Nội dung môn họcChương 1: Tổng quan về phân tích tài chính DN Chương 2: Giới thiệu các báo cáo tài chính Chương 3: Phân tích tình hình và kết quả KD Chương 4: Phân tích các mối quan hệ t
Trang 1PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH
NGHIỆP 1
KHOA TÀI CHÍNH
Trang 2Mục tiêu của môn học
Những vấn đề lý luận cơ bản về phân tích tàichính trong các DN:
Trang 4Tài liệu học tập chính
+Giáo trình PTTCDN; chủ biên TS.Lê Thị Xuân –
2016, NXB Lao động XH
Trang 5Tài liệu tham khảo
Lê Thị Xuân (2010), Phân tích và sử dụng BCTC
Chuyên khảo về BCTC, lập đọc, kiểm tra và phân tích BCTC, PGS.TS Nguyễn Văn Công, NXB Tài chính 2005
TT số 200/2014/TT-BTC (22/12/2014) của Bộ Tài chính
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam
Trang 6Nội dung môn học
Chương 1: Tổng quan về phân tích tài chính DN Chương 2: Giới thiệu các báo cáo tài chính
Chương 3: Phân tích tình hình và kết quả KD
Chương 4: Phân tích các mối quan hệ trên BCĐKT Chương 5: Phân tích các tỷ số tài chính
Chương 6: Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ
Trang 7CHƯƠNG1 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Mục tiêu của PTTCDN
PP chủ yếu sử dụng trong PTTCDN Quy trình PTTCDN
Trang 8Tài liệu nghiên cứu
Lê Thị Xuân (2016), Giáo trình PTTCDN, NXB Lao động XH
Nguyễn Văn Công (2017), Giáo trình phân tích BCTC, NXB Đại học KTQD
Nguyễn Trọng Cơ, Nghiêm Thị Thà (2017), Giáo trìnhPTTC, NXB Tài chính
Trang 10Mục tiêu của Phân tích TCDN
Đối với nhà đầu tư
Cần biết tình hình tài
chính
Trang 11Mục tiêu của PTTCDN
Đối với nhà ngân
hàng
Trang 12Mục tiêu của phân tích TCDN
❖Đối với nhà cung cấp vật tư, hàng hóa:
Quan tâm:
Khả năng thanh toán hiện tại và tương lai
❖Đối với người lao đông:
Quan tâm:
DN có khả năng tạo thêm thu nhập cho người laođộng hay không
❖Cơ quản quản lý nhà nước
Cơ quan thuế, cơ quan đăng ký kd …
Trang 13II Phương pháp phân tích TCDN
Trang 152 Các phương pháp phân tích cụ thể
+ Phương pháp so sánh
+ Phương pháp phân tổ
+ Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
+ Phương pháp Dupont
+ Phương pháp chỉ số
+ Phương pháp số tỷ lệ
Trang 16a Phương pháp so sánh
Khái niệm:
Là phương pháp xem xét một chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa trên việc so sánh với một chỉ tiêu cơ sở (chỉ tiêu gốc)
Trang 17Các góc độ so sánh
So sánh thực tế năm nay với thực tế năm
trước
So sánh thực tế năm nay với các mục tiêu
đã dự kiến (kế hoạch, dự báo, định mức)
So sánh thực tế năm nay với trung bình của tổng thể (khu vực kinh doanh)
Trang 18Điều kiện so sánh
Chỉ tiêu kỳ phân tích và kỳ gốc phải:
Trang 19Kỹ thuật so sánh
- So sánh bằng số tuyệt đối:
Là kết quả của phép trừ giữa trị số của chỉ tiêu kỳ thực tế với trị số của chỉ tiêu kỳ gốc.
- So sánh bằng số tương đối:
Là kết quả của phép chia giữa trị số của chỉ tiêu ở kỳ phân tích so với kỳ gốc.
Trang 20 SS theo hàng ngang: là ss các chỉ tiêu trên cùng một hàng giữa kỳ này với kỳ trước (hoặc các kỳ trước đó) cả về số tuyệt đối và tương đối.
SS theo hàng dọc (theo cột): là ss các chỉ tiêu trên cùng 1 cột với chỉ tiêu được chọn làm tiêu chuẩn gốc, chỉ tiêu gốc được đặt ở 100%.
