Nêu được ví dụ hoặc mô tả được hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượ[r]
Trang 1Ngày soạn: / / Ngày kiểm tra: ./ /
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Thời gian: 45 phút
I MỤC ĐÍCH CỦA BÀI KIỂM TRA:
a Phạm vi kiến thức: Bài 14 – bài 25
b Mục đích:
- Đối với học sinh: Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của HS trong HKII Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức của học sinh.
- Đối với giáo viên: Phân loại đánh giá được học sinh, từ đó có biện pháp điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp
II CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA
1 Kiến thức: Các chuẩn 1,2,3,4,5,6,8,9,10,11,12, 13,14,15,16,17,18
2 Kỹ năng: Các chuẩn 7,19,20,21,22
III HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
Trang 2
II ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II: Thời gian làm bài 45 phút
Nội dung kiến thức: Chương 2 chiếm 20%; chương 3 chiếm 50%, chương 4 chiếm 30%
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra
Ch.4: SỰ BẢO
TOÀN VÀ CHUYỂN
HÓA NĂNG LƯỢNG
2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC 10 0,4 ≈ 0,5 0,5(1,25đ)Tg:5ph 1,25 Ch.3: QUANG HỌC 22,8 0,91 ≈ 1 Tg:10ph1(2,5đ) 2,5 Ch.4: SỰ BẢO TOÀN
VÀ CHUYỂN HÓA
0,4(1đ)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC 10 0,4 ≈ 0,5 0,5(1,25đ)Tg:5ph 1,25 Ch.3: QUANG HỌC 27,2 1,09 ≈ 1 Tg:10ph1(2,5đ) 2,5 Ch.4: SỰ BẢO TOÀN
VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG 21,6 0,86 ≈ 0,6
0,6(1,5đ)
Trang 32.2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chương 1
Điện từ
học
8 tiết
1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp 2 Giải thích được vì sao có sự hao
phí điện năng trên dây tải điện
3 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến
áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
4 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến
áp và vận dụng được công
thức
U n .
5 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
C2.1a
0,6(6)
Chương 2
Quang học
20 tiết
6 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
7 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu
8 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng
9 Nhận biết được rằng vật tán
xạ mạnh ánh sáng màu nào thì
10 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
11 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì
12 Nêu được chùm ánh sáng trắng
có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
13 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này
14 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
15 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào
16 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen
17 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
Trang 4có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
C12,13.2
1(10)
Chương 3.
Bảo toàn
và chuyển
hóa năng
lượng
18 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác
19 Kể tên được các dạng năng lượng đã học
20 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
21 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được hiện tượng trong đó có sự
chuyển hoá các dạng năng lượng
đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác
22 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng
23 Giải thích được một số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và
chuyển hoá năng lượng
C2.1a
0,6(6)
(100%)
Trang 5V ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: a) Vì sao để vận tải điện năng đi xa người ta phải dùng máy biến thế?
b) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4000 vòng, cuộn thứ cấp có 100
vòng Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V Tìm hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.
Câu 2 Tại sao, khi nhìn vật dưới ánh sáng lục thì vật màu trắng có màu lục, vật màu lục vẫn có màu lục, còn vật màu đen vẫn có màu đen?
Câu 3 Vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước thấu kính và so sánh ảnh trong hai trường hợp sau:
Câu 4 a) Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng.
b) Một quả bóng cao su được ném từ độ cao h xuống nền đất cứng và bị nảy lên Sau mỗi lần nảy lên, độ cao giảm dần, nghĩa là cơ năng giảm dần Điều đó có trái với định luật bảo toàn năng lượng không? Tại sao?
B HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1:
a) Để giảm hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây
b) Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
Từ công thức U1
U2=
n1
n2
suy ra U2 = U 1 n 2 /n 1 = 5,5V
1 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
Câu 2:
Vì dưới ánh sáng lục:
+ Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật có màu lục
+ Vật màu lục tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu lục
+ Vật màu đen không tán xạ ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu đen
0,75 điểm 0,75 điểm
1 điểm
Câu 3
- Vẽ đúng ảnh mỗi trường hợp cho 1 điểm
B
O
a) F'
B
O
b) F' Hình 2
F'
Trang 6- So sánh đúng
+ hình a: ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
+ hình b: ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
Câu 4:
a) Định luật: Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng
này sang dạng khác, hoặc truyền từ vật này sang vật khác
b) Không
Vì một phần cơ năng của quả bóng đã biến thành nhiệt năng khi quả bóng đạp vào
dất, một phần truyền cho không khí làm cho các phần tử không khí nóng lên
1,0 điểm
0,5 điểm 1,0 điểm
VI KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1 Kết quả kiểm tra
2: Rút kinh nghiệm
(Căn cứ vào kêt quả kiểm tra của các lớp và thông tin phản hồi từ GV và HS
để GV điều chỉnh ma trân đề và số lương câu hỏi cũng như mức độ nhận thức cần kiểm tra
B
O
b)
F'
B'
A'
B
O a)
F'
A'
B'