Một sân vận động hình chử nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 40m, biết diện tích của sân vận động đó là 9600m 2. a) Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB cố định ta được hình gi ?. b[r]
Trang 1I.Mục tiêu
1.Kiến thức
Chủ đề I Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
I.1 Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn
Chủ đề II Hàm số y = ax 2 , phương trình bậc hai một ẩn.
II.1 Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2
Chủ đề III Góc với đường tròn.
III.1 Hiểu được các khái niệm góc ở tâm, góc có đỉnh trên đường tron, góc nội tiếp
Chủ đề IV Hình trụ, hình nón, hình cầu.
IV 1 Tính được các khái niệm hình trụ, hình nón, hình cầu
2.Kỹ năng
2.1 Biết các cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
2.2 Vận dụng được các cách giải phương trình bậc bai một ẩn
2.3 Vận dụng được các định lí để chứng minh tứ giác nội tiếp
2.4 Làm được một số bài tập liên quan đến hình trụ, hình nón, hình cầu
II Hình thức kiểm tra (tự luận)
III Khung ma trận đề kiểm tra
(cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2) Cấp độ thấp Vận dụng
(cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I Hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn.
Số tiết (Lý thuyết 3/ TS10)
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
I.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
2.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Số câu:2
Số điểm 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1a
Số điểm:1
Số câu: 1b
Số điểm: 1
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0 Chủ đề II Hàm số y = ax 2 ,
phương trình bậc hai một ẩn.
Số tiết (Lý thuyết 8/TS20)
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
II.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
II.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
2.2
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Số câu: 3
Số điểm 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 2a
Số điểm:1
Số câu: 2b
Số điểm: 1
Số câu: 3
Số điểm: 2
Số câu: 0
Số điểm: 0 Chủ đề III Góc với đường tròn.
Số tiết (Lý thuyết 11/TS17)
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
III.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
2.3
Số câu: 2
Số điểm 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 0
Số điểm:0
Số câu:0
Số điểm: 0
Số câu: 4a
Số điểm: 1
Số câu: 4b
Số điểm: 1,5 Chủ đề IV Hình trụ, hình nón,
hình cầu.
Số tiết (Lý thuyết 9/TS16)
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
IV.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
2.4
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Số câu: 2
Số điểm 1,5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 5a
Số điểm: 0,5
Số câu: 5b
Số điểm: 1
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tổng số câu: 9 câu Số câu: 2 Số câu: 3 Số câu: 3 Số câu: 1
Trang 2Tổng số điểm 10 điểm
Tỉ lệ 100% Số điểm 2Tỉ lệ: 20% Số điểm 2,5Tỉ lệ: 25% Số điểm 4Tỉ lệ: 40% Số điểm 1,5Tỉ lệ: 15%
IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm
1 Đề kiểm tra
TRƯỜNG PTCS HƯỚNG VIỆT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2011- 2012
Môn kiểm tra: Toán Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……… Lớp 9
Số báo danh:………
Đề bài Câu 1.(2 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a)
b)
1
7 15
Câu 2.(2 điểm) Cho hàm số y f x( ) 2x2
a) Vẽ đồ thị hàm số trên; b) Tính f(0) ; (5) ; àf v f ( 5)
Câu 3.(2 điểm) Giải bài toán sau bằng cachs lập phương trình
Một sân vận động hình chử nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 40m, biết diện tích của sân vận động đó
là 9600m2 Hãy tính chiều dài và chiều rộng của sân vận động trên
Câu 4.(2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, điểm E thuộc cạnh BC (E khác B và E khác C)
qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theothuws tự ở H
và K
a) Chứng minh rằng: Tứ giác BHCD nội tiếp
b) Tính bán kinh của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BHCD.
Câu 5.(1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài các cạnh, AB = 4cm, AC = 3cm và BC = 5cm a) Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB cố định ta được hình gi ?
b) Tính thể tính của hình tạo bởi khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB cố định.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HỌC KÌ II LỚP 8
Trang 3Số câu Nội dung bài làm Số
điểm
1(2điểm)
a)
b)
1 1 2(2điểm) a) Vẽ được đồ thị
b) f(0) 0; (5)f 2 52 50; f( 5) 2 ( 5)2 50
1 1 3(2điểm) Gọi Chiều dài của sân vận đông là x(mét) thì chiều rộng là x -40 (mét)
Từ bài ra ta có phương trình: x x ( 40) 9600
120
x
Chiều dài là 120m, chiều rộng 80m
0,5 0,5 0,5 0,5 4(2,5)
a)
0 0
90 ( )
90 ( )
mà BHD v à BCD cùng nhìn cạnh BD dưới hai góc bằng nhau suy ra tứ giác, BHCD nội tiếp
b) Do BHD 900 và BCD 900 là các góc nội tiếp chắn nữa đường tròn đường kính BD
Ta có BD = AB2AD2 a2a2 a 2 Bán kính đường tròn ngoại tiếp BHCD là 2
2
a
1
1,5
5(1,5điểm)
0,5
0,5
0,5
a) Ta được hình nón
b)
2 1 3
=
2
3 4
12 3
cm3