Trang 21BCKQKD Cty Tân Dược
130.000 106.000 15.720 8.280
Trang 22130.000 106.000 15.720 8.280
+ 30.000 + 26.000 + 3.720 + 280
30 32,5 31 3,5
Trang 24b Phương pháp phân tổ
Phân tổ là phân chia sự kiện nghiên cứu, các kếtquả kinh tế thành nhiều bộ phận, nhiều tổ theonhững tiêu thức nhất định
Các tiêu thức phân tổ:
- Phân chia theo thời gian
- Phân chia theo địa điểm và phạm vi KD
- Phân chia theo bộ phận cấu thành chỉ tiêu phân tích
Trang 25c Phương pháp xác định mức độ ảnh
hưởng của từng nhân tố đến kết quả kinh tế
PP thay thế liên hoàn
PP số chênh lệch
PP cân đối
Trang 26c1 Phương pháp thay thế liên hoàn
Khái niệm:
Là PP tiến hành thay thế lần lượt từng nhân
tố theo một trình tự nhất định Nhân tố nào được thay thế sẽ xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố đó đến chỉ tiêu phân tích Còn các nhân tố chưa thay thế phải giữ nguyên ở kỳ gốc.
Điều kiện áp dụng:
Các nhân tố có quan hệ tích hoặc thương số với chỉ tiêu phân tích
Trang 27Nội dung và trình tự của phương pháp
Bước 1: Xác định công thức phản ánh mối liên
hệ giữa các nhân tố đến chỉ tiêu kinh tế
Bước 2: Sắp xếp các nhân tố theo một trình tự nhất định và không đổi trong cả quá trình phân tích
Bước 3: Xác định đối tượng phân tích
Bước 4: Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích
Bước 5: Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
Trang 28B1: Xác định công thức phản ánh mối liên
hệ giữa các nhân tố với chỉ tiêu kinh tế
VD: Doanh thu bán hàng = SLSPTT x Giá bán đv SP
Nhân tố kinh tế:
Trang 29Bước 2: Sắp xếp các nhân tố theo một trình tự nhất định và không đổi trong cả quá trình phân tích
Qui ước:
+ Nhân tố số lượng xếp trước nhân tố chất lượng
+ Nếu có nhiều nhân tố số lượng thì xếp
nhân tố chủ yếu trước nhân tố thứ yếu.
Trang 30Bước 3: Xác định đối tượng phân tích
Đối tượng phân tích:
Là chênh lệch giữa chỉ tiêu kỳ phân tích với chỉ tiêu
kỳ gốc (∆)
VD: ∆ Gs = Gs1 – Gs0
Trang 31Bước 4: Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích
VD: Phân tích chỉ tiêu kinh tế Y
Y = a x b x c
Y0 = a0 x b0 x c0
Y1 = a1 x b1 x c1
∆ Y = Y1 - Y0
Trang 32+ Xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố a: ∆a
Thay a0 = a1 :
Ya = a1 x b0 x c0
∆a = Ya – Y0
= a1 x b0 x c0 - a0 x b0 x c0
Trang 33+ Xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố b: ∆b Chú ý:
Từ nhân tố thứ hai, nhân tố nào đã thay thế rồi(đã
xđ ảnh hưởng rồi) thì ta giữ nguyên nhân tố đó ở
kỳ thực tế cho đến cho đến bước cuối cùng.
Thay b0 = b1 :
Yb = a1 x b1 x c0
∆b = Yb – Ya = a1 x b1 x c0 - a1 x b0 x c0
Trang 34+ Xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố c: ∆c
∆c = Yc – Yb
= a1 x b1 x c1 - a1 x b1 x c0
Trang 37∆b = Yb – Ya = a1 x b1 x c0 - a1 x b0 x c0
= a1 x (b1 – b0) x c0
∆c = Yc – Yb = a1 x b1 x c1 - a1 x b1 x c0
= a1 x b1 x (c1 – c0)
Trang 38c3 Phương pháp cân đối
Khái niệm:
Là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởngcủa các nhân tố mà giữa chúng sẵn có mối liên hệ cânđối
Điều kiện áp dụng:
Các nhân tố có quan hệ tổng hoặc hiệu với chỉ tiêuphân tích
Trang 39Nội dung và trình tự
VD: Y = a + b – c
Qui ước: Y0 = a0 + b0 – c0
Y1 = a1 + b1 – c1Đối tượng phân tích
∆Y = Y1 – Y0
= ( a1 + b1 – c1 ) - ( a0 + b0 – c0)
Trang 40Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố a:
∆a = a1 –a0Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố b:
∆b = b1 – b0Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố c:
∆c = - (c1 –c0)
Trang 41d Phương pháp chỉ số
Dùng mô hình chỉ số để phản ánh sự
biến động của các nhân tố đến chỉ tiêu phân tích
Trang 42Giá trị sx = Số CNSX bq x NSLĐ bq năm 1 CN
Ký hiệu:
Gs: Giá trị sx
CN: Số CNSX bq năm W: NSLĐ bq năm 1 CN
Khi đó: GS = CN x W
Gs0 = CN0 x
Gs1 = CN1 x W1
IGS =ICN x IW
Trang 44Hay: Gs1 CN1 x W0 CN1 x W1
= x
Gs0 CN0 x W0 CN1 x W0Ảnh hưởng của các nhân tố số CNSXbq:
∆CN = CN1 x W0 – CN0 x W0Ảnh hưởng của nhân tố NSLĐbq năm:
∆W = CN1 x W1 – CN1 x W0
Trang 45e Phương pháp phân tích số tỷ lệ
Là một dạng so sánh bằng số tương đối Hai
số liệu được chọn để so sánh phải có quan
hệ với nhau theo một cách nào đó.
Trang 46 Bản thân các tỷ số chưa có nhiều ý nghĩa:
✓
Sự thay đổi của tỷ số phụ thuộc vào:
✓
Trang 47f Phương pháp phân tích Dupont
Tách một chỉ tiêu kinh tế tổng hợp (một tỷ số) thành tích của chuỗi các tỷ số có mối liên hệ nhân quả với nhau.
VD: Tỷ suất LNST trên tổng TS (ROA)
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑇𝑆 𝑏𝑞 x 100%
Trang 48ROA = 𝐿𝑁𝑆𝑇
𝐷𝑇&𝑇𝑁 𝑘ℎá𝑐 𝑥 𝐷𝑇&𝑇𝑁 𝑘ℎá𝑐
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑇𝑆 𝑏𝑞
= ROS x AU Phương trình Dupont
Trang 49QUY TRÌNH PHÂN TÍCH
Bước 1 XĐ mục tiêu PT
Bước 5 Tổng hợp kết quả PT
Trang 50Bước 3 Thu thập thông tin và kiểm
tra thông tin
Thông tin tài chính
- Hệ thống báo cáo tài chính
- Báo cáo kế toán quản trị
- Tài liệu kế toán chi tiết
Thông tin phi tài chính
- Môi trường vĩ mô
- Môi trường vi mô (ngành, DN)
Trang 51Bước 3 Thu thập thông tin (tiếp…)
Môi trường vĩ mô
Môi trường chính trị, pháp luật
Môi trường văn hóa
xã hội
Môi trường kinh tế
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên
51
Trang 52Bước 3 Thu thập thông tin (tiếp…)
Môi trường vi mô
Thông tin về ngành:
- Triển vọng tăng trưởng của ngành
- Các nguồn cung ứng trong ngành
- Áp lực cạnh tranh trong ngành
52
Trang 53- Năng lực điều hành (bộ máy quản trị)
- Cơ cấu cổ đông (sở hữu)
- Thị trường sản phẩm
- Chính sách của DN,
53
Trang 542
3
2
Kiểm tra tổng quát báo cáo tài chính
- Kiểm tra sự khớp đúng về số liệu trên từngbáo cáo TC
- Kiểm tra sự khớp đúng về số liệu giữa cácbáo cáo tài chính với nhau
- Kiểm tra sự khớp đúng của từng chỉ tiêu
trên báo cáo tài chính với nguồn số liệu để lậpbáo cáo TC
54
Trang 55Bước 4 Xử lý thông tin
Xây dựng hệ thống chỉ tiêu phân tích
Tính toán
Sử dụng các kỹ thuật phân tích để đánh giá tìnhhình tài chính
Trang 57CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU CÁC BCTC
Trang 58Nội dung Chương 2
Những vấn đềchung về BCTC
Nội dung, cơ sở, PP
lập BCTCKiểm tra BCTC
Trang 59Tài liệu tham khảo
Lê Thị Xuân (2016), Giáo trình PTTCDN, NXB Lao động
Chuyên khảo về BCTC, lập đọc, kiểm tra và phân tích
BCTC, PGS.TS Nguyễn Văn Công, NXB Tài chính 2005
TT số 200/2014/TT-BTC (22/12/2014) của Bộ Tài chính
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam
Trang 611 Mục đích, tác dụng của BCTC
❖Khái niệm BCTC:
BCTC là sản phẩm của kế tóan tài chính, tổng hợp và phản ánh một cách tổng quát, toàn diện:
+ Tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại một thời điểm.
+ Tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh; + Tình hình và kết quả lưu chuyển tiền tệ của
DN trong một kỳ kế tóan nhất định.
Trang 62Mục đích, tác dụng
❖“ … cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu thông tin hữu ích cho số đông những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế” (CMKTVN 21)
❖Cung cấp các thông tin khác trong Thuyết minh BCTC
Trang 632 Hệ thống BCTC
Báo cáo tài chính năm:
+ Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 – DN)
Trang 64BCTC giữa niên độ
➢ BCTC giữa niên độ dạng đầy đủ:
Trang 65➢ BCTC giữa niên độ dạng tóm lược:
Trang 66c) Báo cáo tài chính giữa niên độ được lập dưới dạng đầy đủ hoặc tóm lược Chủ
sở hữu đơn vị quyết định việc lựa chọn dạng đầy đủ hoặc tóm lược đối với Báo cáo tài chính giữa niên độ của đơn vị mình nếu không trái với quy định của pháp luật
mà đơn vị thuộc đối tượng bị điều chỉnh.
Trang 674 Yêu cầu lập và trình bày BCTC
Trung thực, hợp lý
Đáng tin cậy
Thích hợp
Dễ hiểu
Trang 69II Nội dung, cơ sở, phương pháp lập
BCTC
Bảng cân đối kế tóan
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh BCTC
Trang 70Bảng cân đối kế toán
Đặc trưng
Cơ sở kế toán lập BCĐKT
Nội dung cơ bản
Cơ sở tài liệu lập BCĐKT
Một số lưu ý khi phân tích
Trang 72+Tài sản
Vốn CSH = Tài sản – Nợ phải trả
Trang 73Nội dung cơ bản
Trang 74Tài sản
Tài sản: nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
Trang 75Tài sản ngắn hạn
Được dự tính để bán hoặc sử dụng trong khuôn khổ của chu kỳ kinh doanh bình thường của DN.
Được nắm giữ chủ yếu cho mục đích thương mại hoặc cho mục đích ngắn hạn và dự kiến thu hồi hoặc thanh toán trong vòng
12 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ
Là tiền hoặc tài sản tương đương tiền mà việc sử dụng không gặp một hạn chế nào
Trang 76Tài sản dài hạn
Tất cả các tài sản khác ngoài tài sản ngắn hạn được xếp vào loại tài sản dài hạn.
TS dài hạn gồm:
Các khoản phải thu dài hạn;
Tài sản cố định
Bất động sản đầu tư;
TS dở dang dài hạn
Đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trang 77Nợ phải trả
Nghĩa vụ hiện tại của DN phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà DN phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Trang 79Nợ dài hạn
Các khoản nợ phải trả khác ngoài nợ phải trả ngắn hạn Các khoản nợ phổ biến gồm:
PhảI trả người bán dài hạn
Chi phí phảI trả dài hạn
Phải trả nội bộ về vốn KD
Phải trả nội bộ dài hạn
DT chưa thực hiện dài hạn
…
Trang 80Vốn chủ sở hữu
Chênh lệch giữa giá trị Tài sản của doanhnghiệp trừ (-) Nợ phải trả:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoáI
Quĩ đầu tư phát triển
Trang 81Cơ sở tài liệu lập BCĐKT
+ Cột “số đầu năm”:
+ Cột “số cuối kỳ”:
Trang 82Các trường hợp ngoại lệ
➢
Trang 83Các trường hợp ngoại lệ
➢ Các chỉ tiêu thanh tóan liên quan đến:
➢ Các TK có số dư lưỡng tính:
Trang 84Một số lưu ý khi phân tích BCĐKT
Trang 85Báo cáo kết quả HĐKD
Nguyên tắc̉ kế toán liên quan đến lập BCKQNộI dung cơ bản
Cơ sở tài liệu lập BCKQKD
Một số lưu ý khi phân tích BCKQKD
Trang 86BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp
Doanh thu: là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh
nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của DN
Chi phí: là tổng hao phí đã bỏ ra trong kỳ của DN
Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí
Trang 87BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Phân định các hoạt động của DN
Hoạt động bán hàng Hoạt động tài chính
Hoạt động khác
Hoạt động kinh doanh
Toàn bộ hoạt động của DN
Trang 88Doanh thu từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịchvụ
Doanh thu từ hoạt động tài chính
Thu nhập khác (bất thường)
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Tổng doanh thu bao gồm:
Trang 89Chi phí sản phẩm: là các chi phí được xác định cho
các sản phẩm , hàng hoá được sản xuất hay mua vào
để bán
Chi phí thời kỳ: Những chi phí liên quan trong một
kỳ kinh doanh
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Tổng chi phí = Chi phí sản phẩm + Chi phí thời kỳ
Trang 9014 Tổng LN kế toán trước thuế
15 CP thuế TNDN hoàn lại
16 CP thuế TNDN hiện hành
17 LNST
18 Lãi cơ bản trên 1 cổ phiếu
Trang 91Các nguyên tắc kế toán liên quan
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Trang 92BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Kế toán tiền mặt (cash accounting): Doanh thu (chi phí) được ghi nhận vào thời điểm thực thu (thực chi) tiền mặt
Kế toán dồn tích (accrual accounting): Ghi nhận cácgiao dịch khi doanh thu và chi phí xảy ra (thực tế phátsinh), ngay cả khi chưa thu hoặc chưa chi tiền mặt
Trang 93Có các nghiệp vụ phát sinh
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Công ty Nam Cường
Cho người mua nợ lại 50% 400
3 Trả trước tiền thuê nhà cho 2 năm 480
4 Trả trước bảo hiểm TS cho cả năm 120
5 Trả lương nhân viên tháng 1/2018 50
Trang 94Cơ sở tài liệu lập
- Cột năm trước:
- Cột năm nay:
Trang 95Một số lưu ý khi phân tích
Trang 96BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Trang 97Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Khái niệm: là báo cáo tài chính phản ánh khái quát về các luồng tiền thu chi liên quan đến các hoạt động khác nhau của DN.
Cơ sở lập: cơ sở tiền mặt
Trang 98Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Phương trình cơ bản:
Tiền chi ra
tiền thuần
Trang 99Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động KD
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Trang 100Thông tin trình bày trên bclctt
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ -Công ty A
Năm N Giá trị
2 Lưu chuyển tiền từ HĐ đầu tư xxx
3 Lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính xxx
Tiền và tương đương tiền ĐK xxx
Trang 101Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Trang 102Lưu chuyển tiền từ HĐ KD
Tiền thu từ BH, CCDV và doanh thu khác 1.068.453 972.628
Tiền chi trả cho người CC HHDV (586.322) (409.810) Tiền chi trả cho người lao động (269.577) (348.835) Tiền lãi vay đã trả (21.333) (22.645)
Trang 103Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
• Thu hồi cổ phiếu đầu tư
• Thu hồi nợ cho vay
Trang 104Lưu chuyển tiền từ ĐT đầu tư
LC tiền thuần từ HĐ ĐT (2.914) 236.732
Nguồn: Tổng hợp từ BCLCTT năm 2016 của CTCP Cao su Phước Hòa
Trang 105Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Trang 106Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tiền thu từ đi vay 508.900 632.307 Tiền chi trả nợ gốc vay (581.655) (862.769)
Cổ tức, LN đã trả cho chủ sở hữu (138.843) (156.313) Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC (211.598) (386.774)
Nguồn: Tổng hợp từ BCLCTT 2016 của CTCP Cao su Phước Hòa
Trang 107Phương pháp lập bclctt
Phương pháp trực tiếp
Tổng hợp dòng tiền trực tiếp theo từng nộidung thu, chi (căn cứ vào số liệu của sổ kếtoán chi tiết 111,112)
Phương pháp gián tiếp
Điều chỉnh từ lợi nhuận trong kỳ về số tiềntăng giảm trong kỳ
Trang 111Phương pháp trực tiếp:
Ưu điểm:
Hạn chế: