- Veõ ñöôïc mieàn nghieäm cuûa baát phöông trình baäc nhaát hai aån treân maët phaúng toaï ñoä - Hieåu,bieát vaø vaän duïng kieán thöùc vaøo laøm baøi taäp tìm nghieäm,bieåu dieãn [r]
Trang 1Kiến thức: Học sinh nắm các khái niệm và tính chất của bất đẳng thức , nắm BĐT giữa
trung bình cộng và trung bình nhân của hai số , nắm các BĐT chứa trị tuyệt đối
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất của BĐT, phép biến đổi tương đương để
c/m BĐT ,áp dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân để c/m hoặc tìm GTLN, GTNN của biểu thức
Thái độ tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng tính chất , biến đổi tương
đương, áp dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân Tích cực, mạnh dạn phát biểu ý kiến xây dựng bài
II Chuẩn bị :
Giáo viên: giáo án, phấn màu,
Học sinh: Nắm các kiến thức về khái niệm BĐT và tính chất
III Phương pháp :Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm.
IV Tiến trình của bài hocï:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: -Nêu BĐT Côsi
Hoạt động 1: Hệ quả 2 (10’)
? Từ bài toán trên có nhận xét
gì về tổng (2x+1) + (3-2x) và
tích (2x+1).(3-2x)? lớn nhất
hay nhỏ nhất?
? Với hai số x, y có tổng
không đổi thì tích như thế nào?
GV chính xác cho học sinh ghi
VD: Cho hình vuông cạnh 4cm
và một hình chữ nhật dài 5cm ,
rộng 3cm & một hình chữ nhật
dài 7cm , rộng 1cm
HS: (2x+1) + (3-2x)=4
(không đổi ) (2x+1)(3-2x) max=4Khi đó : (2x+1)=(3-2x)HS: Với hai số x, y có tổng không đổi thì tích lớn nhất khi x=y
* Hệ quả 2:
Nếu x, y cùng dương và có tổng không đổi thì tích x.y lớn nhất khi và chỉ khi x=y
Trang 2? Có nhận xét gì về chu vi và
diện tích của các hình trên?
? Rút ra kết luận về chu vi và
diện tích trong các hình trên?
GV chính xác HQû cho học sinh
ghi
HS: Chu vi bằng nhau Hình vuông có diện tích lớn nhất
HS:Trong các hình chữ nhật cócùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất
* Ý nghĩa hình học :
Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất
Hoạt động 2: Hệ quả 3 (10’)
Cho 2 số (x+1) và
2 1
x (x 1)
? Cĩ nhận xét tích của hai số
trên và tổng của nó theo BDT
Côsi? Làm theo nhóm
GV nhận xét bài làm và sửa
sai
? Hãy rút ra kết luận cho bài
toán trên trong trường hợp TQ
với hai số x, y
GV chính xác cho học sinh ghi
VD: Cho hình vuông cạnh 4cm
, 1 hình chử nhật dài 8cm ,
rộng 2cm
? Có nhận xét gì về chu vi và
diện tích các hình trên?
HS:
(x+1)
2 1
x =2 (không đổi) (x+1)+
2 1
x 2
2 1.
1
x x
((x+1)+
2 1
x )min=2 2
khi đó (x+1)=
2 1
*Ý nghĩa hình học :
Trong tất cả các hình chữ nhật cùng diện tích ,thì hình vuông có chu vi nhỏ nhất
Hoạt động 3: BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối (10’)
Trang 3GV giới thiệu ví dụ
? x 1;3 thì có thể viết lại
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (11’)
? Nêu nội dung của BĐT Côsi,
các hệ quả và ý nghĩa của nó
? Nêu các tính chất của BĐT
chứa dấu giá trị tuyệt đối
? (b-c)2< a2 vậy thì a2-(b-c)2 có
dấu như thế nào ?
? Khai triển hằng đẳng thức
vừa tìm được
? Trong tam giác tổng độ dài
hai cạnh như thế nào so với
cạnh còn lại?
