Hồ sơ lưu các văn bản chỉ đạo của trường, báo cáo, thống kê kết quả .... PHÒNG GD – ĐT QUỲNH PHỤ.[r]
Trang 1QUY ĐINH
VỀ HỒ SƠ VÀ ĐIỂM KIỂM TRA
I QUY ĐỊNH SỐ TIẾT CỦA MÔN HỌC
Kỳ I:
8 tuần đầu 2 tiết/tuần;
11 tuần sau 1 tiết/tuần
Kỳ II:
7 tuần đầu 2 tiết/tuần;
11 tuần sau 1 tiết/tuần
2 Học nghề: (70 tiết)
Học 3 tiết/buổi
Kỳ I: 12 buổi
Kỳ II: 11 buổi (buổi 11 học 3 tiết + 1 tiết KTHK)
Tổng 25 27-26 28-27 27 25 27-26 28-27 27
II CƠ SỐ ĐIỂM
- KT thường xuyên HS1 (mức tối thiểu như sau)
+Môn có 1 tiết trở xuống/ tuần: 2 bài
+Môn có lớn hơn 1 tiết đến dưới 3 tiết / tuần: 3 bài
+Môn có từ 3 tiết trở lên / tuần: 4 bài
- Kiểm tra định kỳ HS2 (theo PPCT)
- Riêng các môn Thể dục, Âm nhạc, Mỹ thuật không lấy điểm mà chỉ xếp loại Đạt (Đ) hoặc Chưa đạt (CĐ); Các vị trí điểm trong các cột điểm HS1, HS2 đều ghi Đ hoặc CĐ, tính mỗi điểm 1 lần và không phân biệt hệ số
- Môn Công nghệ 7 thực hiện theo phương án 2
TT Môn
Học kỳ I Học kỳ II Học kỳ I Học kỳ II Học kỳ I Học kỳ II Học kỳ I Học kỳ II
HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2
II HỒ SƠ GIÁO VIÊN III HỒ SƠ TỔ CHUYÊN MÔN
1 Kế hoạch giảng dạy theo tuần (ĐKGD)
2 Giáo án
3 Sổ điểm cá nhân
4 Sổ dự giờ
5 Sổ học tập chuyên môn (sinh hoạt tổ,
nhóm chuyên môn)
6 Sổ chấm trả bài kiểm tra
7 Sổ công tác
8 Sổ chủ nhiệm
1 Kế hoạch tổ CM
2 Sổ nghị quyết tổ CM
3 Hồ sơ theo dõi dạy thực nghiệm, chuyên đề (kế hoạch, biên bản, tài liệu )
4 Sổ theo dõi tổng hợp: theo dõi, đánh giá các hoạt động của tổ, kiểm tra giáo viên các mặt
5 Hồ sơ lưu các văn bản chỉ đạo của trường, báo cáo, thống kê kết quả
PHÒNG GD – ĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG THCS AN DỤC
Trang 2IV HỒ SƠ NHÀ TRƯỜNG
1 Sổ đăng bộ 10 Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật học sinh
2 Sổ cấp phát bằng, chứng chỉ 11 Hồ sơ quản lí thiết bị dạy học và thực hành TN
3 Sổ theo dõi Phổ cập giáo dục 12 Hồ sơ quản lí thư viện
4 Sổ theo dõi HS chuyển đi, chuyển đến 13 Sổ quản lí tài sản
5 Học bạ của học sinh 14 Hồ sơ quản lí cán bộ giáo viên
6 Sổ gọi tên và ghi điểm (sổ điểm) 15 Hồ sơ theo dõi công tác Y tế học đường
7 Sổ ghi đầu bài (sổ đầu bài) 16 Sổ quản lí và hồ sơ lưu trữ các văn bản, công văn
8 Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên, nhân
viên 17 HS quản lí công tác giáo dục nghề phổ thông và công tác hướng nghiệp 9
Hồ sơ thi đua nhà trường 18 Sổ nghị quyết của nhà trường và nghị quyết của Hội đồng trường
3 Văn7(ở nhà); Văn8(11,12); Văn9(14,15);
4
7 Lí 8(7); C.Nghệ 7(14); TD6 (13); TD9 (14) Địa 6(7); Địa 7(13); Anh 7(19); Anh 8(19); Anh9(13); GDCD7(7)
8 Hình học 7(16); Lí 6(8); Hóa 8(16); C.Nghệ 8(16); TD7 (15) Văn7(31,32); Văn9(36,37); Sử 8(16); GDCD6(8); GDCD8(8); Nhạc7(8); Nhạc 8(8)
9 Đại số 9(18); Hình học 9(17); Sinh 7(18);
C.Nghệ 6(18)
Văn6(35,36); Văn8(35,36); Sử 9(9); Địa 8(9); GDCD9(9); Nhạc 6(9)
10 Lí 7(10); Lí 9(20); Hóa 9(20); Sinh 8(20); C.Nghệ 9(10); TD6 (20); Văn6(39,40); Văn9(48); Sử 6(10); Sử 7(20); Địa9(19)
11 Đại số 7(22); Đại số 8(21); Sinh 6(21)
12 Sinh 9(23); TD7 (24); TD8 (24); TD9 (24) Văn6(48); Văn7(47,48);
13 Số học 6(39); Hình học 8(25); Hóa 8(25) Văn6(51,52); Văn7(51,52); Anh 6(39); Anh 7(38); Anh 9(26)
14 Hình học 6(14); C.Nghệ 6(28) Văn8(55,56); Văn9(69,70); Anh 8(40)
HỌC KỲ II
22 Đại số 9(46)
23 Số học 6(68); Văn9(105,106);
24 Đại số 7(50); Hóa 8(46); C.Nghệ 7(37) Văn6(ở nhà); Văn8(87,88);
25 TD7 (50) Anh 6(75); Anh 8(75); GDCD6(24)
26 Hình học 7(46); Sinh 6(50) Văn7(95,96); Văn9(ở nhà); Anh 7(76); Anh 9(51); GDCD7(25); GDCD8(25); GDCD9(25)
27 Đại số 8(56); Lí 9(52) Sử 6(27); Sử 8(46); Địa 8(34); Nhạc 6(26); Nhạc 7(26); Nhạc 8(26); Nhạc 9(8)
28 Lí 6(27); Lí 7(27); Hóa 9(53); Sinh 9(53); TD8 (56); TD9 (56) Văn8(103,104); Văn9(129); Sử 7(55); Địa 7(55); Địa 9(46)
29 Đại số 9(59); Lí 8(27); C.Nghệ 8(44); TD6 (58);Sinh 7(55); Văn6(105,106); Văn7(ở nhà); Văn9(134,135); Sử 9(39); Địa 6(29)
30 Hình học 8(54); Sinh 8(57);
Trang 332 Hình học 6(28); Hình học 9(57); TD7 (63); C.Nghệ 6(61); C.Nghệ 9(31) Văn6(120); Văn7(120); Anh 6(95); Anh 7(94); Anh 8(95); Anh 9(63)
33 Văn6(121,122); Văn8(123,124); Văn9(155);
34 TD6 (68); TD8 (68); TD9 (67) Văn7(128); Văn9(157);
35 C.Nghệ 6(68) Văn6(129); Văn8(130);
36 Hình học 7(67)
Trang 4TT Môn Học kỳ 1 Học kỳ II Ghi chú
L6 L7 L8 L9 L6 L7 L8 L9 1 Công nghệ 7+8:
Kỳ I:
8 tuần đầu 2 tiết/tuần;
11 tuần sau 1 tiết/tuần
Kỳ II:
7 tuần đầu 2 tiết/tuần;
11 tuần sau 1 tiết/tuần
2 Học nghề: (70 tiết)
Học 3 tiết/buổi
Kỳ I: 12 buổi
Kỳ II: 11 buổi (buổi 11 học 3 tiết + 1 tiết KTHK)
Tổng 25 27-26 28-27 27 25 27-26 28-27 27
LỊCH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
