1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

16 de kiem tra kem tiet 16 (chuyen de 2)

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT Thời gian làm bài: 45 phút... BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Thời gian làm bài: 45 phút.

Chủ đề/Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

0.5

Câu 2

0.5

Câu 3

0.5

2 Hàm số lũy thừa Câu 4

0.5

Câu 5, 6

1.0

0.5

Câu 8

0.5

Câu 9

0.5

4 Hàm số mũ, hàm số

lôgarit

Câu 10

0.5

Câu 11

0.5 Câu 12

0.5

5 Phương trình mũ và

phương trình lôgarit

Câu 13

1

Câu 15

1

6 Bất phương trình mũ và

bất phương trình lôgarit

Câu 14

1

Câu 16

1

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

1 Lũy thừa

1 Nhận biết: Rút gọn biểu thức dạng căn thức

2 Thông hiểu: Rút gọn biểu thức

3 Vận dụng: Công thức so sánh

2 Hàm số lũy thừa

4 Nhận biết: Tính chất của hàm lũy thừa

5 Thông hiểu: GTLN, GTNL của hàm số trên 1 đoạn

6 Thông hiểu: Bài toán lãi kép

3 Lôgarit

7 Nhận biết: Công thức so sánh

8 Thông hiểu: Công thức đổi cơ số

9 Vận dụng: Tính giá trị biểu thức

4 Hàm số mũ, hàm số

lôgarit

10 Nhận biết: Tìm tập xác định của hàm số

11 Thông hiểu: Sự biến thiên của hàm số

12 Thông hiểu: Sự biến thiên của hàm số

5 Phương trình mũ và

phương trình lôgarit

13 Vận dụng: Giải phương trình mũ

15 Vận dụng cao: Phương trình mũ

6 Bất phương trình mũ

và bất phương trình

lôgarit

14 Nhận biết: Giải bất phương trình logarit

16 Vận dụng cao: Tìm tham số m để BPT đúng với mọi x

NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cho x Rút gọn biểu thức 0 x x x x :

11 16

x dưới dạng căn thức của x:

Câu 2 Rút gọn biểu thức K = x4 x1 x4 x1xx1

ta được:

A x2 + x + 1 B x2 + 1 C x2 - x + 1 D x2 – 1

Câu 3: Cho

aa

thì

A 0 < a < 1; 0 < b < 1 B a> 1, b > 1

C 0 < a < 1, b > 1 D a> 1, 0 < b < 1

Trang 3

Câu 4 Cho hàm số y =x3

Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ?

A Tập xác định của hàm số là D = 0;�

B Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định

C Đồ thị luôn đi qua M(1 ; 1)

D Đồ thị hàm số có tiệm cận

Câu 5 GTNN và GTLN của hàm số y = ex(x-2)2 trên [1; 3] lần lượt bằng?

A 0 và e3 B e và e2 C 0 và e2 D e và e3

Câu 6: Ông A đến ngân hàng gửi P (tỷ đồng) với lãi suất không đổi r% trên tháng bằng hình thức lãi

kép Sau 4 tháng ông A rút cả vốn lẫn lãi được M tỷ đồng Hỏi M bằng:

C M=Pr D M= P + Pr4

Câu 7: Hãy chọn khẳng định đúng:

A log0,2xlog0,2 yx y 0 B log0,2xlog0,2yy �x 0

C log0,2xlog0,2 yx �y 0 D log0,2xlog0,2 yy x 0

Câu 8: Nếu ylog 3 log 4 log 322   3   31 thì:

A log 32  y 5 B 5 y 6 C y6 D y5

Câu 9: Cho b 0,b 1,0 x 2

và log sinxb  Khi đó log cosa. b x bằng:

A

2

2 log 1

a

log 1 2

a

C

2 1

log 1 2

a

log 1 2 2

a

Câu 10 Tập xác định của hàm số  2 

là:

A (-; -2) B (1; +) C (-2; 2) D (-; -2)  (2; +) Câu 11: Hàm số yx22x1e2x

nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

A �;0 , 1;  � B  0;1

C 1;1 D  �; 1 , 1;  �

Câu 12: Hàm số y = x.lnx đồng biến trên khoảng nào cho sau?

A

1

;

e

1 0;

e

� �

� �

� �

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 13: Giải phương trình 5x15.0, 2x2 26

Câu 14: Giải bất phương trình: log 23 x 1 2

Câu 15 : Phương trình

2

3 2xx 8.4x có 1 nghiệm dạng x= loga

a

b với a, b là các số nguyên dương

lớn hơn 1 và bé hơn 6 Tính b3 – a2

Câu 16: Định m để bất phương trình 9x2(m1).3x 3 2m nghiệm đúng với mọi x thuộc R.0

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

B PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu Nội dung đáp án

Biểu điể m

Biểu điể m

2

5 5.0, 2 26

1

5

Đặt t= 5x (t> 0)

Pttt:

3 5

26 0 5

t

t

Rút gọn ta giải được nghiệm:

t=125 và t= 5

Giải đúng x= 1 và x= 3

0.25

0.25

0.25 0.25

14 log 23 x 1 2�2x 1 9

 x> 5 Vậy S= (5; +∞)

0.5

0.5

15 Học sinh biến đổi được:

3 2xx 8.4x � 2x  x 3x

2

2

(x1)  (1 x) log 3

Giải được nghiệm:

1

1 log 3 log (2 / 3)

x

x

Phương trình

2

3 2xx 8.4x có 1

nghiệm dạng x= loga

a

b với a, b là

các số nguyên dương lớn hơn 1 và

bé hơn 6

=> a=2, b= 3

Khi đó: b3 – a2= 23

0.25

0.25

0.25 0.25

16 Ta đặt t3x 0 với mọi x

=> t22(m1)t 3 2m có 0 nghiệm đúng với mọi t thuộc

(0;�).

Biến đổi được:

2 2

t t

m t

  

mọi t thuộc(0;�).

Xét hàm số

( )

2 2

t t

f t

t

 

 trên khoảng (0;�)

2 2

2( 1)

(2 2)

t

t

 Suy ra: hàm số luôn đồng biến trên khoảng (0;�)

Do đó:

3 (0)

2

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 19/05/2021, 08:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w