1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi quốc gia nghề công nghệ ô tô 2010

31 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Quốc Gia Nghề Công Nghệ Ô Tô
Tác giả Cao Hùng Phi, Lê Hồng Quân, Trần Quốc Đảng, Phạm Tố Như, Lê Hoàng Đông
Trường học Học Viện Kỹ Thuật Công Nghệ Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Ô Tô
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 528,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc A Hướng dẫn cho thí sinh Công việc A Hiệu chỉnh động cơ xăng Hiệu chỉnh động cơ xăng - Hướng dẫn cho thí s

Trang 1

ĐỀ THI QUỐC GIA NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ

TIỂU BAN NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ

TT HỌ VÀ TÊN GHI CHÚ ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC KÝ TÊN

1 Cao Hùng phi Chuyên gia trưởng 091 361 2652

Trang 2

NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ

Nội dung đề thi

Phần A: Điều chỉnh động cơ xăng

Toyota INNOVA-G VVT-i/2007 1.600

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ

Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc

A

Hướng dẫn cho thí sinh

Công

việc A Hiệu chỉnh động cơ xăng

Hiệu chỉnh động cơ xăng - Hướng dẫn cho thí sinh

Phần thí sinh thi Điểm đạt được

1 Chuẩn bị 70

3 Chẩn đoán phân tích động cơ 210

Tổng cộng 1600

Yêu cầu đối với thí sinh:

- Tuân thủ các yêu cầu về an toàn và bảo đảm sức khỏe của nghề

- Chỉ được hỏi tham vấn những câu hỏi cần thiết

- Không nói chuyện và thảo luận trong quá trình thi

- Tuân thủ theo những yêu cầu và hướng dẫn của chuyên gia

- Điền đầy đủ tên và địa chỉ đơn vị vào các báo cáo

- Thao tác theo đúng tuần tự và sử dụng đúng các dụng cụ

- Hoàn thành toàn bộ theo hướng dẫn trang bên

Ghi chú: Loại xe/Model: Toyota INNOVA - G

Trang 4

Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc

A

Hiệu chỉnh động cơ xăng - Phần hướng dẫn

1 Động cơ không nổ máy Sửa chữa để động cơ nổ máy và hoạt động bình thường

2 Chẩn đoán và sửa chữa các hư hỏng Sử dụng các dụng cụ và thiết bị chuyên dùng để tiến hành chẩn đoán

3 Chỉ cho chuyên gia các chi tiết bị hỏng cần thay thế

4 Sau khi sửa chữa động cơ nổ máy Xoá các lỗi trong hệ thống theo hướng dẫn

5 Kiểm tra nồng độ khí xả bằng thiết bị phân tích khí xả Báo cáo kết quả kiểm tra theo mẫu báo cáo

6 Thực hiện việc kiểm tra vòi phun và ghi lại kết quả kiểm tra

7 Sử dụng thiết bị chuyên dùng để kiểm tra hoạt động của bơm xăng và ghi lại kết quả kiểm tra vào báo cáo

8 Ghi chú : Không được cố (thử) thay thế phụ tùng chi tiết trước khi tham khảo ý kiến chuyên gia ( hỏi trước )

Trang 5

Mẫu 5 - Công nghệ ô tô

Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc

A Tổng số điểm

Phần thí sinh thi Điểm đạt lớn nhất được thực tế Điểm đạt

1 Chuẩn bị 70

3 Chẩn đoán phân tích động cơ 210

Tổng số điểm 1600

Thời gian

Thời gian làm quen Thời gian thi Thời gian nghỉ giải lao

Kết thúc Kết thúc Kết thúc

Chữ ký của Giám khảo

1 2 3 4

Trang 6

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

1.3 Sử dụng tai xe và bọc ghế 10 0

1.4 Kiểm tra nước làm mát 10 0

1.5 Kiểm tra mức dầu bôi trơn 10 0

1.7 Chọn đúng thiết bị sử dụng 10 0

2 Sửa chữa động cơ nổ máy Có Không Thực tế Ghi chú

2.1 Sử dụng tài liệu hướng dẫn sửa chữa 20 0 Tất cả các bước

2.2 Nối máy chẩn đoán Intelligent Tester II 10 0

2.3 Kiểm tra và thay thế cầu chì EFI 60 0

2.4 Kiểm tra và thay thế cầu chì máy khởi động 60 0

2.5 Kiểm tra và thay thế bơm xăng 100 0

2.6 Kiểm tra áp suất bơm xăng 80 0

2.7 Kiểm tra và thay thế rơle EFI 80 0

2.8 Kiểm tra và lắp lại giắc nối của cảm biến vị trí bàn đạp ga 80 0

2.9 Kiểm tra và nối lại nguồn cho bộ điều khiển động cơ ECU 80 0

2.10 Kiểm tra và sửa lại mát của rơle EFI 80 0

2.11 Thay thế bô-bin đánh lửa bị hỏng 80 0

2.12 Kiểm tra cảm biến trục khuỷu 80 0

2.13 Kiểm tra tín hiệu cảm biến lưu lượng gió 80 0

2.14 Kiểm tra cảm biến trục cam 80 0

2.15 Kiểm tra và lắp lại đúng đường ống gió 30 0

Trang 7

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

3 Chẩn đoán phân tích động cơ Có Không Thực tế Ghi chú

