Giaùo duïc cho hoïc sinh tính caån thaän khi veõ hình. GV? Haõy neâu moät soá hình nhaûnh veà ñieåm. GV? Haõy neâu caùch veõ moät ñöôøng thaúng. Baát cöù hình naøo cuõng laø taäp hôïp [r]
Trang 1Tuaàn 3 – Tieỏt 1 CHệễNG I: ẹOAẽN THAÚNG
Nhận biết điểm , đờng thẳng
Giaựo duùc cho hoùc sinh tớnh caồn thaọn khi veừ hỡnh.
ii Nội dung :
GV? Haừy neõu moọt soỏ hỡnh nhaỷnh veà ủieồm.
GV? Haừy neõu moọt soỏ hỡnh nhaỷnh veà ủieồm.
GV? Haừy neõu caựch veừ moọt ủửụứng thaỳng.
GV? Nhử theỏ naứo laứ moọt ủieồm thuoọc ủửụng
thaỳng, ủieồm khoõng thuoọc ủửụứng thaỳng.
Hoaùt ủoọng 2 : Luyện tập điểm thẳng
Duứng chửừ caựi in hoa ủeồ ủaùt teõn ủieồm.
Baỏt cửự hỡnh naứo cuừng laứ taọp hụùp ủieồm Moọt ủieồm cuừng laứ moọt hỡnh.
2.ẹửụứng thaỳng:
- Sụùi chổ caờng thaỳng, meựp baỷng, cho ta hỡnh
aỷnh veà ủửụứng thaỳng
a)Veừ ủửụứng thaỳng a:
b)Veừ A a, B a, C a , D a
Hỡnh 6 Trang 1 GV: Phaùm Thũ Kieàu
.
MN
Trang 2Trửụứmg THCS Traàn Phuự Năm học : 2008 - 2009
Bài 3 SBT(96)
a)Veừ ủửụứng thaỳng a:
b)Veừ A a, B a, C a , D a
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ, daởn doứ
Về nhà làm bài tập 4(96) và 5,9 (3) SBT
Bài 1(BTNC239)
a)Veừ theo caực dieón ủaùt sau:
Caực ủieồm A, M, N naốm treõn ủửụứng thaỳng d Caực ủieồm B, C khoõng naốm treõn ủửụứng thaỳng d.
b)Ghi kớ hieọu theo caực dieón ủaùt ụỷ caõu a.
Hoùc sinh ghi vaứo vụỷ caực baứi taọp giaựo vieõn giao:
Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm
Giaựo duùc cho hoùc sinh tớnh caồn thaọn khi veừ hỡnh.
Trang 3N I
Hoạt động 1 :Ba điểm thẳng hàng
§äc tªn:
®iĨm n»m gi÷a hai ®iĨm cßn l¹i
B¶ng phơ h×nh 4.
GV? Hãy nêu cách vẽ điểm A không năm
giữa hai điểm B và C.
GV? Hãy nêu cách vẽ điểm A không nằm
giữa hai điểm B và C.
Hoạt động 2 : Quan hệ giữa ba
điểm
GV?VÏ ba ®iĨm A, B, C th¼ng hµng
GV? Hãy quan sát hình vẽ trả lời các câu
hỏi sau nay?
a
N
Bài Nâng Cao:
Cho năm điểm: M, N, P, Q, R theo thou tự
cùng nằm trên đường thẳng a.
Bµi 6 SBT
§iĨm I n»m gi÷a hai ®iĨm A vµ M
§iĨm I n»m gi÷a hai ®iĨm B vµ N
§iĨm N n»m gi÷a hai ®iĨm A vµ C
§iĨm M n»m gi÷a hai ®iĨm B vµ C
- §iĨm N n»m gi÷a hai ®iĨm M, P
- §iĨm N, P n»m gi÷a hai ®iĨm M, Q
- Kh«ng cã ®iĨm n»m gi÷a hai ®iĨm N, P
(trong bèn ®iĨm trªn)
Bµi 13:
C©u a: Sai
C©u b, c: §ĩng
Bài Nâng Cao:
Cho năm điểm: M, N, P, Q, R theo thou tự cùng nằm trên đường thẳng a.
hai điểm M và N, Q và R
Hình 6 Trang 3 GV: Phạm Thị Kiều
Trang 4Trửụứmg THCS Traàn Phuự Năm học : 2008 - 2009
a)ẹieồm P naốm gửừa hai ủieồm naứo?
b)ẹieồm P khoõng naốm giửừa hai ủieồm naứo?
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ, daởn doứ
Hoùc sinh ghi vaứo vụỷ caực baứi taọp giaựo vieõn giao,
Hoùc thuoọc caực khaựi nieọm veà ba ủieồm thaỳng haứng, ủieồm naốm giửừa hai ủieồm.
Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
Reứn luyeọn theõm veà nhận biết 3, 4 điểm thẳng hàng
Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm
Giaựo duùc cho hoùc sinh tớnh caồn thaọn khi veừ hỡnh.
II Tổ chức hoạt động dạy học :
GV?Neỏu A, B, C, thaỳng haứng caực ủửụứng
thaỳng AB, BC, CA nhử theỏ naứo vụựi nhau.
GV?Hai ủửụứng thaỳng khoõng truứng nhau,
goùi laứ hai ủửụứng thaỳng nhử theỏ naứo.
Kieõn thửùc cụ baỷn:
1.Coự moọt ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm A vaứ B.
2.Neỏu A, B, C, thaỳng haứng caực ủửụứng thaỳng AB,
Trang 5Trửụứmg THCS Traàn Phuự Năm học : 2008 - 2009
GV?Hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt chổ coự 1
ủieồm chung,ta goùi laứ hai ủửụứng nhử theỏ
naứo.
GV?Hai ủửụứng thaỳng khoõng coự ủieồm
chung naứo goùi laứ hai ủửụứng thaỳng gỡ.
GV?Chuự yự: * Hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt
hoaởc chổ coự moọt ủieồm chung hoaởc khoõng
coự ủieồm chung naứo.
*Hai ủửụứng thaỳng truứng nhau
laứ hai ủửụng thaỳng coự quaừ moọt ủieồm
chung.
Hoaùt ủoọng 2 : Reứn luyeọn laứm baứi
taọp
Cho A, B, C không thẳng hàng Kẻ
các đờng thẳng đi qua các cặp điểm
Vẽ đờng thẳng a A a; B a; Ca;
D a Kẻ các đờng thẳng đi qua các
cặp điểm
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ, daởn doứ
Hoùc sinh ghi vaứo vụỷ caực baứi taọp giaựo vieõn
- Giao điểm từng cặp đờng thẳng
- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD
Cuỷng coỏ, daởn doứ
Hoùc sinh ghi vaứo vụỷ caực baứi taọp giaựo vieõn chửừa Hoùc thuoọc caực khaựi nieọm veà ba ủieồm thaỳng haứng, ủieồm naốm giửừa hai ủieồm.
Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
Trang 6Hoùc thuoọc caực khaựi nieọm veà ba ủieồm
thaỳng haứng, ủieồm naốm giửừa hai ủieồm.
Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
Tuaàn 6 – Tieỏt 4
NS: 01/10/2008
ND:03/10/2008 Luyện tập- TIA
I.Mục tiêu :
Nhaọn bieỏt ủửụùc moọt tia ,hai tia ủoỏi nhau, hai tia truứng nhau
Reứn luyeõn cho hoùc sinh caựch veừ hai tia ủoỏi nhau truứng nhau
Giaựo duùc cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi veừ hỡnh
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
Hoaùt ủoọng 1 : Kieỏn thửùc cụ baỷn.
GV? Nhử theỏ naứo laứ tia goỏc O
GV?Hai tia chung goỏc taùo thaứnh moọt
ủửụứng thaỳng goùi laứ hai tia nhử theỏ
naứo
GV?Moói ủieồm treõn ủửụứng thaỳng laứ
goỏc chung cuỷa hai tia gỡ
GV? Hai tia truứng nhau laứ hai tiamaứ
moùi ủieồm ủeàu laứ ủieồm chung
Chuự yự: Hai tia khoõng truứng nhau
Kieỏn thửùc cụ baỷn.
1.Tia
* Hỡnh goàm ủieồm O vaứ moọt phaàn ủửụng thaỳng bũ chia ra bụỷi ủieồm O ủửụùc goùi laứ moọttia goọc O(coứn ủửụùc goùi laứ moọt nửỷa ủửụứng thaỳng goỏc O)
2 Hai tia ủoỏi nhau
*Hai tia chung goỏc taùo thaứnh moọt ủửụứng thaỳng goùi laứ hai tia ủoỏi nhau
*Moói ủieồm treõn ủửụứng thaỳng laứ goỏc chung cuỷa hai tia ủoỏi nhau
3.Hai tia truứng nhau
* Hai tia truứng nhau laứ hai tiamaứ moùi ủieồm ủeàu laứ ủieồm chung
Hỡnh 6 Trang 6 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Trang 7coứn ủửụùc goùi laứ hai tia phaõn bieọt.
Hoaùt ủoọng 2 : Reứn luyeọn baứi taọp
Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối
GV?Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A tia Ox , B tia Oy Xét vị trí ba
điểm A, O, B
GV?Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
GV?A tia Ox , B tia Oy
GV?Xét vị trí ba điểm A, O, B
Bài 24 SBT (99)
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO , tia AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau vì khôngchung gốc
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Bài 25 SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC
Bài 26 SBT:
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, A tia BA
A tia BC
Bài 27 SBT:
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
Hỡnh 6 Trang 7 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Trang 8GV? Điểm O nằm giữa hai điểm
GV? A, O, B thẳng hàng khoõng
GV? Ox, Oy trùng nhau
GV? A, B cùng phía với O
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ, daởn doứ
Hoùc sinh ghi vaứo vụỷ caực baứi taọp giaựo vieõn
chửừa.
Hoùc thuoọc caực khaựi nieọm veà ba ủieồm
thaỳng haứng, ủieồm naốm giửừa hai ủieồm.
Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
Cuỷng coỏ, daởn doứ
Hoùc thuoọc caực khaựi nieọm veà ba ủieồm thaỳng haứng, ủieồm naốm giửừa hai ủieồm.
Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
Về nhà làm bài 28, 29 SBT Hớng dẫn bài 28
Tuaàn 8– Tieỏt 5
NS: 07/10/2008
ND:18/10/2008 Luyện tập- Đoạn thẳng
I.Mục tiêu :
Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì
Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng
Giaựo duùc cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi veừ hỡnh
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: Nêu định nghĩa đoạn thẳng
Hỡnh 6 Trang 8 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Trang 9 Luyện tập
Hoaùt ủoọng 1 : Kieỏn thửực cụ baỷn
GV?ẹoaùn thaỳng AB laứ hỡnh nhử theỏ
naứo
GV?ẹoaùn thaỳng AB
coứn goùi laứ ủoaùn thaỳng gỡ.
GV?Hai ủieồm A vaứ B coứn goùi laứ gỡ
cuỷa ủoaùn thaỳng.
Hoaùt ủoọng 2 :Baứi taọp cụ baỷn
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn
thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại
- 2 trờng hợp
Kieỏn thửực cụ baỷn
ẹoaùn thaỳng AB laứ hỡnh goàm ủieồm A, ủieồm B vaứ taỏt caỷ caực ủieồm naốm giửừa A vaứ B.
ẹoaùn thaỳng AB coứn goùi laứ ủoaùn thaỳng BA.
Hai ủieồm A vaứ B coứn goùi laứ hai ủaàu muựt (hoaởc hai ủaàu) cuỷa ủoaùn thaỳng.
Baứi taọp cụ baỷn
Bài 30 SBT (100)
B A
B A
Bài 31 SBT (100)
a, Vẽ đờng thẳng AB
b, M đoạn thẳng AB
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai
Trang 10- lần lợt học sinh đọc giao điểm
C A
D B
Vẽ đợc 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD
b, Trờng hợp 4 điểm A, B, C, D có 3 điểm thẳng hàng
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng nh trên
Bài 34: Đầu đề
Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D
cắt BC tại E
Hỡnh 6 Trang 10 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Trang 11Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
Học sinh ghi vào vở các bài tập giáo
viên chữa.
Học thuộc các khái niệm về ba điểm
thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm.
Xem lại các bài tập đã chữa.
DỈn dß: VỊ nhµ lµm BT 35 SBT
(100)
Củng cố, dặn dò
Học thuộc các khái niệm về ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm.
Xem lại các bài tập đã chữa.
Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản
GV?Mỗi đoạn thẳng cĩ bao nhiêu độ dài
độ dài?
GV?Khoảng cách giữa A và B là gì?
-A trùng B khoảng cách A và B bằng ?
GV?So sánh hai đoạn thẳng:
Hoạt động 2 :Bài tập cơ bản
Kiến thức cơ bản
1.Mỗi đoạn thẳng cĩ một độ dài Độ dài của đoạn thẳng là một số dương
-Khoảng cách giữa hai điểm A và B là
độ dài của đoạn thẳng AB
-Nếu A trùng B thì khoảng cách của A
và B bằng 0
2.So sánh hai doạn thẳng:
Hai đoạn thẳng cĩ cùng số do thì chúng bằng nhau Đoạn thẳng nào cĩ số đo lớn
Hình 6 Trang 11 GV: Phạm Thị Kiều
Trang 12B
C
D E
h.12
C D
Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ dài
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ, daởn doứ
HS ghi vaứo vụỷ caực baứi taọp giaựo vieõn chửừa.
Hoùc thuoọc caực khaựi nieọm veà đoạn thẳng bằng
nhau .
hơn thỡ đạn thẳng đú lớn hơn
VD:- Hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau hay cựng độ dài, kớ hiệu:AB = CD-Đoạn thẳng EG dài hơn( lớn hơn)CD ,
Cuỷng coỏ, daởn doứ
Hoùc thuoọc caực khaựi nieọm veà ba ủieồm thaỳng haứng, ủieồm naốm giửừa hai ủieồm.
Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
Dặn dò: Về nhà làm BT 43SBT (112)
Hỡnh 6 Trang 12 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Trang 13Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài
của đoạn thẳng AB, BC, CA
= 2 + 3 = 5(cm)
Trang 14MA = ? MB = ?
Cho 3 ®iÓm A, B, C th¼ng hµng => ®iÓm
nµo n»m gi÷a 2 ®iÓm cßn l¹i nÕu:
Trang 15Hỡnh 6 Trang 15 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài
của đoạn thẳng AB, BC, CA
= 2 + 3 = 5(cm)
Bài 46:
M nằm giữa 2 điểm A và B nên
AM + MB = AB mà AB = 11cm
AM + MB = 11 cm
Trang 16 Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Biết so sánh hai đoạn thẳng
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 (cm)
b, So sánh OM và MN Vì OM = 3 cm
Hỡnh 6 Trang 16 GV: Phaùm Thũ Kieàu
Trang 17Tính độ dài từng đoạn thẳng rồi so sánh
BC = AB ( = 3 cm)
Bài 55:
Tr ờng hợp 1:
A nằm giữa O, B
=> OA + AB = OB nên OB = 8 + 2
OB = 10 (cm) Tr
Trang 18Luyện tập- Trung điểm của đoạn thẳng
I.Mục tiêu:
Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trờng hợp hai tia đối nhau
Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng
- Vẽ 2 đờng thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O
- Trên tia Ox vẽ C sao cho
Trang 19y
C
D F
(Trao đổi nhóm, nêu các bớc vẽ)
Trang 20 Vẽ đoạn thẳng biết độ dài
Vẽ đoạn thẳng bằng, gấp 2, gấp 3 đoạn thẳng cho trớc bằng compa
Vẽ trung điểm của đoạn thẳng
MB = 12 – 3,5
MB = 8,5 cm Xét tia BA có M, P BA
BM = 8,5 cm
BP = 9,7 cm
BM < BP (8,5 < 9,7)
M nằm giữa B, P Nên PM + MB = PB
Trang 21B¶ng phơ bµi 60:
A
C B
=> CD = 3 a = 3 IB
Hình 6 Trang 21 GV: Phạm Thị Kiều
Trang 22Tiết 32 : chữa bài kiểm tra một tiết sốI.Mục tiêu:
Học sinh thấy đợc các lỗi sai
Phần kiến thức nào học sinh cha nắm vững
Sửa cách trình bày bài
Trang 23VËy sè häc sinh ®i th¨m quan lµ 720 häc sinh
NhËn xÐt: Nh÷ng sai sãt cđa häc sinh
TiÕt 33 : ch÷a bµi kiĨm tra mét tiÕt h×nhI.Mơc tiªu:
Sưa phÇn tr×nh bµy bµi
Hình 6 Trang 23 GV: Phạm Thị Kiều
Trang 24H§2: NhËn xÐt u khuyÕt ®iĨm cđa häc sinh
H§3: LuyƯn tËp
Hình 6 Trang 24 GV: Phạm Thị Kiều
Trang 25Tiết 34 : Luyện tập ớc chung lớn nhất- bội chung nhỏ nhấtI.Mục tiêu:
Rèn cách nhận biết tìm ƯCLN, BCNN
Cách trình bày bài
II Tổ chức hoạt động dạy học:
Bài 1: Tìm ƯCLN, BCNN của các số sau:
chu vi 336 m Trồng cây xung quanh: Mỗi góc 1 cây, k/c 2 cây liên tiếp bằng nhau
Tính a, Khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp
b, Khi đó tổng số cây?
Các bớc giải: - Tìm chiều dài, rộng
- ƯCLN của chiều dài, rộng
- Tổng số cây
Bài 4: Học sinh khối 6: 200 -> 400 em
Xếp hàng 12; 15; 18 đều thừa 5 học sinh
Trang 262 < 7 -2 > - 7
3 > -8 4 > - 4Bµi 18
a, Thø tù t¨ng dÇn -15; -1; 0; 3; 5; 8
b, Thø tù gi¶m dÇn 2000; 10; 4; 0; -9; -97Bµi 19:
4 < 7 -3 > 0
-2 < -5 6 = -6 Bµi 22:
a, lín h¬n
b, nhá h¬nBµi 23:
Trang 27Tiết 36: Luyện tập- thứ tự trong zI.Mục tiêu:
Tìm số liền sau, số liền trớc 1 số nguyên
Viết tập hợp – tính giá trị biểu thức có trị tuyệt đối
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Tìm số liền sau của các số (bên phải các số
đó khi biểu diễn trên trục số)
Tìm số liền trớc (Trên trục số là số bên trái
a, - 6 - - 2
= 6 - 2 = 4
b, - 5.- 4
= 5 4 = 20
c, 20:- 5
= 20 : 5 = 4
d, 247 + - 47
= 247 + 47 = 294Bài 30:
a, Số liền sau của số 5 là 6
Số liền sau của số -6 là -5
Số liền sau của số 0 là 1
Số liền sau của số -2 là -1
b, Số liền trớc của số -11 là -12
Số liền trớc của số 0 là -1
Hỡnh 6 Trang 27 GV: Phaùm Thũ Kieàu