HS: Trong tam giác tổng độ dài hai cạnh bao giờ cũng lớn hơn so với cạnh còn lại
mà : a+b-c > 0 a+c-b > 0suy ra (a+b-c).a+c-b) >0
Bài tập 3: Cho a,b,c là độ dài
ba cạnh tam giác
a) CMR: :(b-c)2< a2 (1)
Giải
(1) a2-(b-c)2>0 (a+c-b).(a+b-c)>0 mà :a+b-c >0
a+c-b >0suy ra (a+b-c).(a+c-b) >0Vậy :(b-c)2< a2
Dặn dò về nhà: (1’)
- Về nhà học bài chú ý học kỹ các tính chất của bất đẳng thức
- Làm bài tập 3b, 4, 5 Tr 79.
Trang 4Kiến thức: Giúp học sinh nắm các khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình một ẩn,
nắm cách xác định điều kiện và các phép biến đổi bất phương trình, hệ bất phương trình
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn
và cách tìm giao các tập nghiệm
Thái độ: Tích cực, mạnh dạn góp ý kiến xây dựng bài.
II Chuẩn bị :
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.
Học sinh: Xem bài trước, xem lại tính chất bất đẳng thức
III Phương pháp dạy học:Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm.
IV Tiến trình của bài học:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
Câu hỏi: Cho bất phương trình 2x 1 x 3
Chỉ ra VT, VP ? Giải bất phương trình trên và biểu diễn tập nghiệm trên trục
Bài mới:
Hoạt động 1: Bất phương trình 1 ẩn(10’)
? Từ bài toán trên hãy chỉ ra
dạng của bất phương trình
GV chính xác cho học sinh
ghi
? Thế nào là nghiệm của bất
phương trình? Việc tìm nghiệm
bất phương trình và phương
trình có gì khác nhau?
GV: Số nghiệm của phương
trình ta có thể đếm được là 1,
2, 3… Còn số nghiệm của bất
phương trình thường là một tập
HS: f(x) g(x) , ,
HS: Nghiệm bất phương trình
là giá trị biến x0 làm thỏa mãn bất phương trình
I Khái niệm bất phương trình một ẩn:
1 Bất phương trình 1 ẩn:
Dạng: f(x) < g(x) hay f(x) g(x)
f(x), g(x) là biểu thức chứa biến x
Trang 5GV cho học sinh thực hiện
theo nhóm H2 ở SGK
GV gọi đại diện nhóm lên
trình bày
Học sinh thực hiện theo nhóm
H2.Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó
Hoạt động 2: Điều kiện của một bất phương trình & Bất phương trình chứa tham số (10’)
? Hãy kiểm tra xem x = 3 có
phải là nghiệm bất phương
trình 1 x 2x 3 hay không?
GV: Đối với bất phương trình
cũng như phương trình có
những giá trị làm cho nó
không xác định Vì vậy khi
giải bất phương trình ta phải
tìm điều kiện của nó
Giới thiệu BT1 Tr87 SGK
GV Ghi đề và kết quả thành 2
cột trên bảng phụ
Yêu cầu: Học sinh thảo luận
nhóm ghép đề và kết quả
BT1
GV: Giới thiệu bpt chứa tham
số
Là bpt có chứa những chữ số
khác ngoài ẩn và hệ số
? cho ví dụ về phương trình
chứa tham số
HS: x = 3 bất phương trình
không xác định
Học sinh thảo luận nhóm BT1
Học sinh cho ví dụ
2 Điều kiện của một bất phương trình
Điều kiện của x để f(x), g(x) có nghĩa, là điều kiện xác địnhcủa bất phương trình
Bài tập 1:
a)
1 1
Hoạt động 3: Hệ bất phương trình một ẩn (9’)
? Cho một ví dụ về hệ
phương trình bậc nhất một ẩn
? Tương tự cho một ví dụ về
hệ bất phương trình bậc nhất
HS: Nghiệm của hệ là các giá
trị x thỏa mãn tất cả các bất phương trình trong hệ
II- Hệ bất phương trình một ẩn:
Hệ bất phương trình ẩn xgồm từ hai bất phương trình trởlên nằm trong dấu ngoặc nhọn
Nghiệm của hệ là nhữnggiá trị thỏa mãn tất cả các bất phương trình trong hệ
Cách giải: giải từng bất
Trang 6GV: Muốn giải hệ bất phương
trình ta giải từng bất phương
trình rồi tìm giao các tập
nghiệm của chúng
GV giới thiệu ví dụ.
? Cho bpt x 2 0 x?
5 x 0 x?
Yêu cầu: Học sinh lên biểu
diễn hai tập nghiệm của hai
bất phương trình trên trục số
Nhấn mạnh: Tập nghiệm của
hệ là phần không gạch trên
trục số
Học sinh theo dõi
HS: x 2
x < 5
-2
5
//////////[ )//////////
2 5 Tập nghiệm là: S 2;5
phương trình, lấy giao các tập nghiệm của các bất phương trình Tập giao chính là tập nghiệm của hệ
Ví dụ: Giải hệ bất phương
trình:
Vậy tập nghiệm là: S 2;5
Hoạt động 4: Một số phép biến đổi phương trình (10’)
? Thế nào là hai phương trình
tương đương?
GV: Bất phương trình tương
đương cũng được định nghĩa
như phương trình tương đương
? Tương tự hãy định nghĩa bất
phương trình, hệ bất phương
trình tương đương?
GV chính xác cho học sinh ghi.
? Thế nào là phép biến đổi
tương đương
GV chính xác cho học sinh ghi.
HS:Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm
HS:Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng tập nghiệm Hệ bất phương trình tương đương khi chúng cĩ cùng tập nghiệm
HS:Phép biến đổi tương đương
là biến đổi phương trình, bất phương trình, hệ bất phương trình không làm thay đổi tập nghiệm của chúng
III Một số phép biến đổi bất phương trình:
1 Bất phương trình tương đương:
Hai bất phương trình (hệ bất phương trình) cĩ cùng tập nghiệm thì nĩ tương đương nhau
KH: f(x)≤ g(x)
f(x1)≤ g(x1)
2 Phép biến đổi tương đương:
- Các phép biến đổi không làm thay đổi tập nghiệm của
Trang 7? Hai bất phương trình này thế
nào với nhau ?
? Bất phương trình (1), (2) với
bất phương trình (a) ban đầu
như thế nào với nhau ?
Nhấn mạnh: Phép cộng (trừ)
hai vế bất phương trình với một
biểu thức chính là phép chuyển
vế biểu thức của bất phương
trình từ vế này sang vế kia
GV cho học sinh ghi bài
HS: Cộng hai vế của bpt (a) với
3 Cộng (trừ):
Cộng (trừ) hai vế bất phương trình với cùng một biểu thức màkhơng làm thay đổi điều kiện của bất phương trình thì ta đượcmột bất phương trình tương đương
Hoạt động 5: Củng cố & Dặn dò về nhà (3’)
? Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
Trang 8Kiến thức: Biết khái niệm hệ bất phương trình một ẩn và cách giải hệ này.
- Biết khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đươngcác bất phương trình
Kỹ năng: Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất pt đã
cho về dạng đơn giản hơn
Thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực xây dựng bài
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK, một số đồ dùng cần thiết khác…
2) Học sinh: SGK, xem trước bài, …
III Phương pháp dạy học:Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, đan xen các hoạt động nhóm.
IV Tiến trình của bài học:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
Câu hỏi: : Giải các bpt:
HS1: 3 – x 0HS2: x + 1 0
Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số phép biến đổi bất phương trình (14’)
3) Cộng (trừ)
Cộng (trừ) hai vế của bpt vớicùng một biểu thức màkhông làm thay đổi điều
Trang 9Giải bpt sau và nhận xét các
phép biến đổi ?
(x+2)(2x–1) – 2
x2 + (x–1)(x+3)
Giải bpt sau và nhận xét các
phép biến đổi ?
Giải bpt sau và nhận xét các
phép biến đổi ?
