1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

SLIDE BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

306 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Tài Chính Doanh Nghiệp
Tác giả TS. Lê Thị Xuân, Nguyễn Văn Công, Nguyễn Trọng Cơ, Nghiêm Thị Thà, GS.TS Nguyễn Thị Cành, PGS.TS Nguyễn Văn Công
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Phân Tích Tài Chính
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 306
Dung lượng 8,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung môn họcChương 1: Tổng quan về phân tích tài chính DN Chương 2: Giới thiệu các báo cáo tài chính Chương 3: Phân tích tình hình và kết quả KD Chương 4: Phân tích các mối quan hệ t

Trang 1

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH

NGHIỆP 1

KHOA TÀI CHÍNH

Trang 2

Mục tiêu của môn học

Những vấn đề lý luận cơ bản về phân tích tàichính trong các DN:

Trang 4

Tài liệu học tập chính

+Giáo trình PTTCDN; chủ biên TS.Lê Thị Xuân –

2016, NXB Lao động XH

Trang 5

Tài liệu tham khảo

 Lê Thị Xuân (2010), Phân tích và sử dụng BCTC

 Chuyên khảo về BCTC, lập đọc, kiểm tra và phân tích BCTC, PGS.TS Nguyễn Văn Công, NXB Tài chính 2005

 TT số 200/2014/TT-BTC (22/12/2014) của Bộ Tài chính

 Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam

Trang 6

Nội dung môn học

Chương 1: Tổng quan về phân tích tài chính DN Chương 2: Giới thiệu các báo cáo tài chính

Chương 3: Phân tích tình hình và kết quả KD

Chương 4: Phân tích các mối quan hệ trên BCĐKT Chương 5: Phân tích các tỷ số tài chính

Chương 6: Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ

Trang 7

CHƯƠNG1 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Mục tiêu của PTTCDN

PP chủ yếu sử dụng trong PTTCDN Quy trình PTTCDN

Trang 8

Tài liệu nghiên cứu

Lê Thị Xuân (2016), Giáo trình PTTCDN, NXB Lao động XH

Nguyễn Văn Công (2017), Giáo trình phân tích BCTC, NXB Đại học KTQD

Nguyễn Trọng Cơ, Nghiêm Thị Thà (2017), Giáo trìnhPTTC, NXB Tài chính

Trang 10

Mục tiêu của Phân tích TCDN

Đối với nhà đầu tư

Cần biết tình hình tài

chính

Trang 11

Mục tiêu của PTTCDN

Đối với nhà ngân

hàng

Trang 12

Mục tiêu của phân tích TCDN

Đối với nhà cung cấp vật tư, hàng hóa:

Quan tâm:

Khả năng thanh toán hiện tại và tương lai

Đối với người lao đông:

Quan tâm:

DN có khả năng tạo thêm thu nhập cho người laođộng hay không

Cơ quản quản lý nhà nước

Cơ quan thuế, cơ quan đăng ký kd …

Trang 13

II Phương pháp phân tích TCDN

Trang 15

2 Các phương pháp phân tích cụ thể

+ Phương pháp so sánh

+ Phương pháp phân tổ

+ Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố

+ Phương pháp Dupont

+ Phương pháp chỉ số

+ Phương pháp số tỷ lệ

Trang 16

a Phương pháp so sánh

 Khái niệm:

Là phương pháp xem xét một chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa trên việc so sánh với một chỉ tiêu cơ sở (chỉ tiêu gốc)

Trang 17

Các góc độ so sánh

 So sánh thực tế năm nay với thực tế năm

trước

 So sánh thực tế năm nay với các mục tiêu

đã dự kiến (kế hoạch, dự báo, định mức)

 So sánh thực tế năm nay với trung bình của tổng thể (khu vực kinh doanh)

Trang 18

Điều kiện so sánh

Chỉ tiêu kỳ phân tích và kỳ gốc phải:

Trang 19

Kỹ thuật so sánh

- So sánh bằng số tuyệt đối:

Là kết quả của phép trừ giữa trị số của chỉ tiêu kỳ thực tế với trị số của chỉ tiêu kỳ gốc.

- So sánh bằng số tương đối:

Là kết quả của phép chia giữa trị số của chỉ tiêu ở kỳ phân tích so với kỳ gốc.

Trang 20

 SS theo hàng ngang: là ss các chỉ tiêu trên cùng một hàng giữa kỳ này với kỳ trước (hoặc các kỳ trước đó) cả về số tuyệt đối và tương đối.

