Học sinh tìm được điều kiện xác định toạ độ của một điểm, liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ, vận dụng được các công thức tính toán liên quan đến toạ độ của vectơ.. Về tư duy, [r]
Trang 1Tiết soạn thứ 19 Ngày soạn: 22/12/2011
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I Mục tiêu:
- Nắm được các dạng và giải được phương trình mũ.
- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình mũ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án và một số bài tập liên quan
2 Học sinh: Ôn tập lý thuyết, các dụng cụ học tập và làm các bài tập đã giao
III Tiến trình:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi chữa bài tập
3 Bài mới
10’ Bài 1: Giải các phương trình sau:
)34
Gv hướng dẫn Phân nhóm cho hs giải N1,2 câu a
N3,4 b N5,6 c gọi 3 hs trong 3 nhóm lên bảng làm
gọi 2hs chấm điểm gọi 3 hs nhận xét?
hoàn thiện lời giải
Hs phát biểu đưa về cùng cơ số đặt ẩn phụ lấy logarit 2 vế
pp đưa cùng cơ số
Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ
Hs1 câu a Hs2 b Hs3 c
1 3
7
1()
Trang 2TG Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 3: Giải các phương trình sau:
12
ln322
01
1
3
0 3
x x
e t
x e e
t
x x
0
log5
45
04
141
x t
x t
x x
-_theo em đối với câu d ta làm như thế nào?
N1,2,3 câu a N4,5,6 câu b
Hs nhận xét
t=e 2x thì
2x 1et
2 2
log1
0
3 2
Về nhà xem lại các bài tập đã giải, ôn tâp các pp giải phương trình logarit, giải các ph.trình trên
Giáo viên Duyệt của TCM
Trang 3Tiết soạn thứ 20 Ngày soạn: 31/12/2011
PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
I Mục tiêu:
- Nắm được các dạng và giải được phương trình logarit.
- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình logarit.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án và một số bài tập liên quan
2 Học sinh: Ôn tập lý thuyết, các dụng cụ học tập và làm các bài tập đã giao
III Tiến trình:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi chữa bài tập
3 Bài mới
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Hs phát biểu _pp đưa về cùng cơ số _pp đặt ẩn phụ _logarit hoá
Hs theo dõi 5’ b/ ln (x+1)+ln (x+3)=ln x+7 (2)
Đk:
10
7
03
01
1
l x x
Vậy phương trình có nghiệm x=1
phân nhóm cho hs làm?
N1,2,3 câu 1 N4,5,6 câu 2
Gọi 2 nhóm trình bày kết quả?
N1,2,3 câu 3 N4,5,6 câu 4
_phân nhóm
_đặt ẩn phụ _mũ hóa
_nhóm 1,2,3 câu c Nhóm 4,5,6 câu d
5’
d/
)4(1log2
2log
4
1
2 2
_hoàn thiện bài giải
_nhóm 2 câu c; nhóm 6 câu d
_các nhóm khác nhận xét cho 2 nhóm trình bày _rút kinh nghiệm
Trang 4TG Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2
x 2 x 2
1 2(1) 1 t 3t 2 0
4 t 2 t
1xlog 1
2 [(
2 )(
3 )(
2 [(
Gọi 1hs lên bảng giải?
_hs nhận xét _hoàn thiện lời giải
_nhận xét và hoàn chỉnh bài giải
2 1 2
1 log log .
a
x a
x
1hs lên bảng giải
Hs khác nhận xét
log x 2 log x 2 log9 log x
Hoàn thiện bài giảng
Đại diện nhóm 2 hs lên bảng trình bày
Trang 5Về nhà xem lại các bài tập đã giải, xem lại cách giải ph.trình logarit, giải các bài tập trên.
Giáo viên Duyệt của TCM
Học sinh có kĩ năng tìm được nguyên hàm bằng các phương pháp phù hợp
Học sinh có kĩ năng nhận dạng nguyên hàm để vận dụng đúng cách tìm
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án và các bài tập
2 Chuẩn bị của HS : Làm các bài tập đã giao
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh lên bảng giải toán
Gv: Hãy cho biết hướng suy nghĩ của em khi gặp bài toán tìm nguyên hàm?
Gv: Nêu phương pháp được áp dụng để làm bài 1?
- Hãy thực hiện phân tích:
+Công thức hiệu hai luỹ thừa cùng cơ số?
+Phép chia đa thức?
+Cách đồng nhất thức?
-Áp dụng các công thức nào trong bảng nguyên hàm?
Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Bài 1 :Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a
3 4
Trang 610’
10’
HS thực hiện đổi biến số
-Trả lời câu hỏi và áp dụng
thực hiện
Gv: Nhắc lại các công thức biến đổi tích thành tổng?