kiện của bpt ta được một bpttương đương
4) Nhân (chia)
Nhân (chia) hai vế của bptvới cùng một biểu thức luônnhận giá trị dương (màkhông làm thay đổi điềukiện của bpt) ta được một bpttương đương
Nhân (chia) hai vế của bptvới cùng một biểu thức luônnhận giá trị âm (mà khônglàm thay đổi điều kiện củabpt) và đổi chiều bpt ta đượcmột bpt tương đương
5) Bình phương
Bình phương hai vế của mộtbpt có hai vế không âm màkhông làm thay đổi điềukiện của nó ta được một bpttương đương
các bất phương trình trên
-Khai triển vá rút gọn từng
vế
-Chuyển vế => vế phải = 0
-Rút gọn
-Tập nghiệm
Qua kết quả ví dụ 1 GV cho
học sinh rút ra nhận xét
-Khai triển và rút gọn 2x2+3x-4 2x2+2x-3-Chuyển vế:
2x2+3x-4-(2x2+2x-3) 02x2+3x-4-2x2-2x+3 0-Rút gọn: x-1 0-Tập nghiệm: (- ∞ ;1]
HS nêu nhận xét
Ví dụ 1: Giải bất phương
trình:
(x+2)(2x-1)-2 x2+(x-1)(x+3)
-Nhận xét mẫu thức của bài
Trang 10-Nhân 2 vế bất phương trình
với mẫu thức chung:
-Chuyển vế và rút gọn
-Bình phương 2 vế
x2+2x+2 > x2-2x+3-Chuyển vế và rút gọn:
4x > 1-Tập nghiệm x > 14
Ví dụ 4: Giải bất phương trình:
√x2
+x +2 > √x2−2 x+3
Hoạt động 4: Củng cố & Dặn dị (5’) GV: Tổng quát hóa cách giải bất phương trình dạng :
⇒
¿f (x)>g(x ) g(x )≥ 0
¿ { {
√f (x )>g(x) ⇔
¿f (x )≥ 0 g(x)<0
Trang 11Củng cố các khái niệm về BPT, điều kiện xác định, tập nghiệm của BPT, hệ BPT.
Nắm được các phép biến đổi tương đương
Kĩ năng:
Giải được các BPT đơn giản
Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT
Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biến đổi và lấynghiệm trên trục số
Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic
Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, SGK
Trang 12- Học sinh: SGK, Ôn tập các kiến thức đã học về Bất đẳng thức, Bất phương trình Làm
bài tập về nhà
III Phương pháp: Luyện tập – thực hành.
IV.Tiến trình dạy học:
- Ổn định lớp:
- Kiểm tra bài cũ (5’):
HS1: Nêu điều kiện xác định của bất phương trình
HS2: Nêu các phép biến đổi bất phương trình
- Bài mới :
Hoạt động 1: Giải bài tập 1/ SGK trang 87 (7’) GV: Cho HS hoạt động nhĩm,
mỗi nhĩm trả lời một câu
GV Gọi đại diện các nhĩm
Hoạt động 2: Giải bài tập 2/ SGK trang 88 (5’)
Yêu cầu HS trình bày
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
Gọi HS nhận xét
Nhận xét, đánh giá
a) x2 + x 8 0, x –8b) 1 2( x 3)2 1
(1)và 2x2 – 2x + 6 0
(2)c) x + 1 > 0 (1)
Trang 13Nhận xét, đánh giá.
2
1 1
x > 2
1 1
x (2)
d) x 1 x
(1)và (2x+1) x 1x(2x+1)
(2)
Hoạt động 3: Giải bài tập 5/ SGK trang 88 (13’)
Gọi 2 HS giải hệ bất phương
Trang 14Giáo viên: soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
Học sinh: nắm vững các khái niện về bất phương trình, xem trước bài dấu nhị thức bậc nhất
III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, luyện tập – thực hành.
IV.Tiến trình dạy học:
- Ổn định lớp:
- Kiểm tra bài cũ (6’):
Trang 15Giải các bất phương trình sau: a) 5x – 2 > 0 b) - 4x + 3 > 0
nghiệm của bpt -2x+3 ≤ 0 Hai
khoảng này được phân chia bởi
nghiệm số x =
3
2 của biểu thứcf(x)= -2x + 3
b) Từ đĩ hãy chỉ ra các khoảng
mà nếu x lấy giá trị trong đĩ
thì nhị thức f(x)= -2x + 3 cĩ
giá trị
+ Trái dấu với hệ số của x
+ Cùng dấu với hệ số của x
GV nhận xét và sửa sai.
