Tính giaù trò cuûa bieåu thöùc sau: 2. Cuøng moät luùc, moät oâtoâ ñi töø A ñeán B vôùi vaän toác 43,5km/giôø vaø moät xe gaén maùy ñi töø B veà A vôùi vaän toác 28,5km/giôø. Soá tröø lô[r]
Trang 1LUYỆN TẬP ÔN THI CUỐI NĂM – LỚP 51
ĐỀ 16 – MÔN TOÁN
Họ và tên
Ngày kiểm tra :
Bài 1 (1 điểm) 1 Tính: a) 49 + 27 ; b) 12−3 8
2 Đặt tính và tính: a) 10,32 x 7,5 ; b) 13 giờ 48 phút : 3 ………
………
………
………
Bài 2 (1 điểm) 1 Tính giá trị của biểu thức sau: 2 Tìm x: 14,7 + 0,25 x 3,72 – 10,8 34: x=1,2 ………
………
………
Bài 3 (3 điểm) Quãng đường AB dài 180km Cùng một lúc, một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 43,5km/giờ và một xe gắn máy đi từ B về A với vận tốc 28,5km/giờ Hỏi: a) Sau bao lâu thì hai xe gặp nhau? b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét? c) Nếu 2 xe cùng khởi hành lúc 7 giờ 30 phút thì gặp nhau lúc mấy giờ? ………
………
………
………
………
………
Bài 4 (1 điểm) Trong một phép trừ, biết tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 65,4 Số trừ lớn hơn hiệu là 4,3 Tìm số bị trừ, số trừ của phép trừ đó ………
………
………
………
Trang 2Bài 5 (1 điểm) Đặt tính và tính: a) 306 : 72 b) 900,7 + 294,58 ………
………
………
………
c) 3 giờ 16 phút x 6 d) 16 phút 15 giây – 5 phút 58 giây ………
………
………
………
Bài 6 (1điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: b) Tìmx, biết: 3 4 x (23− 1 5: 3 5) 120,4 + x = 268,26 ………
………
………
………
Bài 7 (1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 22,5m, chiều rộng 4,5m Người ta lát nền nhà bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 3dm a) Tính diện tích nền nhà b) Tím số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó (Coi diện tích khe giữa các viên gạch không đáng kể) ………
………
………
………
………
………
Bài 8 (1 điểm) Cho hai số, biết rằng tổng hai số đó gấp 5 lần hiệu của chúng, 35 của tổng 2 số lớn hơn hiệu của chúng là 10 Tìm hai số đã cho ………
………
………
………
………
ĐIỂM
Trang 3ẹEÀ 17 – MOÂN TOAÙN
Hoù vaứ teõn
Ngaứy kieồm tra :
A PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (2 điểm) : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Baứi 1.Dãy số nào dới đây đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé: A 2 1 ; 3 1 ; 8 3 B 3 1 ; 2 1 ; 8 3 C 3 1 ; 8 3 ; 2 1 D 2 1 ; 8 3 ; 3 1 Baứi 2.Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 45 ha 50 dam2 = m2 A 4550 m2 B 455000 m2 C 450000 m2 D.4550000 m2 Baứi 3.Một đội trồng rừng 5 ngày trồng đợc 300 cây keo Hỏi đội đó trồng trong 6 ngày đợc bao nhiêu cây keo (mức trồng nh nhau)? A 240 cây B 9000 cây C 360 cây D.10 cây Baứi 4.Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 1 2 1 giờ = phút A 60 phút B 100 phút C 15 phút D 90 phút B PHAÀN Tệẽ LUAÄN (8 điểm): Baứi 5.Tính : (0,5 điểm) a) 6 4 1 5 3 3 b)
Baứi 6 (0,5 điểm)Viết thành số thập phân?
100 3 ;
1000 123 1 ;
10 345 ;
100 456 Baứi 7 (1điểm) 7 4 số học sinh của trờng Tiểu học Kim Đồng là 240 em Hỏi trờng đó có bao nhiêu em?
