1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án tính toán thiết kế hệ thống phân phối khí của động cơ xe IFA

87 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 3,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối các điểm c’c’’z’’ và đường giãn nở thành đườngcong liên tục tại ĐCT và ĐCD và tiếp xúc với đường thải, tasẽ nhận được đồ thị công đã hiệu chỉnh... 3' F1 2' 1' S B D 4 3 2 1 trên đồ t

Trang 1

Trong đồ án này, em được giao nhiệm vụ tính toán vàthiết kế Hệ Thống Phối Khí của động cơ IFA Đây là mộtnhóm chi tiết chính, không thể thiếu trong động cơ đốttrong Nó dùng để nạp khí bên ngoài vào buồng cháy vàhào trộn với nhiên liệu phun vào ở cuối kì nén để thựchiện quá trình cháy sinh công

Trong quá trình thực hiện đồ án, em đã cố gắng tìmtòi, nghiên cứu các tài liệu, làm việc một cách nghiêm túcvới mong muốn hoàn thành đồ án tốt nhất Tuy nhiên, vìbản thân còn ít kinh nghiệm cho nên việc hoàn thành đồ ánlần này không thể không có thiếu sót

Cuối cùng, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến cácthầy, cô đã tận tình truyền đạt lại những kiến thức quýbáu cho em Đặc biệt, em xin gởi lời cảm ơn đến thầyTrần Thanh Hải Tùng đã quan tâm cung cấp các tài liệu về

IFA , và sự nhiệt tình hướng dẫn của thầy Trần Văn Nam trong quá trình làm đồ án Em vô cùng mong muốn

nhận được sự xem xét và chỉ dẫn của thầy

Sinh viên

Nguyễn Văn Tuấn

Trang 2

Số vòng quay n vòng/phút 2250

Góc đóng muộn

Góc mở sớm xupáp

Góc đóng muộn

Trang 3

1.1.1 Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén.

Ta có: phương trình đường nén đa biến: p.Vn1 = conts, dođó nếu gọi x là điểm bất kỳ trên đường nén thì [1]:

1 n1

nx nx

n c

V V p p

Trang 4

n1- chỉ số nén đa biến trung bình.

- Động cơ Diesel buồng cháy ngăn cách: n1 = (1,341,38).Chọn n1 = 1,37

 pc = 0,09.17 1,37 = 4,3647 [MN/m2]

1.1.2 Xây dựng đường cong áp suất trên đường giãn nở

Phương trình của đường giãn nở đa biến là [1]:

n z

V V p p

n2- chỉ số giãn nở đa biến

- Đối với động cơ Diesel: n2 = (1,151,28)

n z gnx

i p

Trang 5

Đường nén Đường giãn nở

in1 1/in1 pc.(1/in1) in2 1/in2 pz n2.(1/

in2)