3 2.KHXH: Văn7(ở nhà); Văn8(11,12); Văn9(14,15);
5 1.KHTN: Hóa 9(10)2.KHXH: Văn6(17,18);
6 1.KHTN: Số học 6(18);2.KHXH: Anh 6(18)
7 1.KHTN: Lí 8(7); C.Nghệ 7(14); TD6 (13); TD9 (14)2.KHXH: Địa 6(7); Địa 7(13); Anh 7(19); Anh 8(19); Anh 9(13); GDCD7(7)
8 1.KHTN: Hình học 7(16); Lí 6(8); Hóa 8(16); C.Nghệ 8(16); TD7 (15)2.KHXH: Văn7(31,32); Văn9(36,37); Sử 8(16); GDCD6(8); GDCD8(8); Nhạc 7(8); Nhạc 8(8)
9 1.KHTN: Đại số 9(18); Hình học 9(17); Sinh 7(18); C.Nghệ 6(18)2.KHXH: Văn6(35,36); Văn8(35,36); Sử 9(9); Địa 8(9); GDCD9(9); Nhạc 6(9)
10 1.KHTN: Lí 7(10); Lí 9(20); Hóa 9(20); Sinh 8(20); C.Nghệ 9(10); TD6 (20);2.KHXH: Văn6(39,40); Văn9(48); Sử 6(10); Sử 7(20); Địa 9(19)
11 1.KHTN: Đại số 7(22); Đại số 8(21); Sinh 6(21)2.KHXH:
12 1.KHTN: Sinh 9(23); TD7 (24); TD8 (24); TD9 (24)2.KHXH: Văn6(48); Văn7(47,48);
13 1.KHTN: Số học 6(39); Hình học 8(25); Hóa 8(25)2.KHXH: Văn6(51,52); Văn7(51,52); Anh 6(39); Anh 7(38); Anh 9(26)
14 1.KHTN: Hình học 6(14); C.Nghệ 6(28)2.KHXH: Văn8(55,56); Văn9(69,70); Anh 8(40)
15 1.KHTN:2.KHXH: Văn8(60); Văn9(74);
16 1.KHTN:2.KHXH: Văn8(62); Văn9(78);
17 1.KHTN: TD8 (34)2.KHXH: Văn7(66);
HỌC KY II
22 1.KHTN: Đại số 9(46)
1.KHTN: Số học 6(68);
Trang 524 1.KHTN: Đại số 7(50); Hóa 8(46); C.Nghệ 7(37)2.KHXH: Văn6(ở nhà); Văn8(87,88);
25 1.KHTN: TD7 (50)2.KHXH: Anh 6(75); Anh 8(75); GDCD6(24)
26 1.KHTN: Hình học 7(46); Sinh 6(50)2.KHXH: Văn7(95,96);Văn9(ở nhà);Anh7(76);Anh9(51);GDCD7(25);GDCD8(25);GDCD9(25)
27 1.KHTN: Đại số 8(56); Lí 9(52)2.KHXH: Sử 6(27); Sử 8(46); Địa 8(34); Nhạc 6(26); Nhạc 7(26); Nhạc 8(26); Nhạc 9(8)
28 1.KHTN: Lí 6(27); Lí 7(27); Hóa 9(53); Sinh 9(53); TD8 (56); TD9 (56)2.KHXH: Văn8(103,104); Văn9(129); Sử 7(55); Địa 7(55); Địa 9(46)
29 1.KHTN: Đại số 9(59); Lí 8(27); C.Nghệ 8(44); TD6 (58); Sinh 7(55);2.KHXH: Văn6(105,106); Văn7(ở nhà); Văn9(134,135); Sử 9(39); Địa 6(29)
30 1.KHTN: Hình học 8(54); Sinh 8(57);
31 1.KHTN: Số học 6(93); Hóa 8(59); Hóa 9(60); 2.KHXH: Văn8(113);
32 1.KHTN: Hình học 6(28); Hình học 9(57); TD7 (63); C.Nghệ 6(61); C.Nghệ 9(31)2.KHXH: Văn6(120); Văn7(120); Anh 6(95); Anh 7(94); Anh 8(95); Anh 9(63)
33 2.KHXH: Văn6(121,122); Văn8(123,124); Văn9(155);
34 1.KHTN: TD6 (68); TD8 (68); TD9 (67)2.KHXH: Văn7(128); Văn9(157);
35 1.KHTN: C.Nghệ 6(68)2.KHXH: Văn6(129); Văn8(130);
36 1.KHTN: Hình học 7(67)