Baứi 8 (0,5 điểm) Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 12,3 ; 1,23 ; 12,4 ; 12,356 ; 13,1 ; 14,76
Baứi 9 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết : a) 0,23 < x < 1,34 b) 35,67 < x < 36,05
Baứi 10 (2 ủieồm) Moọt neàn nhaứ hỡnh chửừ nhaọt coự nửỷa chu vi laứ 22,5m, chieàu roọng 4,5m Ngửụứi ta laựt neàn nhaứ baống loaùi gaùch men hỡnh vuoõng coự caùnh 3dm a).Tớnh dieọn tớch neàn nhaứ b) Tớm soỏ vieõn gaùch caàn duứng ủeồ laựt neàn nhaứ ủoự (Coi dieọn tớch khe giửừa caực vieõn gaùch khoõng ủaựng keồ)
15 9
81 45
x x
Trang 4
Bài 11 (3 điểm) Số bò bằng 23 số trâu Số heo bằng trung bình cộng của số bò và trâu Số bò ít hơn số heo là 35 con a) Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con? b) Tổng số bò, trâu và lợn là bao nhiêu con?
Bài 12 (2 điểm) Một ô tô và một xe máy cùng xuất phát lúc 7giờ 30phút để đi từ A đến B.Vận tốc của xe máy bằng 34 vận tốc ô tô Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ, biết quãng đường AB dài 120km và ô tô đến B lúc 10giờ?
Bài 13 Một công viên hình thang có chiều cao 62m Đáy lớn là 108m Đáy bé bằng 23 đáy lớn a) Tính đáy bé công viên đó ? b) Tính diện tích công viên bằng m2 ? bằng dam2 ? ………
………
………
………
………
LUYỆN TẬP ÔN THI CUỐI NĂM – LỚP 51 ĐỀ 18 – MÔN TOÁN Họ và tên
Ngày kiểm tra :
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng
Bài 1: Từ 7 giờ 30 phút đến 8 giờ 15 phúøt có:
ĐIỂM
Trang 5A.85 phút B 40 phút C 45 phút D.30 phút
Bài 2: 2 ngày 12 giờ bằng bao nhiêu giờ:
Bài 3: Một người đi bộ trong 2 giờ 30 phút thì được 11,25km Nếu người đó đi bộ trong 3 giờ thì được:
Bài 4: 5
3
ha = m2
Bài 5: 3 5
3
giê = phĩt
Bài 6: Sè 2 3
2
gÊp sè 3
2 bao nhiªu lÇn ?
Bài 7 : Trong c¸c ph©n sè: 5
3 , 7
4 , 9
5
vµ 13
7 , ph©n sè lín nhÊt lµ:
A 5
3
B 7
4
C 9
5
D 13 7
PHẦN 2 : TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
A 2 giờ 45 phút – 1 giờ 30 phút B 4phút 30giây – 2phút 47 giây
-Bài 2: Viết số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn 3,496; 3,694; 3,946; 3,469;3,964 Viết : < < < <
Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính a/ 45,337 + 354, b/ 302,4 – 85,15 c/ 42,15 x 2,7 d/ 158,542 : 0,26
-
-Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
Trang 684 phút = ……….giờ 30 giây = ………phút
2 giờ 30 phút = ………giờ 12 giờ = ………ngày
Bài 5 : Tính chu vi và diện tích phần gạch đậm trong hình vẽ dưới đây, biết bán kính vòng tròn tâm O
là 6cm
-
-
-Bài 6: Sáng nay Lan đi từ nhà lúc 5 giờ 55 phút, giữa đường Lan nghỉ hết 9 phút và Lan đến trường lúc 6 giờ 47 phút Hỏi : a.Nếu không nghỉ thì Lan đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? b.Trường vào học lúc 7 giờ thì sáng nay Lan đến trường sớm được mấy phút?
-
-…
O
Trang 7LUYỆN TẬP ÔN THI CUỐI NĂM – LỚP 51
ĐỀ 19 – MÔN TOÁN
Họ và tên
Ngày kiểm tra :
1 Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm ) a) 30,001 30,01 b) 10,75 10,750 c) 26,1 26,099 d) 0,89 0,91 2 Đặt tính và tính : ( 2 điểm ) a) 5,668 + 31,3 + 2,07 ………
………
………
………
b) 205,71 – 68,56 ………
………
………
………
c) 31,3 2,7 ………
………
………
………
………
d) 21,35 : 7 ………
………
………
………
………
3 Nối phép tính với kết quả đúng : ( 1 điểm )
4 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2,5 điểm )
a) Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là:
A 7 B 10 C 7 100 D 7 10007 b) Phân số 34 viết dưới dạng số thập phân là :
A 0,34 B 0,75 C 7,5 D 3,4 c) Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:
ĐIỂM
Trang 8A 125 B 125 dm C 125dm2 D 125dm3
d) Diện tích hình thang ABCD là:
A 18dm
B 36dm
C 36dm2
D.18 dm2
e) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 650kg = tấn là:
A 65 B 6,5 C.0,65 D 0,065
5 Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp: ( 1,5 điểm )
a) Tìm x : b) Tìm 2 giá trị của x sao cho:
x 5,3 = 9,01 4 6,9 < x < 7,1
.
6 Một cửa hàng định giá bán một chiếc cặp là 65 000 đồng Nhân dịp khai giảng năm học mới, cửa hàng hạ giá 12% Hỏi sau khi giảm giá 12%, giá của chiếc cặp là bao nhiêu tiền? ( 1 điểm ) ………
………
………
………
………
………
7 Tính diện tích phần tô đậm của hình sau : ( 1 điểm ) ………
………
………
………
………
………
………
A
C D
B
3,6dm
4dm
6dm
5cm
Trang 9LUYỆN TẬP ÔN THI CUỐI NĂM – LỚP 51
ĐỀ 20 – MÔN TOÁN
Họ và tên
Ngày kiểm tra :
1 Đặt tính và tính : ( 2 điểm ) a) 3256,34 + 428,57 ………
………
………
………
b) 7576,4 – 5968,28 ………
………
………
………
c) 625,04 6,5 ………
………
………
………
………
d) 125,76 : 1,6 ………
………
………
………
………
2 Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm ) a) 279,5 279,49 b) 327,300 327,3 c) 49,589 49,59 d) 10,186 10,806 3 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : ( 1 điểm ) Kết quả khảo sát phương tiện đến trường của 200 học sinh ở một Trường Tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây : a) Số học sinh đi bộ đến trường là em b) Số học sinh đi đến trường bằng xe đạp là em c) Số học sinh được đưa đến trường bằng xe máy là em d) Số học sinh đến trường bằng ô tô là em 4 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm ) a) 8km 362m = km b) 1phút 30giây = phút c) 15kg 262g = kg d) 32cm2 5mm2 = cm2 Đi bộ 15% Xe đạp ……….
Ô tô 10%
Xe máy 25%
ĐIỂM
Trang 105 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2 điểm )
a) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là :
A 1000 B 2 100 C 2 10 D 22 b) 10% của 8dm là :
A 10cm B 70cm C 8cm D 0,8
c) Cho nửa hình tròn như hình bên Chu vi hình H
hình H là :
A 6,28cm
B 10,28cm
C 12,56cm
D 16,56cm
d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,075kg = g là:
A 7,5 B 0,75 C 75 D 750
6 Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B ( 2 điểm )
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
7 Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình vẽ: ( 1 điểm ) a) Trong hình bên có mấy hình tam giác ? b) Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD? c) Tính diện tích hình tam giác ADM? d) Tính diện tích hình tam giác AMC ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
4cm Hình H
C B A
A
D C B A
32cm
16cm
M
Trang 11……….