TÝnh nhiÖt lîng cÇn truyÒn cho nåi níc.. Cho biết lưu lượng chảy của mỗi vòi là.[r]
Trang 1Phòng giáo dục & Đào tạo hạ hoà
Trờng thcs hạ hoà đề kiểm tra học kì ii Năm học : 2011- 2012
môn : vật lý 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 (1 điểm): Một chiếc quạt điện đang treo đứng yên trên trần nhà thì nó có
những dạng năng lợng nào?
Câu 2(1,5 điểm): Các chất đợc cấu tạo nh thế nào?
Câu 3(1 điểm): Viết công thức tính nhiệt lợng vật thu vào để nóng lên Giải thích rõ
các đại lợng và đơn vị của từng đại lợng trong công thức
Câu 4(1,5 điểm): Giải thích tại sao mùa đông mặc áo bông ta lại thấy ấm hơn khi
mặc áo vải?
Câu 5(3 điểm): Thả một miếng đồng có khối lợng 300g ở nhiệt độ 2000C vào 2,5kg nớc Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là 300C Tính nhiệt độ ban đầu của nớc Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K ; của nớc là 4200J/kg.K
Câu 6(1 điểm): Dùng một bếp dầu để đun sôi nồi nớc chứa 2kg nớc ở 200C, nồi bằng nhôm nặng 200g Tính nhiệt lợng cần truyền cho nồi nớc Biết nhiệt dung riêng của nớc là c1 = 4200J/kg.K , của nhôm là c2 = 880J/kg.K
Câu 7(1 điểm): Người ta cho vũi nước núng 700C và vũi nước lạnh 100C đồng thời chảy vào bể đó cú sẵn 100kg nước ở nhiệt độ 600C Hỏi phải mở hai vũi trong bao lõu thỡ nước trong bể cú nhiệt độ 450C Cho biết lưu lượng chảy của mỗi vũi là 20kg/phỳt Cho rằng chỉ có nớc truyền nhiệt cho nhau
Hớng dẫn chấm môn vật lí 8
đề 1
Câu2 +Nêu đúng, đủ 3 nội dung
1,5đ Câu3 Q = mct
Giải thích đúng tên, đơn vị của các đại lợng trong công thức
0,5đ 0,5đ Câu 4 +Mùa đông nhiệt độ khí quyển thấp hơn nhiều so với nhiệt độ cơ thể
nên có sự truyền nhiệt từ cơ thể ra môi trờng
+Bông là chất dẫn nhiệt kém, giữa các lớp bông có không khí dẫn nhiệt
rất kém
+Do vậy áo bông ngăn cản sự truyền nhiệt từ cơ thể ra môi trờng tốt
hơn áo vải nên khi mặc áo bông ta thấy ấm hơn khi mặc áo vải.
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Đề 1
Trang 2Q thu = 2,5.4200.( 30-t) = 10500.(30-t) J
Câu6 Nhiệt lợng cần cung cấp cho nồi nớc
Câu 7 Vỡ lưu lượng hai vũi chảy như nhau nờn khối lượng hai loại
nước xả vào bể bằng nhau Gọi khối lượng mỗi loại nước là m:
Ta cú: m.c(70 – 45) + 100.c(60 – 45) = m.c(45 – 10)
⇔ 25.m + 1500 = 35.m ⇔ 10.m = 1500
1500
150( ) 10
Thời gian mở hai vũi là:
150 7,5( ) 20
0,5đ
0,5đ
Phòng giáo dục & Đào tạo hạ hoà
Trờng thcs hạ hoà đề kiểm tra học kì ii Năm học : 2010- 2011 môn : vật lý 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 (1 điểm): Một viên bi đang lăn trên mặt đất có những dạng năng lợng nào? Câu 2(1 điểm):Nhiệt năng của một vật là gì? Nhiệt năng của vật có thể thay đổi
bằng cách nào?
Câu 3(1,5 điểm): Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt.
Câu 4(1,5 điểm): Giải thích tại sao mùa đông khi sờ tay vào miếng kim loại ta thấy
lạnh hơn khi sờ tay vào miếng gỗ?
Câu 5(3 điểm): Thả một miếng đồng có khối lợng 300g ở nhiệt độ 200 0C vào 2 kg nớc ở nhiệt độ 300C Tính nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt Cho nhiệt dung riêng của
đồng là 380J/kg.K ; của nớc là 4200J/kg.K
Câu 6(1 điểm) Dùng bếp than để đốt 0,5 kg đồng nóng lên từ 200 C đến 2200C Tính nhiệt lợng mà miếng đồng nhận đợc
Câu 7(1 điểm): Người ta cho vũi nước núng 700C và vũi nước lạnh 100C đồng thời chảy vào bể đó cú sẵn 50kg nước ở nhiệt độ 200C Hỏi phải mở hai vũi trong bao lõu thỡ nước trong bể cú nhiệt độ 300C Cho biết lưu lượng chảy của mỗi vũi là 10kg/phỳt
Đề 2
Trang 3Hớng dẫn chấm môn vật lí 8
đề 2
Câu2 Nêu đúng định nghĩa nhiệt năng
Câu3 Q = m.q
Câu 4 Vào mùa đông nhiệt độ tay ta lớn hơn nhiệt độ của vật nên khi chạm tay
vào vật có sự truyền nhiệt từ tay vào vật
Vì kim loại dẫn nhiệt tốt hơn gỗ nên nhiệt từ tay truyền vào miếng kim
loại nhiều hơn, do vậy ta thấy lạnh hơn khi sờ tay vào miếng kim loại
0,5đ 1đ Câu 5 Gọi nhiệt độ cân bằng là t 0 C
Q toả = 0,3.380.(200-t)
Q thu = 2.4200.( t-30)
Mà Q toả = Q thu t = 32,3 0 C
0,5đ 0,75đ 0,75đ 1,0đ Câu6 Nhiệt lợng do đồng thu vào:
Q = 380.0,5.(220 - 20) = 38000J
1đ Câu7 Vỡ lưu lượng hai vũi chảy như nhau nờn khối lượng hai loại
nước xả vào bể bằng nhau Gọi khối lượng mỗi loại nước là
m(kg):
Ta cú: m.c(70 – 30) = m.c(30 – 10) + 50.c(30 – 20)
m25( )kg
Thời gian mở hai vũi là:
25 2,5( ) 10
0,25đ
0,5đ 0,25đ
Trang 4Thời gian làm bài: 45 phút
Đề 1
Câu 1 (1điểm): Viết công thức tính công suất hao phí trên đờng dây tải điện Nêu
cách làm giảm hao phí trên trên đờng dây tải điện trong thực tế?
Câu 2 (1điểm): Nêu đặc điểm ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kỳ?
Câu 3 (1điểm): Nêu biểu hiện của mắt lão và cách khắc phục?
Câu 4 (1điểm): Nêu kết quả của hiện tợng
a.Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu
b.Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc màu
Câu 5 (3,5 điểm): Hỡnh vẽ cho biết xy là trục chớnh
của một thấu kớnh, AB là vật sỏng, A'B' là ảnh
của AB tạo bởi thấu kớnh đú
a)A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kớnh đó cho là
thấu kớnh hội tụ hay phõn kỳ?
b)Bằng cỏch vẽ hóy xỏc định quang tõm O, hai tiờu điểm F và F' của thấu kớnh
c)Dựa vào hình vẽ tính độ dài của ảnh, khoảng cách giữa ảnh và vật Biết AB dài 1cm cách thấu kính 3cm, thấu kính có tiêu cự 2cm
d)Tìm vị trí của vật để khoảng cách từ ảnh thật đến vật bằng 8 cm?
Câu 6 (1,5điểm): Một ngời chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15cm đến 200cm.
a Mắt ngời đó bị tật gì?
b Ngời ấy phải đeo thấu kính loại gì? Kính có tiêu cự bằng bao nhiêu là phù hợp?
Câu 7 (1,0điểm): Một máy tăng thế có các cuộn dây sơ cấp là 500 vòng và cuộn thứ
cấp 10000 vòng Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy một hiệu điện thế xoay chiều 1000V Tính hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp
B
B'
A
A'
Trang 5Hớng dẫn chấm môn vật lí 9
đề 1
Câu1
P hp =
2
2
P R
Nêu đợc cách làm giảm hao phí trong thực tế là tăng U giữa 2 đầu đờng dây
tải điện?
0,5đ 0,5đ
Câu2 ảnh ảo, cùng chiều vật và nhỏ hơn vật, ảnh luôn nằm trong tiêu cự của thấu
kính
1đ
cách khắc phục: Đeo thấu kính hội tụ
0,5đ 0,5đ Câu 4 +Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đợc ánh sáng có màu của tấm lọc.
+Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc cùng màu vẫn thu đợc ánh sáng màu đó
+Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc khác màu không thu đợc ánh sáng màu đó
nữa
0,5đ
0,5đ Câu 5 a, A'B' ngợc chiều với vật nên là ảnh thật Chỉ có thấu kính hội tụ mới cho ảnh
thật nên thấu kính này là thấu kính hội tụ
b, Hình vẽ:
B I
A O F’ A’
B’
+Nêu cách vẽ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
c AOB A'OB' nên ta có:
A ' B '
AB =
OA '
OA (1)
F'OI F'A'B'
A ' B '
OI =
A ' F '
OF' (2)
0,5đ
Mà OI = AB ( theo cách vẽ) (3)
Từ (1), (2), (3) ta có:
0
0 ' 0 '
OA' = 6cm (5)
0,5đ
b Ngời đó phải đeo thấu kính phân kỳ
Kính có tiêu cự f= 200cm là phù hợp
0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu7 n 1 = 500 vòng, n 2 =10.000 vòng
n2 =
U1
U2 U2 = 20000V
1đ
Phòng giáo dục & Đào tạo hạ hoà
Trờng thcs hạ hoà đề kiểm tra học kì ii Năm học : 2011- 2012
môn : vật lý 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 6Câu1 (1điểm): Nêu tên bộ phận chính của máy biến thế? Viết công thức biến đổi
hiệu điện thế của máy biến thế
Câu2 (1điểm): Vật đặt ở đâu trớc thấu kính hội tụ thì cho ảnh ảo? ảnh ảo của vật
tạo bởi thấu kính hội tụ có đặc điểm gì?
Câu3 (1điểm): Nêu biểu hiện của mắt cận và cách khắc phục?
Câu4 (1điểm): Nêu khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật sau?
a)Vật màu trắng
b)Vật màu xanh
Câu5 (3,0 điểm): Đặt một vật AB có dạng mũi tên dài 1cm vuông góc với trục
chính của một thấu kính hội tụ cách thấu kính 2cm Thấu kính có tiêu cự 6 cm
a Vẽ ảnh của vật qua thấu kính? Đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
b Dựa vào hình vẽ tính độ dài của ảnh, khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
c Tìm vị trí của vật để ảnh ảo lớn gấp 3 lần vật?
Câu 6 (1,5 điểm): Một ngời chỉ nhìn rõ những vật gần nhất cách mắt 50cm.
a Mắt ngời đó bị tật gì?
b Ngời đó phải đeo thấu kính gì?
Câu 7 (1,5 điểm): Một máy giảm thế có các cuộn dây có số vòng là 10.000 vòng và
500 vòng Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy một hiệu điện thế 2000V Tính hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp
Hớng dẫn chấm môn vật lí 9
đề 2
Câu1 Hai cuộn dây dẫn có số vòng khác nhau cuốn trên 1lõi sắt
U1
n1
n2
0,5đ 0,5đ Câu2 Vật đặt trong tiêu cự
ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật
0,5đ 0,5đ Câu3 Nêu đúng biểu hiện của mắt cận
cách khắc phục: Đeo thấu kính phân kỳ có f = 0Cv
0,5đ 0,5đ Câu 4 a)Vật màu trắng tán xạ tốt các as màu
b)Vật màu xanh tán xạ tốt as xanh, tán xạ kém as màu khác
0,5đ 0,5đ
Trang 7Câu 5 a.ảnh ảo, lớn hơn vật
B’
B I
A’ A 0 F’
b AOB A'OB'
A ' B '
AB =
OA '
OA (1)
F'OI F'A'B'
A ' B '
OI =
A ' F '
OF' (2)
0,5đ 0,5đ
0,5đ
Mà OI = AB (3)
Từ (1), (2), (3) ta có:
0
0 ' 0 '
OA' = 3cm (5)
0,5đ
c A’B’ = 3.AB
0 ' 3
A
A 0A’=2.f = 12cm 0A= 4cm
0,5đ
Câu6 a Mắt ngời đó bị tật mắt lão
b Phải đeo thấu kính hội tụ
1,0đ 0,5đ Câu 7 Vì là máy giảm thế do vậy cuộn dây sơ cấp có số vòng là:n1 =
10000 vòng cuộn thứ cấp n2 = 500 vòng
Ta có: U1
U2
= n1 n2 U2 = 100V
0,5đ 1đ