-Áp dụng các công thức nào trong bảng nguyên hàm?
Gv: Sử dụng phương pháp nào để tìm nguyên hàm?
-Cần đổi biến những lượng nào?
-Biến đổi hàm số về theo t?
Gọi 3 học sinh lên bảng giải
GV hướng dẫn, quan sát tiến trình làm việc của hs
GV: Áp dụng phương pháp nào?
-Nêu cách đặt các lượng
u và dv của mỗi bài?
-Công thức nguyên hàm từng phần?
Gv nhấn mạnh với hs một số trường hợp cần lưu ý cách đặt khi dùng phương pháp tích nguyênhàm từng phần
2 2
4( )
Trang 7* Củng cố : Học sinh xem lại bài
* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập
+ Tính được tích phân của một số hàm tương đối đơn giản bằng định nghĩa
+ Tính được tích phân bằng PP đổi biến số
2 Về thái độ :
+ Khả năng tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
+ Có đức tín trung thực cần cù, vượt khó cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án và các bài tập
2 Học sinh: Ôn tập ở nhà và làm các bài tập đã giao.
III Phương pháp: Gợi mở vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
Trang 8tg Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của
- 3 HS lên bảngtrình bày
a
1 2 1
(đặt
ln
t x)
Trang 9tg Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS Nội dung ghi bảng
1 12
12
+ Công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
+ PP tích phân đổi biến số
1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về toạ độ điểm,toạ độ véc tơ trong không
gian,làm được bài toán về mặt cầu
Trang 102 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng tính toán được toạ độ vectơ,biểu thức vectơ Học sinh
tìm được điều kiện xác định toạ độ của một điểm, liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ, vận dụng được các công thức tính toán liên quan đến toạ độ của vectơ
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm các bài tập ở nhà
2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và một số bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Tính độ dài các cạnh
- Hs tính chu vi và diện
tích
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh lên bảng giải toán
Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gv: Đk hai vectơ cùng phương?
Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gv: Đưa ra hệ thống câu hỏi gợi ý cho hs hướng giải và gọi
hs lên bảng thực hiện Gv:Khi nào thì ba điểm tạo được một tam giác?
- Nhắc lại công thức tính diện tích tam giác đã học ở lớp 10
- Tính chất trọng tâm của tam giác?
GV hướng dẫn làn BTVN
Bài 1 Cho ba vectơ
b.Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC; đỉnh D và tâm I của hình bình hành ABCD
Đs:
G(3;1/3 ;-1)D(-1;-1;-1) ; I(2;0; -1)
a.Cm tam giác ABC vuông, tính diện tích
Trang 1110’ -B là trực tâm.
Tâm đường tròn ngoại tiếp
là trung điểm I của AC
* Củng cố : Học sinh xem lại bài
* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập
Học sinh có kĩ năng tính đúng một số tích phân cơ bản bằng các phương pháp phù hợp
Học sinh có kĩ năng nhận dạng tích phân để vận dụng cách tính cho phù hợp
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm các bài tập đã giao.
2 Chuẩn bị của gv : Chuẩn bị một số bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm.
-a Đổi biến số: t = 4-cos2x
b Khử dấu giá trị tuyệt đối
c.Đổi biến t = 1+ sin2x
Gv: Nêu phương pháp được áp dụng để làm từng bài? Giải thích
J x x dx
c
2 4
Trang 12e t= cosx
f t= x 2 1
g t = -x
Chú ý: Câu g không được
đưa trực tiếp về luỹ thừa
Trả lời theo yêu cầu của GV
-Thực hiện biến đổi, tìm
nguyên hàm và tính toán
- Hs nhớ lại công thức
nguyên hàm và áp dụng thực
hiện
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh lên bảng giải toán
-Ghi chú cẩn thận và xem lại
Gv nhấn mạnh với hs các trường hợp cần lưu ý khi đổi biến số hoặc từng phần, giúp hs ôn lại một số công thức lượng giác có liên quan
-Nhắc nhở hs lưu ý dễ sai khi thực hiện thế cận
d
1 2 3 0
31
02
e ln x
x13
b J = 1
c K =
1
ln 22
Luyện tập và ghi nhớ các phương pháp tính tích phân
Xem các bài tập tính tích phân trong các đề thi đại học năm 2010, 2011
Trang 13Tiết soạn thứ 25 Ngày soạn: 10/02/2012
BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách lập pt mặt phẳng, công thức tính tích có
hưóng hai vectơ, công thức khoảng cách từ 1 điểm đến 1mp, xét vị trí tương đối giữa hai mp
2 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng tính đúng tích có hướng , lập được pt mặt phẳng trong
một số trường hợp
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm bài tập ở nhà.
