- HS nhận biết được vẻ đẹp của trang phục có trang trí đường diềm.. Biết cách vẽ đường diềm đơn giản vào áo, váy.[r]
Trang 1Tuần 32
Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
Tiết 1 Hoạt động tập thể: $ 32 Chào cờ
- Gv trực tuần nhận xét tuần 31 – Nêu phương hướng phấn đấu tuần 32
Tiết 2 + 3 Tập đọc $ 55 – 56 Cây bàng
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- HS hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng
- HS trả lời được câu hỏi 1(SGK) HS tìm được tiếng trong bài có vần oang, tiếng ngoài bài
có vần oang, oac, nói câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac Luyện nói theo chủ đề: Kể tên những cây được trồng ở sân trường em
- HS có chăm sóc và bảo vệ các loài cây
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài học trong SGK
- Dự kiến phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải, luyện tập thực hành, tuyên dương
- Dự kiến hình thức: cả lớp, nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài : Ghi bảng đầu bài
2.2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc
b Học sinh luyện đọc:
* Bước 1: Đọc âm vần, tiếng, từ.
- GV gạch chân tiếng, TN cần luyện đọc
+ sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
H: Nêu cấu tạo tiếng đánh vần đọc?
- GV sửa phát âm kết hợp giải nghĩa từ
* Bước 2: Đọc câu
H: Bài tập đọc gồm có mấy câu?
H: Nêu dấu hiệu để nhận biết một câu?
- GV chỉ bảng
- GV sửa phát âm cho HS
- 2 HS đọc bài Sau cơn mưa
- HS nhận xét
- HS chú ý theo dõi, đọc thầm đầu bài
- HS chú ý nghe
- Theo dõi, đọc thầm
- HS nhẩm đọc bài
- HS thực hiện
- 5 câu
- Đầu dòng viết hoa cuối câu có dấu
- HS nối tiếp luyện đọc từng câu
Trang 2* Bước 3: Đọc đoạn
H: Bài tập đọc gồm có mấy đoạn?
- GV chỉ bảng
- GV sửa phát âm cho HS
* Bước 4: Đọc toàn bài
- GV hướng dẫn
- Giáo viên và lớp nhận xét
* Bước 5: Ôn lại các vần
H: Tìm tiếng trong bài có vần oang?
H: Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac?
H: nói câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac?
- GV theo dõi, sửa sai tuyên dương
- Bài gồm 2 đoạn
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS đọc cả bài ĐT + CN
- 2 - 3 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc ĐT 1 - 2 lần
- Đọc yêu cầu: 2 em
- HS đọc
- HS thực hiện
Tiết 2
1 Đọc bài trong SGK
- GV đọc mẫu
2 Luyện đọc bài trong SGK
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét sửa phát âm
3 Tìm hiểu bài
- GV yêu cầu
H: Cây bàng thay đổi như thế nào
- vào mùa đông?
- vào mùa xuân?
- vào mùa hè?
- vào mùa thu?
H: Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
H: Qua bài cây bàng con thấy mình cần ?
- GV nhận xét giảng giải
4 Luyện nói: Kể tên những cây
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS cách thực hiện
- GV nhận xét tuyên dương
5 Củng cố- Dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học- HDHS học ở nhà
- HS chú ý nghe
- HS luyện đọc toàn bài
- HS nhận xét
- HS đọc đoạn 1 + 2
- HS đọc câu hỏi 1
- vào mùa đông cây vươn dài những
- Xuân sang, cành trên, cành dưới chi
- Hè về, những tán lá xanh um che mát
- Thu đến, từng chùm quả chín vàng
- HS đọc câu hỏi 2
- HS liên hệ
- HS quan sát tranh SGK – sân trường
- HS suy nghĩ
- HS nói trong nhóm
- HS thực hiện nói trước lớp
- HS nhận xét
- HS đọc lại bài
Trang 3
Tiết 4 Toán $ 125 Luyện tập chung
A Mục tiêu
- HS thực hiện được cộng, trừ ( không nhớ ) số có hai chữ số, tính nhẩm; biết đo độ dài, làm tính với số đo độ dài; đọc đúng giờ
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 trong SGK
- HS có ý thức học bài, chuẩn bị bài trước khi tới lớp
B Đồ dùng dạy học
- Dự kiến PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải, luyện tập - thực hành,
- Dự kiến hình thức: Cả lớp, cá nhân, nhóm
C Các hoạt động dạy học
I KTBC : - GV KT VBT của HS
- GV nhận xét chung
II Bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Nội dung
Bài 1 (168) Đặt tính rồi tính
H: BT yêu cầu chúng ta phải làm gì?