HS: Lên bảng giải
-2x+3>0 x <
3 2
+ f(x) trái dấu với hệ số của x (a= -2) khi x <
3 2
+ f(x) cùng dấu với hệ số của x (a= -2) khi x >
3 2
I.Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất:
1) Nhị thức bậc nhất :
Nhị thức bậc nhất đối với x
là biểu thức dạng f(x) = ax + b trong đĩ a, b làhai số đã cho,
Định lí:
Nhị thức f(x) = ax+b cĩ giátrị cùng dấu với hệ số a khi xlấy các giá trị trong khoảng
;
b a
, trái dấu với hệ số
a khi x lấy các giá trị trong
b a
đgl nghiệm của nhị thức f(x)
Hoạt động 3: Áp dụng (8’)
Trang 16GV hướng dẫn và gọi HS lên
x +3=0 ⇔ x=− 3
Ví dụ: Xét dấu biểu thức
sau:
a/ f(x) = (2x - 1)(x + 3)
Trang 17-∞ - 3 12+∞
2x-1 - | - 0 + x+3 - 0 + | + f(x) + 0 - 0 +
f(x) > 0 khi x (-∞;-3) hoặc
x ( 12 ; +∞)
f(x) < 0 khi x (-3; 12 ) f(x) = 0 khi x = - 3 hoặc x = 12
-∞ - 1
2
1 2
+∞
2x+1 - 0 + | + 2x-1 - | - 0 + f(x) + 0 - 0 +
f(x) > 0 khi x (-∞;- 12 ) hoặc
x ( 12 ; +∞)
f(x) < 0 khi x (- 12 ; 12 ) f(x) = 0 khi x = - 12 hoặc x =
b/ f(x) = 4x2 – 1
Trang 18GV qui đồng mẫu thức, biến
đổi biểu thức f(x) đưa về dạng
HS: Chú ý và thực hiện theo hướng
hoặc x
1
; 2 3
f(x) không xđ khi x =
1 3
Trang 19- Tiếp tục tìm hiểu về cách xét dấu tích, thương của các nhị thức bậc nhất.
- Hiểu cách giải bất phương trình tích, bpt chứa ẩn ở mẫu và bpt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Kỹ năng: HS giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn, biết cách giao nghiệm trong khi giải
bất phương trình
Trang 20Thái độ:Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ
về quen
II Chuẩn bị:
Giáo viên: soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện.
Học sinh: nắm vững các khái niện về bất phương trình, xem trước bài dấu nhị thức bậc nhất
III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, luyện tập – thực hành.
Hoạt động 2: Áp dụng vào giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Trang 21- Dựa vào bảng xét dấu kết
luận nghiệm của bpt là
những già trị của x làm cho
f(x) nhỏ hơn hoặc bằng 0
? Để giải bpt tích ta thực
hiện theo mấy bước
Tương tự như câu a GV gọi
HS lên bảng giải bpt câu b
lưu ý điều kiện xác định của
Ta có:
x=0
x+2=0 x −2=0 ⇔ x=− 2 ⇔ x=2Bảng xét dấu:
x -∞ -2 0 2 +∞
x - - 0 + + x+2 - 0 + + + x-2 - - - 0 + f(x) - 0\\\ +\\\ 0 - 0 \\\+\\\
Tập nghiệm của bpt là:
S = (-∞; -2] [0; 2]
HS: Thực hiện theo 3 bước B1: Đưa bpt về dạng f(x)<0 hoặc f(x)>0.
B2: Lập bảng xét dấu f(x) B3: Dựa vào bảng xét dấu kết luận tập nghiệm của bpt
Trang 22GV treo bảng phụ bài tập
củng cố kiến thức HS
-2x+5 + + + 0
x -1 - 0 + + + x-2 - - 0 + + f(x) + 0\\\- \\\ 0 + \\\ - \\\\
Tập nghiệm của bpt là:
S = (-∞ ; 3] [2 ; 52 )
HS: Thực hiện theo 3 bước B1: Đưa bpt về dạng f(x)<0 hoặc f(x)>0.
B2: Tìm ĐKXĐ.
B3: Lập bảng xét dấu f(x) B4:Dựa vào bảng xét dấu kết luận tập nghiệm của bpt
Hoạt động 3: Áp dụng vào giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối (10’)
HS: Chú ý và thực hiện theo hướng
dẫn của giáo viên
Ví dụ: Giải bất phương trình:
2x 1 x 3 5 (*)
* Chú ý: