Nối các điểm c’c’’z’’ và đường giãn nở thành đườngcong liên tục tại ĐCT và ĐCD và tiếp xúc với đường thải, tasẽ nhận được đồ thị công đã hiệu chỉnh... 3' F1 2' 1' S B D 4 3 2 1 trên đồ t
Trang 1Trong đồ án này, em được giao nhiệm vụ tính toán vàthiết kế Hệ Thống Phối Khí của động cơ IFA Đây là mộtnhóm chi tiết chính, không thể thiếu trong động cơ đốttrong Nó dùng để nạp khí bên ngoài vào buồng cháy vàhào trộn với nhiên liệu phun vào ở cuối kì nén để thựchiện quá trình cháy sinh công
Trong quá trình thực hiện đồ án, em đã cố gắng tìmtòi, nghiên cứu các tài liệu, làm việc một cách nghiêm túcvới mong muốn hoàn thành đồ án tốt nhất Tuy nhiên, vìbản thân còn ít kinh nghiệm cho nên việc hoàn thành đồ ánlần này không thể không có thiếu sót
Cuối cùng, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến cácthầy, cô đã tận tình truyền đạt lại những kiến thức quýbáu cho em Đặc biệt, em xin gởi lời cảm ơn đến thầyTrần Thanh Hải Tùng đã quan tâm cung cấp các tài liệu về
IFA , và sự nhiệt tình hướng dẫn của thầy Trần Văn Nam trong quá trình làm đồ án Em vô cùng mong muốn
nhận được sự xem xét và chỉ dẫn của thầy
Sinh viên
Nguyễn Văn Tuấn
Trang 2Số vòng quay n vòng/phút 2250
Góc đóng muộn
Góc mở sớm xupáp
Góc đóng muộn
Trang 31.1.1 Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén.
Ta có: phương trình đường nén đa biến: p.Vn1 = conts, dođó nếu gọi x là điểm bất kỳ trên đường nén thì [1]:
1 n1
nx nx
n c
V V p p
Trang 4n1- chỉ số nén đa biến trung bình.
- Động cơ Diesel buồng cháy ngăn cách: n1 = (1,341,38).Chọn n1 = 1,37
pc = 0,09.17 1,37 = 4,3647 [MN/m2]
1.1.2 Xây dựng đường cong áp suất trên đường giãn nở
Phương trình của đường giãn nở đa biến là [1]:
n z
V V p p
n2- chỉ số giãn nở đa biến
- Đối với động cơ Diesel: n2 = (1,151,28)
n z gnx
i p
Trang 5Đường nén Đường giãn nở
in1 1/in1 pc.(1/in1) in2 1/in2 pz n2.(1/
in2)
Vc 1 1.0000 1.0000 4.3647 1.0000 1.0000
1.55V
c 1.55 1.8229 0.5486 2.3944 1.7447 0.5732 7.00001.6Vc 1.6 1.9039 0.5252 2.2925 1.8165 0.5505 6.72341.8Vc 1.8 2.2373 0.4470 1.9509 2.1096 0.4740 5.78932Vc 2 2.5847 0.3869 1.6887 2.4116 0.4147 5.06422.2Vc 2.2 2.9452 0.3395 1.4820 2.7219 0.3674 4.48692.4Vc 2.4 3.3181 0.3014 1.3154 3.0400 0.3290 4.01752.6Vc 2.6 3.7027 0.2701 1.1788 3.3652 0.2972 3.62912.8Vc 2.8 4.0983 0.2440 1.0650 3.6974 0.2705 3.30323Vc 3 4.5046 0.2220 0.9689 4.0359 0.2478 3.02604Vc 4 6.6807 0.1497 0.6533 5.8159 0.1719 2.09995Vc 5 9.0696 0.1103 0.4812 7.7213 0.1295 1.58176Vc 6 11.6431 0.0859 0.3749 9.7331 0.1027 1.25487Vc 7 14.3808 