1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ ÔN THI THPT NĂM 2021 CÓ ĐÁP ÁN ĐẦY ĐỦ MÔN SINH HỌC

209 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 92.Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Tính trạng di truyền theo quy luật A. tương tác cộng gộp.B. trội hoàn toàn.C. tương tác bổ sung.D. gen đa hiệu.Câu 93.Ở người gen A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bênh mù màu. Người phụ nữ bình thường có kiểu gen là:A. XAYB. XaXaC. XAXaD. XaYCâu 94.Một cơ thể có kiểu gen AaCCDd tự thụ phấn. Theo lí thuyết, số dòng thuần chủng tối đa có thể được tạo ra làA. 2B. 5C. 4D. 2Câu 95.Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a; tần số alen A là p và tần số alen a là q. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là A. q2. B. 2q. C. p. D. 2pq. Câu 96.Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm máu ABO có 4 kiểu hình: Nhóm máu A do gen IA quy định. Nhóm máu B do gen IB quy định. Nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IA IB. Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen ii. Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so với i, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Số loại KG khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên) là:A. 32B. 54C. 16D. 24

Trang 1

- 2021

À :

Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề THI MINH H A S 01 THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤ Ú A B O DỤC ài thi: - 2021

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

MA TR THI T T NGHIỆ Ă 2021 ( EO THI MINH H A C A B D )

 : C– THỜ LÀ À : 50 Ú

TT

Nội

dung

kiến

thức

ơn vị kiến thức

Nhận biết hông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

Số

CH

Thời gian (phút)

% tổng điểm

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút) Kiến thức Sinh học lớp 12

1

1 ơ

chế di

truyền

và biến

dị

1.1 Gen,

mã di truyền

1 2,5 7 8.25 17,5

1.2 Nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã 1.3 Điều hòa hoạt động của gen 1.4 Đột biến gen 1.5 NST, đột biến NST

2

2 ính

quy

luật

của

hiện

tượng

di

truyền

2.1 Quy luật phân li

và phân li độc lập

1 1,5

1 2,5

11 17,25 27,5

2.2 Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen 2.3 Liên kết gen và hoán

1 1,5

Trang 4

10.2 Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái 10.3 Chu trình sinh địa hoá và sinh quyển 10.4 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái;

Quản lí và

sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên

1.2 Vận chuyển nước trong cây

1.3 Thoát hơi nước

Trang 5

8 8 ân

bằng

nội môi

Cân bằng nội môi

Trang 6

âu 81 Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và các ion khoáng chủ yếu qua

A miền chóp rễ B miền trưởng thành C miền lông hút D miền sinh trưởng

âu 82 Loại sắc tố quang hợp nào sau đây ở thực vật có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa

năng?

A Diệp lục a B Carôten C Diệp lục b D Xantôphin

âu 83 Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất

cao nhất?

A Phổi của chim B Phổi và da của ếch nhái,

C Phổi của bò sát D Bề mặt da của giun đất

âu 84 Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim Máy trợ

tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

A Mạng uôckin B út xoang nhĩ C ó is D út nhĩ thất

âu 85 Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử axit nuclêic có tỷ lệ các loại

nuclêôtit gồm 24% A, 24% T, 25% G, 27% X Vật chất di truyền của chủng virut này là

A ADN mạch kép B ADN mạch đơn C ARN mạch kép D ARN mạch đơn

âu 86 Loại enzim nào sau đây có khả năng tháo xoắn một đoạn phân tử ADN?

A ADN polimeraza B ARN polimeraza C Ligaza D

Recstrictaza

âu 87 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong các dạng đột biến điểm, dạng thay thế 1 cặp nuclêôtit thường gặp phổ biến hơn

B Chỉ có những gen tiếp xúc với tác nhân đột biến mới bị đột biến

C Gen ngoài nhân bị đột biến có thể biểu hiện ngay thành kiểu hình

D Đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể

âu 88 Khi nói về đột biến lệch bội NST, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở các cặp NST thường mà không xảy ra ở cặp NST

giới tính

B Đột biến lệch bội làm cho một hoặc một số cặp NST tương đồng không phân li

trong phân bào

C Đột biến lệch bội giúp xác định vị trí gen trên NST

D Đột biến lệch bội có thể hình thành thể khảm

âu 89 Khi nói về hoạt động của opêrôn Lac, phát biểu nào sau đây đúng?

A Số lần phiên mã của gen điều hòa phụ thuộc vào hàm lượng glucôzơ trong tế bào

B Khi môi trường có lactôzơ, gen điều hòa không thực hiện phiên mã

C Nếu gen Z phiên mã 20 lần thì gen A cũng phiên mã 20 lần

D Khi môi trường có lactôzơ, prôtêin ức chế bám lên vùng vận hành để ức chế phiên mã

âu 90 Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 3 cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd Do đột

biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba ở một trong số các cặp NST trên Bộ NST của thể ba về các cặp NST này là

A AaBbDd B AaaBbDd C AaBbDd D

AAaBbbDDD

âu 91 ác cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau là do yếu tố nào quy định?

A pH của đất iều kiện ánh sáng C hiệt độ D Lượng phân bón

âu 92 Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu

gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Tính trạng di truyền theo quy luật

A tương tác cộng gộp B trội hoàn toàn C tương tác bổ sung D gen đa hiệu

âu 93 Ở người gen A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu

bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bênh mù màu Người phụ nữ bình thường có kiểu gen là:

âu 94 ột cơ thể có kiểu gen a Dd tự thụ phấn heo lí thuyết số dòng thuần chủng tối đa có thể được tạo ra là

Trang 7

A 2 B 5 C 4 D 2

âu 95 Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di

truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a; tần số alen A là p và tần số alen a là q Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là

âu 96 Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm máu

ABO có 4 kiểu hình: Nhóm máu A do gen IA

quy định Nhóm máu B do gen IB quy định Nhóm máu

AB tương ứng với kiểu gen IA

IB Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen ii Biết rằng IA

và IB là trội hoàn toàn so với i, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau

Số loại KG khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên) là:

âu 97 Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Dd với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Ee, có thể thu

được tế bào lai có kiểu gen:

âu 98 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu

gen của quần thể rất chậm?

A Giao phối ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên

C Đột biến gen D Giao phối không ngẫu nhiên

âu 99 Nhân tố nào sau đây làm giảm tính đa dạng di truyền?

A Đột biến B Các yếu tố ngẫu nhiên C Di - nhập gen D Giao phối ngẫu nhiên

âu 100 Khi nói về hoá thạch, phát biểu nào sau đây sai?

A Dựa vào hoá thạch có thể biết được lịch sử phát sinh, phát triển và diệt vong của các loài sinh vật

B Hoá thạch là di tích của các sinh vật để lại trong các lóp đất đá của vỏ Trái Đất

C Hoá thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới

D Có thể xác định tuổi của hoá thạch bằng phương pháp phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hoá thạch

âu 101 Có bao nhiêu nhân tố sau đây có thể làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một

hướng xác định?

I Đột biến II Chọn lọc tự nhiên III Các yếu tố ngẫu nhiên IV Di – nhập gen

âu 102 ột loài côn trùng sinh sống trên cây au đó do quần thể phát triển mạnh một số cá thể phát tán sang sinh sống và ăn thức ăn từ cây

ở gần đó ác cá thể di cư sinh sản hình thành nên quần thể mới au một thời gian dài sống trên cây Khi có sự khác biệt về vốn gen làm xuất hiện sự cách li sinh sản giữa hai quần thể côn trùng loài mới được hình thành dựa trên cơ chế

cách li sinh thái B cách li địa lí cách li tập tính D cách li nơi ở

âu 103 Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa Theo lí thuyết, có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 84% số cá thể mang alen A

II Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn sẽ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể III Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

IV Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A

âu 104 Một không gian sinh thái bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn sinh thái cho

phép loài đó tồn tại và phát triển được gọi là:

A Điểm cực thuận B Giới hạn sinh thái C Ô sinh thái D Nơi ở

âu 105 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể sinh vật?

A Tỉ lệ giới tính B Loài đặc trưng C Nhóm tuổi D.Mật độ cá

thể

âu 106 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ B Tập hợp cá trong hồ Ba Bể

C Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa D Tập hợp chim trong rừng Cúc Phương

âu 107 Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ đậu là biểu hiện của mối quan hệ

Trang 8

A hội sinh B hợp tác C cộng sinh D kí sinh - vật

chủ

âu 108 Trong một quần xã sinh vật hồ nước, nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì

giữa chúng thường xảy ra mối quan hệ

A sinh vật này ăn sinh vật khác B kí sinh

âu 109 Một lưới thức ăn trên đồng cỏ được mô tả như sau: thỏ, chuột đồng, châu chấu và chim sẻ đều ăn

cỏ; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột đồng Trong lưới thức ãn

này, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?

âu 110 Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng nguyên sinh được mô tả như sau: Sóc ăn quả dẻ; diều hâu

ăn sóc và chim gõ kiến; xén tóc ăn nón thông; chim gõ kiến và thằn lằn ăn xén tóc; chim gõ kiến và thằn lằn là thức ăn của trăn Khi nói về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu loài chim gõ kiến bị tiêu diệt thì số lượng diều hâu có thể giảm

II Nếu loài diều hâu bị tiêu diệt thì số lượng sóc có thể tăng

III Chim gõ kiến và thằn lằn đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

IV Lưới thức ăn này có 4 chuỗi thức ăn

âu 111 Một cơ thể ruồi giấm có 2n = 8, trong đó cặp số 1 có 1 NST bị đột biến đảo đoạn, cặp số 4 có 1

NST bị đột biến mất đoạn Tỷ lệ giao tử mang đột biến và tỷ lệ giao tử bình thường lần lượt là:

A 7/8 và 1/8 B 3/4 và 1/4 C 1/2 và 1/2 D 1/4 và 3/4

âu 112 Một cá thể đực có kiểu gen , biết tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 30% Có 1 tế bào

của cơ thể này giảm phân bình thường sẽ cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

A 1 B 2 C 4 D 8

âu 113 Một cơ thể đực có KG AB/ab giảm phân Xét 200 tế bào giảm phân thấy có 60 tế bào

xảy ra hiện tượng trao đổi chéo NST Số lượng từng loại giao tử là:

A AB = ab = 240, Ab = aB = 160 B AB = ab = 340, Ab = aB = 60

C AB = ab = 280, Ab = aB = 120 D AB = ab = 380, Ab = aB = 20

âu 114 ho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn Xét các phép lai:

(1) AaBb x AaBB (2) AaBb x aabb (3) AAbb x aaBb (4) Aabb x aaBb (5) AaBb x aaBb (6) aaBb x AaBB heo lí thuyết đời con của những phép lai nào có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:1:1:1?

A (1), (3), (6) B (1), (3), (5) C (2), (4), (6) D (2), (4), (5)

âu 115 Một loài động vật vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và

không xảy ra đột biến Phép lai P: AaBbDdEe x AabbDdee, thu được F1, Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử

II Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 3/8

III Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 11/32

IV Ở F1, có 4 kiểu gen quy định kiểu hình mang 4 tính trạng trội

A 1 B 2 C 3 D 4

âu 116 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST thường khác

nhau tương tác theo kiểu cộng gộp quy định Trong đó cứ có them một alen trội thì cây cao thêm 10

cm Cây thấp nhất có độ cao 100 cm Cho cây thấp nhất giao phấn với cây cao nhất (P) tạo ra F1 gồm tất cả các cây có kiểu gen giống nhau, Fi tự thụ phấn thu được F2 Biết không xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Loại cây có chiều cao 130 cm chiếm tỉ lệ lớn nhất

II Ở F2, loại cây có chiều cao 130 cm chiếm tỉ lệ là 3/32

III Ở F2, loại cây có chiều cao 150 cm chiếm tỉ lệ là 5/16

IV Ở F2, loại cây cao nhất chiếm tỉ lệ 1/64

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 9

âu 117 Một loài động vật, xét 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường, mỗi gen quy định

một tính trạng, mỗi gen đều có 2 alen và các alen trội là trội hoàn toàn Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?

I Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con gồm toàn cá thể dị hợp tử về 1 cặp gen

II Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có 6 loại kiểu gen

III Cho cơ thê dị hợp tử vê 2 cặp gen lai với cơ thể dị hợp tử về 1 cặp gen, thu được đời con có số cá thể đồng họp tử về 2 cặp gen chiếm 20%

IV Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau

A 1 B 3 C 4 D 2

âu 118 Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy

định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả dẹt; khi chỉ có một trong hai alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào quy định quả dài Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được Fi có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả tròn, hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây P có thế có kiểu gen là Bb

II Lấy ngẫu nhiên 1 cây quả tròn, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 20%

III Lấy một cây quả quả tròn, hoa đỏ cho tự thụ phấn thì có thể thu được đời con có số cây quả tròn, hoa đỏ chiếm 50%

IV Cho P lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

A 1 B 4 C 2 D 3

âu 119 Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội hóa có thể tạo

ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau?

âu 120 Cho sơ đồ phả hệ sau:

á thể số (4) (5) bị bệnh bạch tạng cá thể số (14) mắc các bệnh bạch tạng và bệnh mù màu đỏ xanh lục iết rằng bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên thường quy định bệnh mù màu đỏ - xanh lục do gen b nằm trên vùng không tương đồng của X quy định Xác suất cá thể số (15) không mang alen bệnh là bao nhiêu?

HẾT

Trang 10

âu 81 Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và các ion khoáng chủ yếu qua

A miền chóp rễ B miền trưởng thành C miền lông hút D miền sinh trưởng

âu 82 Loại sắc tố quang hợp nào sau đây ở thực vật có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa

năng?

A Diệp lục a B Carôten C Diệp lục b D Xantôphin

âu 83 Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất

cao nhất?

A Phổi của chim B Phổi và da của ếch nhái,

C Phổi của bò sát D Bề mặt da của giun đất

âu 84 Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim Máy trợ

tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

A Mạng uôckin B út xoang nhĩ C ó is D út nhĩ thất

âu 85 Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử axit nuclêic có tỷ lệ các loại

nuclêôtit gồm 24% A, 24% T, 25% G, 27% X Vật chất di truyền của chủng virut này là

A ADN mạch kép B ADN mạch đơn C ARN mạch kép D ARN mạch đơn

âu 86 Loại enzim nào sau đây có khả năng tháo xoắn một đoạn phân tử ADN?

A ADN polimeraza B ARN polimeraza C Ligaza D

Recstrictaza

âu 87 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong các dạng đột biến điểm, dạng thay thế 1 cặp nuclêôtit thường gặp phổ biến hơn

B Chỉ có những gen tiếp xúc với tác nhân đột biến mới bị đột biến

C Gen ngoài nhân bị đột biến có thể biểu hiện ngay thành kiểu hình

D Đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể

âu 88 Khi nói về đột biến lệch bội NST, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở các cặp NST thường mà không xảy ra ở cặp NST

giới tính

B Đột biến lệch bội làm cho một hoặc một số cặp NST tương đồng không phân li

trong phân bào

C Đột biến lệch bội giúp xác định vị trí gen trên NST

D Đột biến lệch bội có thể hình thành thể khảm

âu 89 Khi nói về hoạt động của opêrôn Lac, phát biểu nào sau đây đúng?

A Số lần phiên mã của gen điều hòa phụ thuộc vào hàm lượng glucôzơ trong tế bào

B Khi môi trường có lactôzơ, gen điều hòa không thực hiện phiên mã

C Nếu gen Z phiên mã 20 lần thì gen A cũng phiên mã 20 lần

D Khi môi trường có lactôzơ, prôtêin ức chế bám lên vùng vận hành để ức chế phiên mã

âu 90 Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 3 cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd Do đột

biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba ở một trong số các cặp NST trên Bộ NST của thể ba về các cặp NST này là

A AaBbDd B AaaBbDd C AaBbDd D

AAaBbbDDD

âu 91 ác cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau là do yếu tố nào quy định?