H: Chúng ta phải lưu ý điều gì?
- GV hướng dẫn
+ 37
21 − 47
23 + 49
20
−39
16
58 24 69 23
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2 (168) Tính
H: Nêu cách tính?
- GV hướng dẫn
23 + 2 + 1 = 26 40 + 20 + 1= 61
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 3 (168)
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán yêu cầu gì?
H: Nêu các bước giải bài toán có lời văn?
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét tuyên dương ghi điểm
Bài 4 (168) Nối đồng hồ với câu thích hợp
- GV yêu cầu
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét tuyên dương
- HS nêu yêu cầu của bài
- Chuyển từ hàng ngang sang hàng dọc
- Các chữ số viết thẳng nhau
- HS làm bảng con bảng lớp
+ 52
14 −56
33 − 42
20
+ 52 25
66 23 22 77
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu cách làm
- HS làm bài theo nhóm
90 - 60 - 20 = 10
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc bài toán
- HS nêu
- Đo viết số đo
- HS nêu
- HS làm bài nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát đồng hồ, đọc câu
- HS làm bài cá nhân
- HS trình bày bài làm
- HS nhận xét
Trang 43 Củng cố dặn dò
- GV hướng dẫn học sinh học ở nhà - HS nêu lại nội dung bài học
Tiết 5 Đạo đức: $ 32 Dành cho địa phương
I Mục tiêu
- HS hiểu được một số biển hiệu đi trên đường bộ tại xã Tà Mung
- Thực hiện và tham gia luật giao thông đúng quy định
- HS có ý thức vận động tuyên truyền bà con lối xóm thực hiện an toàn giao thông
II Đồ dùng dạy học
- Dự kiến PP : Quan sát, hỏi đáp, giảng giải, luyện tập thực hành, nhận xét đánh giá
- Dự kiến hình thức tổ chức : Cá nhân , cả lớp, nhóm
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hoạt động 1:
- Cho HS quan sát tranh sách giáo khoa
H:Khi đi học về đi trên đường em phải đi NTN?
H: Đến trường học em đi phía đường nào?
H: Tại sao em không đi ra giữa đường?
H: Em ngồi sau xe máy, xe đạp của bố, mẹ khi
lên ( xuống) xe phải lên như thế nào?
H: Khi đi tới nơi có nhiều ngả rẽ em phải chú ý
điều gì?
- GV nhận xét tuyên dương
3 Hoạt động 2: Trò chơi “ Đèn xanh, đèn đỏ”.
- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi
- GV theo dõi, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- HDHS học ở nhà
- HS quan sát tranh SGK bài 2, 3
- HS liên hệ thực tế tới bản thân mình
- Em đi sát lề đường bên phải
- Không may đâm vào ô tô, xe máy
- Lên bên phải, cẩn thận
- Phải đưa tay xin đường, đợi cho xe máy, ô tô qua hết mới đi
- Chấp hành luật lệ an toàn giao thông
- HS chia nhóm, giao nhiệm vụ cho nhau
- HS theo dõi, HS thực hiện chơi
- HS nêu lại nội dung bài học - liên hệ
_
Chiều thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
(Học bài thứ ba)
Trang 5Tiết 1Toán $ 126 Luyện tập chung
A Mục tiêu
- HS thực hiện được cộng, trừ ( không nhớ ) số có hai chữ số, so sánh hai số; làm tính với
số đo độ dài; giải toán có một phép tính
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3 trong SGK HS kgá giỏi làm được hết bài tập trong SGK
- HS có ý thức học bài, chuẩn bị bài trước khi tới lớp
B Đồ dùng dạy học
- Dự kiến PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải, luyện tập - thực hành,
- Dự kiến hình thức: Cả lớp, cá nhân, nhóm
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ : - KTVBT của HS
- GV nhận xét chung
II Bài mới
1.Giới thiệu bài ghi bảng
2.Nội dung
Bài 1 (169) > , < , =
H: Để điền dấu được ta phải làm gì?
- GV hướng dẫn
a, 32 + 7 < 40
45 + 4 < 54 + 5
55 - 5 > 40 + 5
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2 (169)
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán yêu cầu gì?
H: Nêu các bước giải bài toán có lời văn?
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét tuyên dương ghi điểm
Bài 3 (169) Giải bài toán theo tóm tắt sau
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 4 ( 169 ) Kẻ thêm một đoạn thẳng để có
- GV hướng dẫn
- HS nêu yêu cầu của bài
- Tính kết quả sau đó mới so sánh
- HS làm bảng con bảng lớp
b, 32 + 14 = 14 + 32
69 - 9 < 96 - 6
57 - 1 < 57 + 1
- HS nhận xét
- HS đọc bài toán
- Một thanh gỗ dài 97 cm, bố cưa bớt
- Thanh gỗ dài bao nhiêu cm
- HS nêu
- HS làm bài cá nhân
Bài giải Thanh gỗ còn lại số cm là :
97 - 2 = 95 ( cm ) Đáp số : 97 cm
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh tóm tắt
- HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán
- HS làm bài theo nhóm Bài giải Hai giỏ có tất cả là :
48 + 31 = 79 ( quả cam ) Đáp số : 79 quả cam
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS khá giỏi làm bài
Trang 6- GV nhận xét tuyên dương
3 Củng cố - Dặn dò
- GV hướng dẫn HS học ở nhà - HS nêu lại nội dung bài học
Tiết 2 Chính tả (tập chép) $ 18 Cây bàng I.Mục đích yêu cầu
- HS nhìn bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang đến hết” trong khoảng 15 - 17 phút
- HS điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống; dấu hỏi
- Làm được bài tập 2, 3 (SGK)
- HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi nội dung bài Cây bàng
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 2
- Dự kiến phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải, luyện tập thực hành, tuyên dương
- Dự kiến hình thức: cả lớp, nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
- GV nhận xét chung
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài - Ghi bảng
2 HD HS tập chép
- GV treo bảng phụ ghi nội dung bài viết
H: Chỉ ra những chỗ có dấu chấm trong bài?
H: Chữ đầu sau dấu chấm phải viết thế nào?
- GV chỉ bảng những tiếng dễ viết sai
H: Nêu cấu tạo tiếng từ?
- GV đọc: chi chít, lộc non, xanh um, khoảng
- GV hướng dẫn: tư thế ngồi, cách để vở, cầm
bút, cách viết đầu bài,
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- GV đọc, chỉ từng chữ trên bảng
- GV chữa bảng những lỗi phổ biến
- GV thu bài chấm nhận xét chung
3 HDHS làm bài tập chính tả
Bài 2: (129) Điền vần oang, oac
- GV hướng dẫn kĩ cách làm
Cửa sổ mở toang Bố mặc áo khoác
- GV nhận xét tuyên dương ghi điểm
- 2 - 3 HS đọc thành tiếng đoạn viết
- HS thực hiện
- Chữ đầu sau dấu chấm phải viết hoa
- HS đọc bài ĐT + CN
- HS nêu cấu tạo tiếng từ
- HS viết bảng con
- HS theo dõi
- HS nhìn bảng viết bài
- HS soát lỗi
- HS chú ý
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, bảng lớp
- HS đọc bài
Trang 7Bài 3 (129) Điền chữ g hay gh
- GV hướng dẫn tương tự
4 Củng cố dặn dò- GV nhận xét giờ học
- HD HS học sinh học ở nhà
gõ trống chơi đàn ghi ta
- HS nêu lại nội dung bài học
Tiết 3 Tập viết $ 10 Tô chữ hoa U, Ư, V
I Mục đích yêu cầu
- HS tô được các chữ hoa U, Ư, V
- HS viết đúng các vần oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* Mục tiêu riêng: HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số
chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
- Học sinh có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu các vần và tữ ngữ cần luyện viết
- Mẫu chữ viết hoa: U, Ư, V đặt trong khung chữ
- Dự kiến phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải, luyện tập thực hành, tuyên dương
- Dự kiến hình thức: cả lớp, nhóm, cá nhân
III.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra Bài cũ: - GV đọc HS viết bảng con : lượm lúa, con yểng
- GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hướng dẫn tô chữ hoa:
- GV giới thiệu chữ hoa U, Ư, V hoa
H: Chữ U hoa cao mấy ly?
- GV nêu cấu tạo chứ U hoa, quy trình tô, GV
dùng que chỉ
- GV viết mẫu giảng kĩ cách viết (tô)
3 Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng
H: Nêu cấu tạo các chữ ghi vần, từ ứng dụng?
- HS đọc bài
- Quan sát và nhận xét
- Cao 5 ly
- HS quan sát
- HS chú ý theo dõi
- HS đọc các vần, từ ngữ trên bảng phụ
- HS nêu
Trang 8- GV hướng dẫn
- GV sửa sai cho HS
4 HDHS tập tô, tập viết trong vở TV
- GV HDHS lấy vở tập viết
- GV HDHS tư thế ngồi, cách để vở,
- GV HDHS tô, viết bài - GV theo dõi giúp đỡ HS 5 Chấm chữa bài: - GV thu bài chấm - GV nhận xét chung C Củng cố- Dặn dò: - Nhận xét giờ học.- HDHS viết ở nhà - Học sinh viết bảng con - Lấy vở tập viết - HS thực hiện theo yêu cầu của GV - HS tô, viết bài - HS nêu lại nội dung bài học
Tiết 4 Tự nhiên xã hội $ 32 Gió A Mục tiêu - HS nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời có gió - HS khá giỏi nêu một số tác dụng của gió đối với đời sống con người - HS tích cực từ giác học bài chuẩn bị bài trước khi tới lớp B Đồ dùng dạy học - Hình minh hoạ bài học trong SGK. - Mỗi em làm một cái chong chóng - Dự kiến PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải, luyện tập - thực hành, - Dự kiến hình thức: Cả lớp, cá nhân, nhóm C Các hoạt động dạy và học 1 Giới thiệu bài: Ghi bảng 2 Nội dung 2.1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi *Mục tiêu: HS nhận biết được các dấu hiệu khi trời đang có gió qua các hình ảnh SGK và phân biệt dấu hiệu cho biết gió nhẹ, gió mạnh * Cách tiến hành: - Cho HS quan sát và thảo luận nhóm 2 H: Hình nào cho biết trời đang có gió? H: Vì sao em biết? H: Khi nào thì lá cờ và ngọn cờ đứng yên? H: Khi có gió thổi vào người em thấy thế nào? H: Em lấy quạt quạt vào người nêu nhận xét?
- HS quan sát SGK
- Thảo luận nhóm 2 các câu hỏi ở SGK
- Hình lá cờ bay Hình ngọn cỏ cong
- Gió thổi mạnh làm cho lá cờ và ngọn
cỏ bay đi bay lại
- Khi trời không gió
- Mát người, tà áo, vát bay, tóc bay
- HS thực hiện
Trang 9- GV yêu cầu
H: Nêu cảm nhận của cậu bé trong hình vẽ?
* KL: Khi trời lặng gió cây cối đứng yên, gió nhẹ
làm cho lá cây ngọn cỏ lay động, gió mạnh hơn
làm cho cây cối nghiêng ngả
2 2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
H: Nhìn xem các lá cây, ngọn cỏ ngoài trời có lay
động hay không?
- GV nhận xét tuyên dương
H: Kể một số tác dụng của gió với con người?