2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và các bài tập làm thêm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH
Ổn định: Kiểm tra sĩ số lớp
Bài cũ: Kết hợp khi làm bài tập.
Bài mới:
Hoạt Động Của HS Hoạt Động Của GV Ghi Bảng Hoặc Trình Chiếu
Học sinh trả lời câu hỏi
-Kiểm tra xem A có thuộc (BCD) không?
Gọi mỗi lượt 2-3 học sinh lên bảng giải
-Xác định bán kính của mặt cầu?
-Vị trí tương đối này phụ thuộcvào các đại lượng nào?
a Viết pt(BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện
b Tính chiều cao AH và thể tích của tứ diện
- HS trình bày lời giảiBài 2:
a Viết pt mặt cầu (S) có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mp:
(P): x+2y-2z+11 =0
b Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) với mp (Q):2x-y+2z+5=0Bài 3: Tìm điểm M trên trục Oz cách đều điểm A(2;3;4) và mp(): 2x +3y +z-17=0
Bài tập về nhà: Tìm quĩ tích các điểm cách đều hai mp :
Trang 14Biến đổi, khử dấu gttđ đưa
ra được kết quả: quĩ tích
(): x-3y+4z-1=0(’):4x+y -3z+6 =0
* Củng cố : Học sinh xem lại bài
* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập
………
BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách lập pt mặt phẳng, công thức tính tích có
hưóng hai vectơ, công thức khoảng cách từ 1 điểm đến 1mp, xét vị trí tương đối giữa hai mp
2 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng tính đúng tích có hướng , lập được pt mặt phẳng trong
một số trường hợp
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm bài tập ở nhà.
2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và các bài tập làm thêm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm.
-Để lập được pt mp thông thường cần xác định đủ những yếu tố nào?
Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
a ( ) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB vớiA(3;-2;5),B(-5;4;7)
b ( ) là tiếp diện với mặt cầu (S): (x-2)2+(y+1)2+(z-3)2=17 tại điểm A(6;-2;3)
c ( ) qua hai điểm A(2;-1;4), B(3;2;1) và song song vớiOx
d ( ) qua A(3;-1;-5) và
Trang 15m l
-Sd cthức k/c , chọn D=1 được A,B,C
67
Bài 2:
Tìm l và m để hai mặt phẳng sau đây song song nhau:
(P): x+ly+2z+8 =0(Q): 2x+y+mz-2 =0
* Củng cố : Học sinh xem lại bài
* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập
III.TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 KiÓm tra bµi cò:
CH: Nªu t/c 1,2,3,4 cña tÝch ph©n? 4
AD: TÝnh
2 3 1
Trang 16Hs nªu c¸ch lµm lªn b¶ng lµm
xÐt dÊu hµm trong dÊu GTT§
vµ nªu c¸ch lµm
t×m gi¸ trÞ LN vµ NN cña HS díi dÊu tÝch ph©n trªn ®o¹n tÝnh TP
1)Bµi1:
3 3 2 3
3 2
2 2 2 4
2 4
Trang 17
1 2 1 2 2 1 3 2 2
3t 8t 4 dx x
Híng dÉn häc vµ lµm bµi tËp ë nhµ:
Xem l¹ c¸c vÝ dô, c¸c vÝ dô trong sgk
ChuÈn bÞ c¸c bµi tËp 3,4.trong SBT
………
Trang 18III.TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 KiÓm tra bµi cò:
CH:
+ Nªu c¸c tÝnh chÊt tõ 5 – 9
+ AD: TÝnh
3 3
2hs lªn b¶ng lµm
BT 1:
8
3 2 1
3 1
8 8
Trang 19Ta cã: x [0; 1]:
0 x2 1 4 4+ x2 5
2 2
Trang 202 1 1 e
1
2 1
e
2 1
2 2 2
2
2 2
2 2
x cos5xdx
1cos8x cos 2x dx2
Xem l¹i c¸c vÝ dô, c¸c vÝ dô trong sgk
ChuÈn bÞ c¸c bµi tËp 3,4.trong SBT
Trang 21III.TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 KiÓm tra bµi cò:
CH:
+ Nªu c¸c tÝnh chÊt tõ 5 – 9
+ AD: TÝnh
3 3
Hs nªu c¸ch lµm lª b¶ng lµm
Trang 22chứa dấu giá trị tuyệt đối,
3 1
x
43x
3t 8t 4 dx x
Trang 23Hớng dẫn học và làm bài tập ở nhà
-Hoàn chỉnh hệ thống bài tập và xem lại cá bài đã làm
3 Thái độ:
Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học
Kỹ năg áp dụng vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
1 GV: giáo án, sgk, thớc.
2 HS: vở, nháp, sgk và làm và ôn các dạng bài tập tích phân.
III.Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
Hs suy nghĩ trả lời
1.Diện tích hình tròn và elípa.Diện tích hình tròn: x2 + y2 = R2 (15’)Hình tròn có thể xem là giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số :
Trang 25
e e 1 1
S x ln x dx e 0 e 1 1
3 Củng cố, luyện tập:
- Nắm vững các dạng bài toán liên quan và cách giải các dạng bài toán đó
- Chuẩn bị các bài tập còn lại
Hớng dẫn học và làm bài tập ở nhà:2’
- Xem lại các bài đã làm và giải bài tập rtong SBT
III.Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
câu hỏi :
Nêu đk để viết đợc PTMP ?
áp dụng: Viết ptmp (Q) qua M 3;1;1 ,
có véc tơ pháp tuyến n 1;1;2 Gơị ý: biết một vtpt và một điểm thuộc nó
Bài 1:(10’ ) Viết ptmp (Q) qua
Trang 26n AB AC
là VTCP của (ABC)
và n 12;24;24
nên pTMP (ABC):x+2y+2z-6=0
Bài3:(10’) Viết phơng trình mặt phẳng đi quaA(1;-2;3),B(2;-1;1) và vuông góc với ( ) 2x-3y+z+5=0
giải:
Ta có: AB (1; 1; 2) uuur
, mp( ) có VTPTlà: n ur1 (2; 3;1)
Ta có AB,n uuur ur1
là cặp véc tơ chỉ phơng của mpcần tìm
- Nắm vững các dạng bài toán liên quan và cách giải các dạng bài toán đó
- Xem lại các bài đã làm và giải bài tập trong SBT
………
Trang 27Tiết soạn thứ 32 Ngày soạn: 10/04/2012
Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học
Kỹ năng áp dụng vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
1 GV: giáo án, sgk, thớc.
2 HS: vở, nháp, sgk và làm và ôn các dạng bài tập số phức.
III.Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
câu hỏi :
Nêu đk để viết đợc PTĐt ?
áp dụng: Viết ptđt (d) qua M 3;1;1 ,
có VTCP n 1;1;2 Gơị ý: biết một vtcp và một điểm thuộc nó
hs lên bảng làm
lên bảng làm
Bài 1.Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
d1 và d2 trong các trờng hợp sau
Trang 28Tìm giao điểm của (d)
có nghiệm duy nhất nên d P M
Bài3: Tính khoảng cách giữa đờng thẳng (d) và mp(P) biết (d)//(P)
2 3
t y
t x
6
3 Củng cố, luyện tập:
- Nắm vững khía niệm về VTCT, phơng trình tham số của đt, cách xác định các yếu tố để viết PTTScủa đt
Trang 29- Nắm vững các dạng bài toán liên quan và cách giải các dạng bài toán đó
- Xem lại các bài đã làm và giải bài tập trong SBT
Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học
Kỹ năng áp dụng vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
1.GV: giáo án, sgk, thớc.
2.HS: vở, nháp, sgk và làm và ôn các dạng bài tập số phức.
III.Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới :
Tìm tọa độ giao điểm
Bài 1 :
Cho mặt phẳng (P) : x y 2z 3 0 và
đờng thẳng
x 5 2td1: y 2 t
a)Tìm tọa độ giao điểm A của (P) và d1.
b)Viết phơng trình đờng thẳng (d )đi qua A ,(d) nằm trong (P) và (d) vuông góc với d1
Trang 30t y
t x
d
t z
t y
t x
1
1
13
23:
Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) song song với nhau
với d2
Bài3: Cho DABC bíêt A(1,2,5), B(1,4,3), C(5,2,1) Lập phơng trình đờng trung tuyến ,đờng cao từ đỉnh A
Trang 31- Nắm vững các dạng bài toán liên quan và cách giải các dạng bài toán đó
- Xem lại các bài đã làm và giải bài tập trong SBT
Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học
Kỹ năng áp dụng vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
1 GV: giáo án, sgk, thớc.
2 HS: vở, nháp, sgk và làm và ôn các dạng bài tập số phức.
III.Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Nêu cách giải bài?
Bài 1: Cho hai mặt phẳng, (P1):2x-2y+z-3=0 và (P2):2x-2y+z+5=0 Lập phơng trình mặt phẳng (Q) song song và cách đều hai mặt phẳng (P1) và (P2)
Bài 2: CMR hai đờng thẳng
GV: Nguyễn Văn Thạo 65 Trường THPT Hiệp Hũa số 3
QP1
P2