A pH của đất iều kiện ánh sáng C hiệt độ D Lượng phân bón

âu 92 Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu

gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Tính trạng di truyền theo quy luật

A tương tác cộng gộp B trội hoàn toàn C tương tác bổ sung D gen đa hiệu

âu 93 Ở người gen A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu

bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bênh mù màu Người phụ nữ bình thường có kiểu gen là:

âu 94 ột cơ thể có kiểu gen a Dd tự thụ phấn heo lí thuyết số dòng thuần chủng tối đa có thể được tạo ra là

Trang 11

A 2 B 5 C 4 D 2

âu 95 Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di

truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a; tần số alen A là p và tần số alen a là q Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là

âu 96 Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm máu

ABO có 4 kiểu hình: Nhóm máu A do gen IA

quy định Nhóm máu B do gen IB quy định Nhóm máu

AB tương ứng với kiểu gen IA

IB Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen ii Biết rằng IA

và IB là trội hoàn toàn so với i, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau

Số loại KG khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên) là:

âu 97 Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Dd với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Ee, có thể thu

được tế bào lai có kiểu gen:

âu 98 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu

gen của quần thể rất chậm?

A Giao phối ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên

C Đột biến gen D Giao phối không ngẫu nhiên

âu 99 Nhân tố nào sau đây làm giảm tính đa dạng di truyền?

A Đột biến B Các yếu tố ngẫu nhiên C Di - nhập gen D Giao phối ngẫu nhiên

âu 100 Khi nói về hoá thạch, phát biểu nào sau đây sai?

A Dựa vào hoá thạch có thể biết được lịch sử phát sinh, phát triển và diệt vong của các loài sinh vật

B Hoá thạch là di tích của các sinh vật để lại trong các lóp đất đá của vỏ Trái Đất

C Hoá thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới

D Có thể xác định tuổi của hoá thạch bằng phương pháp phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hoá thạch

âu 101 Có bao nhiêu nhân tố sau đây có thể làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một

hướng xác định?

I Đột biến II Chọn lọc tự nhiên III Các yếu tố ngẫu nhiên IV Di – nhập gen

âu 102 ột loài côn trùng sinh sống trên cây au đó do quần thể phát triển mạnh một số cá thể phát tán sang sinh sống và ăn thức ăn từ cây

ở gần đó ác cá thể di cư sinh sản hình thành nên quần thể mới au một thời gian dài sống trên cây Khi có sự khác biệt về vốn gen làm xuất hiện sự cách li sinh sản giữa hai quần thể côn trùng loài mới được hình thành dựa trên cơ chế

cách li sinh thái B cách li địa lí cách li tập tính D cách li nơi ở

âu 103 Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa Theo lí thuyết, có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 84% số cá thể mang alen A

II Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn sẽ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể III Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

IV Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A

âu 104 Một không gian sinh thái bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn sinh thái cho

phép loài đó tồn tại và phát triển được gọi là:

A Điểm cực thuận B Giới hạn sinh thái C Ô sinh thái D Nơi ở

âu 105 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể sinh vật?

A Tỉ lệ giới tính B Loài đặc trưng C Nhóm tuổi D.Mật độ cá

thể

âu 106 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ B Tập hợp cá trong hồ Ba Bể

C Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa D Tập hợp chim trong rừng Cúc Phương

âu 107 Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ đậu là biểu hiện của mối quan hệ

Trang 12

A hội sinh B hợp tác C cộng sinh D kí sinh - vật

chủ

âu 108 Trong một quần xã sinh vật hồ nước, nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì

giữa chúng thường xảy ra mối quan hệ

A sinh vật này ăn sinh vật khác B kí sinh

âu 109 Một lưới thức ăn trên đồng cỏ được mô tả như sau: thỏ, chuột đồng, châu chấu và chim sẻ đều ăn

cỏ; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột đồng Trong lưới thức ãn

này, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?

âu 110 Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng nguyên sinh được mô tả như sau: Sóc ăn quả dẻ; diều hâu

ăn sóc và chim gõ kiến; xén tóc ăn nón thông; chim gõ kiến và thằn lằn ăn xén tóc; chim gõ kiến và thằn lằn là thức ăn của trăn Khi nói về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu loài chim gõ kiến bị tiêu diệt thì số lượng diều hâu có thể giảm

II Nếu loài diều hâu bị tiêu diệt thì số lượng sóc có thể tăng

III Chim gõ kiến và thằn lằn đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

IV Lưới thức ăn này có 4 chuỗi thức ăn

âu 111 Một cơ thể ruồi giấm có 2n = 8, trong đó cặp số 1 có 1 NST bị đột biến đảo đoạn, cặp số 4 có 1

NST bị đột biến mất đoạn Tỷ lệ giao tử mang đột biến và tỷ lệ giao tử bình thường lần lượt là:

A 7/8 và 1/8 B 3/4 và 1/4 C 1/2 và 1/2 D 1/4 và 3/4

âu 112 Một cá thể đực có kiểu gen , biết tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 30% Có 1 tế bào

của cơ thể này giảm phân bình thường sẽ cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

A 1 B 2 C 4 D 8

âu 113 Một cơ thể đực có KG AB/ab giảm phân Xét 200 tế bào giảm phân thấy có 60 tế bào

xảy ra hiện tượng trao đổi chéo NST Số lượng từng loại giao tử là:

A AB = ab = 240, Ab = aB = 160 B AB = ab = 340, Ab = aB = 60

C AB = ab = 280, Ab = aB = 120 D AB = ab = 380, Ab = aB = 20

âu 114 ho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn Xét các phép lai:

(1) AaBb x AaBB (2) AaBb x aabb (3) AAbb x aaBb (4) Aabb x aaBb (5) AaBb x aaBb (6) aaBb x AaBB heo lí thuyết đời con của những phép lai nào có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:1:1:1?

A (1), (3), (6) B (1), (3), (5) C (2), (4), (6) D (2), (4), (5)

âu 115 Một loài động vật vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và

không xảy ra đột biến Phép lai P: AaBbDdEe x AabbDdee, thu được F1, Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử

II Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 3/8

III Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 11/32

IV Ở F1, có 4 kiểu gen quy định kiểu hình mang 4 tính trạng trội

A 1 B 2 C 3 D 4

âu 116 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST thường khác

nhau tương tác theo kiểu cộng gộp quy định Trong đó cứ có them một alen trội thì cây cao thêm 10

cm Cây thấp nhất có độ cao 100 cm Cho cây thấp nhất giao phấn với cây cao nhất (P) tạo ra F1 gồm tất cả các cây có kiểu gen giống nhau, Fi tự thụ phấn thu được F2 Biết không xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Loại cây có chiều cao 130 cm chiếm tỉ lệ lớn nhất

II Ở F2, loại cây có chiều cao 130 cm chiếm tỉ lệ là 3/32

III Ở F2, loại cây có chiều cao 150 cm chiếm tỉ lệ là 5/16

IV Ở F2, loại cây cao nhất chiếm tỉ lệ 1/64

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 13

âu 117 Một loài động vật, xét 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường, mỗi gen quy định

một tính trạng, mỗi gen đều có 2 alen và các alen trội là trội hoàn toàn Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?

I Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con gồm toàn cá thể dị hợp tử về 1 cặp gen

II Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có 6 loại kiểu gen

III Cho cơ thê dị hợp tử vê 2 cặp gen lai với cơ thể dị hợp tử về 1 cặp gen, thu được đời con có số cá thể đồng họp tử về 2 cặp gen chiếm 20%

IV Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau

A 1 B 3 C 4 D 2

âu 118 Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy

định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả dẹt; khi chỉ có một trong hai alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào quy định quả dài Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được Fi có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả tròn, hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây P có thế có kiểu gen là Bb

II Lấy ngẫu nhiên 1 cây quả tròn, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 20%

III Lấy một cây quả quả tròn, hoa đỏ cho tự thụ phấn thì có thể thu được đời con có số cây quả tròn, hoa đỏ chiếm 50%

IV Cho P lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

A 1 B 4 C 2 D 3

âu 119 Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội hóa có thể tạo

ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau?

âu 120 Cho sơ đồ phả hệ sau:

á thể số (4) (5) bị bệnh bạch tạng cá thể số (14) mắc các bệnh bạch tạng và bệnh mù màu đỏ xanh lục iết rằng bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên thường quy định bệnh mù màu đỏ - xanh lục do gen b nằm trên vùng không tương đồng của X quy định Xác suất cá thể số (15) không mang alen bệnh là bao nhiêu?

