[r]
Trang 1+) Giá trị l ợng giác của một góc bất kì từ đến00 1800
+) Tích vô h ớng của hai vectơ và ứng dụng
+) Các hệ thức l ợng trong tam giác và giải tam giác
Trang 2Mục tiêu
+) Xác định đ ợc giá trị l ợng giác của một góc bất kì từ
đến
+) Xác định đ ợc góc giữa hai vectơ
0
0 0
180
Trang 3Bµi to¸n 1. Tam gi¸c ABC
vu«ng t¹i A cã gãc nhän
H·y nh¾c l¹i c«ng
thøc tÝnh
ABC
sin ,cos ,tan ,cot
A
C
sin
cos
tan
cot
AC BC
AB BC
AC AB
AB AC
y
Bµi to¸n 2
sin ,cos ,tan ,cot
0 0
M x y
0
x
0
y
TÝnh sin 0
0
y
y OM
0
x
0 tan y x cot 0
x y
Trang 41 Định nghĩa
sin
0
y
0
x
0
tan ( 0)
0 0
y
x x
0 0
x
y y
Các số đ ợc gọi
là các giá trị l ợng giác của góc
sin ,cos ,tan ,cot
M
0
x
0
y
y
1
1
1
;
;
;
Ví dụ
Chú ý
Nếu là góc tù thì sin 0,cos 0,tan 0,cot 0
tan chỉ xác định khi 900
cot chỉ xác định khi 0 ,0 1800
Trang 52 Tính chất
0
sin sin(180 ) cos cos(1800 )
0 tan tan(180 ) cot cot(1800 )
3 Giá trị l ợng giác của các góc đặc biệt
Ví dụ : Tính các giá trị l ợng giác của các góc 120 ,1500 0
3
sin120 sin(180 120 ) sin60
2
1
cos120 cos(180 120 ) cos60
2
tan120 tan(180 120 ) tan60 3
1
cot120 cot(180 120 ) cot60
1
sin150 sin(180 150 ) sin30
2
3
cos150 cos(180 150 ) cos30
2
1
tan150 tan(180 150 ) tan30
3
cot150 cot(180 150 ) cot30 3
Trang 61 Định nghĩa
2 Tính chất
3 Giá trị l ợng giác của các góc đặc biệt
4 Góc giữa hai vectơ
a) Định nghĩa
a
b
O
A B
( , ) (a b OA OB, )AOB
Nếu ( , ) 90a b 0
thì a b
hoặc b a
Trang 7đặc biệt
+) Xem lại cách xác định góc giữa hai vectơ
+) Làm bài 1, 3, 6 trang 40 trong SGK
Trang 8Câu 1 tan1350?
.1
Câu 2 Chọn đáp án đúng nhất
.sin105 sin75
A B.sin1050 sin750
.cos105 cos75
C D.tan1050tan750 Câu 3 Chọn đáp án đúng nhất
.sin170 sin10
A B.cos1700cos100
.tan170 tan10
C D.tan1700 tan100
Trang 9B 500 C
0
.50
0
.50
0
.50