1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi tháng 4 năm 2021 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABC là tam giác vuông tại B , mặt bên SAC là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Tính thể tích khối chóp S ABC..[r]

Trang 1

Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, lg5 lg4

2

a a

Câu 2: Cho hàm số y f x   xác định và liên tục trên đoạn  a b Diện tích; S của hình phẳng được giới

hạn bởi đồ thị hàm số y f x  , trục hoành, hai đường thẳng x a x b ,  được tính theo công thức

Câu 4: Hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau?

Hàm số đồng biến trong khoảng nào?

Câu 6: Cho tập S gồm 15 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Từ 15 điểm thuộc tập S xác định

được bao nhiêu tam giác từ 15 điểm đã cho

BÀI THI MÔN TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

_

MÃ ĐỀ THI: 132

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

Câu 8: Cho phương trình  2 1  x 2 1 x2 2 0 Khi đặt t  2 1 x, phương trình đã cho trở

thành phương trình nào dưới đây?

Câu 10: Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Đẳng thức nào

sau đây luôn đúng?

A. l hB. h RC. R2 h2l2 D. l2h2R2

Câu 11: Cho  2 1  m 2 1 n

Khi đó

Câu 12: Một quần thể vi khuẩn bắt đầu từ 100 cá thể và cứ su 3 giờ thì số cá thể lại tăng gấp đôi Bởi vậy số

cá thể vi khuẩn được biểu thị theo thời gian t (đơn vị: giờ) bằng công thức N t   100.23t Hỏi saubao lâu thì quần thể này đạt tới 50000 cá thể ( làm tròn đến hàng phần mười)?

A. 36,8 giờ B. 30,2 giờ C. 26,9 giờ D. 18,6 giờ

Câu 13: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Trang 3

B.Đạt cực tiểu tại x 2,x ,đạt cực đại tại0 x  1.

C.Đạt cực đại tại x 2,x và đạt cực tiểu tại0 x  1

Câu 21: Cho hình chóp S ABC Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm của SA SB SC, , Tính tỉ số thể tích

của hai khối chóp S MNPS ABC

Trang 4

Câu 27: Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,

C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. y f x    x3 3x1 B. y f x    x3 3 1x

C. y f x  x33 1xD. y f x   x33x1

Câu 28: Trong không gian cho ba điểm A6;0;0 , 0; 2;0 , B   C 0;0; 4 , đường thẳng chứa trung tuyến

xuất phát từ đỉnh Acủa tam giác ABCcó phương trình

A.

61

M a b c thuộc giao tuyến giữa  P và  S Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. minb 1;2 B. maxaminb C. minc   1;1 D. maxc  2;2

Câu 30: Tính thể tích của phần vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0và x 2, biết rằng thiết diện của vật

thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Oxtại điểm có hoành độx 0 x 2là một nửa hìnhtròn bán kính 5x2

Câu 33: Cho mặt phẳng   : 2y z 0 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A.   / /Oy B.   / /Ox C.    / / OyzD.   chứa trục Ox

Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác cân, AB AC a  ,  120BAC  ,

BB a  I là trung điểm của đoạn CC Tính cosin góc giữa ABC và AB I

Trang 5

Câu 40: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với đáy, góc giữa SB

và đáy bằng 60  Tính khoảng cách giữa ACSB theo a

Câu 41: Cho bốn điểm A1;0;0 , 0;1;0 , B  C 0;0;1 , D 1;1;1  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nàosai?

A.Tam giác ABD là tam giác đều B.Bốn điểm A B C D, , , tạo thành tứ diện

C. AB vuông góc với CD D.Tam giác BCD là tam giác vuông

Câu 42: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 4x2 21 3x2 2

Trang 6

Câu 47: Cho hình lập phương A B C D ABCD    có thể tíchV Gọi V1la thể tích khối bát diện đều mà đỉnh

là tâm của các mặt của hinh lập phương đã cho Tính V1

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, mặt bên SAC là tam giác cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Hai mặt phẳng SAB và SBC lần lượttạo với đáy các góc 600 và 450, khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC bằng a Tính thểtích khối chóp S ABC theo a

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 2: Cho hàm số y f x   xác định và liên tục trên đoạn  a b Diện tích; S của hình phẳng được

giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x  , trục hoành, hai đường thẳng x a x b ,  được tính theocông thức

Ta có(2x2+ +x C)¢=4x+1 nên chọn phương ánD.

Câu 4: Hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau?

Hàm số đồng biến trong khoảng nào?

A.  4;  B. ;0 C.  ;1 D. 0; 

Lời giải Chọn B

Trang 8

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

Câu 6: Cho tập S gồm 15 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Từ 15 điểm thuộc tập S xác

định được bao nhiêu tam giác từ 15 điểm đã cho

Số tam giác là số tổ hợp chập 3 của15 là 3

z1 2 i5i

2 2

Câu 8: Cho phương trình  2 1  x 2 1 x2 2 0 Khi đặt t  2 1 x, phương trình đã cho

trở thành phương trình nào dưới đây?

t

Trang 9

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 4 3 1

2

x x  

Câu 10: Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Đẳng thức nào

sau đây luôn đúng?

A. l hB. h RC. R2 h2l2 D. l2h2R2

Lời giải Chọn D

Câu 11: Cho  2 1  m 2 1 n Khi đó

Lời giải Chọn A

Do 2 1 0  nên hàm số y ax nghịch biến

Câu 12: Một quần thể vi khuẩn bắt đầu từ 100 cá thể và cứ su 3 giờ thì số cá thể lại tăng gấp đôi Bởi

vậy số cá thể vi khuẩn được biểu thị theo thời gian t ( đơn vị: giờ) bằng công thức

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên  ; 2

Trang 10

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

Ta có 5 ( ) ( 2 ) 5

0 0

Điểm biểu diễn số phức z= - +3 2iP -(2; 3)

Câu 16: Cho cấp số cộng có u5  15,u20 60 Tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là

Lời giải Chọn C

Xét hàm số y x 42x2

Trang 11

Ta có bảng biến thiên sau

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 42x2 là m  1

Câu 18: Nếu f x  xác định trên R và có đạo hàm   2  2 

f x x xx thì f x 

A.Có duy nhất một cực tiểu x  2

B.Đạt cực tiểu tại x 2,x0,đạt cực đại tại x  1

C.Đạt cực đại tại x 2,x0và đạt cực tiểu tại x  1

D.Không có cực trị

Lời giải Chọn A

Ta có bảng biến thiên sau

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x  2

Câu 19: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z2a i a   là.

A. Trục hoành B.Đường thẳng y  1

C.Đường thẳng x 2 D.Trục tung

Lời giải Chọn B

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z2a i a   có dạng

Xét hàm số y x 4  6x2  5, ta có : y  4x3  12x 4x x 2  12

Trang 12

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

y   x x    x

Do phương trình y 0 chỉ có một nghiệm nên đồ thị hàm số đã cho chỉ có 1 điểm cực trị

Câu 21: Cho hình chóp S ABC Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm của SA SB SC, , Tính tỉ số thể

tích của hai khối chóp S MNPS ABC

Câu 23: Cho hàm số y f x xác định trên ( ) R\ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình2 ( ) 4 0f x  

Lời giải Chọn B

Ta có: 2 ( ) 4 0f x    f x( ) 2 Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 4 0f x   bằng sốgiao điểm của đường thẳng y2và đồ thị hàm số y f x ( )2 giao điểm

Câu 24: Tính bán kính mặt cầu tâm I(3; 5; 2)  và tiếp xúc  P :2x y 3 11 0z  là:

Lời giải Chọn D

Bán kính mặt cầu tâm I và tiếp xúc  P bằng

Trang 13

A. M 40;m30 B. M 20;m 2 C. M 40;m 41 D. M 10;m 11.

Lời giải Chọn C

Nhận xét: Hàm số y ax bx cx d 3 2  với a 0 và d 0

Câu 28: Trong không gian cho ba điểm A6;0;0 , 0; 2;0 , B   C 0;0; 4  , đường thẳng chứa trung

tuyến xuất phát từ đỉnh Acủa tam giác ABCcó phương trình

A.

61

Trang 14

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

M a b c thuộc giao tuyến giữa  P và  S Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. minb 1;2 B. maxaminb C. minc   1;1 D. maxc  2;2

Lời giải Chọn C

 

MS nên ta có a2b c2  2 2 Do đó ta loại ngay hai đáp án A và D

Ta nhận thấy maxa  2 khi b c 0, do đó câu B sai

Câu 30: Tính thể tích của phần vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0và x 2, biết rằng thiết diện của

vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độx 0 x 2là mộtnửa hình tròn bán kính 5x2

A. V 8 B.V 4 C. V 32 D. V 16

Lời giải Chọn D

Diện tích nửa hình tròn thiết diện là 2 4 2 2 4

A. 10

Lời giải Chọn A

Đường thẳng dđi qua điểm M1;0;2và có vec tơ chỉ phương u  1;2;1

Mặt cầu  S tâm I tiếp xúc với đường thẳng d  ,  , 10

2

2'

Trang 15

Dựa vào bảng biến thiên suy ra m  1.

