b. Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm. Lập bảng “tần số”. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến. Gọi K là giao điểm[r]
Trang 1PHềNG GD& ĐT HềN ĐẤT KIỂM TRA HỌC Kè II NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS BèNH GIANG Mụn Toỏn 7
NGƯỜI SOẠN: ĐẶNG CAO SĨ Thời gian 90 phỳt
ma trận đề
Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1) Đơn thức Nờu được quy
tắc nhân hai đơn thức
Áp dụng được quy tắc nhõn hai đơn thức
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2 điểm 20%
số, dấu hiệu, tìm số trung bình cộng.
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
20%
3)Đa thức. Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức
theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến, cộng (trừ) đa thức.
Biết tìm nghiệm của một đa thức.
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
30%
4) Tính chất
đờng trung
tuyến của tam
giác.
Nờu được tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác.
Áp dụng được tớnh chất ba đường trung tuyến.
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2 điểm, 20%
5)Tam giác
nhau của tam giác vuông để c/m các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
3 điểm 30%
Tổng
2 cõu, 2 điểm
2 cõu 2 điểm
3 cõu, 4 điểm
8 cõu,12 điểm
ĐỀ BÀI
I TỰ CHỌN: (2 điểm)
Trang 2Học sinh chọn một trong hai câu sau :
Câu1: (2 điểm)
a Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b Áp dụng: Tính tích của 9x2yz và –2xy3
Câu 2: (2 điểm)
a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm
Tính AG biết AM = 9cm
B BẮT BUỘC: (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng “tần số”
c Tính số trung bình cộng
Bài 2: (2 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) =
5 2 2 7 4 9 3 1
4
x x x x x
; Q(x) =
4
x x x x
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Bài 3: (1 điểm)
Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2x - 1
Bài 4: (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H
BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) EK = EC
d) AE < EC
v h¦íNG DÉN CHÊM, BIÓU §IÓM:
C©u 1. a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức
b (9x2yz).(–2xy3) = –18x3y4z
(1đ) (1đ)
C©u 2.
a Định lý: Sgk/66
b
(1đ)
(1đ)
C©u 3. a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn
b Bảng “tần số”:
Số cân (x)
28 30 31 32 36 45
(0,25 điểm) (0,75 điểm)
Trang 3c Số trung bình cộng:
28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,7
30
(kg)
(1 điểm)
C©u 4.
a) Sắp xếp đúng: P(x) =
5 7 4 9 3 2 2 1
4
x x x x x
Q(x) =
5 5 4 2 3 4 2 1
4
x x x x
b) P(x) + Q(x) =
x x x x
P(x) – Q(x) =
x x x x x
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,75 điểm) (0,75 điểm)
C©u 5.
Đa thức P(x) = 0
⇒ 2x – 1=0
⇒ 2x = 1
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
C©u 6.
Vẽ hình ghi gt, kl đúng (0,5 điểm)
a) Chứng minh được
ABE
= HBE (cạnh huyền - góc nhọn)
b)
AB BH ABE HBE
AE HE
Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) AKE và HCE có:
= = 900
AE = HE (ABE = HBE)
= (đối đỉnh)
Do đó AKE = HCE (g.c.g)
Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng)
d) Trong tam giác vuông AEK: AE là cạnh góc vuông, KE là cạnh
huyền
AE < KE
Mà KE = EC (AKE = HCE)
Vậy AE < EC
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm)
Phòng GD-ĐT Hòn Đất KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THCS Bình Giang MÔN : TOÁN 7
Họ và tên : Năm học : 2011-2012
Lớp : Thời gian : 90 phút
H
K
E C A
B
Trang 4Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ BÀI:
I TỰ CHỌN: (2 điểm)
Học sinh chọn một trong hai câu sau :
Câu1: (2 điểm)
a Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b Áp dụng: Tính tích của 9x2yz và –2xy3
Câu 2: (2 điểm)
a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm
Tính AG biết AM = 9cm
B BẮT BUỘC: (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng “tần số”
c Tính số trung bình cộng
Bài 2: (2 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) =
5 2 2 7 4 9 3 1
4
x x x x x
; Q(x) =
4
x x x x
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Bài 3: (1 điểm)
Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2x - 1
Bài 4: (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H
BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) EK = EC
d) AE < EC
BÀI LÀM