HẾT

Trang 14

THI MINH H A S 02 THI THỬ THPTQG

A.Clo B Photpho C Man gan D Kẽm

âu 82: Ở sâu bọ, sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở đâu?

A Mang B Phổi C Hệ thống ống khí D Bề mặt cơ thể

âu 83: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?

A 5’UAA3’ B 5’UGU3’ C 5’UUA3’ D 5’AUG3’

âu 84: Dòng vi khuẩn E coli mang gen mã hóa insulin của người được tạo ra nhờ áp dụng kĩ

thuật nào?

A Gây đột biến B Nhân bản vô tính C Chuyển gen D Cấy truyền phôi

âu 85:Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, chất cảm ứng

lactôzơ làm bất hoạt prôtêin nào sau đây?

A Prôtêin Lac Z B Prôtêin Lac A C Prôtêin ức chế D Prôtêin Lac Y

âu 86: Dạng đột biến NST nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST?

A Đa bội B Lệch bội C Dị đa bội D Chuyển đoạn

Câu 87: Nhân tố sinh thái nào sau đây không phải là nhân tố hữu sinh?

A Vi sinh vật B Động vật D Xác chết của thực vật C Nấm

âu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

A AABbDd B AABbDD C aaBBdd D aBBDd

âu 89: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần xã sinh vật?

A Độ đa dạng về loài B Sự phân tầng C.Tỉ lệ giới tính D Loài ưu thế

âu 90: Sinh vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp

nhiễm sắc thể giới tính XY?

A Ruồi giấm B Đậu Hà lan C Chim bồ câu D Cừu Dolly

âu 91: Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa của sinh giới?

A Các yếu tố ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên

âu 92: Một quần thể thực vật giao phối ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen

có hai là len A và a; tần số A là p và tần số a là q Theo lí thuyết, tần số kiểu gen AA là

A p2 B.2p C q2 D 2p

âu 93: Người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương

pháp nào sau đây?

A Gây đột biến nhân tạo B Nuôi cấy hạt phấn

C Lai tế bào sinh dưỡng D Nuôi cấy mô tế bào

âu 94: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một alen có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

bởi tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên

âu 95: Khi xét về mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài, ví dụ nào sau đây không đúng ?

A Các cây thông liền rễ nhau B Chó rừng cùng kiếm ăn chung trong đàn

C Sư tử cùng nhau tiêu diệt trâu rừng D Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật

âu 96: Trong lịch sử phát sinh của sinh giới qua các đại địa chất, côn trùng phát sinh ở đại nào?

A Cổ sinh B Trung sinh C.Nguyên sinh D Tân sinh

Trang 15

âu 97: Loại đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản của thể đột biến ?

A Lặp đoạn NST B Đảo đoạn NST C Thể đa bội D Chuyển đoạn NST

âu 98: Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là

A mật độ cá thể của quần thể B kích thước tối thiểu của quần thể

C kiểu phân bố của quần thể D kích thước tối đa của quần thể

âu 99: Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong

các liên kết hóa học?

A Diệp lục a B Diệp lục b C Croten D Xantophyl

âu 100: Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂ cây hoa đỏ x ♀ cây hoa trắng thì pháp lai nào sau đây

là phép lai nghịch?

A ♂ cây hoa đỏ x ♀ cây hoa đỏ B ♂ cây hoa đỏ x ♀ cây hoa trắng

C ♂ cây hoa trắng x ♀ cây hoa trắng D ♂ cây hoa trắng x ♀ cây hoa đỏ

âu 101: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab

aB đã xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, hai loại giao tử mang gen hoán vị là

A AB và ab B.AB và aB C Ab và aB D aB và ab

Câu 102: Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

A Ruồi giấm B Chim bồ câu C Khoai tây D Đậu Hà Lan

âu 103: Trong chuỗi thức ăn: Cỏ  Châu chấu  Chuột  Rắn  Diều hâu, sinh vật tiêu thụ bậc 2

là loài nào?

A Rắn B Châu chấu C Chuột D Diều hâu

âu 104: Trong hệ mạch của người bình thường, huyết áp thấp nhất là ở

A động mạch chủ B tiểu động mạch C mao mạch D tĩnh mạch chủ

âu 105: Ở một loài thực vật số nhóm gen liên kết là 7 Tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba

nhiễm sẽ có số nhiễm sắc thể là bao nhiêu?

A 13 B 15 C 17 D 21

âu 106: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.Theo lí thuyết, phép lai

nào sau đây đời con không cho ra 2 loại kiểu hình?

A AaBbaabb B aaBbAaBB C aaBbaaBb D AABb AaBb

âu 107: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di - nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?

A Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa

B Có thể làm phong phú vốn gen của quần thế

C Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

D Chỉ làm thay đổi tần số alen của quần thể

âu 108: Cho các hoạt động sau của con người:

I Tăng cường khai thác rừng nguyên sinh

II Bảo vệ các loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng

III Xử lí chất thải công nghiệp trước khi đưa ra môi trường

IV Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động góp phần duy trì đa dạng sinh học?

âu 109: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra

đột biến và hoán vị gen Phép lai sau đây P: Ab

aB ABab Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình mang 1 tính trạng trội ở F1 sẽ là

âu 110: Gen A có 90 vòng xoắn và có số nuclêôtit loại A chiếm 20%, gen A bị đột biến điểm thành

gen a, sau đột biến gen a tăng lên một liên kết hiđrô Vậy số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là bao nhiêu?

A A = T = 540; G = X = 360 B A = T = 360; G = X = 540

Trang 16

C A = T = 359; G = X = 541 D A = T =539 ; G = X = 361

âu 111: Khi nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp

người ta thu được kết quả như sau:

Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng khi nói về quần thể trên?

I Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

II Các cá thể mang kiểu hình lặn đang được chọn lọc và giữ lại

III Quần thể đang chịu sự tác động của yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

IV Quần thể chịu tác động của yếu tố chọn lọc tự nhiên làm tần số alen lặn tăng dần

âu 112: Một lưới thức thức ăn được mô tả như hình bên

Khi phân tích về lưới thức ăn trên có bao nhiêu phát biểu sau

đây là đúng?

I Lưới thức ăn này có 6 chuỗi thức ăn

II Có 4 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

III Nếu rắn bị loại bỏ hoàn toàn thì số lượng chuột có thể

tăng

IV Nếu số lượng sâu ăn lá giảm thì sự cạnh tranh giữa chim sâu và chim gõ kiến sẽ trở nên gay gắt hơn

A 4 B 3 C 1 D 2

âu 113: Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau: 3’

TAX-XXG-GGA-TAA-TXG-GGT-GXA-TXA-GTT….5’ Khi gen trên nhân đôi xảy ra đột biến thay thế nuclêôtít thứ 25 là

guanin thành ađênin Phân tử protein hoàn chỉnh do gen đó mã hóa có số axit amin là bao nhiêu?

âu 114: Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có 4

alen: alen Cb quy định lông đe n, alen Cy quy định lông vàng, alen Cg quy định lông xám và alen

Cw quy định lông trắng Trong đó alen Cb trội hoàn toàn so với các alen Cy, Cg và Cw; alen Cy trội hoàn toàn so với alen Cg và Cw; alen Cg trội hoàn toàn so với alen Cw Tiến hành các phép lai để tạo

ra đời con Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây không đúng?

A Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình tạo ra đời con có tối đa 2loại kiểu hình

B Phép lai giữa hai cá thể màu vàng có thể cho ra đời con với tỉ lệ kiểu hình 3 : 1

C Phép lai giữa cá thể lông xám với cá thể lông trắng có thể tạo ra đời con hai loại kiểu gen và hai loại

kiểu hình

D Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều

loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình

âu 115: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là sai?

A Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật

B Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí

C Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển

D Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua

nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

âu 116: Ở một loài động vật, gen quy định độ dài cánh nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen

A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh ngắn Cho các con đực cánh dài giao phối ngẫu nhiên với các con cái cánh ngắn (P), thu được F1 gồm 75% số con cánh dài, 25% số con cánh ngắn Tiếp tục cho F1 giao phối ngẫu nhiên thu được F2 Theo lí thuyết, ở F2 số con cánh ngắn chiếm tỉ

lệ

A 39/64 B 1/4 C 3/8 D 25/64

Trang 17

âu 117: Cho biết tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST tương tác theo kiểu

bổ sung Khi trong kiểu gen có cả A và B thì cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại cho hoa trắng Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A là 0,5 và tỉ lệ cây hoa trắng 37% Khi nói về quần thể trên có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Tần số alen B của quần thể này là 0,6

II Trong tổng số cây hoa đỏ ở P số cây mang kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen chiếm 38%

III Trong số các cây hoa trắng ở P số cây mang kiểu gen đồng hợp chiếm 17/37

IV Cho tất cả các cây hoa trắng mang kiểu gen đồng hợp giao phấn ngẫu nhiên thu được kiểu hình của đời con là 72 cây hoa đỏ: 217 cây hoa trắng

âu 118: Một loài thực vật có gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp;

Gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Hai cặp gen này phân li độc lập.Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân cao, hoa đỏ thu được F1 có 75% thân cao, hoa đỏ và 25% thân cao, hoa trắng Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu F2 có 4 kiểu hình Theo lí thuyết cây có ba alen trội ở F2 có tỉ lệ là bao nhiêu?

và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có tối đa 36 loại kiểu gen

II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM

III F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen

IV F1 có 30% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng

I Xác định được tối đa kiểu gen của 10 người trong phả hệ

II Có ít nhất 2 người phụ nữ trong phả hệ dị hợp tử về cả hai cặp gen

III Xác suất sinh con đầu lòng chỉ bị bệnh mù màu của cặp vợ chồng 15-16 là 25%

IV Xác suất sinh con đầu lòng chỉ bị bệnh máu khó đông của cặp vợ chồng 15 -16 là 20%

A 1 B 2 C 3 D 4

- Hết -

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Trang 18

91C 92A 93C 94D 95D 96A 97D 98A 99A 100D

II Đúng Các cá thể mang kiểu hình lặn đang được chọn lọc và giữ lại

III Đúng Quần thể đang chịu sự tác động của yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

F1, F2 quần thể đang cân bằng di truyền có pA = 0,7, qa = 0,3

F3: tần số alen thay đổi đột ngột pA = 0,4, qa = 0,6 , tần số kiểu gen AA và Aa đột ngột giảm, aa đột ngột tăng => QT chịu sự tác động của yếu tố ngẫu nhiên

F3  F5: tần số alen không đổi pA = 0,4, qa = 0,6, tần số kiểu gen đồng hợp tăng, dị hợp giảm ⇒ QT

chịu sự tác động của giao phối không ngẫu nhiên

- Cánh ngắn F1: aa => Tần số các alen ở con cái: PA = 0, qa= 1

P ngẫu phối cho F1 25% = 0,25 aa = > tần số alen A ởgiới đực qa = 0,25 => PA= 0,75

Tỉ lệ kiểu gen của cặp gen Aa: 0,25 AA: 0,5 Aa: 0,25 aa

Tỉ Tỉ lệ kiểu gen của cặp gen Bb: p2 BB: 2pqBb: q2bb

Cây hoa trắng gồm các loại kiểu gen A-bb = 0,75x q2

aaB- = 0,25x (p2 + 2pq)

aabb = 0,25 x q2

Theo bài ra cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 37 %

0,75x q2 + 0,25x (p2 + 2pq) + 0,25 x q2 = 0,37

Vì p+q = 1 suy ra p = 0,6, q= 0,4 Vậy tần số alen B = 0,6

II Cây hoa đỏ có các kiểu gen: 0,09AABB; 0,12AABb: 0,18AaBB: 0,24AaBb

Cây mang kiểu gen di hợp là 0,24/ 0,63 = 38%

II Cây hoa trắng mang kiểu gen đồng hợp bao gồm 0,04 Aabb; 0,09aaBB; 0,04aabb

Cây hoa trắng mang kiểu gen đồng hợp trong tổng số cây hoa trắng là 0.17/ 0,37

IV Cây hoa trắng mang kiểu gen đồng hợp bao gồm 0,04 Aabb; 0,09aaBB; 0,04aabb

Cây hoa trắng với 3 loại kiểu gen: 4/17Aabb: 9/17aaBB; 4/17aabb  tạo ra 3 loại giao tử 4/17Ab; 9/17aB; 4/17ab

Đời con thu được cây hoa đỏ là 2 (4/17Ab 9/17aB) = 72/289

Cây hoa trắng là 1- 72/289 = 217/289

âu 118:

Trang 19

 F1 = (1AA: 1Aa) ( 1BB: 2Bb: 1bb) = 1/8AABB: 2/8AABb: 1.8AAbb: 1/8AaBB: 2/8AaBb: 1/8Aabb

 Tỉ lệ giao tử của F1 = 6/16AB: 6/16Ab: 2/16aB: 2/16ab

 Tỉ lệ cây có ba alen trội = AABb + AaBB = 2 x AB x Ab + 2 x AB x aB

= 2 x 6/16 x 6/16 + 2 x 6/16 x 2/16 = 3/8

âu 119: C

Có 2 phát biểu đúng, đó là III, IV

Số cá thể cái có kiểu hình A-B-XD- chiếm tỉ lệ 33%

→ A-B- chiếm tỉ lệ 66% → ab

ab chiếm tỉ lệ 16%

→ Giao tử ab = 0,4 → Tần số hoán vị = 1 - 2×0,4 = 0,2 → II sai

Vì có hoán vị gen ở cả hai giới cho nên số kiểu gen ở đời con = 10×4 = 40 → I sai

Số cá thể cái dị hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ = (2×0,16 + 2×0,01)× 1

4 = 0,085 = 8,5% → III đúng

Số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng :

A-B- dd =0,66 0,25 = 0,165 ; A-bb x D- = 0,09 0,75 =0,0675 ; aaB- x D- = 0,09 0,75= 0,0675

 Tổng = 0.165 + 0,0675x2 = 0.3

âu 120: C

A B

Người (13) xác định được kiểu gen là vì bố bình thường và mẹ bị 2 bệnh này

Người (11) xác định được kiểu gen vì người này nhận A

b

X của bố mà sinh ra con trai có kiểu gen X Y B a

Xét các phát biểu

I sai, xác định được tối đa 11 người

úng những người phụ nữ có khả năng có kiểu gen dị hợp 11,13

úng Xét bên vợ có bố mẹ: X Y B aX X b A B a;f 20% → người (15) có thể có kiểu gen: 0,1X X B A B a: 0, 4X X b A B a 0, 2X X B A B a: 0,8X X b A B a

Người chồng (16) có kiểu gen A

B

X Y,ta xét riêng bệnh mù màu: XA

Xa × XAY → Xs sinh con bị bệnh là 25%

V úng để sinh con chỉ bị bệnh máu khó đông thì cặp vợ kiểu gen của vợ 15 có thể có kiểu gen là

0,1X X B A B a: 0, 4X X b A B a 0, 2X X B A B a: 0,8X X b A B a

Người chồng (16) có kiểu gen A

B

X Y, ta xét riêng bệnh máu khó đông: 0,2 XBXB : 0.8 XBXb × XBY →

Xs sinh con chỉ bị bệnh máu khó đông là 20%

CHUẨN CẤ Ú A B O DỤC

ài thi: - 2021

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 20

Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

âu 81: Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc của diệp lục?

âu 82: Động vật nào sau đây hô hấp qua bề mặt cơ thể ?

âu 83: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

A Glucozơ B Axit amin C Vitamin D Nuclêôtit

âu 84: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp

A lai t ế bào xoma B lai khác dòng C nuôi cấ y hạt phấn D nuôi cấy mô

âu 85: Loại phân tử nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?

âu 86: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

A Đột biến gen B Đột biến đa bội C Đột biến đảo đoạn D Đột biến lặp đoạn

âu 87: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là

A phân bố ngẫu nhiên B phân bố theo nhóm

âu 88: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây có tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?

A XAXA × XAY B XAXa × XaY C XaXa × XaY D XaXa × XAY

âu 89: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?

A Quần xã rừng lá rộng ôn đới B Quần xã đồng rêu hàn đới

C Quần xã đồng cỏ D Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây

âu 90: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?