3.1 Nối thiết bị Intelligent Tester II 10 0

3.2 Kiểm tra và thay thế bu-gi đánh lửa bị hỏng 25 0 Sử dụng IT II

3.3 Kiểm tra khe hở bu-gi đánh lửa số 25 0 Tất cả

3.4 Lắp bu-gi đánh lửa, siết đúng lực 25 0

3.5 Lắp và siết đúng lực bô-bin đánh lửa số… 25 0

3.6 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ nước làm mát 40 0

3.7 Xóa lỗi bằng IT II 30 0

3.8 Nối thiết bị phân tích khí xả với ôtô 30 0

Trang 8

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

4 Đo và kiểm tra hệ thống Có Không Thực tế Ghi chú

4.5 Tháo máy phân tích khí xả cẩn thận, đúng qui trình 10 0

4.6 Đặt thiết bị kiểm tra vào thang đo

4.7 Đo đúng vòi phun số 1 25 0

4.8 Đo đúng vòi phun số 2 25 0

4.9 Đo đúng vòi phun số 3 25 0

Trang 9

Bảng báo cáo của thí sinh - Nghề công nghệ ô tô

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

S/No Phần điều chỉnh động cơ xăng Kết luận về tình trạng và điều kiện làm việc

1 Kiểm tra vòi phun

Điện trở Độ rộng xung (lượng phun)

Vòi phun số 1 Ohms ms

Vòi phun số 2 Ohms ms

Vòi phun số 3 Ohms ms

Vòi phun số 4 Ohms ms

Trang 10

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

S/No Phần điều chỉnh động cơ xăng Kết luận về tình trạng và điều kiện làm việc

1 Kiểm tra áp suất bơm xăng

2 5-gas emission analyzer 2

3 Digital automotive analyzer & multi-meter 2

9 Spark plug socket 2

15 Fuel pump (good + faulty) 2 + 2

16 EFI relays (good +faulty) 2 + 2

Trang 11

HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ

Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc

B Hướng dẫn cho thí sinh

Công

Tổng số điểm

Phần thí sinh thi Điểm đạt được

1 Chuẩn bị 100

6 Tháo piston, thanh truyền và trục khuỷu 100

9 Lắp piston, thanh truyền và trục khuỷu 200

13 Lắp các chi tiết liên quan với thân động cơ 100

Trang 12

Yêu cầu đối với thí sinh:

- Tuân thủ các yêu cầu về an toàn và bảo đảm sức khỏe

- Chỉ được hỏi những câu hỏi cần thiết

- Không nói chuyện và thảo luận trong quá trình tiến hành thi

- Tuân thủ theo những yêu cầu và hướng dẫn của giám khảo

- Điền đầy đủ tên và địa chỉ đơn vị vào các báo cáo

- Thao tác theo đúng tuần tự và sử dụng đúng các dụng cụ

- Hoàn thành toàn bộ theo hướng dẫn trang bên

Ghi chú: Xe/động cơ : TOYOTA CAMRY 2.4 / 5S – FE

Trang 13

Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc

B

Cơ khí động cơ - Hướng dẫn cho thí sinh

1 Thực hiện các công việc kiểm tra, ghi lại vào báo cáo theo mẫu

2 Chuẩn bị tất cả các dụng cụ, thiết bị cần thiết để đo các thông số động cơ theo yêu cầu

3 Tiến hành đo các thông số động cơ theo yêu cầu

4 Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp trong quá trình tháo lắp và đo kiểm

5 * Tham khảo giám khảo những bộ phận cho phép đo !

Trang 14

Mẫu 5 - Công nghệ ô tô

Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc

B Tổng kết điểm

Phần thí sinh thi Điểm đạt lớn nhất Điểm đạt được thực tế

1 Chuẩn bị 100

2 Tháo các chi tiết bên ngoài động cơ 100

6 Tháo piston, thanh truyền và trục khuỷu 100

7 Đo đường kính piston và xy lanh 200

9 Lắp piston, thanh truyền và trục khuỷu 200

Thời gian Thời gian làm quen Thời gian thi Thời gian nghỉ giải lao

Kết thúc Kết thúc Kết thúc

Chữ ký của Giám khảo

1 2 3 4

Trang 15

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

1.1 Kiểm tra tài liệu hướng dẫn 10 0

1.2 Kiểm tra tất cả các thiết bị có 10 0

1.3 Kiểm tra tài liệu về thông số 10 0

1.4 Chọn đúng dụng cụ sử dụng 10 0

1.5 Sử dụng dụng cụ hợp lý 10 0

1.6 Đặt lại thước đo chuẩn 10 0

1.7 Quá trình làm việc hợp lý, khoa học 10 0

1.8 Làm sạch khu vực làm việc 10 0

1.9 Làm sạch các thiết bị, dụng cụ 10 0

1.10 Làm sạch động cơ thi 10 0

2 Tháo các chi tiết bên ngoài động cơ Có Không Thực tế Ghi chú

2.2 Tháo bơm nước và puly bơm nước 10 0

2.3 Tháo giá đỡ máy phát điện 10 0

2.5 Tháo nắp đậy nắp máy 10 0

2.6 Đặt dấu phối khí đúng vị trí yêu cầu 10 0

2.8 Tháo bôbin đánh lửa 10 0

2.9 Tháo các bu-gi đánh lửa 10 0

3 Tháo đai phối khí động cơ Có Không Thực tế Ghi chú

3.1 Tháo nắp đậy đai phối khí phía trên 20 0

3.2 Tháo nắp đậy đai phối khí phía dưới 20 0

3.3 Tháo thanh tì đai phối khí 10 0

3.4 Tháo căng (giảm chấn) đai phối khí 10 0

3.6 Tháo vành dấu đặt phối khí 10 0

Trang 16

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

5 Tháo cơ cấu cân bằng động cơ Có Không Thực tế Ghi chú

5.2 Tháo ống dầu và lọc dầu thô 10

5.3 Kiểm tra khe hở dịch dọc trục No.1 và No.2 20

5.4 Kiểm tra khe hở bánh răng trục khuỷu

và bánh răng trục cân bằng No.1 20

5.5 Tháo vỏ trục cân bằng No.2 10

5.6 Tháo trục cân bằng No.2 10

5.7 Tháo trục cân bằng No.1 ra khỏi vỏ 10

5.8 Tháo ổ đỡ trục cân bằng 10

6 Tháo piston, thanh truyền và trục

6.1 Tháo các nắp đầu to thanh truyền 20

6.2 Tháo tất cả các piston và thanh truyền 30

6.3 Tháo các nắp cổ trục khuỷu 30

6.4 Tháo trục khuỷu 20

Trang 17

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

7 Đo piston và đường kính xy lanh Có Không Thực tế Ghi chú

7.1 Đo đường kính ngoài của piston số 40 0 Giám khảo yêu cầu

7.2 Đo đường kính của xy lanh số 40 0 Nt

7.3 Đo khe hở dầu của piston xy lanh số 30 0 Nt

7.4 Đo độ ô-van của xy lanh số 30 0 Nt

7.5 Đo khe hở cạnh vòng găng máy số 30 0 Nt

7.6 Đo khe hở miệng vòng găng máy số 30 0 nt

8 Đo trục khuỷu và ổ đỡ trục khuỷu Có Không Thực tế Ghi chú

8.1 Đo đường kính ngoài cổ khuỷu số 30 0 Giám khảo yêu cầu

u8.2 Đo khe hở dầu tại ổ khuỷu số 30 0 Nt

8.3 Đo đường kính ngoài cổ biên máy số 30 0 Nt

8.4 Đo đường kính trong ổ biên máy số 30 0 Nt

8.5 Đo khe hở dầu tại cổ biên số 20 0 Nt

8.6 Đo độ ô van cổ khuỷu số 30 0 Nt

9 Lắp piston, thanh truyền và trục

Trang 18

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

10.4 Đặt trục cân bằng No.2 vào vỏ 10 0

10.5 Kiểm tra khe hở giữa bánh răng trục khuỷu và bánh răng trục cân bằng

No.1

10 0

10.6 Kiểm tra khe hở dịch dọc trục bánh răng cân bằng 10 0

10.7 Đặt cơ cấu cân bằng động cơ 20 0

10.8 Lắp ống dầu và lọc dầu thô 10 0

11.3 Lắp lại nắp máy động cơ 10 0

11.4 Lắp các bu lông nắp máy theo đúng thứ tự và đúng lực yêu cầu 40 0

12.5 Lắp máng trượt đai phối khí 10 0

12.6 Lắp căng đai phối khí 10 0

12.7 Lắp nắp đậy phía trên đai phối khí 10 0

12.8 Lắp nắp đậy phía dưới đai phối khí 10 0

Trang 19

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

Trang 20

Bảng báo cáo của thí sinh – Nghề công nghệ ôtô

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

Bảng báo cáo a) Piston

Kích thước cần đo Tiêu chuẩn Thực tế Khả năng sửa chữa Hỏng, không thể sửa chữa

Đường kính piston số

Đường kính piston số

b) Đường kính xy lanh

Kích thước cần đo Tiêu chuẩn Thực tế Khả năng sửa chữa Hỏng, không thể sửa chữa

Đường kính xylanh số A1:

Kích thước cần đo Tiêu chuẩn Thực tế Khả năng sửa chữa Hỏng, không thể sửa chữa

Khe hở cạnh của vòng găng khí số

Trang 21

d) Trục khuỷu (cổ khuỷu)

Kích thước cần đo Tiêu chuẩn Thực tế Khả năng sửa chữa Hỏng, không thể sửa chữa

Độ rơ dọc trục của trục khuỷu

Đường kính ngoài của cổ trục số A1:

Kích thước cần đo Tiêu chuẩn Thực tế Khả năng sửa chữa Hỏng, không thể sửa chữa

Đường kính ngoài của cổ biên

Khe hở ăn khớp giữa bánh răng

trục khuỷu và bánh răng trục cân

bằng:

Trục 1

Trục 2

Trang 22

ELECTRICAL BOARD

Trang 23

HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ

Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc

C

Hướng dẫn cho thí sinh

Công việc

Hệ thống điện thân xe - Hướng dẫn cho thí sinh

Phần thí sinh thi Điểm đạt được

Yêu cầu đối với thí sinh:

- Tuân thủ các yêu cầu về an toàn và bảo đảm sức khỏe của nghề

- Chỉ được hỏi tham vấn những câu hỏi cần thiết

- Không nói chuyện và thảo luận trong quá trình thi

- Tuân thủ theo những yêu cầu và hướng dẫn của chuyên gia

- Điền đầy đủ tên và địa chỉ đơn vị vào các báo cáo

- Thao tác theo đúng tuần tự và sử dụng đúng các dụng cụ

- Hoàn thành toàn bộ theo hướng dẫn trang bên

Ghi chú: - Loại xe/Model: Honda/Civic

- Chỉ theo sơ đồ mạch điện Honda Civic 2006

Trang 24

Mẫu 5 - Công nghệ ô tô

Họ tên thí sinh Đơn vị Công việc

C Tổng số điểm

Phần thí sinh thi Điểm đạt lớn nhất được thực tế Điểm đạt

Kết thúc Kết thúc Kết thúc

Chữ ký của Giám khảo

1 2 3 4

Trang 25

Họ và tên thí sinh Đơn vị Công việc Điểm thi

C Hệ thống điện thân xe

Họ và tên thí sinh Nội dung Task

Hệ thống điện thân xe C

1 Hệ thống gạt nước, rửa kính Có Không Thực tế Ghi chú

1.1 Dùng sách hướng dẫn (wiring diagram) 10 0

1.2 Chọn đúng các chi tiết 50 0

1.3 Vẽ mạch điện gạt nước, rửa kính 50 0

1.4 Thực hiện mạch điện gạt nước, rửa

1.5 Mạch điện hoạt động 50 0

2 Hệ thống đèn báo nguy Có Không Thực tế Ghi chú

2.1 Dùng sách hướng dẫn (wiring diagram) 10 0

2.2 Chọn đúng các chi tiết 50 0

2.3 Vẽ mạch điện đèn báo nguy 50 0

2.4 Thực hiện mạch điện đèn báo nguy 50 0

9.5 Mạch điện hoạt động 50 0

3 Hệ thống đèn báo rẽ Có Không Thực tế Ghi chú

3.1 Dùng sách hướng dẫn (wiring diagram) 10 0

Trang 26

Họ và tên thí sinh Nội dung Task

Điện thân xe C

4 Hệ thống chiếu sáng Có Không Thực tế Ghi chú

4.1 Dùng sách hướng dẫn (wiring diagram) 10 0

5 Hệ thống đèn phanh Có Không Thực tế Ghi chú

5.1 Dùng sách hướng dẫn (wiring diagram) 10 0

Trang 27

Bảng báo cáo của thí sinh - Nghề công nghệ ôtô

Họ và tên thí sinh Nội dung Task

Hệ thống điện thân xe C

1

Hệ thống gạt nước và rửa kính phía trước có hoạt động bình thường ?

[ ] yes [ ] no Lỗi tìm được:

Trang 28

4 Máy chẩn đoán (Intelligent tester II) Chiếc 02 IT II

7 Tủ dụng cụ tháo lắp (BasicTools) Chiếc 06 140 chi tiết 2 task A; 4 task B

II DỤNGCỤ

III VẬT TƯ

1 Bu-gi (Spark plugs (good + faulty) Cái 04 Toyota INNOVA-G

2 Cầu chì (Fuses: 7,5 + 15 + 30 amps ) Nt - 20 + 10 Nt Dùng cho ôtô Innova

5 Dây đo khe hở (Mechanic's Creeper

Material: Plastic)

Trang 29

9 Giẻ lau Kg 10 kg

IV BẢO HỘ LAO ĐỘNG

1 Mũ mềm Chiếc 40

V XÂY DỰNG HIỆN TRƯỜNG VÀ

TRANG TRÍ

Theo sơ đồ bố trí địa điểm thi

Ghi chú: - Thí sinh tự chuẩn bị: đồng hồ VOM, dụng cụ cân lực tháo lắp

- Tất cả những dụng cụ hay vật tư khác, thí sinh tự mang đến hội thi phải được sự đồng ý của Hội đồng Giám khảo

Trang 30

Ghi chú: - Tuỳ theo điều kiện thực tế tại nơi đăng cai tổ chức, trưởng ban giám khảo sẽ bàn phương án bố trí phù

hợp để hội thi diễn ra hiệu quả nhất

Trang 31

KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THI

TT HỌ VÀ TÊN CHUYÊN

MÔN

ĐƠN VỊ CÔNG VIỆC GHI CHÚ

1 Cơ sở đăng cai CĐN KN t/p HCM KTV trưởng

2 Vũ Quang Anh Kỹ sư Ôtô CĐN NN Vĩnh phúc Công việc A Trưởng A

3 Toyota Chuyên viên ISSAMCO t/p HCM Nt

4 Nguyễn Văn Ngọc ThSỹ ôtô CĐN KN t/p HCM Công việc B Trưởng B

5 Toyota Chuyên viên ISSAMCO T/P hcm Nt

6 Nguyễn Thanh Tùng ThS ôtô Trường cao đẳng

SPKT VL Công việc C Trưởng C

Ngày đăng: 19/05/2021, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w