 SS theo hàng dọc (theo cột): là ss các chỉ tiêu trên cùng 1 cột với chỉ tiêu được chọn làm tiêu chuẩn gốc, chỉ tiêu gốc được đặt ở 100%.

Trang 21

BCKQKD Cty Tân Dược

130.000 106.000 15.720 8.280

Trang 22

130.000 106.000 15.720 8.280

+ 30.000 + 26.000 + 3.720 + 280

30 32,5 31 3,5

Trang 24

b Phương pháp phân tổ

Phân tổ là phân chia sự kiện nghiên cứu, các kếtquả kinh tế thành nhiều bộ phận, nhiều tổ theonhững tiêu thức nhất định

Các tiêu thức phân tổ:

- Phân chia theo thời gian

- Phân chia theo địa điểm và phạm vi KD

- Phân chia theo bộ phận cấu thành chỉ tiêu phân tích

Trang 25

c Phương pháp xác định mức độ ảnh

hưởng của từng nhân tố đến kết quả kinh tế

 PP thay thế liên hoàn

 PP số chênh lệch

 PP cân đối

Trang 26

c1 Phương pháp thay thế liên hoàn

Khái niệm:

Là PP tiến hành thay thế lần lượt từng nhân

tố theo một trình tự nhất định Nhân tố nào được thay thế sẽ xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố đó đến chỉ tiêu phân tích Còn các nhân tố chưa thay thế phải giữ nguyên ở kỳ gốc.

Điều kiện áp dụng:

Các nhân tố có quan hệ tích hoặc thương số với chỉ tiêu phân tích

Trang 27

Nội dung và trình tự của phương pháp

 Bước 1: Xác định công thức phản ánh mối liên

hệ giữa các nhân tố đến chỉ tiêu kinh tế

 Bước 2: Sắp xếp các nhân tố theo một trình tự nhất định và không đổi trong cả quá trình phân tích

 Bước 3: Xác định đối tượng phân tích

 Bước 4: Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

 Bước 5: Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố

Trang 28

B1: Xác định công thức phản ánh mối liên

hệ giữa các nhân tố với chỉ tiêu kinh tế

 VD: Doanh thu bán hàng = SLSPTT x Giá bán đv SP

Nhân tố kinh tế:

Trang 29

Bước 2: Sắp xếp các nhân tố theo một trình tự nhất định và không đổi trong cả quá trình phân tích

 Qui ước:

+ Nhân tố số lượng xếp trước nhân tố chất lượng

+ Nếu có nhiều nhân tố số lượng thì xếp

nhân tố chủ yếu trước nhân tố thứ yếu.

Trang 30

Bước 3: Xác định đối tượng phân tích

Đối tượng phân tích:

Là chênh lệch giữa chỉ tiêu kỳ phân tích với chỉ tiêu

kỳ gốc (∆)

VD: ∆ Gs = Gs1 – Gs0

Trang 31

Bước 4: Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

 VD: Phân tích chỉ tiêu kinh tế Y

Y = a x b x c

Y0 = a0 x b0 x c0

Y1 = a1 x b1 x c1

∆ Y = Y1 - Y0

Trang 32

+ Xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố a: ∆a

Thay a0 = a1 :

Ya = a1 x b0 x c0

∆a = Ya – Y0

= a1 x b0 x c0 - a0 x b0 x c0

Trang 33

+ Xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố b: ∆b Chú ý:

Từ nhân tố thứ hai, nhân tố nào đã thay thế rồi(đã

xđ ảnh hưởng rồi) thì ta giữ nguyên nhân tố đó ở

kỳ thực tế cho đến cho đến bước cuối cùng.

Thay b0 = b1 :

Yb = a1 x b1 x c0

∆b = Yb – Ya = a1 x b1 x c0 - a1 x b0 x c0

Trang 34

+ Xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố c: ∆c

∆c = Yc – Yb

= a1 x b1 x c1 - a1 x b1 x c0

Trang 37

∆b = Yb – Ya = a1 x b1 x c0 - a1 x b0 x c0

= a1 x (b1 – b0) x c0

∆c = Yc – Yb = a1 x b1 x c1 - a1 x b1 x c0

= a1 x b1 x (c1 – c0)

Trang 38

c3 Phương pháp cân đối

Khái niệm:

Là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởngcủa các nhân tố mà giữa chúng sẵn có mối liên hệ cânđối

Điều kiện áp dụng:

Các nhân tố có quan hệ tổng hoặc hiệu với chỉ tiêuphân tích

Trang 39

Nội dung và trình tự

VD: Y = a + b – c

Qui ước: Y0 = a0 + b0 – c0

Y1 = a1 + b1 – c1Đối tượng phân tích

∆Y = Y1 – Y0

= ( a1 + b1 – c1 ) - ( a0 + b0 – c0)

Trang 40

Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố a:

∆a = a1 –a0Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố b:

∆b = b1 – b0Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố c:

∆c = - (c1 –c0)

Trang 41

d Phương pháp chỉ số

 Dùng mô hình chỉ số để phản ánh sự

biến động của các nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

Trang 42

Giá trị sx = Số CNSX bq x NSLĐ bq năm 1 CN

 Ký hiệu:

 Gs: Giá trị sx

CN: Số CNSX bq năm W: NSLĐ bq năm 1 CN

 Khi đó: GS = CN x W

Gs0 = CN0 x

Gs1 = CN1 x W1

 IGS =ICN x IW

Trang 44

Hay: Gs1 CN1 x W0 CN1 x W1

= x

Gs0 CN0 x W0 CN1 x W0Ảnh hưởng của các nhân tố số CNSXbq:

∆CN = CN1 x W0 – CN0 x W0Ảnh hưởng của nhân tố NSLĐbq năm:

∆W = CN1 x W1 – CN1 x W0

Trang 45

e Phương pháp phân tích số tỷ lệ

 Là một dạng so sánh bằng số tương đối Hai

số liệu được chọn để so sánh phải có quan

hệ với nhau theo một cách nào đó.

Trang 46

Bản thân các tỷ số chưa có nhiều ý nghĩa:

Sự thay đổi của tỷ số phụ thuộc vào:

Trang 47

f Phương pháp phân tích Dupont

 Tách một chỉ tiêu kinh tế tổng hợp (một tỷ số) thành tích của chuỗi các tỷ số có mối liên hệ nhân quả với nhau.

 VD: Tỷ suất LNST trên tổng TS (ROA)

𝑇ổ𝑛𝑔 𝑇𝑆 𝑏𝑞 x 100%

Trang 48

ROA = 𝐿𝑁𝑆𝑇

𝐷𝑇&𝑇𝑁 𝑘ℎá𝑐 𝑥 𝐷𝑇&𝑇𝑁 𝑘ℎá𝑐

𝑇ổ𝑛𝑔 𝑇𝑆 𝑏𝑞

= ROS x AU Phương trình Dupont

Trang 49

QUY TRÌNH PHÂN TÍCH

Bước 1 XĐ mục tiêu PT

Bước 5 Tổng hợp kết quả PT

Trang 50

Bước 3 Thu thập thông tin và kiểm

tra thông tin

 Thông tin tài chính

- Hệ thống báo cáo tài chính

- Báo cáo kế toán quản trị

- Tài liệu kế toán chi tiết

 Thông tin phi tài chính

- Môi trường vĩ mô

- Môi trường vi mô (ngành, DN)

Trang 51

Bước 3 Thu thập thông tin (tiếp…)

Môi trường vĩ mô

 Môi trường chính trị, pháp luật

 Môi trường văn hóa

xã hội

 Môi trường kinh tế

 Môi trường công nghệ

 Môi trường tự nhiên

51

Trang 52

Bước 3 Thu thập thông tin (tiếp…)

Môi trường vi mô

 Thông tin về ngành:

- Triển vọng tăng trưởng của ngành

- Các nguồn cung ứng trong ngành

- Áp lực cạnh tranh trong ngành

52

Trang 53

- Năng lực điều hành (bộ máy quản trị)

- Cơ cấu cổ đông (sở hữu)

- Thị trường sản phẩm

- Chính sách của DN,

53

Trang 54

2

3

2

 Kiểm tra tổng quát báo cáo tài chính

- Kiểm tra sự khớp đúng về số liệu trên từngbáo cáo TC

- Kiểm tra sự khớp đúng về số liệu giữa cácbáo cáo tài chính với nhau

- Kiểm tra sự khớp đúng của từng chỉ tiêu

trên báo cáo tài chính với nguồn số liệu để lậpbáo cáo TC

54

Trang 55

Bước 4 Xử lý thông tin

Xây dựng hệ thống chỉ tiêu phân tích

Tính toán

Sử dụng các kỹ thuật phân tích để đánh giá tìnhhình tài chính

Trang 57

CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU CÁC BCTC

Trang 58

Nội dung Chương 2

Những vấn đềchung về BCTC

Nội dung, cơ sở, PP

lập BCTCKiểm tra BCTC

Trang 59

Tài liệu tham khảo

 Lê Thị Xuân (2016), Giáo trình PTTCDN, NXB Lao động

 Chuyên khảo về BCTC, lập đọc, kiểm tra và phân tích

BCTC, PGS.TS Nguyễn Văn Công, NXB Tài chính 2005

 TT số 200/2014/TT-BTC (22/12/2014) của Bộ Tài chính

 Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam

Trang 61

1 Mục đích, tác dụng của BCTC

❖Khái niệm BCTC:

BCTC là sản phẩm của kế tóan tài chính, tổng hợp và phản ánh một cách tổng quát, toàn diện:

+ Tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại một thời điểm.

+ Tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh; + Tình hình và kết quả lưu chuyển tiền tệ của

DN trong một kỳ kế tóan nhất định.

Trang 62

Mục đích, tác dụng

❖“ … cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của một doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu thông tin hữu ích cho số đông những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế” (CMKTVN 21)

❖Cung cấp các thông tin khác trong Thuyết minh BCTC

Trang 63

2 Hệ thống BCTC

Báo cáo tài chính năm:

+ Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 – DN)

Trang 64

BCTC giữa niên độ

BCTC giữa niên độ dạng đầy đủ:

Trang 65

BCTC giữa niên độ dạng tóm lược:

Trang 66

c) Báo cáo tài chính giữa niên độ được lập dưới dạng đầy đủ hoặc tóm lược Chủ

sở hữu đơn vị quyết định việc lựa chọn dạng đầy đủ hoặc tóm lược đối với Báo cáo tài chính giữa niên độ của đơn vị mình nếu không trái với quy định của pháp luật

mà đơn vị thuộc đối tượng bị điều chỉnh.

Trang 67

4 Yêu cầu lập và trình bày BCTC

 Trung thực, hợp lý

 Đáng tin cậy

 Thích hợp

 Dễ hiểu

Trang 69

II Nội dung, cơ sở, phương pháp lập

BCTC

 Bảng cân đối kế tóan

 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

 Thuyết minh BCTC

Trang 70

Bảng cân đối kế toán

Đặc trưng

Cơ sở kế toán lập BCĐKT

Nội dung cơ bản

Cơ sở tài liệu lập BCĐKT

Một số lưu ý khi phân tích

Trang 72

+Tài sản

Vốn CSH = Tài sản – Nợ phải trả

Trang 73

Nội dung cơ bản

Trang 74

Tài sản

 Tài sản: nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.

Trang 75

Tài sản ngắn hạn

 Được dự tính để bán hoặc sử dụng trong khuôn khổ của chu kỳ kinh doanh bình thường của DN.

 Được nắm giữ chủ yếu cho mục đích thương mại hoặc cho mục đích ngắn hạn và dự kiến thu hồi hoặc thanh toán trong vòng

12 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ

 Là tiền hoặc tài sản tương đương tiền mà việc sử dụng không gặp một hạn chế nào

Trang 76

Tài sản dài hạn

 Tất cả các tài sản khác ngoài tài sản ngắn hạn được xếp vào loại tài sản dài hạn.

 TS dài hạn gồm:

 Các khoản phải thu dài hạn;

 Tài sản cố định

 Bất động sản đầu tư;

 TS dở dang dài hạn

 Đầu tư tài chính dài hạn

 Tài sản dài hạn khác

Trang 77

Nợ phải trả

 Nghĩa vụ hiện tại của DN phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà DN phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.

 Nợ ngắn hạn

 Nợ dài hạn

Trang 79

Nợ dài hạn

 Các khoản nợ phải trả khác ngoài nợ phải trả ngắn hạn Các khoản nợ phổ biến gồm:

PhảI trả người bán dài hạn

Chi phí phảI trả dài hạn

Phải trả nội bộ về vốn KD

Phải trả nội bộ dài hạn

DT chưa thực hiện dài hạn

Trang 80

Vốn chủ sở hữu

Chênh lệch giữa giá trị Tài sản của doanhnghiệp trừ (-) Nợ phải trả:

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch tỷ giá hối đoáI

Quĩ đầu tư phát triển

Trang 81

Cơ sở tài liệu lập BCĐKT

+ Cột “số đầu năm”:

+ Cột “số cuối kỳ”:

Trang 82

Các trường hợp ngoại lệ

Trang 83

Các trường hợp ngoại lệ

➢ Các chỉ tiêu thanh tóan liên quan đến:

➢ Các TK có số dư lưỡng tính:

Trang 84

Một số lưu ý khi phân tích BCĐKT

Trang 85

Báo cáo kết quả HĐKD

Nguyên tắc̉ kế toán liên quan đến lập BCKQNộI dung cơ bản

Cơ sở tài liệu lập BCKQKD

Một số lưu ý khi phân tích BCKQKD

Trang 86

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

 Phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp

Doanh thu: là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh

nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của DN

Chi phí: là tổng hao phí đã bỏ ra trong kỳ của DN

Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí

Trang 87

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Phân định các hoạt động của DN

Hoạt động bán hàng Hoạt động tài chính

Hoạt động khác

Hoạt động kinh doanh

Toàn bộ hoạt động của DN

Trang 88

Doanh thu từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịchvụ

Doanh thu từ hoạt động tài chính

Thu nhập khác (bất thường)

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Tổng doanh thu bao gồm:

Trang 89

Chi phí sản phẩm: là các chi phí được xác định cho

các sản phẩm , hàng hoá được sản xuất hay mua vào

để bán

Chi phí thời kỳ: Những chi phí liên quan trong một

kỳ kinh doanh

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Tổng chi phí = Chi phí sản phẩm + Chi phí thời kỳ

Trang 90

14 Tổng LN kế toán trước thuế

15 CP thuế TNDN hoàn lại

16 CP thuế TNDN hiện hành

17 LNST

18 Lãi cơ bản trên 1 cổ phiếu

Trang 91

Các nguyên tắc kế toán liên quan

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Trang 92

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Kế toán tiền mặt (cash accounting): Doanh thu (chi phí) được ghi nhận vào thời điểm thực thu (thực chi) tiền mặt

Kế toán dồn tích (accrual accounting): Ghi nhận cácgiao dịch khi doanh thu và chi phí xảy ra (thực tế phátsinh), ngay cả khi chưa thu hoặc chưa chi tiền mặt

Trang 93

Có các nghiệp vụ phát sinh

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Công ty Nam Cường

Cho người mua nợ lại 50% 400

3 Trả trước tiền thuê nhà cho 2 năm 480

4 Trả trước bảo hiểm TS cho cả năm 120

5 Trả lương nhân viên tháng 1/2018 50

Trang 94

Cơ sở tài liệu lập

- Cột năm trước:

- Cột năm nay:

Trang 95

Một số lưu ý khi phân tích

Trang 96

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Trang 97

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Khái niệm: là báo cáo tài chính phản ánh khái quát về các luồng tiền thu chi liên quan đến các hoạt động khác nhau của DN.

Cơ sở lập: cơ sở tiền mặt

Trang 98

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Phương trình cơ bản:

Tiền chi ra

tiền thuần

Trang 99

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Lưu chuyển tiền từ hoạt động KD

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Trang 100

Thông tin trình bày trên bclctt

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ -Công ty A

Năm N Giá trị

2 Lưu chuyển tiền từ HĐ đầu tư xxx

3 Lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính xxx

Tiền và tương đương tiền ĐK xxx

Trang 101

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Trang 102

Lưu chuyển tiền từ HĐ KD

Tiền thu từ BH, CCDV và doanh thu khác 1.068.453 972.628

Tiền chi trả cho người CC HHDV (586.322) (409.810) Tiền chi trả cho người lao động (269.577) (348.835) Tiền lãi vay đã trả (21.333) (22.645)

Trang 103

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

• Thu hồi cổ phiếu đầu tư

• Thu hồi nợ cho vay

Trang 104

Lưu chuyển tiền từ ĐT đầu tư

LC tiền thuần từ HĐ ĐT (2.914) 236.732

Nguồn: Tổng hợp từ BCLCTT năm 2016 của CTCP Cao su Phước Hòa

Trang 105

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Trang 106

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Tiền thu từ đi vay 508.900 632.307 Tiền chi trả nợ gốc vay (581.655) (862.769)

Cổ tức, LN đã trả cho chủ sở hữu (138.843) (156.313) Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC (211.598) (386.774)

Nguồn: Tổng hợp từ BCLCTT 2016 của CTCP Cao su Phước Hòa

Trang 107

Phương pháp lập bclctt

Phương pháp trực tiếp

Tổng hợp dòng tiền trực tiếp theo từng nộidung thu, chi (căn cứ vào số liệu của sổ kếtoán chi tiết 111,112)

Phương pháp gián tiếp

Điều chỉnh từ lợi nhuận trong kỳ về số tiềntăng giảm trong kỳ

Trang 111

Phương pháp trực tiếp:

Ưu điểm:

Hạn chế:

Ngày đăng: 18/05/2021, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w