2.3 Hoạt động 3 Trò chơi: Chơi chong chóng.
* Cách chơi:
- Gió nhẹ: cầm chong chóng chạy từ từ
- Gió mạnh: Chạy nhanh hơn để chong chóng
quay tít
- Trời lặng gió: Dừng lại để chong chóng
H: Chong chóng muốn quay được phải có gì?
- GV nhận xét tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò
H: Khi trời gió nhẹ thì cây cối, ngọn cỏ NTN?
H: Khi trời gió mạnh thì cây cối, ngọn cỏ NTN?
H: Khi trời lặng gió thì cây cối, ngọn cỏ NTN?
- GV HDHS học ở nhà
- HS quan sát hình cậu bé đang quạt
- Mát người, tóc bay, thoải mái, dễ chịu
- HS trình bày trước lớp
- HS ra sân quan sát- rút ra kết luận
- HS thảo luận nhóm
- Báo cáo kết quả
- Phơi khô, thả diều, cối xay gió
- Quan sát GV hướng dẫn
- HS chơi thử
- HS chơi trò chơi theo nhóm 3
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
- Phải có gió
- Cây cối lay động
- Cây cối nghiêng ngả
- Cây cối đứng yên
Thứ ba ngày 17 tháng 4 năm 2012
(Học bài thứ tư) Tiết 1 + 2 Tập đọc $ 57 – 58 Đi học
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- HS hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay
- HS trả lời được câu hỏi 1(SGK) HS tìm được tiếng trong bài có vần ăng, tiếng ngoài bài
có vần ăn, ăng Hát bài hát đi học
- HS thêm yêu quý thầy cô giáo
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài học trong SGK
- Dự kiến phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải, luyện tập thực hành, tuyên dương
- Dự kiến hình thức: cả lớp, nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Trang 101 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài : Ghi bảng đầu bài
2.2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc
b Học sinh luyện đọc:
* Bước 1: Đọc âm vần, tiếng, từ.
- GV gạch chân tiếng, TN cần luyện đọc
+ lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối
H: Nêu cấu tạo tiếng đánh vần đọc?
- GV sửa phát âm kết hợp giải nghĩa từ
* Bước 2: Đọc dòng thơ
H: Bài tập đọc gồm có mấy dòng thơ?
H: Nêu dấu hiệu để nhận biết một dòng thơ?
- GV chỉ bảng
- GV sửa phát âm cho HS
* Bước 3: Đọc khổ thơ
H: Bài tập đọc gồm có mấy khổ thơ?
- GV chỉ bảng
- GV sửa phát âm cho HS
* Bước 4: Đọc toàn bài
- GV hướng dẫn
- Giáo viên và lớp nhận xét
* Bước 5: Ôn lại các vần
H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng?
H: Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng?
- GV theo dõi, sửa sai tuyên dương
- 2 HS đọc bài Cây bàng + TLCH
- HS nhận xét
- HS chú ý theo dõi, đọc thầm đầu bài
- HS chú ý nghe
- Theo dõi, đọc thầm
- HS nhẩm đọc bài
- HS thực hiện
- 12 câu
- Đầu dòng viết hoa
- HS nối tiếp luyện đọc từng dòng thơ
- Bài gồm 3 khổ thơ
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS đọc cả bài ĐT + CN
- 2 - 3 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc ĐT 1 - 2 lần
- Đọc yêu cầu: 2 em
- HS đọc
- HS thực hiện
Tiết 2
1 Đọc bài trong SGK
- GV đọc mẫu
2 Luyện đọc bài trong SGK
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét sửa phát âm
3 Tìm hiểu bài
- GV yêu cầu
H: Đường đến trường có những cảng gì đẹp?
H: Đọc các câu thơ trong bài ứng với tranh?
- HS chú ý nghe
- HS luyện đọc toàn bài
- HS nhận xét
- HS đọc toàn bài
- HS đọc câu hỏi 1
- Trường của em be bé
- HS đọc câu hỏi 2
- HS liên hệ