TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNHKHOA SƯ PHẠM KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN TRẺ KHUYẾT TẬT HỌC HÒA NHẬP Họ và tên sinh viên: Tổ 2 Năm 2020... Đặc điểm chính của trẻ: Nội dung tìm hiểu Khả năng của
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
KHOA SƯ PHẠM
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
TRẺ KHUYẾT TẬT
(HỌC HÒA NHẬP)
Họ và tên sinh viên: Tổ 2
Năm 2020
Trang 2I Những thông tin chung
Họ tên trẻ: Hoàng Việt Anh
Sinh ngày: 20/2/2013
Học sinh lớp 2 – Trường Tiểu học Xuân Hóa
Họ tên giáo viên chủ nhiệm: Nguyễn Thu Uyên
Họ tên bố: Hoàng Văn Hải
Họ tên mẹ: Lê Thị Vân
Địa chỉ gia đình: Thôn Ba Nương , Xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình
Số điện thoại liên hệ: 0986373456
II Đặc điểm chính của trẻ:
Nội dung tìm hiểu Khả năng của trẻ Khó khăn của trẻ
- Sức khỏe Trung bình
- Các giác quan Bình thường
- Khả năng tự phục
vụ
Tự phục vụ bản thân: ăn uống, mặc áo quần, quét nhà, tự tắm, tự vệ sinh cá nhân
2 Ngôn ngữ giao
tiếp
- Ngôn ngữ nói Nói được các từ, nói theo
được câu ngắn
Chậm, nói ngọng, nói khó
- Khả năng đọc Đọc theo được một số từ,
một số câu
Chậm, đọc không được to
và rõ ràng
- Khả năng viết Viết được các con số: 1,
2, 3, 4… và một số âm:
o,a,p,i
Chưa tự viết được âm, từ câu và các số
Trang 3Nhìn và chép lại được các con số và một số âm
- Hành vi thái độ Mạnh dạn
3 Khả năng nhận
thức
- Khả năng nghe
nhìn
Tốt
- Khả năng nhớ Nhớ được vị trí các đồ vật
trong gia đình
Kể tên được những việc
đã làm ở nhà
Khó khăn trong ghi nhớ Nhanh quên
- Khả năng tư duy Đếm được từ 1 đến 19
trên đò vật thật Phân biệt được to/ nhỏ, nặng/ nhẹ, trên/ dưới trước/sau, trong/ ngoài Nhận biết được hình tròn
Chưa ghép được hình Chưa phân biệt được phải/trái, thời gian Chưa nhận biết được màu sắc
- Khả năng học Có khả năng chú ý Kém
Chưa thực hiện được các phép tính
Chưa biết đọc
- Khả năng thực hiện
nhiệm vụ
Khó khăn, hay quên Chậm
bạn bè
- Quan hệ trong tập
thể
Không thích tham gia các hoạt động tập thể
- Khả năng hòa nhập
cộng đồng
Ít hòa nhập
4 Môi trường giáo
dục
Tốt
Có sự quan tâm của gia đình và nhà trường nhưng chưa đầy đủ
Chưa có sự giúp đỡ của bạn bè và xã hội
III Mục tiêu từng giai đoạn
Trang 41 Mục tiêu năm học
* Kiến thức:
- Tiếng Việt:
+ Phát triển vốn từ
+ Đọc, viết hiểu được từ câu ngắn
+ Biết nhìn – viết và nghe – viết được từ và câu văn ngắn
- Toán:
+ Đọc viết được các số trong phạm vi 20
+ Thực hiện được phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20
+ Nhận biết và phân biệt được các hình tam giác, hình vuông, hình khối
* Kỹ năng xã hội
- Kỹ năng giao tiếp: Biết giao tiếp, ứng xử trong gia đình và nơi công cộng
- Hành vi, ứng xử:
+ Biết giữ gìn đồ dùng và làm được một số công việc đơn giản trong gia đình
+ Hiểu và thực hiện tốt các nôi quy lớp học, trường học