0.0695 0.3035 11.83790.0845 1.03178Vc 8 17.2677 0.0579 0.2528 14.02570.0713 0.87089Vc 9 20.2914 0.0493 0.2151 16.28880.0614 0.749810Vc 10 23.4423 0.0427 0.1862 18.62090.0537 0.655911Vc 11 26.7121 0.0374 0.1634 21.01690.0476 0.581112Vc 12 30.0939 0.0332 0.1450 23.47250.0426 0.520313Vc 13 33.5817 0.0298 0.1300 25.98410.0385 0.470014Vc 14 37.1702 0.0269 0.1174 28.54850.0350 0.427815Vc 15 40.8550 0.0245 0.1068 31.16280.0321 0.391916Vc 16 44.6318 0.0224 0.0978 33.82460.0296 0.361117Vc 17 48.4970 0.0206 0.0900 36.53170.0274 0.33431.1.4 Xác định các điểm đặc biệt và hiệu chỉnh đồ thị
công
Trang 6V V
Trong đó: p0- áp suất khí trời
Vì động cơ không tăng áp, có lắp bình tiêu âmtrên đường thải nên thay p0 ở trên bằng áp suất trên đườngthải pth,với [1]: pth =(1,02÷1,04).p0
Chọn: pth = 1,04p0 và pr = 1,029pth
Vậy: Pr = 1,029.pth = 1,029.1,04.p0 =1,029.1,04.0,1
Trang 7
pb - áp suất cuối quá trình giãn nở pb
2
n z
55 1 17
Dùng đồ thị Brick xác định các điểm :
- Phun sớm c’
- Mở sớm (b’), đóng muộn (r’’) xupáp thải
- Mở sớm (r’), đóng muộn (a’’) xupáp nạp
Hiệu chỉnh đồ thị công :
Động cơ Diesel lấy áp suất cực đại bằng pz
Xác định các điểm trung gian:
- Trên đoạn cy lấy điểm c’’ với c’’c = 1/3 cy
- Trên đoạn yz lấy điểm z’’ với yz’’ = 1/2 yz
- Trên đoạn ba lấy điểm b’’ với bb’’ = 1/2 ba
Nối các điểm c’c’’z’’ và đường giãn nở thành đườngcong liên tục tại ĐCT và ĐCD và tiếp xúc với đường thải, tasẽ nhận được đồ thị công đã hiệu chỉnh
Trang 817 18
2' r'
0 A1 r'' 2 3 r
4'
F 1 2
3' 6 5
4 7 8 10 E 12 13 14 V
4
b'' a' 17 16
15 Ba
b' b
Vẽ vòng tròn tâm O, bán kính R = S/2 = 140/2 = 70 [mm] Chọn tỷ lệ xích: s = 0,82 [mm/mm]
Giá trị biểu diễn của R là :
82 , 0
Trang 95 , 10
Thật vậy, ta có thể chứng minh điều này rất dễdàng
2
' Thay quan hệ trên vào công thức tính AC, sau khi chỉnhlý ta có :
R
AC 1 2
4 1
1
2 1
Trang 101700
Vẽ vòng tròn tâm O có bán kính R2:
218 , 2134 2
5 , 235 25 , 0 5 , 72 2
.
Giá trị biểu diễn của R2 là:
10 4218 , 213
218 , 2134
2
v
R R
Chia nữa vòng tròn R1 và vòng tròn R2 thành n phầnđánh số 1, 2, 3, , n và 1’, 2’, 3’, , n’ theo chiều như hình1.2 (n = 8 ; =45 )
Từ các điểm 0, 1, 2, 3, kẻ các đường thẳng góc với
AB kẻ từ 0, 1’, 2’, 3’, tại các điểm O, a, b, c, Nối O, a, b,
c, bằng đường cong ta được đường biểu diễn trị sốvận tốc
Các đoạn thẳng a1, b2, c3, nằm giữa đường cong O, a, b,
c với nữa đường tròn R1 biểu diễn trị số của vận tốc ởcác góc tương ứng; điều đó có thể chứng minh dễdàng
Từ hình1.3, ở một góc bất kỳ ta có : bb’ = R2.sin2và b’2 = R1.sin
.
2 2 '
bb
V a
Trang 111 2 3 4 5 6 7
12 13 14 15 16 17 18 1''
180 160 140 120 100 80 60 40 20 0
9'' 10'' 11''
Hình 1.3 Đồ thị xác định vận tốc của piston và
chuyển vị S
1.4.XÂY DỰNG ĐỒ THỊ GIA TỐC THEO PHƯƠNG PHÁP TÔLÊ Chọn tỷ lệ xích J = 1,45.2 = 1,45.235,52 = 80417,36[mm/s2.mm]
Trang 12Từ A dựng đoạn thẳng AC thể hiện jmax
Giá trị biểu diễn của jmax là:
5 , 62 80417,36
156 , 5026085
j
j AC
Từ B dựng đoạn thẳng BD thể hiện jmin
Giá trị biểu diễn của jmin là:
5 , 37 80417,36
093 , 3015651
Nối CF và DF Phân các đoạn CF và DF thành các đoạn nhỏbằng nhau ghi các số 1, 2, 3, 4, và 1’, 2’, 3’, 4’, như hình1.4
Nối 11’, 22’, 33’, v.v Đường bao của các đoạn thẳngnày biểu thị quan hệ của hàm số j=f(x) Diện tích F1 = F2
Hình 1.4 Đồ thị Tôlê
1.5 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ LỰC QUÁN TÍNH Pj, LỰC KHÍ THỂ
Pkh, LỰC TỔNG P1
1.5.1 Đồ thị lực quán tính Pj
Cách xây dựng hoàn toàn giống đồ thị gia tốc, ta chỉthay các giá trị Jmax, Jmin và
-3R2 bằng các giá trị Pmax, Pmin, -3R2.m
Ở đây:
m- khối lượng chuyển động tịnh tiến của cơ cấu
khuỷu trục thanh truyền [2]:
m = mnp + m1
Trong đó:
Trang 13
m1- khối lượng tập trung tại đầu nhỏ thanhtruyền
m1 có thể xác định sơ bộ theo công thức kinh
nghiệm sau đây [2]:
F
j m
10 156 , 5026085
22 , 4
10 093 , 3015651
22 , 4
6
9 min
] (1.5)
Từ A dựng đoạn thẳng AC thể hiện (-Pjmax)
Giá trị biểu diễn của (-Pjmax) là:
5 , 62 03 , 0
8763 , 1
P AC
Từ B dựng đoạn thẳng BD thể hiện (-Pjmin)
Giá trị biểu diễn của (-Pjmin) là:
5 , 37 03256 , 0
1258 , 1
P BD
10 5 , 235 5 , 72 25 , 0 3 22 , 4
3
6
9 2 2
1258 , 1
Nối CF và DF Phân các đoạn CF và DF thành các đoạnnhỏ bằng nhau ghi các số 1, 2, 3, 4, và 1’, 2’, 3’, 4’, nhưhình 1.4
Trang 14
Nối 11’, 22’, 33’, v.v Đường bao của các đoạn thẳngnày biểu thị quan hệ của hàm số -Pj=f(s) Diện tích F1 = F2
Trang 153'
F1
2' 1'
S B
D 4 3 2 1
trên đồ thị Brick ta gióng các đoạn thẳng song song với trục
p của đồ thị công sẽ cắt đường biểu diễn đồ thị côngtương ứng các kỳ nạp, nén, cháy - giãn nở, thải của động
cơ và lần lượt đo các giá trị được tính từ điểm cắt đóđến đường thẳng song song với trục V và có tung độ bằng
Trang 16
p0, ta đặt sang bên phải bản vẽ các giá trị vừa đo ta sẽ
được các điểm tương ứng các góc 00, 100, 200, 300, , 7100,
7200 và lần lượt nối các điểm đó ta sẽ được đồ thị lực
khí thể Pkh cần biểu diễn
Ta có đồ thị khai triển Pkt , theo góc quay trục khuỷu
E
F 1 2 3 4 4'
3' 2'
1'
D
0
C' C''
Hình :1.6 Đồ thị khai triển lực khí thể theo Brick
1.5.3 Đồ thị lực tác dụng lên chốt piston P1
Lực tác dụng lên chốt piston là hợp lực của lực
quán tính và lực khí thể:
P1 = Pkh + Pj
Từ đồ thị lực quán tính và lực khí thể đã vẽ ở trên,
theo nguyên tắc cộng đồ thị ta sẽ được đồ thị P1 cần
biểu diễn
Trang 17Pkh N
l Pk
T Ptt
N
Z
Ptt O
E
F 1 2 3 4 4'
Hình :1.7 Đồ thị khai triển lực P1
1.6 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ LỰC TIẾP TUYẾN T, LỰC PHÁPTUYẾN Z, LỰC NGANG N
Các công thức để tính toán T, Z, N được chứng minhnhư sau:
Hình 1.8 Hệ lực tác dụng trên cơ cấu khuỷu trục thanh
truyền giao tâm
Ở đây:
Trang 18
p1 = pkh + pJ
p1 = P1/Fp
pJ = PJ/Fp
Phân p1 thành hai thành phần lực: p1ptt N
Trong đó: ptt -lực tác dụng trên đường tâm thanhtruyền
N- lực ngang tác dụng trên phương thẳnggóc với đường tâm xy lanh
Từ quan hệ lượng giác ta có thể xác định được trịsố của ptt và N
Cos p
0 -62.13 0.0000 0.0 1.0000 -62.13 0.0000 0.0
10 -63.05 0.2164 -13.6 0.9773 -61.6 0.0435 -2.7
20 -58.82 0.4227 -24.9 0.9103 -53.5 0.0858 -5.0
30 -51.93 0.6091 -31.6 0.8030 -41.7 0.1260 -6.5
Trang 19
(âä
ü) P1(mm) Sin(Cos
T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)
-5 -1.6
200 37.42 -0.2614 -9.8 -0.9690 -36.3
0.085
-8 -3.2
210 36.76 -0.3909 -14.4 -0.9290 -34.2
0.126
-0 -4.6
Trang 20
(âä
ü) P1(mm) Sin(Cos
T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)
220 35.91 -0.5181 -18.6 -0.8707 -31.3
0.162
-8 -5.8
230 34.33 -0.6406 -22.0 -0.7923 -27.2
0.195
-1 -6.7
240 31.7 -0.7551 -23.9 -0.6920 -21.9
0.221
-8 -7.0
250 27.52 -0.8570 -23.6 -0.5691 -15.7
0.241
-7 -6.7
260 21.77 -0.9407 -20.5 -0.4238 -9.2
0.254
-0 -5.5
270 14.14 -1.0000 -14.1 -0.2582 -3.7
0.258
-2 -3.7
280 5.81 -1.0289 -6.0 -0.0765 -0.4
0.254
-0 -1.5
0.241
0.221
310 -14.3 -0.8915 12.7 0.4933 -7.1
0.195
320 -15.54 -0.7675 11.9 0.6614 -10.3
0.162
0.126
340 34.07 -0.4226 -14.4 0.9103 31.0
0.085
-8 -2.9
Trang 21
(âä
ü) P1(mm) Sin(Cos
T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)
350 70.01 -0.2164 -15.2 0.9773 68.4
0.043
Trang 22
(âä
ü) P1(mm) Sin(Cos
T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)
540 41.49 0.0000 0.0 -1.0000 -41.5 0.0000 0.0
550 39.85 -0.1309 -5.2 -0.9924 -39.5
0.043
-5 -1.7
560 38.26 -0.2614 -10.0 -0.9690 -37.1
0.085
-8 -3.3
570 37.18 -0.3909 -14.5 -0.9290 -34.5
0.126
-0 -4.7
580 36.29 -0.5181 -18.8 -0.8707 -31.6
0.162
-8 -5.9
590 34.76 -0.6406 -22.3 -0.7922 -27.5
0.195
-1 -6.8
600 31.9 -0.7552 -24.1 -0.6920 -22.1
0.221
-8 -7.1
610 27.44 -0.8570 -23.5 -0.5691 -15.6
0.241
-7 -6.6
620 21.12 -0.9407 -19.9 -0.4238 -9.0
0.254
-0 -5.4
630 12.88 -1.0000 -12.9 -0.2582 -3.3
0.258
-2 -3.3
640 3.56 -1.0289 -3.7 -0.0765 -0.3
0.254
-0 -0.9
0.241
660 -17.9 -0.9769 17.5 0.3080 -5.5
0.221
Trang 23
(đô
ü) P1(mm) Sin(Cos
T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)
0.1951
680 -40.68 -0.7675 31.2 0.6614 -26.9
0.162
690 -49.69 -0.6091 30.3 0.8031 -39.9
0.126
700 -56.5 -0.4226 23.9 0.9104 -51.4
0.085
710 -60.67 -0.2164 13.1 0.9773 -59.3
0.043
Z, N cần xây dựng
Trang 24Thứ tự làm việc của động cơ : 1 - 3 -4 - 2.
4
4 180
Trang 2510
m MN n F R
N T
P
i tb
Ne N
Với m ( 0 , 7 0 , 95 ); chọn m 0 , 8 115
8 , 0
n: là số vòng quay của động cơ; n = 2250 (v/p)
F P : là diện tích đỉnh piston; F P 11304 10 6 (m2 )
R: là bán kính quay của trục khuỷu;
) ( 10 5 , 72 ) (
10 115
6 3
3
m N
, 0
10 278 ,
Trang 272 2
ít nhất để xác định vị trí khoan lỗ dẫn dầu bôi trơn vàđể xác định phụ tải khi tính sức bền trục
Cách xây dựng được tiến hành như sau :
_ Vẽ tọa độ T -Z gốc tọa độ O1 chiều âm dương nhưhình 1.6
_ Tính lực quán tính của khối lượng chuyển độngquay của thanh truyền (tính trên đơn vị diện tích piston) :
11304
10 0 025 , 11097596
6
6 3 0
982 , 0
0
p
k k
p p
Vẽ từ O1 xuống phía dưới một véctơ -pk0 và có giá trịbiểu diễn pk0 = 32,73(mm) Véctơ này nằm trên trục Z, gốccủa véctơ là O Điểm O là tâm chốt khuỷu
Trên tọa độ T -Z xác định các trị số của T và Z ở cácgóc độ = 00, = 100, = 200, = 300, , = 7200, trị số
T và Z đã được lập ở Bảng 1.2, tính theo công thức như đãchứng minh ở phần 1.6, ta sẽ được các điểm 0, 1, 2, , 72.Dùng đường cong nối các điểm ấy lại, ta có được đồ thịvéctơ phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu
Nếu ta nối O với bất kỳ điểm nào trên hình vẽ (ví dụnối với điểm = 3700 như hình 1.6 chẳng hạn), ta sẽ cóđược véctơ biểu diễn phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu
Trang 28tt k
0 1
650
19 20
350
21 22
300 320
530 170160 570 12 240 60 250 15
50
14 260
610 13
330 280 630 620
580 230
40
600 590 180 220 200190
10 11 310 670 9
510 520
Chọn tỷ lệ xích Q = 0,03[MN/m2.mm] và = 2 (độ/mm) Lập bảng xác định giá trị của Q theo bằng cách đo cáckhoảng cách từ tâm O đến các điểm i: 1 =100, 2 = 200, 3=
300, , 72 = 7200 trên đồ thị véctơ phụ tải tác dụng trênchốt khuỷu
Xác định trị số trung bình của phụ tải tác dụng trênchốt khuỷu Qtb bằng cách đếm diện tích bao bởi đồ thịtriển khai Q - , trục hoành và trục tung Kết quả được FQ
= 20800[mm2], chia FQ cho chiều dài trục hoành nên giá trịcủa Qtb là :
0 , 03 1 , 73 / 2
360
20800
F
Q tb Q Q
Trang 31
[độ] Z[mm] T[mm] (Z-Pk0)[mm] Q[mm]
26 12
28 34 36 38 40 42 44 46 48 50 52 54 56 58 60 62 64 66 68 70 72
Qtb
Qmax
ĐỒ THỊ KHAI TRIỂN Q-
Hình 1.11 Đồ thị khai triển Q-
1.10 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ VECTƠ PHỤ TẢI TÁC DỤNG TRÊNĐẦU TO THANH TRUYỀN
Sau khi đã vẽ được đồ thị phụ tải tác dụng trên chốtkhuỷu, ta căn cứ vào đấy để vẽ đồ thị phụ tải của ổtrượt ở đầu to thanh truyền Cách vẽ như sau :
Vẽ dạng đầu to thanh truyền lên một tờ giấy bóng,tâm của đầu to thanh truyền là O
Vẽ một vòng tròn bất kỳ, tâm O Giao điểm của đườngtâm phần thân thanh truyền với vòng tâm O là điểm 00
Từ điểm 00, ghi trên vòng tròn các điểm 1, 2, 3, , 72theo chiều quay trục khuỷu và tương ứng với các góc 100 +
100, 200 + 200, 300 + 300, , 7200 + 7200
Đem tờ giấy bóng này đặt chồng lên đồ thị phụ tảicủa chốt khuỷu sao cho tâm O trùng với tâm O của đồ thịphụ tải chốt khuỷu Lần lượt xoay tờ giấy bóng cho các
Trang 32
điểm 0, 1, 2, 3, , 72 trùng với trục (+Z) của đồ thị phụ tảitác dụng trên chốt khuỷu Đồng thời đánh dấu các điểmđầu mút của các véctơ Q0, Q1, Q2, , Q72 của đồ thị phụtải chốt khuỷu hiện trên tờ giấy bóng bằng các điểm 0, 1,
Trang 36
60
Z370
250
4
380
170 530
210
590 220
2 3
540 190 200 580 570
560550
36 1
240 610 600 230
140
150 480160
52051035500
390 490
33 34
460 120 130 470
640 340630
620 260
350
280
450 110
100 440
420 430
410 90
650 290
O1
330 310 660 300
70 80
ĐỒ THỊ LỰ C TÁC DỤ NG LÊN ĐẦ U TO THANH TRUYỀ N
13
11 12
670 320
30
19
20 10
25
Hình 1.12 Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng đầu to thanh
truyền
1.11 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ MÀI MÒN CHỐT KHUỶU
Đồ thị mài mòn của chốt khuỷu ( hoặc cổ trụckhuỷu ) thể hiện trạng thái chịu tải của các điểm trên
Trang 37Sở dĩ gọi là mài mòn lý thuyết vì khi vẽ ta dùng cácgiả thuyết sau đây :
+ Phụ tải tác dụng lên chốt là phụ tải ổn định ứngvới công suất Ne và tốc độ n định mức
+ Lực tác dụng có ảnh hưởng đều trong miền 1200
+ Độ mòn tỷ lệ thuận với phụ tải
+ Không xét đến các điều kiện về công nghệ, sửdụng và lắp ghép
Vẽ đồ thị mài mòn chốt khuỷu tiến hành theo cácbước sau :
+ Vẽ vòng tròn bất kỳ tượng trưng cho vòng trònchốt khuỷu, rồi chia vòng tròn trên thành 24 phần bằngnhau
+ Tính hợp lực Q của các lực tác dụng trên cácđiểm 0, 1, 2, , 23 rồi ghi trị số của các lực ấy trongphạm vi tác dụng trên Bảng 1.5
+ Cộng trị số của Q Chọn tỷ lệ xích Q = 1[MN/
m2.mm], dùng tỷ lệ xích vừa chọn đặt các đoạn thẳngđại biểu cho Q ở các điểm 0, 1, 2, 3, , 23 lên vòng tròn đãvẽ, dùng đường cong nối các điểm đầu mút của các đoạnấy lại ta sẽ có đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Bảng 1.6 Bảng Xây dựng đồ thị mài mòn chốt khuỷu
370.2 1
370.2 1
370.2 1
370.2 1
370.2 1
Trang 382 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
13 14
Trang 39
Hình :1.13.Đồ mài mòn chốt khuỷu
2.PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM KẾT CẤU VÀ TÍNH TOÁN SỨC BỀN HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ ĐỘNG CƠ IFA
Hệ thống phân phối khí của động cơ IFA là loại cơ cấuphân phối khí dùng xupap Loại này có kết cấu đơn giảnvà làm việc tất tốt
Phương án bố trí là bố trí xupap treo có nhiều ưu điểm:buồng cháy nhỏ gọn, diện tích truyền nhiệt nhỏ nên giảmtổn thất nhiệt; dạng đường nạp thanh thoát nên giảmsức cản khí động tăng tiết diện lưu thông dòng khí nêntăng hệ số nạp Tuy nhiên nhược điểm của phuơng án nàylà phức tạp khó chế tạo và tăng chiều cao động cơ
Phương án dẫn động là dẫn động bằng bánh răng nghiêngnên kết cấu đơn giản, vào khớp êm và bền
Trang 40
Hình 2.1 Sơ đồ mặt cắt động cơ IFA
DCT