"Niên giám thống kê tóm tắt Dân số - Kế hoạch hoá gia đình 2013" có cấu trúc gồm 3 phần trình bày các số liệu thống kê dân số, sức khỏe sinh sản - Kế hoạch hóa gia đình, các số liệu tham khảo về tình hình dân số Việt Nam năm 2013. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TỔNG CỤC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU, THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
General Office for Population and Family Planning Centre for Population Research, Information and Database
Niên giám thống kê tóm tắt
Dân số - Kế hoạch hoá gia đình
Statistical Book Summary
on Population - Family Planning
Hà Nội, tháng 12/2013
Trang 21.16 Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh (số bé trai/100 bé gái) chia theo
thành thị/nông thôn, 2003-2013 Sex ratio at birth (males births per 100 female births) by urban/rural, 2003-2013
22
1.17 Tỷ suất sinh thô theo thành thị/nông thôn và vùng, 2003-2013
Crude birth rate by urban/rural and region, 2003-2013 231.18 Tổng tỷ suất sinh theo thành thị/nông thôn và vùng, 2003-2013
Total fertility rate by urban/rural and region, 2003-2013 241.19 Tỷ suất chết thô theo thành thị/nông thôn và vùng, 2003-2013
Crude death rate by urban/rural and region, 2003-2013 251.20 Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi phân theo thành thị/nông thôn và vùng, 2003-2013
Infant mortality rate by urban/rural and region, 2003-2013
1.22 Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần theo vùng, 2013
In-migration, Out-migration and Net-migration rates by region, 2013 28
PHẦN II SỨC KHOẺ SINH SẢN - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH
Part II Reproductive Health – Family Planning
2.1 Tỷ lệ sử dụng các biện pháp tránh thai, 2003-2013
2.2 Tỷ lệ phụ nữ 15-49 tuổi hiện đang có chồng, hiện đang sử dụng tất
cả các biện pháp tránh thai chia theo nhóm tuổi, 2003-2013
Proportion of currently married women aged 15-49 using contraceptive all method by age group, 2003-2013
1.3 Dân số trung bình phân theo giới tính, 2003-2013
1.4 Dân số trung bình phân theo thành thị/nông thôn, 2003-2013
1.5 Mật độ dân số theo vùng, 1989, 1999, 2009, 2012, 2013
Population density by region, 1989, 1999, 2009, 2012, 2013 14
1.6 Phân bố phần trăm diện tích đất đai và dân số chia theo vùng, 2013
Percentage distribution of land aera and population by region, 2013 15
1.7 Cơ cấu dân số theo giới tính, 1/4/2013
1.8 Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi, 2003-2013
1.9 Cơ cấu dân số nữ 15-49 tuổi, 2002-2012
Percent of population by female 15-19 yeas old, 2002-2012 17
1.10 Tỷ lệ phụ thuộc qua các năm, 1989-2013
1.11 Tỷ trọng dân số dưới 15 tuổi, 15-64, 60 tuổi trở lên, 65 tuổi trở lên
và chỉ số già hóa, 1989-2013
Proportion of population aged under 15, 15-64, 60 and over, 65 and over
and ageing index, 1989-2013
18
1.12 Tuổi thọ trung bình của Việt Nam, 2003-2013
1.13 Tuổi thọ khỏe mạnh 2007 và tuổi thọ trung bình của các nước
ASEAN 2013
Health-adjusted life expectancy (HALE) 2007 and Life expectancy of
ASEAN 2013
19
1.14 Tỷ số giới tính theo nhóm tuổi, 2003-2013
1.15 Tỷ số giới tính của dân số (số nam/100 nữ) chia theo thành thị/
nông thôn, 2003-2013
Sex ratio of population (males per 100 females) by urban/rural, 2003-2013
21
Trang 3Phần I - Part I DÂN SỐ
Proportion of women aged 15-49 years who have a third or higher order
birth by urban/rural and region, 2003-2013
36
PHẦN III SỐ LIỆU THAM KHẢO
Part III Refernce data
3.1 Số đơn vị hành chính có đến ngày 31/12/2013 phân theo vùng
Number of administrative units as of 31 December 2013 by region 40
3.2 Dân số thế giới 2013
3.3 Mức sinh của các nước ASEAN, 2003-2013
3.4 Chỉ số phát triển con người (HDI), 2013
3.5 Suy dinh dưỡng ở bà mẹ và trẻ em dưới 5 tuổi, 2003-2013
Undernutrition of mothers and under-five year children, 2003-2013 44
3.6 Các chỉ báo kiểm định mục tiêu Chiến lược dân số Việt Nam 2011-2020
Indicators of Vietnam Population Strategy, 2011-2020 45
3.7 Diện tích và dân số của một số nước và vùng lãnh thổ, 2012
Surface area and population of some countries and territories, 2012 50
Trang 4Dân số trung bình phân theo giới tính, thành thị/nông thôn, vùng kinh tế-xã hội và tỉnh/thành phố, 2012
Average population by sex, urban/rural, region and province/city, 2012
Đơn vị tính - Unit: Nghìn người-Thous pers
Red River Delta 20236,7 10231,6 6247,7 13989,0
Trung du và miền núi phía
Bắc - Northern midlands and mountain areas 11400,2 5718,3 1942,4 9457,8
Bắc Trung Bộ và duyên hải
miền Trung - North Central and Central coastal area 19173,6 9682,4 5009,5 14164,1Tây Nguyên - Central
Nguồn: TCTK Niên giám thống kê 2012
TCTK Niên giám thống kê tóm tắt năm 2013
Source: GSO Statistical Yearbook 2012.