+ Biết giữ gìn đồ dung học tập, đồ chơi của cá nhân và lớp học
+ Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi, xưng hô lễ phép
* Phục hồi chức năng:
+Hòa nhập với bạn bè
2 Mục tiêu học kỳ I
* Kiến thức:
- Tiếng Việt:
Trang 5+ Đọc, viết toàn bộ các âm và chữ cái trong tiếng Việt
+ Đọc, viết được tiếng có từ âm và chữ cái trong tiếng Việt
- Toán:
+ Đọc viết thành thạo các số trong phạm vi 10
+ Thực hiện được phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
+ Nhận biết được hình tâm giác, hình vuông, hình khối
* Kỹ năng xã hội:
- Kỹ năng giao tiếp: giao tiếp nói chuyện với bạn bè, thầy cô
- Hành vi, ứng xử:
+ Thực hiện đúng nội quy của trường, lớp học
+ Làm được một số công việc đơn giản trong gia đình
+ Biết giữ gìn, bảo vệ tài sản cá nhân và tập thể
* Phục hồi chức năng: Hòa nhập được với bạn bè
3 Mục tiêu học kỳ II
* Kiến thức:
- Tiếng Việt:
+ Phát triển vốn từ
+ Đọc, viết hiểu được từ câu ngắn
+ Biết nhìn – viết và nghe – viết được từ và câu văn ngắn
- Toán:
+ Đọc viết được các số trong phạm vi 20
+ Thực hiện được phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20 +Phân biệt được các hình tam giác, hình vuông, hình khối
Trang 6* Kỹ năng xã hội:
- Kỹ năng giao tiếp: Biết giao tiếp, ứng xử trong gia đình và nơi công cộng
- Hành vi, ứng xử:
+ Biết giữ gìn đồ dùng và làm được một số công việc đơn giản trong gia đình
+ Hiểu và thực hiện tốt các nôi quy lớp học, trường học
+ Biết giữ gìn đồ dung học tập, đồ chơi của cá nhân và lớp học
+ Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi, xưng hô lễ phép
* Phục hồi chức năng:
+Hòa nhập với bạn bè
4 Kế hoạch giáo dục từng tháng
hiện
Người thực hiện
Kết quả
8 KT các môn học:
Tiếng Việt:
- Đọc viết 10
âm đầu trong SGK và dấu thanh
- Đọc viết một
số tiếng ứng dụng
Toán :
- Đọc viết các
- Sử dụng BĐDDH TV1
- Thực hành, luyện tập
- Sử dụng BĐDDH
- GV&
trẻ, phụ huynh
và nhóm bạn
- Hs đọc, viết được đúng yêu cầu
- Đọc, viết được
Trang 7số trong phạm
vi 10
- Đếm, so sánh
các số, thứ tự các số
Toán 1
- Thực hành, luyện tập
- GV&
trẻ, phụ huynh
và nhóm bạn
đúng theo yêu cầu
Kỹ năng xã hội:
- Làm quen với
giáo viên và các bạn trong lớp
- Làm quen với
nề nếp lớp học
- Xây dựng
vòng bạn bè
- Giáo viên
và trẻ giới thiệu làm quen
- Hướng dẫn giảng giải thực hành
- Lựa chọn một số bạn giúp đỡ trẻ
và lập kế hoạch hoạt động của nhóm
giáo viên phụ trách lớp, tên một số bạn
- Đi học đầy đủ
và đúng giờ
- Hình thành được vòng bạn bè
9 Kiến thức các môn
học:
Tiếng Việt:
- Đọc viết 10
âm tiếp theo trong SGK Tiếng Việt
- Đọc, viết một
số tiếng ứng dụng
Toán :
- Thực hiện
- Sử dụng BĐDDH T
- Lưu ý cách phát âm
- Sử dụng
- GV trẻ
và nhóm bạn phụ huynh
- Đọc, viết được
- Thực
Trang 8phép tính cộng trừ trong phạm
vi 2, 3,4
- Nhận biết một
số hình: tam giác , hình vuông
BĐDDH Toán 1
- GV trẻ
và nhóm bạn phụ huynh
hiện được phép cộng trừ trong phạm vi 4
- Nhận biết được
Kỹ năng xã hội
- Tiếp tục thực
hiện nề nếp lớp học
- Củng cố vòng
bạn bè
- Giữ gìn và bảo
vệ đồ dung cá nhân và tập thể
- Hướng dẫn thực hành
- Củng cố, giúp đỡ trẻ
- Giải thích
- GV trẻ
và nhóm bạn phụ huynh
- Thực hiện đầy
đủ nề nếp
- Biết tên bạn trong nhóm
- Biết giữ gìn và bảo vệ tài sản
cá nhân
và của công
10 Kiến thức các môn
học:
Tiếng việt:
- Đọc, viết tiếp
9 âm còn lại của bảng chữ cái
- Đọc viết một
số tiếng ứng dụng
Toán :
- Thực hiện
phép tính cộng trừ trong phạm
- Sử dụng BĐDDH Tiếng việt 1
- Lưu ý cách phát âm
- Sử dụng
BĐ DDH Toán 1
- GV &
trẻ , phụ huynh
- GV trẻ
và phụ huynh
- Đọc, viết được
- Thực hiện được
Trang 9vi 4, 5, 6
- Nhận biết
được một số hình
phép tính cộng trừ trong phạm vi 6
- Nhận biết được
Kỹ năng xã hội
- Tiếp tục thực
hiện nề nếp lớp học
- Củng cố vòng
bạn bè
- Giữ gìn và bảo
vệ đồ dung cá nhân và tập thể
- Hướng dẫn thực hành
- Củng cố, giúp đỡ trẻ
- Giải thích
- GV &
trẻ , phụ huynh
- Thực hiện đầy
đủ nề nếp
- Biết tên bạn trong nhóm
- Biết giữ gìn và bảo vệ tài sản
cá nhân
và của công
11 Kiến thức các môn
học:
Tiếng Việt
- Đọc viết được
toàn bộ âm trong bảng chữ cái
- Đọc viết một
số tiếng ứng dụng
Toán
- Thực hiện
được phép tính
- Sử dụng BĐDDH Tiếng Việt
- Sử dụng BĐDDH
- GV &
trẻ , phụ huynh
- GV &
trẻ , phụ
- Đọc viết được
- Thực hiện
Trang 10cộng trừ trong phạm vi 6, 7, 8
- Nhận biết
được một số hình
phép tính cộng trừ trong phạm vi 8
Kỹ năng xã hội
- Tiếp tục thực
hiện nề nếp lớp học
- Củng cố vòng
bạn bè
- Giữ gìn và bảo
vệ đồ dung cá nhân và tập thể
- Hướng dẫn thực hành
- Củng cố, giúp đỡ trẻ
- Giải thích
- GV &
trẻ , phụ huynh
- Thực hiện đầy
đủ nề nếp
- Biết tên bạn trong nhóm
- Biết giữ gìn và bảo vệ tài sản
cá nhân
và của công
12 Kiến thức các môn:
Tiếng Việt:
- Đọc viết được
các âm trong bảng chữ cái
- Viết được các
âm ứng dụng
Toán:
- Thực hiện
phép tính cộng trừ trong phạm
vi 10
- Nhận biết
được các hình
- Sử dụng BĐDDH Tiếng Việt
- Sử dụng BĐDDH Toán
- GV &
trẻ , phụ huynh
- GV &
trẻ , phụ huynh
- Đọc viết được
- Thực hiện được phép tính cộng trừ trong
Trang 11phạm vi
10
Kỹ năng xã hội
- Kỹ năng giao tiếp:
giao tiếp nói chuyện
với bạn bè, thầy cô
- Hành vi, ứng xử:
+ Thực hiện đúng nội
quy của trường, lớp
học
+ Làm được một số
công việc đơn giản
trong gia đình
+ Biết giữ gìn, bảo
vệ tài sản cá nhân và
tập thể
- Củng cố, giúp đỡ trẻ
- Giải thích
- GV &
trẻ , phụ huynh
+ Thực hiện đúng nội quy của trường, lớp học + Làm được một số công việc đơn giản trong gia đình + Biết giữ gìn, bảo vệ tài sản
cá nhân và tập thể
01 Kiến thức các môn:
Tiếng Việt
- Phát triển vốn
từ
Toán :
- Đọc viết các
số trong phạm
vi 20
- GV hướng dẫn
- GV và trẻ, phụ huynh
- Phát triển vốn từ
02
03
04
05
Trang 12Người lập kế hoạch