang 7ì thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên khối trụ có chiều cao bằng 2r
Câu 23 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 7 0 là
Lời giải Chọn D
Trên khoảng ; 2 thì 3 x 0 nên
Câu 25 Một người lần đầu gửi ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn tháng (1 quý), lãi suất của một quý và
sau mỗi quý số tiền lãi từng quý sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho quý kế tiếp Sau đúng tháng, người đó gửi thêm triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó Tổng số tiền người đó nhận được
1 năm kể từ khi gửi thêm tiền lần hai sẽ gần với kết quả nào sau đây?
A triệu đồng B. triệu đồng C. triệu đồng D. triệu đồng
Lời giải Chọn A
Sau 6 tháng (2 quý) thì số tiền trong ngân hàng là 2 8 2
0 100000000 1( 0 03, ) 10 1 03 ,
Ông gửi thêm 100 triệu đồng nên số tiền ông có là A A 108 10 2 06098 ,
Trang 8Sau 1 năm (4 quý) kể từ khi ông gửi thêm 100 triệu đồng kể cả gốc và lãi là
1 1 0 03 10 2 0609 1 03 231956110
( , ) , , ,
Câu 26 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , A C a 3 Biết hình chiếu
vuông góc của A xuống mặt phẳng ABC là trung điểm AB (minh hoạ như hình bên) Tính thể tích V của khối lăng trụ đó
A
332
a
3312
a
338
Gọi H là trung điểm của BC
Ta có ABC là tam giác đều cạnh a 3
2
a CH
Trang 9Vậy đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
và y 0 d 0 Câu 29 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị C là đường cong như hình vẽ bên.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và hai đường thẳng x0, x2 (phần tô đen) là
Dựa vào đồ thị diện tích hình phẳng cần tìm là 1 2
Trang 10Ta có 2
z i i nên điểm biểu diễn số ph c z là M 3; 4
Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a1;3; 2 và b2;1;1 Tính vô hướng a 2 a b là
Lời giải Chọn B
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên trục Ox H1;0;0
Trang 11Mặt phẳng vuông góc vưới đường thẳng nên mặt phẳng nhận u1; 6;8 làm một vectơ pháp tuyến
Ta có: CD 3;3; 6 3 1; 1; 2 3.u4 nên u là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 4
Ta có không gian mẫu 5
9
9 136080
n A Gọi biến cố A: “Số được chọn có mặt chữ số 0 và 1”
Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB2a, AD4a, SAABCD,
cạnh SC tạo với đáy góc 60 Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh AD sao cho
Trang 12a AH
Ta có: sin 1sin 2sin 1 sin 1sin 2 sin 1 1 sin 2sin 1 1
Trang 134 0
Mà m m 1; 2;3 nên có 3 giá trị m nguyên
Câu 40 Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng 4 Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và
cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 9 3 , đồng thời khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy hình nón đến bằng 2 35
3 3 Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Trang 14Gọi O là đỉnh hình nón, I là tâm đường tròn đáy hình nón, thiết diện là tam giác đều OAB Gọi K là trung điểm của AB khi đó IK AB
Kẻ IHOK khi đó khoảng cách từ I đến OAB chính là IH hay 2 35
S OA
Gọi K là trung điểm của AB khi đó: IK IB2KB2 16 9 7
Tam giác OIK vuông tại I và IH là đường cao nên:
Trang 16x m
1
01
22
m m
m m
A I tanx 1 tan2x C B I tanx 1 tan2 x C
C I tanx 1 tan2x C D I tanx 1 tan2 x C
Lời giải
Chọn A
Ta có I f x e dx xe dx f x f x ex f x .e dx x
Trang 17Lại có 2
f x x x C f x x x
Vậy I tanx 1 tan2x C
Câu 45 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi S là tập hợp tất cả các số
nguyên m để phương trình f sinx3sinx m có nghiệm thuộc khoảng 0; Tổng các phần
tử của S bằng
Lời giải Chọn D
Khi đó yêu cầu bài toán trở thành phương trình f x mcó nghiệm m2
Xét m1(dựa vào đồ thị đề cho)
Suy ra hàm số 0 m 1 nghịch biến trên khoảng m2 Hay m1
Trang 18Do đồ thị hàm số y f x tiếp xúc với trụ hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
Vì vậy y chỉ có thể đổi dấu qua các điểm x0;x2 m x; 2 m 3
Vậy có 3 giá trị nguyên của m để hàm số có 3 cực trị
Câu 47 Xét các số thực dương x y, thoả mãn
Trang 19Câu 48 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn f 0 1 và
715
Lời giải Chọn D
Lấy tích phân hai vế đẳng th c trên đoạn 0;1 ta có:
Câu 49 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA BC và BAC120 Hình chiếu
vuông góc của A lên các cạnh SB và SC lần lượt là M và N Góc giữa hai mặt phẳng ABC
vàAMN bằng
Lời giải Chọn A
Trang 20Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường kính là AD
Khi đó tam giác ABD vuông tại B ABBD
Tương tự, ta ch ng minh được ANSD
Do đó SDAMNsuy ra ABC , AMN SA SD, ASD
Xét tam giác SAD vuông tại A có tanASD AD
ASD ASD ABC , AMN 30
Câu 50 Cho hàm số y f x liên tục trên và thỏa mãn f 2 10, f 4 1000 Biết y f x có
đồ thị như hình vẽ dưới đây
2020
yg x f x f x đồng biến trên khoảng nào?
Trang 21A 2;1 và 4; B 1; 2 và 4;
C ; 2 và 4; D ; 2và 1;3
Lời giải Chọn A
34
x x
x x