Vc 1 1.0000 1.0000 4.3647 1.0000 1.0000

1.55V

c 1.55 1.8229 0.5486 2.3944 1.7447 0.5732 7.00001.6Vc 1.6 1.9039 0.5252 2.2925 1.8165 0.5505 6.72341.8Vc 1.8 2.2373 0.4470 1.9509 2.1096 0.4740 5.78932Vc 2 2.5847 0.3869 1.6887 2.4116 0.4147 5.06422.2Vc 2.2 2.9452 0.3395 1.4820 2.7219 0.3674 4.48692.4Vc 2.4 3.3181 0.3014 1.3154 3.0400 0.3290 4.01752.6Vc 2.6 3.7027 0.2701 1.1788 3.3652 0.2972 3.62912.8Vc 2.8 4.0983 0.2440 1.0650 3.6974 0.2705 3.30323Vc 3 4.5046 0.2220 0.9689 4.0359 0.2478 3.02604Vc 4 6.6807 0.1497 0.6533 5.8159 0.1719 2.09995Vc 5 9.0696 0.1103 0.4812 7.7213 0.1295 1.58176Vc 6 11.6431 0.0859 0.3749 9.7331 0.1027 1.25487Vc 7 14.3808 0.0695 0.3035 11.83790.0845 1.03178Vc 8 17.2677 0.0579 0.2528 14.02570.0713 0.87089Vc 9 20.2914 0.0493 0.2151 16.28880.0614 0.749810Vc 10 23.4423 0.0427 0.1862 18.62090.0537 0.655911Vc 11 26.7121 0.0374 0.1634 21.01690.0476 0.581112Vc 12 30.0939 0.0332 0.1450 23.47250.0426 0.520313Vc 13 33.5817 0.0298 0.1300 25.98410.0385 0.470014Vc 14 37.1702 0.0269 0.1174 28.54850.0350 0.427815Vc 15 40.8550 0.0245 0.1068 31.16280.0321 0.391916Vc 16 44.6318 0.0224 0.0978 33.82460.0296 0.361117Vc 17 48.4970 0.0206 0.0900 36.53170.0274 0.33431.1.4 Xác định các điểm đặc biệt và hiệu chỉnh đồ thị

công

Trang 6

V V

Trong đó: p0- áp suất khí trời

Vì động cơ không tăng áp, có lắp bình tiêu âmtrên đường thải nên thay p0 ở trên bằng áp suất trên đườngthải pth,với [1]: pth =(1,02÷1,04).p0

Chọn: pth = 1,04p0 và pr = 1,029pth

Vậy: Pr = 1,029.pth = 1,029.1,04.p0 =1,029.1,04.0,1

Trang 7

pb - áp suất cuối quá trình giãn nở pb

2

n z

55 1 17

Dùng đồ thị Brick xác định các điểm :

- Phun sớm c’

- Mở sớm (b’), đóng muộn (r’’) xupáp thải

- Mở sớm (r’), đóng muộn (a’’) xupáp nạp

Hiệu chỉnh đồ thị công :

Động cơ Diesel lấy áp suất cực đại bằng pz

Xác định các điểm trung gian:

- Trên đoạn cy lấy điểm c’’ với c’’c = 1/3 cy

- Trên đoạn yz lấy điểm z’’ với yz’’ = 1/2 yz

- Trên đoạn ba lấy điểm b’’ với bb’’ = 1/2 ba

Nối các điểm c’c’’z’’ và đường giãn nở thành đườngcong liên tục tại ĐCT và ĐCD và tiếp xúc với đường thải, tasẽ nhận được đồ thị công đã hiệu chỉnh

Trang 8

17 18

2' r'

0 A1 r'' 2 3 r

4'

F 1 2

3' 6 5

4 7 8 10 E 12 13 14 V

4

b'' a' 17 16

15 Ba

b' b

Vẽ vòng tròn tâm O, bán kính R = S/2 = 140/2 = 70 [mm] Chọn tỷ lệ xích: s = 0,82 [mm/mm]

Giá trị biểu diễn của R là :

82 , 0

Trang 9

5 , 10

Thật vậy, ta có thể chứng minh điều này rất dễdàng

2

'   Thay quan hệ trên vào công thức tính AC, sau khi chỉnhlý ta có :

R

AC              1  2   

4 1

1

2 1

Trang 10

1700

Vẽ vòng tròn tâm O có bán kính R2:

218 , 2134 2

5 , 235 25 , 0 5 , 72 2

.

Giá trị biểu diễn của R2 là:

10 4218 , 213

218 , 2134

2

v

R R

Chia nữa vòng tròn R1 và vòng tròn R2 thành n phầnđánh số 1, 2, 3, , n và 1’, 2’, 3’, , n’ theo chiều như hình1.2 (n = 8 ;  =45 )

Từ các điểm 0, 1, 2, 3, kẻ các đường thẳng góc với

AB kẻ từ 0, 1’, 2’, 3’, tại các điểm O, a, b, c, Nối O, a, b,

c, bằng đường cong ta được đường biểu diễn trị sốvận tốc

Các đoạn thẳng a1, b2, c3, nằm giữa đường cong O, a, b,

c với nữa đường tròn R1 biểu diễn trị số của vận tốc ởcác góc  tương ứng; điều đó có thể chứng minh dễdàng

Từ hình1.3, ở một góc  bất kỳ ta có : bb’ = R2.sin2và b’2 = R1.sin

.

