Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều thuộc vùng núi nào sau đây.. Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 9 và trang 1
Trang 1THẦN TỐC LUYỆN ĐỀ
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết nước ta tiếp giáp với
những nước nào cả trên đất liền và trên biển?
Lan
Cam-pu-chia
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết địa danh nào không phải là
thành phố trực thuộc Trung ương?
A Hà Nội B TP Hồ Chí Minh C Đà Nẵng D Đà Lạt.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh, thành nào sau đây có
diện tích nhỏ nhất?
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết cánh cung Sông Gâm,
Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều thuộc vùng núi nào sau đây?
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết cao nguyên nào không
thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4 – 5 và trang 6 – 7, cho biết vịnh Dung
Quất thuộc tỉnh, thành phố nào?
A Đà Nẵng B Hải Phòng C Quảng Ngãi D Quảng Nam Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 12, cho biết hệ sinh thái nào sau đây
Trang 2Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống song nào sau đây có
tỉ lệ diện tích khu vực lớn nhất?
A Sông Hồng B Sông Mê Công C Sông Đồng Nai D Sông Thái Bình Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí
tượng Đà Lạt có lượng mưa lớn nhất?
A Tháng VIII B Tháng IX C Tháng X D Tháng XI.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 9 và trang 13, cho biết dãy núi nào là
ranh giới giữa miền khí hậu phía Bắc và miền khí hậu phía Nam?
A Hoàng Liên Sơn B Trường Sơn Bắc C Bạch Mã D Hoành Sơn.
Câu 11 Nước Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông của bán đảo Đông Dương B rìa phía tây của bán đảo Đông Dương.
C rìa phía nam của bán đảo Đông Dương D rìa phía bắc của bán đảo Đông Dương Câu 12 Điểm cực Nam phần đất liền của Việt Nam thuộc địa danh nào sau đây?
A Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
B Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
C Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
D Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
Câu 13 Lãnh hải Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lí?
A 10 hải lí B 12 hải lí C 100 hải lí D 200 hải lí.
Câu 14 Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng miền nước ta chủ yếu là do
A phần lớn đất nước là đồi núi B có đường bờ biển kéo dài.
C vị trí địa lí và hình thể đất nước D kinh nghiệm trồng trọt của từng vùng Câu 15 Cho biểu đồ:
Trang 3
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH Ở LẠNG SƠN
(Nguồn sô liệu theo Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục 1999)
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A Lượng mưa cao nhất vào tháng VII và VIII B Lượng mưa thấp
nhất vào tháng XII và I
Câu 16 Đồi núi nước ta chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?
A 1/4 diện tích lãnh thổ B 3/4 diện tích lãnh thổ C 1/3 diện
Câu 17 Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm nào sau đây?
A Thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu.
B Bao gồm các khối núi và cao nguyên đồ sộ.
C Chủ yếu là núi thấp với các dãy núi hình cánh cung.
D Cao nhất cả nước, hướng núi chủ yếu là tây bắc – đông nam.
Câu 18 Các dãy núi hình cánh cung vùng Đông Bắc mở ra ở phía Bắc và chụm đầu ở
A Tam Đảo B Cao Bằng C Yên Bái D Lạng Sơn.
Câu 19 Khoáng sản nào sau đây ở nước ta không phân bố ở khu vực đồi núi?
A Đồng, thiếc B Than, apatit C Đá vôi, vàng D Dầu khí, cát trắng Câu 20 Các sông lớn ở miền núi nước ta chủ yếu có nhiều tiềm năng về
A giao thong vận tải B phát triển thủy điện C nuôi trồng thủy
sản D phát triển du lịch.
Trang 4
Câu 21 Biển Đông có diện tích khoảng
A trên 1,0 triệu km2 B gần 3,0 triệu km2 C gần 3,5 triệu km2 D hơn 4,0 triệu km2
Câu 22 Đầm phá, cồn cát là dạng địa hình ven biển phổ biến ở
A Đồng bằng sông Hồng B miền Trung.
Câu 23 Diện tích rừng ngập mặn nước ta đang có xu hướng bị thu hẹp, nguyên nhân chủ
yế là do
A chuyển đổi thành diện tích đất nuôi tôm, cá.
B cháy rừng thường xuyên, tràn lan trên diện rộng.
C khai thác gỗ để lấy củi đun và làm đồ gia dụng.
D khai thác gỗ để làm nguyên liệu cho sản xuất giấy.
Câu 24 Nghề muối có điều kiện thuận lợi để phát triển ở vùng Nam Trung Bộ là vì
A dân đông, có nhiều ngành chế biến cần đến muối.
B phục vụ cho việc bảo quản, ướp cá khi ngư dân đi biển.
C độ mặn nước biển cao, nhiều nắng, ít sông lớn đổ ra biển.
D quanh năm nắng nóng, không ảnh hưởng của gió mùa đông.
Câu 25 Nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn là do
A góc nhập xạ lớn B địa hình nhiều đồi núi.
C nằm ở gần biển D trải dài trên nhiều vĩ độ.
Câu 26 Lượng mưa trung bình năm của Việt Nam khoảng
mm
mm
Câu 27 Nửa sau mùa đông thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn, không diễn ra ở
A ven biển miền Bắc B các đồng bằng Bắc Bộ.
C các đồng bằng Bắc Trung Bộ D các đồng bằng Nam Trung Bộ.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng năm 2018 tại trạm quan trắc ở Lai Châu và Sơn La
(Đơn vị: mm)
Trang 5
292,8
433,7
526,2
330,3
426,4
322,9
188,1
313,0
179,7
399,
45,
(Nguồn Niên giám thống kê Việt Nam, 2018)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Lượng mưa ở Sơn La ít hơn Lai Châu B Mùa khô ở Sơn La ngắn hơn Lai Châu.
C Mùa khô ở Lai Châu vào giữa năm D Sơn La mưa nhiều vào đầu và cuối năm Câu 29 Sông ngòi nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A Chế độ nước theo mùa B Chế độ nước ổn định quanh năm.
C Mạng lưới sông ngòi dày đặc D Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
Câu 30 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng ở nước ta là
Câu 32 Cảnh quan nào sau đây tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc?
A Đới rừng nhiệt đới gió mùa B Đới rừng cận xích đạo gió mùa.
C Đới rừng lá rộng thường xanh D Đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.
Câu 33 Phần lãnh thổ phía Nam, nhiệt độ trung bình năm khoảng bao nhiêu C?
A Dưới 18C B Khoảng 20C C Khoảng 22C D Khoảng 25C
Câu 34 Thiên nhiên nước ta phân hóa thành ba dải rõ rệt từ Đông sang Tây, bao gồm:
A vùng thềm lục địa, biển và vùng đồng bằng ven biển.
B vùng đồng bằng ven biển, vùng biển và thềm lục địa.
C vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi.
D vùng đồi núi, vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển.
Câu 35 Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới
Trang 6
A 300 – 400 m B 500 – 600 m C 600 – 700 m D 700 – 800 m Câu 36 Tại sao ở nước ta chỉ có Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa trên núi?
nước ta
C Có độ cao khoảng 2000m D Có độ cao khoảng 1500m.