Câu 33: Cho mặt phẳng   : 2y z  Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?0

A.   / /Oy B.   / /Ox C.    / / OyzD.   chứa trục Ox

Lời giải Chọn D

  : 2y z 0 có vectơ pháp tuyến n  0;2;1 

Trục Ox có vectơ chỉ phương i 1;0;0

Suy ra n i   0 và điểm O  ,O Ox Ox  , suy ra đáp ánD đúng.

Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác cân, AB AC a  ,  120BAC  ,

BB a  I là trung điểm của đoạn CC Tính cosin góc giữa ABC và AB I

Ta có:

Trang 16

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

Tam giác vuông cân tại đỉnh của hình nón suy ra bán kính đáy r a , chiều cao của hình nónbằng đường cao ứng với cạnh huyền và bằng nửa cạnh huyền h a

x x

  

Trang 17

Số hạng thứ k 1 của khai triển là 2 7   7 14 3

Suy ra, đồ thị hàm số đạt cực đại tại điểm  0;1

Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại là: y 1

Cách 2: (Trắc nghiệm)

Vì tiếp tuyến tại điểm cực trị là đường thẳng song song với Ox nên chọn phương ánA.

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm A0;0;1 và đường thẳng : 6 1

d     Phươngtrình đường thẳng  đi qua A vuông góc và cắt d

Phương trình tham số của

Ta có H t2 ; 6 ;1 t   td AH2 ; 6;t tt

, u d 2;1;1

Trang 18

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

Đường thẳng  đi qua A0;0;1 vuông góc và cắt d nên u 2; 5;1 

Vậy phương trình của  là 1

Câu 40: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với đáy, góc giữa

SB và đáy bằng 60  Tính khoảng cách giữa ACSB theo a

Trong mpABC, dựng hình bình hành ABCD thì AC BD //  AC // SBD

SB ABC, SBA  60 SA AB tan 60 a 3

Tam giác OHI vuông tại O có 12 12 1 2 3

2 5

a OJ

OJOIOH  

Trang 19

Khi đó  ,   2  ,   3 15

55

d A SBDd O SBD  

Câu 41: Cho bốn điểm A1;0;0 , 0;1;0 , B  C 0;0;1 , D 1;1;1  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A.Tam giác ABD là tam giác đều B.Bốn điểm A B C D, , , tạo thành tứ diện

C. AB vuông góc với CD D.Tam giác BCD là tam giác vuông

Lời giải Chọn D

Ta có BC0; 1;1 ,  BD1;0;1 , CD1;1;0

Do BC BD  1;BD CD  1;CD BC   1

nên các tam giác BCD không vuông

Câu 42: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 4x2 21 3x2 2

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 1tiệm cận đứng và 1tiệm cận ngang

Câu 43: Cho hàm số f x x33 1x  Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để giá trị nhỏ nhất của hàm

số yf 2sinx 1 m không vượt quá 10 ?

Lời giải Chọn D

Trang 20

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

Vậy có 41 số nguyên thỏa mãn

Câu 44: Số nghiệm nguyên của bất phương trình sau log 3x 1 log 3 x 1 log 4 3 là

Lời giải Chọn D

Đặt 6z2 z2 có điểm biểu diễn là N; 6z1z1 có điểm biểu diễn là M

Trang 21

Vậy a3;b 1;c e suy ra: c b a 

Câu 47: Cho hình lập phương A’B’C’D’.ABCD có thể tích V Gọi V1 la thể tích khối bát diện đều mà

đỉnh là tâm của các mặt của hinh lập phương đã cho Tính V1

Trang 22

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

16

2187'

Ta có 3  

0

53120

Trang 23

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, mặt bên SAC là tam giác cân tại

S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Hai mặt phẳng SAB và SBClần lượt tạo với đáy các góc 600 và 450, khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC bằng

a Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

Gọi H là trung điểm cạnh AC, có SAC cân tại S nên SHAC

Lại có:  SAC    ABC

Từ A, kẻ đường thẳng d// BC , kẻ HK d , nối SK , kẻ HI HK

Trang 24

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN BẮC GIANG – 2020-2021

Lại có: / /

, ,,

Trang 25

HẾT

https://toanmath.com/

Ngày đăng: 19/05/2021, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w