GSO Statistical Handbook of 2013
Trang 5Nguồn: TCTK Niên giám thống kê 2012.
Source: GSO Statistical Yearbook 2012.
Trang 6Dân số trung bình phân theo giới tính, 2003-2013
Average population by sex, 2003-2013
Đơn vị tính - Unit: Nghìn người-Thous pers.
Tổng số
Nam/ Males Nữ/ Females
Dân số trung bình phân theo thành thị, nông thôn, 2003-2013
Average population by urban/rural, 2003-2013
Đơn vị tính - Unit: Nghìn người-Thous Pers.
Tổng số
Total Chia ra – of which
Thành thị/ Urban Nông thôn/ Rural
Nguồn: TCTK Niên giám thống kê 2012
TCTK Niên giám thống kê tóm tắt năm 2013
Source: GSO Statistical Yearbook 2012.
GSO Statistical Handbook of 2013
Nguồn: TCTK Niên giám thống kê 2012
TCTK Niên giám thống kê tóm tắt năm 2013
Source:GSO Statistical Yearbook 2012.
GSO Statistical Handbook of 2013
Trang 7Phân bố phần trăm diện tích đất đai và dân số chia theo vùng, 2013
Percentage distribution of land aera and population by region, 2013
Diện tích
Land area (%)
Dân số
Populaiton (%)
Vùng /Region
1 Đồng bằng sông Hồng/ Red River Delta 6,4 22,8
2 Trung du và miền núi phía Bắc/ Northern midlands
3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung/ North
6 Đồng bằng sông Cửu Long/ Mekong River Delta 12,3 19,5Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2013
Source: GSO Population change and family planning survey 2013.
Cơ cấu dân số theo giới tính, 1/4/2013
Percent of population by sex, 1/4/2013
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2013
Source: GSO Population change and family planning survey 2013.
Mật độ dân số theo vùng, 1989, 1999, 2009, 2012, 2013
Population density by region, 1989, 1999, 2009, 2012, 2013
Đơn vị tính - Unit: Người/km2 – Pers/km 2
South Central Coast 167 195
Tây Nguyên - Central
Đồng bằng sông Cửu Long
Ghi chú:
(*): Từ năm 2008, gộp vùng Đông Bắc và Tây Bắc, đổi tên thành vùng “Trung du
và miền núi phía Bắc”
(**): Từ năm 2008, gộp vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ, đổi tên
thành vùng “Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung”
Nguồn: TCTK Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam, 1989, 1999, 2009
TCTK Niên giám thống kê 2012, Niên giám thống kê tóm tắt năm 2013
Source: GSO Populaition and housing census Vietnam, 1989, 1999, 2009.
GSO Statistical Yearbook 2013, Statistical Handbook 2013
Trang 8Cơ cấu dân số nữ 15-49 tuổi, 2002-2012
Percent of population by female 15-49 yeas old, 2002-2012
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Đã có chồng/
Married women
- 62,9 62,0 61,95 63,5 - 65,0 65,6 66,2 66,6 67,4
Chưa có chồng/
Unmarried women
Tỷ lệ phụ thuộc qua các năm, 1989-2013
Dependency ratio in the period, 1989-2013
1989 1999 2009 2010 2011 2012 2013
Tỷ lệ phụ thuộc trẻ em (0-14 tuổi)
Child dependency ratio (0-14) 69,8 54,2 35,4 36,1 34,9 34,6 35,4
Tỷ lệ phụ thuộc người già (65+)
Old dependency ratio (65+) 8,4 9,4 9,3 9,9 10,1 10,3 10,6
Tỷ lệ phụ thuộc chung
Total dependency ratio 78,2 63,6 44,7 46,0 45,0 44,9 46,0
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2013
Source: GSO Population change and family planning survey 2013.
Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi, 2003-2013
Percent of population by age group, 2003-2013
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Total
Tổng số
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2003-2008, 2010-2013
TCTK Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Các kết quả chủ yếu
Source: GSO Population change and family planning survey 2003-2008, 2010-2013.
GSO The 2009 Vietnam population and housing census: Major findings.
Trang 9Tuổi thọ khỏe mạnh 2007 và tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của các nước ASEAN 2013
Health-adjusted life expectancy (HALE) 2007 and Life expectancy at birth of ASEAN 2013
Tuổi thọ khỏe mạnh, 2007/
Health- adjusted life expectancy, 2007*
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Life expectancy at birth**
Nguồn : *Báo cáo phát triển con người 2011
** PRB, Bảng số liệu dân số thế giới 2013
Source: *Human Development Report 2011.
**PRB, Wordl Population Data Sheet 2013.
Tỷ trọng dân số dưới 15 tuổi, 15-64 tuổi, 60 tuổi trở lên, 65
tuổi trở lên và chỉ số già hóa, 1989-2013
Proportion of population aged under 15, 15-64, 60 and over, 65 and
over and ageing index, 1989-2013
1989 1999 2009 2010 2011 2012 2013
Tỷ trọng dân số dưới 15 tuổi
Proportion of population under 15 years 39,2 33,1 24,5 24,7 24,0 23,9 24,2
Tỷ trọng dân số từ 15-64 tuổi
Proportion of population 15-64 years 56,1 61,1 69,1 68,5 69,0 69,0 68,5
Tỷ trọng dân số từ 60 tuổi trở lên
Proportion of population 60+ years and
Tỷ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên
Proportion of population 65+ years and
Chỉ số già hóa - Ageing Index 18,2 24,3 35,5 37,9 41,1 42,7 43,5
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2013
Source: GSO Population change and family planning survey 2013.
Tuổi thọ trung bình của Việt Nam, 2003-2013
Life expectancy of Việt Nam, 2003-2013
Năm
Year Tuổi thọ trung bình
Life expectancy* Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Life expectancy at birth**
Nam - Male Nữ - Female Chung - Total Nam - Male Nữ - Female
Nguồn: *UNFPA Tình trạng dân số thế giới, 2003-2010
**TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2011-2013
Source: *UNFPA State of world population 2001-2010.
** GSO Population change and family planning survey 2011-2013.
Trang 10Tỷ số giới tính của dân số (số nam/100 nữ) chia theo thành thị/nông thôn, 2003-2013
Sex ratio of population (males per 100 females) by urban/rural, 2003-2013
Nguồn: TCTK Niên giám thống kê 2012, Niên giám thống kê tóm tắt năm 2013
Source: GSO Statistical Yearbook 2012, Statistical Handbook 2013
Tỷ số giới tính theo nhóm tuổi, 2003-2013
Sex ratio by age group, 2003-2013
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2003-2008, 2010-2013
TCTK Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Các kết quả chủ yếu
Source: GSO Population change and family planning survey 2003-2008, 2010-2013.
GSO.The 2009 Vietnam population and housing census: Major findings.
Trang 11Tỷ suất sinh thô theo thành thị/nông thôn và vùng, 2003-2013
Crude birth rate by urban/rural and region, 2003-2013
Đơn vị tính - Unit: ‰
2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 Toàn quốc
Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh (số bé trai/100 bé gái)
và tỷ lệ phụ nữ biết giới tính thai nhi trước khi sinh chia
theo thành thị/nông thôn, 2003-2013
Sex ratio at birth (males births per 100 female births) and rate of women
knowing the sex of fetus before delivery by urban/rural, 2003-2013
Chia ra – of which Tỷ lệ phụ nữ biết
giới tính thai nhi
trước khi sinh/
Rate of women knowing the sex of fetus before delivery
Nguồn: TCTK Niên giám thống kê 2012
TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2013
Source: GSO Statistical Yearbook 2012.
GSO Population change and family planning survey 2013
Trang 12Tỷ suất chết thô theo thành thị/nông thôn và vùng, 2003-2013
Crude death rate by urban/rural and region, 2003-2013
Đơn vị tính - Unit: ‰
2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 Toàn quốc
- Mekong River
Delta
4,9 5,03 5,1 5,1 4,71 4,9 6,8 6,8 6,6 6,8 7,0
Ghi chú:
(*): Từ năm 2008, gộp vùng Đông Bắc và Tây Bắc, đổi tên thành vùng “Trung du
và miền núi phía Bắc”
(**): Từ năm 2008, gộp vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ, đổi tên thành vùng “Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung”
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2003-2008, 2010-2013
TCTK Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Các kết quả chủ yếu
Source: GSO Population change and family planning survey 2003-2008, 2010-2013 GSO The 2009 Vietnam population and housing census: Major findings.
Tổng tỷ suất sinh theo thành thị/nông thôn và vùng, 2003-2013
Total fertility rate by urban/rural and region, 2003-2013
Đơn vị tính - Unit: Con/phụ nữ - children per women
2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 Toàn quốc
(*): Từ năm 2008, gộp vùng Đông Bắc và Tây Bắc, đổi tên thành vùng “Trung du và
miền núi phía Bắc”
(**): Từ năm 2008, gộp vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ, đổi tên thành
vùng “Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung”
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2003-2008, 2010-2013
TCTK Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Các kết quả chủ yếu
Source: GSO Population change and family planning survey 2003-2008, 2010-2013.
GSO.The 2009 Vietnam population and housing census: Major findings.
Trang 13Tỷ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi phân theo thành thị/nông thôn và vùng, 2003-2013
Under five mortality rate by urban/rural and region, 2003-2013
Đơn vị tính - Unit: ‰
2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 Toàn quốc
Trung du và miền núi phía Bắc -
Northern midlands and mountain areas
- - 40,3 - 36,0 31,8 37,2 36,9 34,9 35,7 35,2
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền
Trung - North Central and Central coastal area
- - 33,9 - 28,3 24,1 25,8 25,7 25,8 25,8 25,5
Tây Nguyên
- Central Highlands - - 44,0 - 41,2 34,9 41,6 40,9 37,0 40,2 39,8Đông Nam Bộ -
South East - - 15,8 - 14,9 12,1 15,0 14,3 13,9 13,7 13,5
Đồng bằng sông Cửu Long
- Mekong River Delta
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2003-2004, 2006, 2011, 2013
TCTK Niên giám thống kê 2011
Source: GSO Population change and family planning survey 2003-2004, 2006, 2013.
GSO Statistical Yearbook 2011.
Trang 14Phần II - Part II
SỨC KHỎE SINH SẢN
- KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH
REPRODUCTION HEALTH - FAMILY PLANNING
Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần theo vùng, 2013
In-migration, Out-migration and Net-migration rates by region, 2013
Đơn vị tính - Unit: ‰
Tỷ suất di cư trong 12 tháng trước 1/4/2013
Migration rate in 12 months before 1/4/2013
Tỷ suất nhập cư
In-migration rate
Tỷ suất xuất cư
Out-migration rate
Tỷ suất
di cư thuần
Net-migration rate
Trung du và miền núi phía
Bắc - Northern midlands and
mountain areas
Bắc Trung Bộ và duyên hải
miền Trung - North Central
and Central coastal area
Tây Nguyên - Central
Đồng bằng sông Cửu Long -
Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2013
Source: GSO GSO Population change and family planning survey 2013.
Trang 15Tỷ lệ phụ nữ 15-49 tuổi hiện đang có chồng, hiện đang sử dụng tất cả các biện pháp tránh thai chia theo nhóm tuổi, 2003-2013
Proportion of currently married women aged 15-49 using contraceptive all method by age group, 2003-2013
Nhóm tuổi
Age group
Tất cả các biện pháp/ All methods
2003 2004 2005 2006 2007 2008 2010 2011 2012 2013
Toàn quốc
Whole country
75,3 75,7 76,9 78,0 79,0 79,5 78,0 78,2 76,2 77,2
15-19 23,2 21,0 23,3 25,8 28,2 29,4 30,3 29.2 32,4 20-24 51,1 49,0 51,0 54,8 55,4 55,0 56,6 55,9 53,2 -25-29 71,3 71,1 72,3 73,9 73,4 72,7 73,1 72,1 68,2 -30-34 82,1 82,6 83,5 84,3 84,4 84,3 84,7 83,8 80,5 -35-39 86,3 87,3 88,3 89,1 89,6 89,8 88,9 88,8 87,5 -40-44 84,1 86,9 87,9 88,4 89,4 89,9 87,8 88,4 87,7 -45-49 70,7 69,2 70,5 71,2 75,2 77,8 72,7 76,5 75,6 -
-Nguồn: TCTK Điều tra biến động dân số và KHHGĐ 2003-2013
Source: GSO Population change and family planning survey 2003- 2013.
Nguồn: TCTK Điều tra Biến động dân số và KHHGĐ, 2003-2013
Source: GSO Population change and family planning survey, 2003-2013.