Câu 37 Tổng diện tích rừng tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì
chưa thể phục hồi
C chưa ngăn chặn được nạn phá rừng D chất lượng rừng vẫn đang suy giảm Câu 38 Tình trạng ô nhiễm môi trường không khí đã trở thành vấn đề nghiêm trọng ở
A các vùng nông thôn đồng bằng B các vùng nông thôn miền núi
C các vùng ven biển và hải đảo D các thành phố lớn và các khu công
nghiệp
Câu 39 Với dân số đông, dẫn tới nước ta có
A nhiều thành phần dân tộc B thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C bản sắc văn hóa phong phú D nhiều người ngoài tuổi lao động.
Câu 40 Hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm, nguyên nhân chủ yếu là
do
A đang chuyển dần sang cơ cấu dân số già.
B số người di cư ra nước ngoài ngày càng nhiều.
C giảm tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực thành thị.
D thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
Trang 7Các em quan sát biểu đồ sẽ thấy hai tháng có lượng mưa cao nhất ở Lạng Sơn là tháng VII và tháng VIII; lượng mưa thấp nhất là tháng XII và tháng I; những tháng có nhiệt độ
nhiệt độ và lượng mưa ở Lạng Sơn Mùa mưa ở Lạng Sơn không phải là những tháng cuối năm, vì những tháng cuối năm lượng mưa rất ít Đây chính là nội dung không đúng với biểu đồ Như vậy, C là đáp án đúng
Câu 17: Đáp án B
Để trả lời câu này các em có thể nhận ra ngay là địa hình vùng núi Trường Sơn Nam
có đặc điểm gồm các khối núi và cao nguyên đồ sộ là đáp án đúng Nếu không nắm chắc nội dung đã học về địa hình vùng núi Trường Sơn Nam mà nắm chắc đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc thì sẽ dùng phương pháp loại trừ Vùng núiTrường Sơn Bắc có đặc điểm địa hình thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu; vùng núi Đông Bắc chủ yếu là núi thấp với các dãy núi hình cánh cung; vùng núi Tây Bắc có địa hình cao nhất cả nước, hướng núi chủ yếu là tây bắc – đông nam Như vậy, còn lại đáp
án B sẽ là đặc điểm địa hình vùng núi Trường Sơn Nam
Câu 40: Đáp án D
Tất cả các phương án trả lời đều ít nhiều cũng làm cho tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có
xu hướng giảm Nhưng câu hỏi yêu cầu cho biết nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số là do nước ta thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình Như vậy,
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Trang 8
Câu 1 Dân tộc nào sau đây chiếm khoảng trên 86% dân số nước ta?
A Dân tộc Thái B Dân tộc Kinh C Dân tộc Khơ me D Dân tộc Tày Câu 2 Loại thiên tai nào sau đây diễn ra rất bất thường và rất khó phòng tránh?
A Lũ quét B Mưa bão C Dông lốc D Động đất.
Câu 3 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ gió mù Đông Bắc giảm sút đã bắt đầu xuất hiện
thành phần thực vật
A phương Bắc B phương Đông C phương Tây D phương Nam Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây phần lớn có
A Thái Bình B Vĩnh Long C Lai Châu D Hà Giang.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với Lào?
A Gia Lai, Đắc Lắk, Đắc Nông B Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa.
C Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình D Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Quảng
Nam
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 3 và trang 27, cho biết khu kinh tế cửa
khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?
A Thanh Hóa B Nghệ An C Hà Tĩnh D Quảng Bình Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7 và kiến thức đã học, cho biết những
đỉnh núi nào sau đây thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?
A Phanxipăng, Phu Luông B Ngọc Linh, Chư Yang Sin.
C Pu Si Lung, Khoan La San D Tây Côn Lĩnh, Pu Xai Lai Leng.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết sông Sài Gòn đổ ra biển qua
cửa sông nào sau đây?
A Tranh Đề B Cổ Chiên C Soi Rạp D Nam Triệu.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 và trang 6 – 7, cho biết vịnh Quy
Nhơn thuộc tỉnh nào?
A Quảng Nam B Khánh Hòa C Phú Yên D Bình Định.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuọc hệ
thống sông Đồng Nai?
A Sông Sài Gòn B Sông Tranh C Sông Bến Hải D Sông Cả.
Trang 9
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, các đỉnh núi được sắp xếp theo thứ tự
từ thấp đến cao là
A Phu Pha Phong, Phu Luông, Phanxipăng B Phanxipăng, Phu Luông, Phu Pha Phong.
C Phu Luông, Phu Pha Phong, Phanxipăng D Phanxipăng, Phu Pha Phong, Phu Luông Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết ở trạm khí tượng Điện Biên
Phủ lượng mưa tập trung vào những tháng nào sau đây?
A Tháng I, II, III B Tháng IV, V, XII C Tháng VI, VII, VIII D Tháng IX, X, XI Câu 13 Cho bảng số liệu
Lượng mưa các tháng năm 2018 tại trạm quan trắc ở Hà Nội và Huế
34,
188,5
428,1
313,4
20,8
208,1
24,2
161,9
158,
216,7
267,2
484,5
745,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Lượng mưa ở Hà Nội tập trung vào mùa hạ B Lượng mưa ở Huế
tập trung vào mùa thu động
C Tổng lượng mưa của Huế cao hơn ở Hà Nội D Hà Nội mưa tập
trung vào cuối năm và đầu năm
Câu 14 Vùng đồi trung du thường ít thích hợp với các loại cây trồng nào sau đây?
A Cây công nghiệp B Cây ăn quả C Cây lương thực D Cây lấy gỗ.
Câu 15 Đất ở các đồng bằng ven biển có đặc điểm nào sau đây?
A Nhiều cát, ít phù sa sông B Thường nhiễm mặn và nhiễm phèn.
C Màu mỡ, nhiều phù sa sông D Bạc màu và nhiễm phèn.
Câu 16 Địa hình vùng núi Đông Bắc có đặc điểm nào sau đây?
A Bao gồm các khối núi và cao nguyên badan đồ sộ.
B Chủ yếu là núi thấp với các dãy núi hình cánh cung.
C Cao nhất cả nước, hướng núi chủ yếu là tây bắc – đông nam.
D Các dãy núi chạy song song theo hướng tây bắc – đông nam.
Trang 10
Câu 17 Đường bờ biển nước ta có chiều dài khoảng bao nhiêu km?
Câu 18 Nước Việt Nam nằm gần
A trung tâm của khu vực Nam Á B trung tâm của khu vực Tây Nam Á.
C trung tâm của khu vực Đông Bắc Á D trung tâm của khu vực Đông Nam Á Câu 19 Vùng nào sau đây có mật độ dân số đông nhất nước ta hiện nay?
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
Câu 20 Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên
núi?
A Khí hậu lạnh, khô nhiệt độ không tháng nào dưới 18C
B Mưa ít, độ ẩm thấp, nhiệt độ nhiều tháng trên 25C
C Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25C
D Quanh năm nhiệt độ dưới 15C, mùa đông xuống dưới 5 C
Câu 21 Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao bao nhiêu mét?
A Trên 2100m B Trên 2300m C Trên 2500m D Trên 2600m Câu 22 Về mùa đông, cảnh sắc thiên nhiên miền Bắc không có đặc điểm nào sau đây?
ít
Câu 23 Cho biểu đồ:
Trang 11
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH Ở QUY NHƠN
(Nguồn số liệu theo Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục 1999)
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A Mùa khô kéo dài B Mưa nhiều nhất là tháng X.
C Không có mùa đông lạnh D Nhiệt độ thấp nhất là tháng XII.
Câu 24 Cây cối xanh tốt là đặc điểm cảnh quan miền Bắc vào mùa nào sau đây?
Câu 25 Hoạt động kinh tế nào sau đây chịu ảnh hưởng trực tiếp của chế độ nước sông?
A Trồng trọt và chăn nuôi B Khai thác khoáng sản.
C Giao thông đường thủy D Công nghiệp luyện kim.
Câu 26 Lưu vực ngoài lãnh thổ cung cấp khoảng bao nhiêu % lượng nước cho sông ngòi
nước ta?
Câu 27 Các miền khí hậu nước ta được chia thành:
A miền khí hậu miền Bắc và miền khí hậu miền Nam.
B miền khí hậu miền Bắc và miền khí hậu miền Trung.
C miền khí hậu miền Nam và miền khí hậu Tây Nguyên.
D miền khí hậu miền Bắc, miền Trung và miền Nam.
Câu 28 Loại thiên tai thường xảy ra ở Biển Đông và gây hậu quả lớn cho ngư dân và
người dân ven biển nước ta là
Trang 12
A sương mù B bão C sóng thần D tố lốc.
Câu 29 Địa hình ven biển nước ta không có dạng nào sau đây?
A Fi-o B Vịnh cửa sông C Bãi triều D Đầm phá.
Câu 30 Địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm nào sau đây?
A Bao gồm các khối núi và cao nguyên đồ sộ.
B Thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu.
C Chủ yếu là núi thấp với các dãy núi hình cánh cung.
D Cao nhất cả nước, chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam.
Câu 31 Đai nhiệt đới gió mùa, loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất và tốt nhất?
A Đất nhiễm mặn B Đất nhiễm phèn C Đất phù sa D Đất pha cát.
Câu 32 Đai ôn đới gió mùa trên núi phổ biến với các loại thực vật nào sau đây?
A Chò chỉ, lát hoa, lãnh sam B Đinh, lim, sến, táu.
sam, thiết sam
Câu 33 Tài nguyên khoáng sản quan trọng bậc nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ là
Câu 34 Hai tỉnh nào sau đây được xếp vào những tỉnh còn nhiều rừng nhất miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ?
A Sơn La, Hòa Bình B Nghệ An, Hà Tĩnh.
C Quảng Bình, Quảng Trị D Quảng Trị, Thanh Hóa.
Câu 35 Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đặc điểm khí hậu nào sau đây?
A Nhiệt độ trung bình năm cao B Ít có sự chênh lệch về nhiệt độ trong
năm
C Chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc D Có sự phân chia
hai mùa mưa, khô rõ rệt
Câu 36 Vùng nào sau đây chịu lụt úng nghiêm trọng nhất nước ta?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.
C Vùng duyên hải miền Trung D Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 37 Nguyên nhân gây ngập lụt cho vùng Duyên hải miền Trung không phải do
A mưa bão lớn B nước biển dâng C lũ nguồn về D mật độ xây dựng
cao
Trang 13
Câu 38 Cho bảng số liệu:
Diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2005 – 2008
Năm Tổng diện tích có rừng (triệu ha) Độ che phủ (%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2010 và 2018)
Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng diện tích rừng và độ che phủ rừng tăng B Diện tích rừng và
độ che phủ tăng rất nhanh
C Diện tích rừng tăng nhanh hơn độ che phủ D Độ che phủ rừng
và diện tích rừng ổn định
Câu 39 Một trong những trở ngại lớn cho việc nâng cao đời sống vật chất và tinh thần
cho người dân nước ta hiện nay là
A nhiều người thất nghiệp B tỉ lệ gia tăng dân số nhanh.
Câu 40 Một trong những vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng nước ta hiện nay ở
Duyên hải Nam Trung Bộ là
A ô nhiễm nước diễn ra ở mọi nơi trên cả nước.
B mực nước ngầm hạ thấp, không đủ cung cấp.
C trình trạng thiếu nước cho sản xuất và sinh hoạt.
D thừa nước vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô.
Trang 14Đối với câu hỏi này, các em chỉ cần nhìn vào bảng số liệu sẽ biết được lượng mưa ở
Hà Nội tập trung vào mùa hạ, ở Huế là vào mùa thu – đông Tuy nhiên để biết được tổng lượng mưa ở Huế và Hà Nội, các em phải cộng lượng mưa các tháng để biết được tổng lượng mưa trong năm nơi nào cao hơn nơi nào Đáp án D, cho thấy lượng mưa ở Hà Nội không tập trung ở cuối năm và đầu năm Như vậy, đây là nội dung trả lời không đúng với bảng số liệu và đây cũng là đáp án đúng
Câu 25: Đáp án C
Nước sông đều có ảnh hưởng tới trồng trọt và chăn nuôi, ảnh hưởng tới công nghiệp luyện kim, ảnh hưởng ít tới hoạt động khai thác khoáng sản Giao thông đường thủy sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp của chế độ nước sông Như vậy, C là đáp án đúng
Câu 29: Đáp án A
Địa hình ven biển nước ta có nhiều bãi triều, đầm phá và các vịnh cửa sông Dạng địa hình Fi-o không có ở vùng ven biển nước ta Fi-o là một vịnh nhỏ dài, hẹp, với những dốc đứng hay vách đá cao, do sông băng tạo ra Dạng địa hình Fi-o có nhiều ở vùng Bắc
Âu Như vậy, A là đáp án đúng
Câu 36: Đáp án B
Vùng chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta có thể các em sẽ bị nhầm với Đồng bằng sông Cửu Long Đồng bằng sông Cửu Long và thậm chí các vùng khác cũng có hiện tượng ngập úng, nhưng nghiêm trọng nhất vẫn là Đồng bằng sông Hồng vì ở đây có nhiều vùng trũng, mật độ xây dựng (mật độ dân cư) cao Về mùa mưa sẽ khó thoát nước, gây hiện tượng ngập úng nghiêm trọng Như vậy, B là đáp án đúng
Trang 15(Đề thi có 04 trang) MÔN: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Dân tộc nào sau đây có số lượng người nhiều nhất nước ta?
A Dân tộc Thái B Dân tộc Mường C Dân tộc Kinh D Dân tộc Khơ me Câu 2 Loại thiên tai nào sau đây rất khó dự báo?
A Lũ quét B Mưa bão C Dông lốc D Động đất.
Câu 3 Các thung lũng khuất gió ở miền Bắc, mùa khô có thể kéo dài tới
A 2 – 3 tháng B 3 – 4 tháng C 5 – 6 tháng D 7 – 8 tháng.
Câu 4 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chưa phát hiện được khoáng sản nào sau đây?
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có tổng
lượng mưa từ tháng IX – IV trên 1200 mm?
A Hà Nội B Huế C TP.Hồ Chí Minh D Hà Tiên.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 và trang 6 – 7, cho biết vịnh Hạ Long
thuộc tỉnh, thành phố nào?
A Quảng Ninh B Hải Phòng C Đà Nẵng D Nha Trang.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tên thủ đô của Malaixia.
A Viêng Chăn B Phnom penh C Cuala Lampo D Giacacta.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với Campuchia?
A Gia Lai, Đak Lak, Đắc Nông B Vĩnh Long, Lâm Đồng, Hậu Giang.
C Bình Phước, Tây Ninh, Long An D Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc
miền khí hậu phía Bắc?
A Vùng khí hậu Nam Trung Bộ B Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
C Vùng khí hậu Tây Nguyên D Vùng khí hậu Nam Bộ.
Câu 10 Điểm cực Bắc phần đất liền nước Việt Nam ở vĩ độ nào sau đây?
A 23o23’B B 23o27’B C 21o50’B D 16o20’B
Câu 11 Vùng đất Việt Nam bao gồm
A Toàn bộ phần đất liền và các đảo xa bờ B Toàn bộ phần đất liền và các đảo ven bờ.
C Toàn bộ diện tích phần đất liền D Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
Trang 16
Câu 12 Đường biên giới trên đất liền Việt Nam – Lào dài gần
Câu 13 Gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông hoạt động mạnh đã lấn át
A Tín phong B Gió Tây ôn đới C Gió Đông cực D Gió phơn Tây
Nam
Câu 14 Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng năm 2018 tại trạm quan trắc Nha Trang và Cà Mau
19,
186,5
375,9
703,1
290,8Cà
Mau
42,
5
11,2
1
219,8
238,8
522,9
288,8
293,7
227,6
104,5
47,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2018)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Cà Mau mưa nhiều vào các tháng cuối năm.
B Cà Mau và Nha Trang có lượng mưa như nhau.
C Lượng mưa ở Nha Trang tập trung vào đầu năm.
D Tổng lượng mưa ở Cà Mau cao hơn ở Nha Trang.
Câu 15 Cát bay, cát chảy là loại thiên tai ở vùng ven biển.
A Đồng bằng sông Hồng B Miền Trung.
Câu 16 Trừ vùng núi cao, nhiệt độ trung bình năm ở nước ta đều lớn hơn bao nhiêu oC?
A 10 oC B 15 oC C 20 oC D 30 oC
Câu 17 Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta tập trung nhiều nhất ở
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 18 Hai bể dầu lớn nhất nước ta hiện đang được khai thác là
A Thổ Chu – Mã Lai và Sông Hồng B Nam Côn Sơn và Cửu Long.
C Nam Côn Sơn và Sông Hồng D Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long.
Câu 19 Nơi nào ở Việt nam trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?
Trang 17
A Tất cả mọi nơi B Các tỉnh phía Bắc.
Nam
Câu 20 Vào mùa đông, ở miền Bắc có mấy tháng nhiệt độ dưới 18 oC?
Câu 21 Ranh giới phân chia miền khí hậu miền Bắc với miền khí hậu miền Nam là
Điệp
C Dãy núi Bạch Mã D Dãy núi Trường Sơn.
Câu 22 Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
Câu 23 Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH Ở TP.HỒ CHÍ MINH VÀ HÀ NỘI
(Nguồn số liệu theo Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục 1999)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A TP.Hồ Chí Minh nhiệt độ luôn thấp hơn Hà Nội.
B Nhiệt độ trung bình tháng ở TP.Hồ Chí Minh trên 25oC
C Biên độ nhiệt ở Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.
D Nhiệt độ ở Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh ít chênh nhau.
Câu 24 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa ở nước ta không bao gồm:
Trang 18
A Rừng nửa rụng lá B Rừng rậm nhiệt đới ẩm.
C Rừng thưa nhiệt đới khí D Xa van, bụi gai cận nhiệt đới.
Câu 25 Gió mùa mùa đông hoạt động vào khoảng thời gian nào?
A Từ tháng XI đến tháng IV B Từ tháng V đến tháng X.
C Từ tháng VIII đến tháng I D Từ tháng II đến tháng VII.
Câu 26 Rừng ở phần lãnh thổ phía Nam xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn và rừng rụng lá
vì
A Mùa thu với lượng mưa ít B Có nhiệt độ cao và ít mưa.
C Có một mùa đông lạnh và khô D Có một mùa khô, nắng nóng kéo dài Câu 27 Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh ở đai nhiệt đới gió mùa thường không
hình thành ở
A Vùng núi thấp mưa nhiều B Vùng khí hậu ẩm ướt.
C Vùng có khí hậu khô hạn D Vùng có mùa khô không rõ.
Câu 28 Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung
Bộ?
A Có một mùa đông lạnh do tác động của gió mùa đông bắc.
B Ảnh hưởng của gió mùa đông giảm sút mạnh.
C Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt trong năm ít chênh lệch.
D Trong năm có hai mùa rõ rệt, đó là mùa mưa và mùa khô.
Câu 29 Địa hình bờ biển miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A Khúc khuỷu, có nhiều vịnh biên sâu B Ven biển có nhiều cồn cat, đầm phá.
C Ven biển có nhiều quần đảo và đảo lớn D Ít khúc khuỷu, đáy biển nông, nhiều đảo Câu 30 Rừng của nước ta hiện nay chủ yếu là
A Rừng già B Rừng phòng hộ C Rừng ngập mặn D Rừng mới phục
hồi
Câu 31 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm suy giảm đa dạng sinh
học ở nước ta?
A Ảnh hưởng của chiến tranh B Đốt và chặt phá rừng bừa bãi.
C Du nhập nhiều giống ngoại lai D Săn bắt, buôn bán trái phép.
Câu 32 Nơi nào sau đây đất nông nghiệp có nguy cơ bị nhiễm phèn cao?
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
Trang 19
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 33 Tình trạng mất cân bằng sinh thái không biểu hiện ở
A Ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí B Sự gia tăng các
thiên tai bão lụt, hạn hán
C Sự biến đổi bất thường về thời tiết và khí hậu D Sự nóng lên của
Trái Đất và nước biển dâng
Câu 34 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí nước ta nằm ở
A Vùng ngoại chí tuyến bán cầu Bắc B Vùng ngoại chí tuyến bán cầu Nam.
C Vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc D Vùng nội chí tuyến bán cầu Nam.
Câu 35 Mùa bão ở nước ta thường bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?
A Từ tháng VI đến tháng XI B Từ tháng VIII đến tháng I.
C Từ tháng III đến tháng IX D Từ tháng II đến tháng VII.
Câu 36 Chế độ khí hậu ở miền Nam có đặc điểm nào sau đây?
A Mùa đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
B Trong năm có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt.
C Mưa tập trung vào mùa xuân, mùa hạ khô nóng.
D Mưa quanh năm, nhiệt độ trong năm khá ổn định.
Câu 37 Cơ cấu dân số nước ta đang có sự thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
A Giảm số người ngoài độ tuổi lao động B Tăng số người chưa đến độ tuổi lao
động
C Giảm số người trong độ tuổi lao động D Giảm số người chưa đến độ tuổi lao
động
Câu 38 Ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Mưa lớn và triều cường B Chưa có nhiều công trình thoát lũ.
C Có nhiều cửa sông thông ra biển D Chưa có nhiều công trình ngăn thủy
triều
Câu 39 Một trong những đặc điểm giống nhau của các dân tộc Việt Nam là
A Cùng có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp B Luôn đoàn kết bên
nhau để xây dựng đất nước
C Cùng có kinh nghiệm trông cây lương thực D Trình độ phát triển
kinh tế ít chênh lệch
Trang 20
Câu 40 Nhiệt độ trung bình nước ta quanh năm cao chủ yếu là do
A Bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
B Thường xuyên chịu tác động của không khí biển.
C Nước ta nằm gần với xích đạo, nóng quanh năm.
D Không thường xuyên chịu tác động của gió mùa đông bắc.
Trang 21
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 19: Đáp án A
Hiện tượng Mặt trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12h trưa (tia sáng Mặt Trời chiếu thẳng vuông góc với tiếp tuyến ở bề mặt Trái Đất) gọi là hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh Ở Trái Đất
khu vực nội chí tuyến Bắc bán cầu nên trong năm có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh Như vậy, A là đáp án đúng
Câu 27: Đáp án C
Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh ở đai nhiệt đới gió mùa thường không hình thành
ở vùng có khí hậu khô hạn Vì hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm thường xanh hình thành ở những vùng núi thấp mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ Như vậy, C là đáp án đúng
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, cần phải nâng độ
che phủ lên bao nhiêu %?
A 35 – 40% B 40 – 45% C 50 – 55% D 55 – 60%.
Câu 2 Thiên nhiên nước ta được phân thành mấy đai cao?
Trang 22
A 1 đai cao B 2 đai cao C 3 đai cao D 4 đai cao.
Câu 3 Dọc bờ biển nước ta, trung bình cứ bao nhiêu km lại gặp một cửa sông?
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 6 – 7, cho biết nước ta không có các cao
nguyên nào sau đây?
A Sơn La, Mộc Châu B Kon Tum, Pleiku C Lâm Viên, Di
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tên thủ đô của Indonexia.
A Cuala Lampo B Giacacta C Manila D Dili.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 3 và trang 17, cho biết những địa danh
nào sau đây là khu kinh tế cửa khẩu?
Lùng
Phong
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 và trang 6 – 7, cho biết vịnh Cam
Ranh thuộc tỉnh, thành phố nào?
A Đà Nẵng B Quảng Nam C Khánh Hòa D Quảng Ngãi.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu vực sông nào sau đây có tỉ
lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A Sông Đà Rằng B Sông Cả C Sông Thu Bồn D Sông Mã.
Câu 9 Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông có chiều dài trên 10km?
A 3260 sông B 2360 sông C 3620 sông D 2630 sông.
Câu 10 Các bãi cát ven biển nước ta có trữ lượng lớn về
Câu 11 Khu vực đồng bằng thường ít tập trung
C Các trung tâm thương mại D Các điểm công nghiệp khai thác.
Câu 12 Việt Nam có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?
Câu 13 Quần đảo Trường Sa của Việt Nam thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
Trang 23
A Khánh Hòa B Quảng Nam C Đà Nẵng D Quảng Ngãi.
Câu 14 Điểm cực Bắc phần đất liền của Việt Nam thuộc địa danh nào sau đây?
A Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
B Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
C Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
D Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
Câu 15 Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa,vào mùa khô không thuận lợi cho
A Ngành trồng trọt B Giao thông vận tải C Khai thác khoáng sản D Du lịch
biên
Câu 16 Đầu mùa hạ, nơi nào sau đây có lượng mưa lớn?
A Phía Nam của khu vực Tây Bắc B Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Đồng bằng ven biển Trung Bộ D Khu vực đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 17 Ở miền Trung, mùa mưa tập trung vào thời kì
Câu 18 Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình các tháng ở Lạng Sơn và Cần Thơ
(Nguồn: Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục 1999)
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Nhiệt độ ở Cần Thơ có nhiều biến động.
B Biên độ nhiệt ở Lạng Sơn cao hơn Cần Thơ.
C Nhiệt độ ở Cần Thơ ổn định hơn ở Lạng Sơn.
D Nhiệt độ ở Cần Thơ nhìn chung cao hơn Lạng Sơn.
Câu 19 Hiện tượng xâm thực mạnh ở nước ta thường diễn ra ở
A Đồng bằng B Đồi núi C Vùng trũng D Cao nguyên.
Câu 20 Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A Xây dựng nhiều công trình thủy điện.
B Chế độ mưa không ổn định, thất thường.
Trang 24
C Địa hình miền núi nước ta chia cắt phức tạp.
D Hình dạng lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc nam.
Câu 21 Cho biểu đồ:
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH
(Nguồn số liệu theo Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục 1999)
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A Vào đầu năm, lượng mưa TP.Hồ Chí Minh ít mưa hơn Hà Nội.
B Lượng mưa ở Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh tập trung vào mùa hạ.
C Lượng mưa các tháng ở Hà Nội luôn cao hơn TP.Hồ Chí Minh.
D Lượng mưa ở Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh có sự phân bố theo mùa.
Câu 22 Khó khăn về mặt tự nhiên đối với hoạt động canh tác, cơ cấu cây trồng, kế hoạch
thời vụ nước ta là
A Thời tiết và khí hậu thất thường B Thiếu đất canh tác, đất bạc màu.
C Hầu hết đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn D Nguy cơ nhiều nơi đất bị hoang mạc hóa Câu 23 Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta mang đặc trưng của vùng khí hậu
mùa có mùa đông lạnh
Câu 24 Duyên hải Nam Trung Bộ, mùa khô có thể kéo dài tới
A 2 – 3 tháng B 3 – 4 tháng C 4 – 5 tháng D 6 – 7 tháng.
Câu 25 Thiên tai bất thường và gây hậu quả nghiêm trọng do khí hậu gây ra là
Trang 25
Câu 26 Một trong những loại hình du lịch có vai trò quan trọng hàng đầu trong việc giáo
dục bảo vệ môi trường là
A Du lịch tham quan B Du lịch nghỉ dưỡng.
C Du lịch sinh thái D Du lịch lễ hội.
Câu 27 Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước bị suy giảm rõ rệt, nguyên nhân chủ yếu là
do
A Tình trạng ô nhiễm môi trường nước.
B Sử dụng phương tiện đánh bắt lỗi thời.
C Sự cạn kiệt tài nguyên sinh vật trên cạn.
D Dịch bệnh và biến đổi khí hậu.
Câu 28 Ven biển miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có loại rừng nào sau đây?
A Rừng khộp B Rừng ôn đới núi cao C Rừng ngập mặn.
D Rừn tràm.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng
với lưu lượng nước trung bình sông Hồng, sông Đà Rằng, sông Mê Công
A Lưu lượng nước sông Mê Công nhỏ hơn sông Hồng.
B Lượng nước sông Đà Rằng không ổn định.
C Lưu lượng nước sông Mê Công theo sát nhịp điệu mưa.
D Lưu lượng nước sông Hồng tập trung chủ yếu vào mùa đông.
Câu 30 Tại sao ở miền Bắc có các loài thú lông dày?
A Có mùa đông lạnh B Thời tiết lạnh giá.
C Mưa bão thường xuyên D Nguồn thức ăn dồi dào.
Câu 31 Vì sao rừng lá rộng thường xanh ở đai nhiệt đới gió mùa lại có cấu trúc nhiều
tầng?
ẩm lớn
C Nhiều đất phèn và đất mặn D Khí hậu khô hạn quanh năm.
Câu 32 Việc trồng rừng đầu nguồn sẽ góp phần quan trọng
A Giảm lũ lụt ở phần hạ lưu B Hạn chế cát bay, cát lấn.
C Hạn chế ảnh hưởng của bão D Hạn chế xâm nhập mặn.
Câu 33 Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?
Trang 26
A Nửa cuối thế kỉ XIX B Nửa đầu thế kỉ
XX
Câu 34 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không gay gắt nhiều như ở miền
Nam là do
A Thời gian mùa khô ngắn B Vẫn có mưa và tuyết rơi.
C Gió mùa đông bắc lạnh khô D Ảnh hưởng mạnh của gió tây nam.
Câu 35 Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?
A Nhiệt độ cao, nóng quanh năm B Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC
C Nhiệt độ trung bình năm trên 20oC D Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ Câu 36 Bão thường có hiện tượng thời tiết nào xảy ra?
nhẹ
lớn
Câu 37 Nhận định nào sau đây đúng với đặc đểm dân số nước ta?
A Cơ cấn dân số theo nhóm tuổi đang có sự thay đổi nhanh chóng.
B Dân số nước ta tăng nhanh là do tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên còn cao.
C Dân số nước ta đông là do có sức hấp dẫn đối với dân nhập cư.
D Bùng nổ dân số khá đều giữa các khu vực và thành phần dân tộc.
Câu 38 Dải đồng bằng ven biển miền Trung không có đặc điểm nào sau đây?
A Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng hồ nhỏ.
B Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
C Được phù sa bồi tụ thường xuyên nên đất màu mỡ.
D Phổ biến với các địa hình cồn cát và đầm phá.
Câu 39 Cho biểu đồ: Tổng diện tích rừng và độ che phủ rừng qua các năm.
Trang 27
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018)
Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Hiện trạng diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2005 – 2018.
B Quy mô, cơ cấu diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2005 – 2018.
C Tốc độ tăng trưởng về diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2005 – 2018.
D Sự thay đổi cơ cấu diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2005 – 2018.
Câu 40 Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam
Bộ?
A Ảnh hưởng của gió mùa đông bắc giảm sút mạnh.
B Trong năm có hai mùa rõ rệt, đó là mùa mưa và mùa khô.
C Có một mùa đông lạnh do tác động của gió mùa đông bắc.
D Nhiệt độ trong năm trên 20oC, biên độ nhiệt trong năm chênh lệch nhiều
Đáp án
Trang 28
11-D 12-C 13-A 14-B 15-A 16-B 17-D 18-A 19-B 20-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 27: Đáp án A
Tài nguyên sinh vật nước ta hiện nay đang bị suy giảm Nhiều nguyên nhân là suy giảm tàinguyên sinh vật nước ta như: sử dụng phương tiện đánh bắt lỗi thời (phương án B); sự cạn kiệt tài nguyên sinh vật trên cạn (phương án C), con người phải tiến hành khai thác tài nguyên sinh vật dưới nước, nhất là ngoài biển cũng là nguyên nhân làm suy giảm sinh vật dưới nước; dịch bệnh và biến đổi khí hậu (phương án D) cũng làm suy giảm Tuy nhiên, tình trạng ô nhiễm môi trường nước là nguyên nhân chủ yếu là suy giảm tài nguyên sinh vật dưới nước Như vậy, A là đáp án đúng
Câu 32: Đáp án A
Rừng đầu nguồn có vai trò đặc biệt quan trọng là giảm lũ lụt ở phần hạ lưu; còn hạn chế cát bay, cát lấn, hạn chế ảnh hưởng của bão, hạn chế xâm nhập mặn không có tác dụng Như vậy, đáp án A là đúng
Câu 39: Đáp án A
Một trong những yếu tố của biểu đồ là phải có tên và thể hiện đúng nội dung của đối tượng địa lí Câu hỏi này đã cho sẵn biểu đồ, việc của các em là phải tìm được tên thể hiệnđúng nội dung của biểu đồ Như vậy, các em phải nắm vững kiến thức lí thuyết về cách vẽ biểu đồ mới có thể lựa chọn được tên của biểu đồ Với các đáp án trả lời câu hỏi này, thì biểu đồ thể hiện trạng diện tích và độ che phủ rừng nươc ta giai đoạn 2005 – 2018 sẽ là đáp án đúng (đáp án A) Còn quy mô và cơ cấu sẽ phù hợp với biểu đồ tròn, tốc độ tăng trưởng phù hợp với biểu đồ đường, thay đổi cơ cấu phù hợp với biểu đồ miền
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Trang 29
Câu 1 Thềm lục địa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ, khoáng sản có giá trị và trữ lượng
lớn nhất là
Câu 2 Đất vùng đồi núi thấp ở đai nhiệt đới chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích cả
nước?
Câu 3 Cây ôn đới có thể trồng được ở các vùng đồng bằng miền Bắc chủ yếu vào mùa
nào sau đây?
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí
tượng Đồng Hới có lượng mưa lớn nhất?
A Tháng VIII B Tháng IX C Tháng X D Tháng XI.
Câu 5 Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão xuất hiện ở Biển Đông?
A 3 đến 4 cơn B 5 đến 6 cơn C 7 đến 8 cơn D 9 đến 10 cơn Câu 6 Nông sản chính ở khu vực đồng bằng là
A Cây chè B Cây cà phê C Cây lúa gạo D Cây ngô.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 và trang 6 – 7, cho biết vịnh Xuân
Đài thuộc tỉnh nào?
A Phú Yên B Quảng Ngãi C Bình Định D Khánh Hòa.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết nơi có nhiều cửa sông đổ ra
biển nhất?
Bộ
C Ven biển Bắc Trung Bộ D Ven biển Nam Trung Bộ.
Câu 9 Đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) nước ta chiếm khoảng bao nhiêu % diện
tích lãnh thổi?
Câu 10 Thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nước có cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á và Bắc Phi chủ yếu là do
A Ảnh hưởng của địa hình B Ảnh hưởng của biển.
C Ảnh hưởng của sông ngòi D Ảnh hưởng của thảm thực vật.
Trang 30
Câu 11 Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A Vùng đất liền, các đảo và vùng trời B Các đảo, vùng núi và vùng đất.
C Vùng đất, vùng biển và vùng trời D Vùng biển, vùng đồng bằng và vùng trời Câu 12 Ở đai nhiệt đới gió mùa, rừng tràm thích hợp với loại đất nào sau đây?
A Đất mặn B Đất phèn C Đất phù sa D Đất cát.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết việc giao lưu giữa Việt Nam
và Lào được thực hiện qua một số cửa khẩu nào sau đây?
A Na Mèo, Cha Lo, Móng Cái, Hữu Nghị, Hoa Lư, Tịnh Biên, Tây Trang.
B Lào Cai, Lệ Thanh, Xa Mát, Tây Trang, Xà Xía, Bờ Y, Móng Cái.
C Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai, Lao Bảo, Cha Lo, Hoa Lư, Cầu Treo.
D Tây Trang, Na Mèo, Nậm Cắn, Cầu Tre, Cha Lo, Lao Bảo, Bờ Y.
Câu 14 Những cảng biển nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Nghi Sơn, Cửa Lò, Vũng Áng B Cửa Ông, Cái Lân, Hải Phòng.
C Dung Quất, Cam Ranh, Nhà Bè D Kiên Lương, Chân Mây, Thuận An Câu 15 Đặc điểm vị trí địa lí đã làm cho nước ta có nhiều thiên tai nào sau đây?
A Động đất, núi lửa, sóng thần B Bão, lũ lụt, hạn hán.
C Mưa đá, động đất, bão tuyết D Động đất, hạn hán, bão.
Câu 16 Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG Ở SA PA VÀ ĐÀ LẠT
(Nguồn số liệu theo Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục 1999)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Trang 31
A Đà Lạt không tháng nào dưới 15oC B Mùa đông ở Đà Lạt lạnh hơn Sa Pa.
C Nhiệt độ ở Đà Lạt luôn cao hơn Sa Pa D Biên độ nhiệt ở Đà Lạt cao hơn Sa Pa Câu 17 Hiện nay, nước ta có khoảng bao nhiêu triệu ha đất đồi núi đang bị thái hóa?
A 3 triệu ha B 4 triệu ha C 5 triệu ha D 6 triệu ha.
Câu 18 Mùa bão ở nước ta có xu hướng
Bắc
C Đến sớm ở miền Trung D Chậm dần từ Bắc vào Nam.
Câu 19 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm nhưng dân số vẫn tiếp
tục tăng, nguyên nhân chủ yếu là do
A Thu hút nhiều dân nhập cư B Quy mô số dân nước ta lớn.
C Nhiều người trong độ tuổi lao động D Tuổi thọ người dân được nâng lên.
Câu 20 Ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi, hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá
kim phát triển ở độ cao nào sau đây?
A Từ 600 – 700m đến 1600 – 1700m B Từ 800 – 900m đến 2000 – 2100m.
C Từ 900 – 1000m đến 1600 – 1700m D Từ 1000 –1100 đến 1600 – 1700m.
Câu 21 Rừng ở miền Bắc, thành phần loài nào sau đây chiếm ưu thế?
A Thành phần loài cận xích đạo B Thành phần loài ôn đới.
C Thành phần loài cận nhiệt đới D Thành phần loài nhiệt đới.
Câu 22 Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm
Địa điểm Nhiệt độ trung bình
tháng I ( o C)
Nhiệt độ trung bình tháng VII ( o C)
Nhiệt độ trung bình năm ( o C)
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam 2016)
Nhận xét nào dưới đây đúng với bảng số liệu trên?
A Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.
B Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam.
C Nhiệt độ trung bình tháng VII chênh lệch nhiều giữa các địa điểm.
D Càng vào phía Nam, biên độ nhiệt càng chênh lệch lớn.
Trang 32
Câu 23 Giải pháp nào sau đây góp phần quan trọng nhất giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Quy hoạch các điểm dân cư tránh lũ B Xây dựng hệ thống công trình thủy lợi.
C Thiết lập bản đồ phòng tránh thiên tai D Thường xuyên cảnh báo thiên tai.
Câu 24 Hiện tượng bồi tụ thường diễn ra nhanh ở
A Những nơi có địa hình trũng B Vùng đồng bằng trung lưu sông.
C Vùng đồng bằng hạ lưu sông D Vùng đồng bằng thượng lưu sông.
Câu 25 Sinh vật Biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển
A Nhiệt đới B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Xích đạo.
Câu 26 Dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?
A Đông Triều B Sông Gâm C Ngân Sơn D Hoàng Liên Sơn Câu 27 Điểm cực Tây phần đất liền của Việt Nam thuộc địa danh nào sau đây?
A Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
B Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
C Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
D Xã Vạn Thanh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết việc giao lưu giữa Việt Nam
và Trung Quốc được thực hiện qua một số cửa khẩu nào sau đây?
A Na Mèo, Cha Lo, Móng Cái B Lào Cai, Lệ Thanh, Xa Mát.
C Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai D Tây Trang, Lao Bảo, Hữu Nghị.
Câu 29 Thảm thực vật ở nước ta
A Bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống B Cằn cỗi quanh năm, ít sức sống.
C Xanh tốt vào mùa hạn, cằn cỗi vào mùa đông D Xanh tốt vào mùa
xuân, cằn cỗi vào mùa hạ
Câu 30 Với dân số đông, dẫn tới nước ta có
A Nhiều thành phần dân tộc B Nguồn lao động dồi dào.
C Nhiều người ngoài tuổi lao động D Bản sắc văn hóa phong phú.
Câu 31 Tình trạng ô nhiễm môi trường không khí đã trở thành vấn đề nghiêm trọng ở
A Các vùng ven biển và hải đảo B Các vùng nông thôn đồng bằng.
C Các vùng nông thôn miền núi D Các khu đông dân và các khu công
nghiệp
Trang 33
Câu 32 Nguyên nhân nào sau đây làm hạ thấp đai cao cận nhiệt đới ở miền Bắc và Đông
Bắc Bắc Bộ?
A Hoạt động mạnh của gió mùa Tây Nam B Hoạt động mạnh của gió Mậu dịch.
C Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc D Hoạt động mạnh của gió phơn Tây Nam Câu 33 Khí hậu gió mùa thể hiện ở sự phân chia mùa mưa và mùa khô, đặc biệt ở vĩ độ
nào sau đây?
A Vĩ tuyến 17oC trở vào Nam B Vĩ tuyến 16 oC trở vào Nam
C Vĩ tuyến 14 oC trở vào Nam D Vĩ tuyến 12 oC trở vào Nam
Câu 34 Dãy núi nào được coi là ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Trường Sơn Bắc với
vùng núi Trường Sơn Nam?
A Dãy núi Bạch Mã B Dãy núi Pu Sam Sao.
Liên Sơn
Câu 35 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của Biển Đông?
A Biển Đông là một biển rộng.
B Biển Đông là biển tương đối kín.
C Biển Đông tiếp giáp với Đại Tây Dương.
D Biển Đông nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 36 Ven hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam có hệ sinh thái nào sau
đây?
A Hệ sinh thái rạn san hô B Hệ sinh thái rừng ngập mặn.
C Hệ sinh thái rừng trên đảo D Hệ sinh thái đất ngập mặn.
Câu 37 Khí hậu nước ta giảm bớt tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô vào mùa
đông và nóng bức vào mùa hạ là
A Do địa hình chủ yếu đồi núi thấp B Nhờ ảnh hưởng của Biển Đông.
C Do gió Mậu dịch thổi quanh năm D Do nàm ở khu vực nhiệt đới.
Câu 38 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A Có địa hình cao với nhiều dãy núi xen kẽ nhau.
B Gồm có đồng bằng châu thổ sông lớn ở Nam Bộ.
C Gồm các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển Nam Trung Bộ.
D Có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.
Trang 34
Câu 39 Ở miền Bắc, nửa sau mùa đông, thời tiết có đặc điểm nào sau đây?
phùn
C Lạnh khô, nhiều sương mù D Lạnh và có mưa rào.
Câu 40 Khu vực đồng bằng không có nhiều thế mạnh về
A Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
B Nuôi trồng thủy sản và các cây lương thực.
C Giao thông vận tải đường bộ, đường sông.
D Du lịch sinh thái và tài nguyên khoáng sản.
