Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư.[r]
Trang 2Đặt tính rồi tính: 84 : 4 48 : 6
6
48
2
84 0
0 4
1
Toán
Trang 3Ta viết: 8 : 2 = 4
*8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
*9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2 8
4
4
a
)
0 8
8
2 9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia
có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1) Đọc là:chín chia 2 bằng 4, dư 1.
Chú ý:
*4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1
1
Số dư bé hơn số chia.
Toán Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 4Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
5
0
2 0
6
12 : 6 =
2
6 12
a)
Mẫu:
0
1
2
2
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Toán Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 5Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
3
1
1 8
1 6
4
17 : 5 =
3
(dư 2)
5 17
b)
Mẫu:
2
1
5
3
19 : 3 =
6 (dư 1)
29 : 6 =
4 (dư 5)
19 : 4 =
4 (dư 3)
Toán Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 6Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
5
2
3
20
18 6
4
28
7
28
45 9
0
4 2
c)
7
Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 7Bài 2: Đ S
4
0
6
5 0
48 8
5
1 5
s
? Toán Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 8số ô tô trong hình nào?
2 1
Bài 3: Đã khoanh vào
Đúng rồi! rồi! Sai
Toán Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 9Toán Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 106x2 13:6
20:2 21:2