2 2 '

bb

V a

Trang 11

1 2 3 4 5 6 7

12 13 14 15 16 17 18 1''

180 160 140 120 100 80 60 40 20 0

9'' 10'' 11''

Hình 1.3 Đồ thị xác định vận tốc của piston và

chuyển vị S

1.4.XÂY DỰNG ĐỒ THỊ GIA TỐC THEO PHƯƠNG PHÁP TÔLÊ Chọn tỷ lệ xích J = 1,45.2 = 1,45.235,52 = 80417,36[mm/s2.mm]

Trang 12

Từ A dựng đoạn thẳng AC thể hiện jmax

Giá trị biểu diễn của jmax là:

5 , 62 80417,36

156 , 5026085

j

j AC

Từ B dựng đoạn thẳng BD thể hiện jmin

Giá trị biểu diễn của jmin là:

5 , 37 80417,36

093 , 3015651

Nối CF và DF Phân các đoạn CF và DF thành các đoạn nhỏbằng nhau ghi các số 1, 2, 3, 4, và 1’, 2’, 3’, 4’, như hình1.4

Nối 11’, 22’, 33’, v.v Đường bao của các đoạn thẳngnày biểu thị quan hệ của hàm số j=f(x) Diện tích F1 = F2

Hình 1.4 Đồ thị Tôlê

1.5 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ LỰC QUÁN TÍNH Pj, LỰC KHÍ THỂ

Pkh, LỰC TỔNG P1

1.5.1 Đồ thị lực quán tính Pj

Cách xây dựng hoàn toàn giống đồ thị gia tốc, ta chỉthay các giá trị Jmax, Jmin và

-3R2 bằng các giá trị Pmax, Pmin, -3R2.m

Ở đây:

m- khối lượng chuyển động tịnh tiến của cơ cấu

khuỷu trục thanh truyền [2]:

m = mnp + m1

Trong đó:

Trang 13

m1- khối lượng tập trung tại đầu nhỏ thanhtruyền

m1 có thể xác định sơ bộ theo công thức kinh

nghiệm sau đây [2]:

F

j m

10 156 , 5026085

22 , 4

10 093 , 3015651

22 , 4

6

9 min

] (1.5)

Từ A dựng đoạn thẳng AC thể hiện (-Pjmax)

Giá trị biểu diễn của (-Pjmax) là:

5 , 62 03 , 0

8763 , 1

P AC

Từ B dựng đoạn thẳng BD thể hiện (-Pjmin)

Giá trị biểu diễn của (-Pjmin) là:

5 , 37 03256 , 0

1258 , 1

P BD

10 5 , 235 5 , 72 25 , 0 3 22 , 4

3

6

9 2 2

1258 , 1

Nối CF và DF Phân các đoạn CF và DF thành các đoạnnhỏ bằng nhau ghi các số 1, 2, 3, 4, và 1’, 2’, 3’, 4’, nhưhình 1.4

Trang 14

Nối 11’, 22’, 33’, v.v Đường bao của các đoạn thẳngnày biểu thị quan hệ của hàm số -Pj=f(s) Diện tích F1 = F2

Trang 15

3'

F1

2' 1'

S B

D 4 3 2 1

trên đồ thị Brick ta gióng các đoạn thẳng song song với trục

p của đồ thị công sẽ cắt đường biểu diễn đồ thị côngtương ứng các kỳ nạp, nén, cháy - giãn nở, thải của động

cơ và lần lượt đo các giá trị được tính từ điểm cắt đóđến đường thẳng song song với trục V và có tung độ bằng

Trang 16

p0, ta đặt sang bên phải bản vẽ các giá trị vừa đo ta sẽ

được các điểm tương ứng các góc 00, 100, 200, 300, , 7100,

7200 và lần lượt nối các điểm đó ta sẽ được đồ thị lực

khí thể Pkh cần biểu diễn

Ta có đồ thị khai triển Pkt , theo góc quay trục khuỷu 

E

F 1 2 3 4 4'

3' 2'

1'

D

0

C' C''

Hình :1.6 Đồ thị khai triển lực khí thể theo Brick

1.5.3 Đồ thị lực tác dụng lên chốt piston P1

Lực tác dụng lên chốt piston là hợp lực của lực

quán tính và lực khí thể:

P1 = Pkh + Pj

Từ đồ thị lực quán tính và lực khí thể đã vẽ ở trên,

theo nguyên tắc cộng đồ thị ta sẽ được đồ thị P1 cần

biểu diễn

Trang 17

Pkh N

l Pk

T Ptt

N

Z

Ptt O

E

F 1 2 3 4 4'

Hình :1.7 Đồ thị khai triển lực P1

1.6 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ LỰC TIẾP TUYẾN T, LỰC PHÁPTUYẾN Z, LỰC NGANG N

Các công thức để tính toán T, Z, N được chứng minhnhư sau:

Hình 1.8 Hệ lực tác dụng trên cơ cấu khuỷu trục thanh

truyền giao tâm

Ở đây:

Trang 18

p1 = pkh + pJ

p1 = P1/Fp

pJ = PJ/Fp

Phân p1 thành hai thành phần lực: p1pttN

Trong đó: ptt -lực tác dụng trên đường tâm thanhtruyền

N- lực ngang tác dụng trên phương thẳnggóc với đường tâm xy lanh

Từ quan hệ lượng giác ta có thể xác định được trịsố của ptt và N

Cos p

0 -62.13 0.0000 0.0 1.0000 -62.13 0.0000 0.0

10 -63.05 0.2164 -13.6 0.9773 -61.6 0.0435 -2.7

20 -58.82 0.4227 -24.9 0.9103 -53.5 0.0858 -5.0

30 -51.93 0.6091 -31.6 0.8030 -41.7 0.1260 -6.5

Trang 19

(âä

ü) P1(mm) Sin(Cos

T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)

-5 -1.6

200 37.42 -0.2614 -9.8 -0.9690 -36.3

0.085

-8 -3.2

210 36.76 -0.3909 -14.4 -0.9290 -34.2

0.126

-0 -4.6

Trang 20

(âä

ü) P1(mm) Sin(Cos

T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)

220 35.91 -0.5181 -18.6 -0.8707 -31.3

0.162

-8 -5.8

230 34.33 -0.6406 -22.0 -0.7923 -27.2

0.195

-1 -6.7

240 31.7 -0.7551 -23.9 -0.6920 -21.9

0.221

-8 -7.0

250 27.52 -0.8570 -23.6 -0.5691 -15.7

0.241

-7 -6.7

260 21.77 -0.9407 -20.5 -0.4238 -9.2

0.254

-0 -5.5

270 14.14 -1.0000 -14.1 -0.2582 -3.7

0.258

-2 -3.7

280 5.81 -1.0289 -6.0 -0.0765 -0.4

0.254

-0 -1.5

0.241

0.221

310 -14.3 -0.8915 12.7 0.4933 -7.1

0.195

320 -15.54 -0.7675 11.9 0.6614 -10.3

0.162

0.126

340 34.07 -0.4226 -14.4 0.9103 31.0

0.085

-8 -2.9

Trang 21

(âä

ü) P1(mm) Sin(Cos

T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)

350 70.01 -0.2164 -15.2 0.9773 68.4

0.043

Trang 22

(âä

ü) P1(mm) Sin(Cos

T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)

540 41.49 0.0000 0.0 -1.0000 -41.5 0.0000 0.0

550 39.85 -0.1309 -5.2 -0.9924 -39.5

0.043

-5 -1.7

560 38.26 -0.2614 -10.0 -0.9690 -37.1

0.085

-8 -3.3

570 37.18 -0.3909 -14.5 -0.9290 -34.5

0.126

-0 -4.7

580 36.29 -0.5181 -18.8 -0.8707 -31.6

0.162

-8 -5.9

590 34.76 -0.6406 -22.3 -0.7922 -27.5

0.195

-1 -6.8

600 31.9 -0.7552 -24.1 -0.6920 -22.1

0.221

-8 -7.1

610 27.44 -0.8570 -23.5 -0.5691 -15.6

0.241

-7 -6.6

620 21.12 -0.9407 -19.9 -0.4238 -9.0

0.254

-0 -5.4

630 12.88 -1.0000 -12.9 -0.2582 -3.3

0.258

-2 -3.3

640 3.56 -1.0289 -3.7 -0.0765 -0.3

0.254

-0 -0.9

0.241

660 -17.9 -0.9769 17.5 0.3080 -5.5

0.221

Trang 23

(đô

ü) P1(mm) Sin(Cos

T(mm) Cos(Cos Z(mm) tg N(mm)

0.1951

680 -40.68 -0.7675 31.2 0.6614 -26.9

0.162

690 -49.69 -0.6091 30.3 0.8031 -39.9

0.126

700 -56.5 -0.4226 23.9 0.9104 -51.4

0.085

710 -60.67 -0.2164 13.1 0.9773 -59.3

0.043

Z, N cần xây dựng

Trang 24

Thứ tự làm việc của động cơ : 1 - 3 -4 - 2.

4

4 180

Trang 25

10

m MN n F R

N T

P

i tb

Ne N

Với m  ( 0 , 7  0 , 95 ); chọn m  0 , 8  115

8 , 0

n: là số vòng quay của động cơ; n = 2250 (v/p)

F P : là diện tích đỉnh piston; F P 11304 10  6 (m2 )

R: là bán kính quay của trục khuỷu;

) ( 10 5 , 72 ) (

10 115

6 3

3

m N

, 0

10 278 ,

Trang 27

2 2

ít nhất để xác định vị trí khoan lỗ dẫn dầu bôi trơn vàđể xác định phụ tải khi tính sức bền trục

Cách xây dựng được tiến hành như sau :

_ Vẽ tọa độ T -Z gốc tọa độ O1 chiều âm dương nhưhình 1.6

_ Tính lực quán tính của khối lượng chuyển độngquay của thanh truyền (tính trên đơn vị diện tích piston) :

11304

10 0 025 , 11097596

6

6 3 0

982 , 0

0

p

k k

p p

Vẽ từ O1 xuống phía dưới một véctơ -pk0 và có giá trịbiểu diễn pk0 = 32,73(mm) Véctơ này nằm trên trục Z, gốccủa véctơ là O Điểm O là tâm chốt khuỷu

Trên tọa độ T -Z xác định các trị số của T và Z ở cácgóc độ  = 00,  = 100,  = 200,  = 300, ,  = 7200, trị số

T và Z đã được lập ở Bảng 1.2, tính theo công thức như đãchứng minh ở phần 1.6, ta sẽ được các điểm 0, 1, 2, , 72.Dùng đường cong nối các điểm ấy lại, ta có được đồ thịvéctơ phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu

Nếu ta nối O với bất kỳ điểm nào trên hình vẽ (ví dụnối với điểm  = 3700 như hình 1.6 chẳng hạn), ta sẽ cóđược véctơ biểu diễn phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu

Trang 28

tt k

0 1

650

19 20

350

21 22

300 320

530 170160 570 12 240 60 250 15

50

14 260

610 13

330 280 630 620

580 230

40

600 590 180 220 200190

10 11 310 670 9

510 520

Chọn tỷ lệ xích Q = 0,03[MN/m2.mm] và  = 2 (độ/mm) Lập bảng xác định giá trị của Q theo  bằng cách đo cáckhoảng cách từ tâm O đến các điểm i: 1 =100, 2 = 200, 3=

300, , 72 = 7200 trên đồ thị véctơ phụ tải tác dụng trênchốt khuỷu

Xác định trị số trung bình của phụ tải tác dụng trênchốt khuỷu Qtb bằng cách đếm diện tích bao bởi đồ thịtriển khai Q - , trục hoành và trục tung Kết quả được FQ

= 20800[mm2], chia FQ cho chiều dài trục hoành nên giá trịcủa Qtb là :

0 , 03 1 , 73 / 2

360

20800

F

Q tbQQ  

Trang 31

[độ] Z[mm] T[mm] (Z-Pk0)[mm] Q[mm]

26 12

28 34 36 38 40 42 44 46 48 50 52 54 56 58 60 62 64 66 68 70 72 

Qtb

Qmax

ĐỒ THỊ KHAI TRIỂN Q- 

Hình 1.11 Đồ thị khai triển Q-

1.10 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ VECTƠ PHỤ TẢI TÁC DỤNG TRÊNĐẦU TO THANH TRUYỀN

Sau khi đã vẽ được đồ thị phụ tải tác dụng trên chốtkhuỷu, ta căn cứ vào đấy để vẽ đồ thị phụ tải của ổtrượt ở đầu to thanh truyền Cách vẽ như sau :

Vẽ dạng đầu to thanh truyền lên một tờ giấy bóng,tâm của đầu to thanh truyền là O

Vẽ một vòng tròn bất kỳ, tâm O Giao điểm của đườngtâm phần thân thanh truyền với vòng tâm O là điểm 00

Từ điểm 00, ghi trên vòng tròn các điểm 1, 2, 3, , 72theo chiều quay trục khuỷu và tương ứng với các góc 100 +

100, 200 + 200, 300 + 300, , 7200 + 7200

Đem tờ giấy bóng này đặt chồng lên đồ thị phụ tảicủa chốt khuỷu sao cho tâm O trùng với tâm O của đồ thịphụ tải chốt khuỷu Lần lượt xoay tờ giấy bóng cho các

Trang 32

điểm 0, 1, 2, 3, , 72 trùng với trục (+Z) của đồ thị phụ tảitác dụng trên chốt khuỷu Đồng thời đánh dấu các điểmđầu mút của các véctơ Q0, Q1, Q2, , Q72 của đồ thị phụtải chốt khuỷu hiện trên tờ giấy bóng bằng các điểm 0, 1,

Trang 36

60

Z370

250

4

380

170 530

210

590 220

2 3

540 190 200 580 570

560550

36 1

240 610 600 230

140

150 480160

52051035500

390 490

33 34

460 120 130 470

640 340630

620 260

350

280

450 110

100 440

420 430

410 90

650 290

O1

330 310 660 300

70 80

ĐỒ THỊ LỰ C TÁC DỤ NG LÊN ĐẦ U TO THANH TRUYỀ N

13

11 12

670 320

30

19

20 10

25

Hình 1.12 Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng đầu to thanh

truyền

1.11 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ MÀI MÒN CHỐT KHUỶU

Đồ thị mài mòn của chốt khuỷu ( hoặc cổ trụckhuỷu ) thể hiện trạng thái chịu tải của các điểm trên

Trang 37

Sở dĩ gọi là mài mòn lý thuyết vì khi vẽ ta dùng cácgiả thuyết sau đây :

+ Phụ tải tác dụng lên chốt là phụ tải ổn định ứngvới công suất Ne và tốc độ n định mức

+ Lực tác dụng có ảnh hưởng đều trong miền 1200

+ Độ mòn tỷ lệ thuận với phụ tải

+ Không xét đến các điều kiện về công nghệ, sửdụng và lắp ghép

Vẽ đồ thị mài mòn chốt khuỷu tiến hành theo cácbước sau :

+ Vẽ vòng tròn bất kỳ tượng trưng cho vòng trònchốt khuỷu, rồi chia vòng tròn trên thành 24 phần bằngnhau

+ Tính hợp lực Q của các lực tác dụng trên cácđiểm 0, 1, 2, , 23 rồi ghi trị số của các lực ấy trongphạm vi tác dụng trên Bảng 1.5

+ Cộng trị số của Q Chọn tỷ lệ xích  Q = 1[MN/

m2.mm], dùng tỷ lệ xích vừa chọn đặt các đoạn thẳngđại biểu cho Q ở các điểm 0, 1, 2, 3, , 23 lên vòng tròn đãvẽ, dùng đường cong nối các điểm đầu mút của các đoạnấy lại ta sẽ có đồ thị mài mòn chốt khuỷu

Bảng 1.6 Bảng Xây dựng đồ thị mài mòn chốt khuỷu

370.2 1

370.2 1

370.2 1

370.2 1

370.2 1

Trang 38

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

13 14

Trang 39

Hình :1.13.Đồ mài mòn chốt khuỷu

2.PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM KẾT CẤU VÀ TÍNH TOÁN SỨC BỀN HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ ĐỘNG CƠ IFA

Hệ thống phân phối khí của động cơ IFA là loại cơ cấuphân phối khí dùng xupap Loại này có kết cấu đơn giảnvà làm việc tất tốt

Phương án bố trí là bố trí xupap treo có nhiều ưu điểm:buồng cháy nhỏ gọn, diện tích truyền nhiệt nhỏ nên giảmtổn thất nhiệt; dạng đường nạp thanh thoát nên giảmsức cản khí động tăng tiết diện lưu thông dòng khí nêntăng hệ số nạp Tuy nhiên nhược điểm của phuơng án nàylà phức tạp khó chế tạo và tăng chiều cao động cơ

Phương án dẫn động là dẫn động bằng bánh răng nghiêngnên kết cấu đơn giản, vào khớp êm và bền

Trang 40

Hình 2.1 Sơ đồ mặt cắt động cơ IFA

DCT

Ngày đăng: 19/05/2021, 13:36

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
5. Ninh Đức Tốn. Dung sai và lắp ghép. NXB giáo dục -1999 6. Tài liệu TTHT phối khí (Biên Soạn T.S Trần Thanh Hải Tùng-Khoa Cơ Khí Giao Thông -ĐHBK Đà nẵng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dung sai và lắp ghép
Tác giả: Ninh Đức Tốn
Nhà XB: NXB giáo dục
Năm: 1999
7.Nguyễn Trọng Hiệp- Nguyễn Văn Lẫm.Thiết kế chi tiết máy Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế chi tiết máy
Tác giả: Nguyễn Trọng Hiệp, Nguyễn Văn Lẫm
8. Các hình vẽ về động cơ IFA _Biên Soạn : Nguyễn Văn Tuấn -Lớp 01C4-Khoa cơ khí giao thông - DHBK Đà nẵng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các hình vẽ về động cơ IFA
Tác giả: Nguyễn Văn Tuấn
Nhà XB: Lớp 01C4-Khoa cơ khí giao thông - DHBK Đà nẵng
1.Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong tập 1,2,3 (ĐHBK Haỡ Nọỹi- 1995) Khác
2.Nguyên lý động cơ đốt trong(NXBGD) Khác
3.Giáo trình sửa chữa ôtô máy nổ(NXBGD) Khác
4. Trần Thanh Hải Tùng. Môn học các hệ thống Động cơ đốt trong. Bộ môn Động lực. Khoa Cơ Khí Giao Thông. Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w