Trang 35
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 10: Đáp án B
Một số nước Tây Nam Á và Bắc Phi có cùng vĩ độ với nước ta, khí hậu khô hạn, thậm chí
có nhiều hoang mạc, nhưng thiên nhiên nước ta lại tươi đẹp, cây cối xanh tốt, nguyên nhân
cơ bản là đất nước chúng ta có một vùng biển rộng đã ảnh hưởng nhiều đến thiên nhiên đấtnước Như vậy, B là đáp án đúng
Câu 18: Đáp án D
Mùa bão nước ta có xu hướng chậm dần từ Bắc vào Nam Nguyên nhân là do chịu ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới lùi dần từ Bắc vào Nam, cùng với sự mạnh lên hay yếu đi của hoạt động gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc Như vậy, D là đáp án đúng
Câu 23: Đáp án A
Các giải pháp như quy hoạch các điểm dân cư tránh lũ; xây dựng hệ thống công trình thủy lợi; thiết lập bản đồ tránh thiên tai; thường xuyên cảnh báo thiên tai đều góp phần giảm thiệt hại do lũ quét gây ra Tuy nhiên giải pháp quan trọng nhất, ổn định, bền vững là phải tiến hành quy hoạch các điểm dân cư tránh lũ Như vậy, A là đáp án đúng
Câu 30: Đáp án B
Đây là câu hỏi các em cần phải tư duy sâu và đặt ra những câu hỏi như dân số đông, liệu
có hoàn toàn là do nhiều thành phần dân tộc không? Dân số đông dẫn tới nhiều người ngoài độ tuổi không? Dân số đông liệu có dẫn tới văn hóa phong phú không? Khi đặt ra những câu hỏi đó, các em sẽ thấy rằng: dân số đông và thuộc loại trẻ như nước ta sẽ dẫn tới nguồn lao động dào Như vậy, B là đáp án đúng
Trang 36MÔN: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Điểm cực Nam phần đất liền nước Việt Nam ở vĩ độ nào sau đây?
A 8 34 'B B 23 27 'B C 6 50 'B D 16 20 'B
Câu 2 Việt Nam có chiều dài đường biên giới trên đất liền là bao nhiêu km?
Câu 3 Địa hình Việt Nam chủ yếu là:
A đồng bằng B cao nguyên C trung du D đồi núi.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những tỉnh nào sau đây tiếp
giáp với Trung Quốc?
A Quảng Ninh, Lào Cai, Lai Châu B Sơn La, Tuyên Quang, Quảng Trị.
C Phú Thọ, Bắc Giang, Thái Nguyên D Yên Bái, Tuyên Quang, Bắc Cạn.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết thành phố nào có nhiều dân
nhất?
A Hà Nội B Hải Phòng C Đà Nẵng D TP Hồ Chí Minh Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích
lớn nhất?
Câu 7 Địa hình núi cao (trên 2000m) nước ta chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích lãnh
thổ?
Câu 8 Đỉnh núi Phan-xi-păng nằm trên dãy núi nào sau đây?
A Pu Đen Đinh B Hoàng Liên Sơn C Pu Sam Sao D Đông Triều.
Câu 9 Vùng nào của nước ta nhiệt độ trung bình năm dưới 20 C ?
A Vùng ven biển B Vùng đồng bằng C Vùng trung du D Vùng núi cao Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ khoáng sản nào sau đây ở
Bồng Miêu?
Câu 11 Nhận định nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế -
xã hội của các nước đang phát triển?
Trang 37
A Nợ nước ngoài nhiều B Tỉ lệ gia tăng dân
số tự nhiên cao
C GDP bình quân đầu người thấp D Chỉ số phát triển con người ở mức thấp Câu 12 Thiên nhiên vùng đồng bằng không có đặc điểm nào sau đây?
A Có các bãi triều thấp phẳng B Thềm lục địa rộng và nông.
C Phong cảnh thiên nhiên trù phú D Phong cảnh gần giống vùng ôn đới Câu 13 Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng ở Hà Nội
(Nguồn: Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục 1999)
Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng ở Hà Nội, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 14 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái:
A nhiệt đới gió mùa B của vùng ôn đới.
dương
Câu 15 Hiệp ước thương mại Bắc Mỹ không có quốc gia nào sau đây?
Câu 16 Trong năm, số giờ nắng của nước ta dao động:
A từ 1200 đến 2500 giờ B từ 1400 đến 3000 giờ C từ 2000
Câu 17 Loại gió nào sau đây quanh năm hoạt động ở nước ta?
C Tín phong bán cầu Bắc D Tín phong bán cầu Nam.
Câu 18 Gió màu mùa đông đã tạo nên một mùa đông lạnh ở:
Trang 38
A Tây Nguyên B Nam Bộ C miền Bắc D Nam Trung Bộ Câu 19 Hiện tượng xâm thực ở vùng núi đá vôi đã tạo nên dạng địa hình nào sau đây?
A Địa hình bồi tụ B Địa hình mài mòn C Địa hình thổi mòn D Địa hình hang
động
Câu 20 Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở VINH
(Nguồn số liệu theo Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục 1999)
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A Nhiệt độ cao nhất vào các tháng VII, VI và VIII B Mưa nhiều nhất là
các tháng IX và X
C Tháng XII, I và II nhiệt độ dưới 20 C D Tháng nhiệt độ cao nhất, mưa nhiều
nhất
Câu 21 Tỉnh/thành phố nào sau đây ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, địa hình ven bờ
có nhiều vịnh, đảo và quần đảo nhất?
A Quảng Ninh B Hải Phòng C Nam Định D Thái Bình.
Câu 22 Khu vực nào sau đây có sản lượng dầu thô khai thác lớn nhất thế giới?
A Bắc Mỹ B Tây Nam Á C Đông Nam Á D Đông Âu.
Câu 23 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất với:
A sản xuất nông nghiệp B sản xuất công nghiệp C hoạt động
Câu 24 Nguyên nhân tự nhiên nào sau đây làm cho nông sản nước ta khó bảo quản?
Trang 39
A Mùa khô kéo dài B Nhiệt độ cao C Độ ẩm cao D Có mùa đông
lạnh
Câu 25 Hoạt động kinh tế nào sau đây chịu ảnh hưởng trực tiếp về sự phân mùa của khí
hậu?
A Du lịch biển và khai thác B Chế biến thực phẩm.
C Chăn nuôi gia súc D Trồng cây công nghiệp.
Câu 26 Ở lãnh thổ phía Nam, nơi có loại rừng thưa nhiệt đới khô phổ biến nhất là ở:
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.
Câu 27 Ở miền Bắc, đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao:
A từ 300 – 400 m lên đến 2500 m B từ 400 – 500 m lên đến 2600 m.
C từ 600 – 700 m lên đến 2600 m D từ 800 – 900 m lên đến 3000 m.
Câu 28 Những bãi biển nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Thuận An B Trà Cổ, Đồ Sơn,
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 30 Nhận định nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta?
A Dân cư nước ta phân bố khá đồng đều B Dân cư nước ta phân bố nhiều ở nông
thôn
C Dân cư nước ta phân bố nhiều ở thành thị D Dân cư nước ta
phân bố nhiều ở phía nam
Câu 31 Cho biểu đồ:
Trang 40
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018)
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa của nước ta năm 2017 so với năm 2010
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
B Lúa đông xuân giảm, lúa hè thu và thu đông tăng.
C Lúa mùa giảm, lúa hè thu và thu đông tăng.
D Lúa mùa, lúa hè thu và thu đông cùng giảm.
Câu 32 Nguồn lao động nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Lao động lành nghề đông đảo B Lao động có tác phong công nghiệp.
C Lực lượng lao động có trình độ cao D Chất lượng đang dần được nâng lên Câu 33 Lũ quét thường không xảy ra ở những nơi:
A Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm sút mạnh.
B Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt trong năm ít chênh lệch.
C Có một mùa đông lạnh do tác động của gió mùa Đông Bắc.
D Trong năm có hai mùa rõ rệt, đó là mùa mưa và mùa khô.