âu 91: Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là

A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản

âu 92: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa Tần số alen A là

âu 93: Sinh vật biến đổi gen không đuợc tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

Trang 21

A Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

C Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài

D Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen

âu 94: Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật

B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật

C Quá trình hình thành loài thường trải qua một quá trình lịch sử lâu dài

D Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí

âu 95: Mối quan hệ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh?

A Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá

B Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ

C Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh

D Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn

âu 96: Thực vật phát sinh ở đại nào?

A Nguyên sinh B Cổ sinh C Trung sinh D Tân sinh

âu 97: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Thể ba của loài này có bao nhiêu NST?

âu 98: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau

B Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường

C Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào đặc điểm loài, thời gian và điều kiện của môi trường

âu 100: Một tính trạng chịu sự chi phối của hai hay nhiều gen gọi là

A phân li độc lập B liên kết gen C hoán vị gen D tương tác gen

âu 101: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBB × Aabb

cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là:

Trang 22

âu 102: Một cơ thể có 2 cặp gen dị hợp giảm phân đã sinh ra giao tử Ab với tỉ lệ 12% Tần số hoán vị

gen là bao nhiêu?

âu 103: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Độ đa dạng của quần xã được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường

B Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần

C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động

D Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp

âu 104: Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

B Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch

C Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch

D Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch

âu 105: Sự trao đổi chéo không cân giữa các cromatit không cùng ch ị em trong một cặp NST t

ương đồng là nguyên nhân d ẫn đế n

C đột biế n lặp đo ạn D đột biế n chuyển đo ạn

âu 106: Hai t ế bào sinh tinh đều có kiểu gen AB/ab XD

Xd giảm phân bình thường nhưng xả y ra hoán

vị gen ở mộ t trong hai t ế bào Theo lí thuyết, số lo ạ i giao t ử tối đa được t ạo ra là:

âu 107: Khi nói về di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Di – nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi

thành phần kiểu gen của quần thể

B Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt

C Di – nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới

D Di – nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định

âu 108: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ

II Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường

III Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

IV Hầu hết các loài động vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

âu 109: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu

hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho cừu đực không sừng lai với cừu cái có sừng (P), thu được F1 Cho F1 giao phối với cừu cái có sừng, thu được F2 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A 1 có sừng : 1 không sừng B 3 có sừng : 1 không sừng

Trang 23

C 100% có sừng D 5 có sừng : 1 không sừng

âu 110: Ở một loài thực vật, alen a đột biến thành alen A,alen B đột biến thành alen b.Cho biết mỗi

gen quy định một tính trạng và trội lặn hoàn toàn.Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đây đều gọi là thể đột biến?

âu 111: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi không xảy ra đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di - nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

II Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu

III Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại

IV Sự thay đổi đột ngột của điều kiện thời tiết làm giảm đột ngột số lượng cá thể của quần thể có thể dẫn tới loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể

âu 112: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H Trong đó

loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?

I Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng

II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn

III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài H sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A

âu 113: Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA GGG5’

Các côđon mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’ ; 5’XGA3’;

5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định Pro; 5’UXX3’ quy định Ser Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 của đoạn ADN nói trên bằng cặp G-X thì sẽ làm tăng sức sống của thể đột biến

Trang 24

II Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 6 của đoạn ADN nói trên bằng bất kì một cặp nuclêôtit nào cũng không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit

III Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 4 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm

IV Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 13 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm cho chuỗi polipeptit bị thay đổi 1 axit amin

âu 114: Cho phép lai ♂AaBbDDEe × ♀AabbDdEe Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực

có 6% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Ở cơ thể cái các tế bào giảm phân diễn ra bình thường; Các giao tử thụ tinh với xác suất như nhau, đời con sinh ra đều có sức sống như nhau Tính theo

lí thuyết, ở F1, loại hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

âu 115: Khi nói về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi (quần

thể thích nghi), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi

II Chọn lọc tự nhiên có vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể

III Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra tổ hợp gen thích nghi, sàng lọc và loại bỏ cá thể có kiểu hình không thích nghi

IV Chọn lọc tự nhiên có vai trò làm tăng sức sống và tăng khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi

âu 116: Ở một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng; B quy định

quả to trội hoàn toàn so với b quy định quả nhỏ; hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST Thực hiện phép lai P giữa hai cơ thể đều dị hợp khác nhau về hai cặp gen nói trên, thu được F1 có kiểu hình hoa trắng, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 6% Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số bằng nhau Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể có kiểu hình hoa đỏ, quả to; xác suất thu được 1 cá thể dị hợp về 2 cặp gen là:

âu 117: Một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập tương tác bổ

sung quy định Khi trong kiểu gen có cả gen A và B thì quy định quả đỏ, chỉ có A hoặc B thì quy định quả vàng, không có A và B thì quy định quả xanh Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A = 0,6; B = 0,2 Biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết khi lấy ngẫu nhiên một cây quả đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là bao nhiêu?

2/121

âu 118: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy

định Biết không xảy ra đột biến ở tất cả mọi người trong phả hệ Tính theo lí thuyết, xác suất để cặp vợ

Trang 25

chồng 15-16 sinh con đầu lòng là gái và không bị bệnh

âu 119: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu

F1 được có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến Tính theo lí thuyết, khi lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là bao nhiêu?

âu 120: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến

Khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen

Trang 26

LỜI GI I CHI TIẾT

A XAXA × XAY  đực và cái đều cho KH trội

B XAXa × XaY  đực và cái đều cho 1 trội: 1 lặn

C XaXa × XaY  đực và cái đều cho KH lặn

D XaXa × XAY  đực cho KH lặn, cái cho KH trội

Trang 27

âu 93: họn đáp án

âu 94: họn đáp án

âu 95: họn đáp án D

Giải thích:

A Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá  ức chế cảm nhiễm

B Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ  hội sinh

C Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh  ức chế cảm nhiễm

D Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn  cạnh tranh thức ăn

Trang 28

Hai t ế bào sinh tinh đều có kiểu gen AB/ab XDXd

Các loại giao tử liên kết: AB XD

; AB XD; ab XD; ab XdCác loại giao tử hoán vị

Tế bào 1 không hoán vị: tạo tối đa 2 loại giao tử liên kết

Tế bào 2 có hoán vị gen tạo tối đa 4 loại giao tử (2 giao tử liên kết, 2 giao tử hoán vị)

vậy tối đa thu được 6 loại giao tử

âu 107: họn đáp án

Giải thích:

A Di – nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi

thành phần kiểu gen của quần thể  sai, di nhập gen làm thay đổi tần số tương đối của cả alen và kiểu gen

B Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt  đúng

C Di – nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới  sai, di nhập gen có thể mang

đến các alen có sẵn

D Di – nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định

 sai, di nhập gen là sự thay đổi không theo hướng xác định

âu 108: họn đáp án

Giải thích:

I Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ  đúng

II Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường  đúng

III Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải  sai, một số vi sinh vật như

vi khuẩn lam có khả năng quang hơp

IV Hầu hết các loài động vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ  đúng

Câu 109: họn đáp án

Giải thích:

Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng

ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường

Giải thích: Thể đột biến là những cá thể đột biến bieur hiện ra kiểu hình,do đó để cá thể đột biến trong

đề biểu hiện ra kiểu hình phải xuất hiện tổ hợp gen ( A- hoặc bb)

âu 111: họn đáp án

Trang 29

Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III, IV → Đáp án B

I đúng Vì chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng là các chuỗi:

A → G → E →H → C → D

II sai Vì từ A đến B có 5 chuỗi Từ A đến E có 4 chuỗi; Từ A đến G có 6 chuỗi → Có 15 chuỗi

III đúng A là đầu mối của tất cả các chuỗi thức ăn Do đó, nếu loại bỏ A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV đúng Theo quy luật khuếch đại sinh học thì sinh vật ở càng xa sinh vật sản xuất thì mức độ nhiễm độc càng cao

âu 113: Chọn đáp án

Giải thích:

Có 2 phát biểu đúng, đó là III và IV  Đáp án C

Mạch gốc của gen A có 3’AXG GXA AXG TAA GGG5’  Đoạn phân tử mARN là 5’UGX XGU UGU AUU XXX5’

I sai Vì đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 thành cặp G-X thì sẽ làm thay đổi bộ ba AUU thành AUX Mà cả hai bộ ba này đều quy định tổng hợp axit amin Ile Vì vậy không làm thay đổi cấu trúc của protein nên đây là đột biến trung tính

II đúng Vì khi đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 6 bằng bất kì một cặp nuclêôtit nào khác thì sẽ làm cho bộ ba XGU trở thành các bộ ba XGX hoặc XGG hoặc XGA Mà các bộ ba này đều quy định tổng hợp axit amin Arg nên không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit

III sai Vì khi gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 4 bằng cặp A-T thì sẽ làm cho bộ ba XGU thành bộ ba UGU Mà UGU không phải là bộ ba kết thúc

IV đúng Vì khi gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 13 bằng cặp A-T thì sẽ làm thay đổi bộ

ba XXX được thay bằng bộ ba UXX Mà bộ ba XXX quy định Pro còn bộ ba UXX quy định Ser nên chuỗi pôlipeptit sẽ bị thay đổi axit amin Pro thành axit amin Ser

âu 114: họn đáp án

Giải thích:

Chỉ có phép lai ♂Aa × ♀Aa sinh ra đời con có thể ba

Có 6% tế bào có cặp Aa bị đột biến thì tỉ lệ hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ = 6% x 1/2 = 3%

âu 115: họn đáp án

Giải thích:

Trang 30

I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi

 sai, vì CLTN không tạo ra mà chỉ sàng lọc

II Chọn lọc tự nhiên có vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể  đúng

III Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra tổ hợp gen thích nghi, sàng lọc và loại bỏ cá thể có kiểu hình không thích nghi  sai, CLTN không tạo ra

IV Chọn lọc tự nhiên có vai trò làm tăng sức sống và tăng khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi  sai

âu 116: họn đáp án D

Giải thích:

A: hoa đỏ > a: hoa trắng; B: quả to > b: quả nhỏ; hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST

P lai hai cơ thể đều dị hợp hai cặp gen nói trên

F1: hoa đỏ, quả to dị hợp 2 cặp gen: AB/ab + Ab/aB = 0,3.0,2.2.2 = 0,24

Kiểu hình cao, đỏ = A-B- = 0,5 + ab/ab = 0,56

Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể có kiểu hình hoa đỏ, quả to; xác suất thu được 1 cá thể dị hợp về 2 cặp gen, 1 cá

âu 118: họn đáp án D

Giải thích:

- Người số 8 bị cả 2 bệnh nên đã truyền alen ab cho người số 15 → Kiểu gen của người số 15 là Aa

- Bố và mẹ của người số 16 không bị bệnh nhưng người số 16 có em trai bị 2 bệnh cho nên xác suất kiểu gen của người số 16 là (1

3 AA : 2

3Aa)

Trang 31

- Người số 7 bị bệnh 1 cho nên người số 15 có kiểu gen Bb

- Bố và mẹ của người số 16 không bị bệnh nhưng người số 16 có em trai bị 2 bệnh cho nên xác suất kiểu gen của người số 16 là (1

3 BB : 2

3Bb)

- Ở phả hệ này, cặp vợ chồng số 15-16 sinh con không bị bệnh thứ nhất = 5

6; Xác suất sinh con không bị bệnh thứ hai = 5

B – đuôi ngắn; b – duôi dài

- Ở F1, kiểu hình mắt đỏ, đuôi ngắn biểu hiện chủ yếu ở giới XX → Cả 2 tính trạng này di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên X

- Ở F1, kiểu hình mắt trắng, đuôi dài (XabY) chiếm tỉ lệ = 1/40 → Giao tử Xab = 1/40 : 1/2 = 1/20 = 0,05

 Giao tử Xab là giao tử hoán vị → Kiểu gen của P là XABY × XAbXaB

- Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là = tỉ lệ kiểu gen XABXAB/0,5 = 1

Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được

F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn = (3:1)x(1:2:1)

Tỷ lệ kiểu hình đối với từng cặp gen ở F1 đều là 3 : 1 (3 cao : 1 thấp; 3 đỏ : 1 trắng; 3 tròn : 1 dài)

⇒ P dị hợp 3 cặp (Aa, Bb, Dd)

Tỷ lệ kiểu hình F1: 6A-B-D- : 3A-B-dd : 3aaB-D- : 2A-bbD- : 1 A-bbdd : 1aabbD- = 3B- (2A-D- :

1A-dd : 1aaD-) : 1bb(2A-D- : 1A-1A-dd : 1aaD-) = (3B- : 1bb)( 1A-1A-dd : 2A-D- : 1aaD-)

⇒ Kiểu gen P: Ad/aD Bb

Khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen

là 2/3  đúng

Trang 32

Vì F1: (1 Ad/Ad: 2 Ad/aD: 1aD/aD)(1BB: 2Bb: 1bb)

âu 81: Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

A Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

D Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

âu 82.Đối với hầu hết các nhóm động vật ở nước như: trai, ốc, tôm, cua… Sự trao đổi khí diễn ra ở

A mang B phổi C ống khí D bề mặt cơ thể

âu 83 Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

A mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

C mARN có cấu trúc mạch đơn, có cấu trúc 3 thùy tròn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

D mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

âu 84 Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có kiểu gen:

âu 85 Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?

A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ

C Khi trong tế bào không có lactôzơ D Khi môi trường có nhiều lactôzơ

âu 86 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST

C mất đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn trên cùng một NST

âu 87.Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?

A Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật

B Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp

Trang 33

hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật

C Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật

D Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh

âu 88.Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?

A.Aabb B.AAbb C.AaBb D.AaBB

âu 89 Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

B Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau C Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

D Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

âu 90 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

A đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể B alen với nhau

C di truyền như các gen trên NST thường D tồn tại thành từng cặp tương ứng

âu 91 Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

A làm giảm tính đa hình quần thể B giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử C.thay đổi tần số alen của quần thể D tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

âu 92 Xét một quần thể có 2 alen (A, a) Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu

gen là: 600AA: 200Aa: 200aa Tần số tương đối của các alen trong quần thể này là:

A A = 0,70 ; a = 0,30 B A = 0,30 ; a = 0,70

C A = 0,75 ; a = 0,25 D A = 0,25 ; a = 0,75

âu 93 Nuôi cấy hạt phấn hay noãn bắt buộc luôn phải đi kèm với phương pháp

A vi phẫu thuật tế bào xôma B nuôi cấy tế bào

C đa bội hóa để có dạng hữu thụ D xử lí bộ nhiễm sắc thể

âu 94 Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

A làm giảm tính đa hình quần thể B giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử C.thay đổi tần số alen của quần thể D tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

âu 95 Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:

A.vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu B.chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C.cây phong lan bám trên thân cây gỗ D.cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

âu 96 Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?

âu 97.Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 2 cặp tương đồng được gọi là

A thể ba B thể ba kép C thể bốn D thể tứ bội

Trang 34

âu 98.Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:

A tuổi thọ quần thể B tỉ lệ giới tính

C tỉ lệ phân hoá D tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi

âu 99 Để phát hiện sắc tố diệp lục trong lá cây người ta sử dụng hóa chất

A.cồn 90- 960 B.nước cất C.lưu huỳnh D.NaCl

âu 100.Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường

âu 101 Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài trong tự nhiên thường ứng với

A.Số NST trong bộ NST lưỡng bội B.Số NST trong bộ NST đơn bội

C.Số NST thường trong bộ NST đơn bội D.Số NST thường trong bộ NST lưỡng bội

âu 102 Cá thể có kiểu gen AaBbDD khi giảm phân sinh ra bao nhiêu loại giao tử ?

A 2 B 3 C 4 D 8

âu 103 Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ > Thỏ > Cáo > Hổ > VSV Trong đó Cáo được gọi là sinh

vật bậc dinh dưỡng cấp ?

A 1 B 2 C 3 D 4

âu 104 Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy cao

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

âu 105 Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể:

A Dị bội 2n + 2 B Tứ bội 4n C 2n + 2 hoặc 4n D 4n hoặc 3n

âu 106 Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

A 4 loại kiểu gen B 9 loại kiểu gen C 54 loại kiểu gen D 27 loại kiểu gen

âu 107 Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng

nhất?

A Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

B Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

âu 108 Để bảo tồn đa dạng sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng của nhiều loại động vật và thực vật quý

hiếm, cần ngăn chặn các hành động nào sau đây (1) Khai thác thủy, hải sản vượt quá mức cho phép (2) Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng

(3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ các loài động vật hoang dã (4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã

Trang 35

(5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm : mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,…

A (2), (3), (4) B (2), (4), (5) C (1), (3), (5) D (1), (2), (4)

âu 109 Một cá thể có kiểu gen AB

ab Dd Nếu xảy ra hoán vị gen thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại

giao tử?

A 9 B 4 C 8 D 16

âu 110 Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu

gen nào dưới đây là không đúng?

âu 111: Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là

0,36BB+0,48Bb+0,16bb=1

Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì

A alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

B tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau

C tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi

D alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

âu 112: Giả sử lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật G, H, I, K, L, M, N, O, P,

được mô tả bằng sơ đồ ở hình bên Cho biết loại G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại đều là sinh vật

sau đây đúng?

I Loài H thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

II Loài L tham gia vào 4 chuỗi thức ăn khác nhau

III Loài I có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 3 hoặc bậc 4

IV Loài P thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau

âu 113: Gen M có 5022 liên kết hiđro và trên mạch một của gen có G = 2A = 4T; trên mạch hai của

gen có G = A + T Gen M bị đột biến điểm làm giảm 1 liên kết hiđro trở thành alen m Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Gen m và gen M có chiều dài bằng nhau II Gen M có 1302 nuclêôtit loại G

III Gen m có 559 nuclêôtit loại T IV Gen M đã bị đột biến thay thế 1 cặp nu

âu 114: Một quần thể động vật giao phối, màu sắc cánh do 1 gen gồm 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể

thường quy định Trong đó, alen A1 quy định cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2, alen A3 và alen A4;

Trang 36

Alen A2 quy định cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 và A4; Alen A3 quy định cánh vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định cánh trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% con cánh đen; 12% con cánh xám; 3% con cánh vàng; 1% con cánh trắng Biết không xảy ra đột biến, theo lí

thuyết phát biểu nào sau đây là sai?

âu 115: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

A Qúa trình hình thành QT thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới

B Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới

C Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các ĐB

D Quá trình hình thành QT thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

âu 116: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa hai cây bố

mẹ thân cao hoa đỏ (P) có kiểu pen khác nhau thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắng chiếm 21% Biết mọi diễn biến ở quá trình giảm phân tạo giao tử đực và giao tử cái là giống nhau Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở F1 có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 59%

B Ở F1 có 9 loại kiểu gen khác nhau

C Trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F1, cây dị hợp tử về cả 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 9/27

D Ở F1, số cây dị hợp tử về 1 trong 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 68%

âu 117: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng

Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,5AA : 0, 4Aa : 0,1aa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu quần thể này giao phấn ngẫu nhiên thì thành phần kiểu gen F1 ở là 0,36AA : 0, 48Aa : 0,16aa

II Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P giao phấn ngẫu nhiên thì thu được F1 có 91% số cây hoa đỏ

III Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P tự thụ phấn thì thu được F1 có 1

Trang 37

định Biết không xảy ra đột biến ở tất cả mọi người trong phả hệ

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có thể xác định được kiểu gen của 7 người

II Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng bị cả hai bệnh là 1/36

III Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng chỉ bị một bệnh là 5/18

IV Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng là gái và không bị bệnh là 25/72

âu 119: Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm: P: Ab M m AB M

aB  ab Ở F1 có kiểu hình mang ba tính trạng lặn chiếm 1,25% Kết luận nào sau đây đúng?

A Số cá thể đực mang 1 trong 3 tính trạng trội ở F1 chiếm 30%

B Số cá thể cái mang cả ba cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 2,5%

C Số cá thể cái mang kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen trên chiếm 21%

D Tần số hoán vị gen ở giới cái là 40%

âu 120: Một loại tính trạng, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a và B, b cùng quy định; màu hoa do cặp

gen D, d quy định Cho cây P tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây P dị hợp tử về 3 cặp gen đang xét

II F1 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa vàng

III Lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa vàng ở F1, xác suất lấy được cây thuần chủng là 1

âu 81: Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

A Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

Trang 38

B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

D Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

âu 82.Đối với hầu hết các nhóm động vật ở nước như: trai, ốc, tôm, cua… Sự trao đổi khí diễn ra ở

A mang B phổi C ống khí D bề mặt cơ thể

âu 83 Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

A mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

C mARN có cấu trúc mạch đơn, có cấu trúc 3 thùy tròn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

D mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

âu 84 Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có kiểu gen:

âu 85 Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?

A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ

C Khi trong tế bào không có lactôzơ D Khi môi trường có nhiều lactôzơ

âu 86 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST

C mất đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn trên cùng một NST

âu 87.Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?

A Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật

B Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật

C Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật

D Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh

âu 88.Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?

A.Aabb B.AAbb C.AaBb D.AaBB

âu 89 Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

B Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau C Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

D Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

âu 90 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

A đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể B alen với nhau

Trang 39

C di truyền như các gen trên NST thường D tồn tại thành từng cặp tương ứng

âu 91 Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

A làm giảm tính đa hình quần thể B giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử C.thay đổi tần số alen của quần thể D tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

âu 92 Xét một quần thể có 2 alen (A, a) Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu

gen là: 600AA: 200Aa: 200aa Tần số tương đối của các alen trong quần thể này là:

P:0,6AA:0,2Aa:0,2aa

A=0,6+0,2/2=0,7 a=0,2/2+0,2=0,3 -> ĐA A

A A = 0,70 ; a = 0,30 B A = 0,30 ; a = 0,70

C A = 0,75 ; a = 0,25 D A = 0,25 ; a = 0,75

âu 93 Nuôi cấy hạt phấn hay noãn bắt buộc luôn phải đi kèm với phương pháp

A vi phẫu thuật tế bào xôma B nuôi cấy tế bào

C đa bội hóa để có dạng hữu thụ D xử lí bộ nhiễm sắc thể

âu 94 Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

A làm giảm tính đa hình quần thể B giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử C.thay đổi tần số alen của quần thể D tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

âu 95 Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:

A.vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu B.chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C.cây phong lan bám trên thân cây gỗ D.cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

âu 96 Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?

âu 97.Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 2 cặp tương đồng được gọi là

A thể ba B thể ba kép C thể bốn D thể tứ bội

âu 98.Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:

A tuổi thọ quần thể B tỉ lệ giới tính

C tỉ lệ phân hoá D tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi

âu 99 Để phát hiện sắc tố diệp lục trong lá cây người ta sử dụng hóa chất

A.cồn 90- 960 B.nước cất C.lưu huỳnh D.NaCl

âu 100.Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường

âu 101 Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài trong tự nhiên thường ứng với

A.Số NST trong bộ NST lưỡng bội B.Số NST trong bộ NST đơn bội

C.Số NST thường trong bộ NST đơn bội D.Số NST thường trong bộ NST lưỡng bội

Trang 40

âu 102 Cá thể có kiểu gen AaBbDD khi giảm phân sinh ra bao nhiêu loại giao tử ?

A 2 B 3 C 4 D 8

âu 103 Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ > Thỏ > Cáo > Hổ > VSV Trong đó Cáo được gọi là sinh

vật bậc dinh dưỡng cấp ?

A 1 B 2 C 3. D 4

âu 104 Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy cao

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

âu 105 Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể:

A Dị bội 2n + 2 B Tứ bội 4n C 2n + 2 hoặc 4n D 4n hoặc 3n

âu 106 Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen? 3x3x3=27->ĐA D

A 4 loại kiểu gen B 9 loại kiểu gen C 54 loại kiểu gen D 27 loại kiểu gen

âu 107 Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng

nhất?

A Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

B Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

âu 108 Để bảo tồn đa dạng sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng của nhiều loại động vật và thực vật quý

hiếm, cần ngăn chặn các hành động nào sau đây (1) Khai thác thủy, hải sản vượt quá mức cho phép (2) Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng

(3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ các loài động vật hoang dã (4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã

(5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm : mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,…

A (2), (3), (4) B (2), (4), (5) C (1), (3), (5) D (1), (2), (4)

âu 109 Một cá thể có kiểu gen AB

ab Dd Nếu xảy ra hoán vị gen thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại

giao tử?

A 9 B 4 C 8 D 16

âu 110 Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu

Ngày đăng: 19/05/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w