1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kiem tra HKII Vat Li 11CB de 134

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 15 cm vật sẽ ngược chiều với ảnh trong trường hợp nào sau đây.. Tiêu cự của thấu kính là [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS&THPT LÊ QUÝ ĐÔN – LÂM

TỔ TOÁN – LÍ – TIN



ĐỀ KIỂM TRA HKII Môn học : Vật Lý 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề 134

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Dòng điện thẳng dài I = 2A chiều dài 20cm, đặt trong từ trường BI

đều chịu tác dụng của lực

F =0.04N Độ lớn cảm ứng từ B :

Câu 2: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì:

A góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới.

B tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm đó.

C tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới.

D khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bay nhiêu lần.

Câu 3: Công thức nào sai khi tính số phóng đại k của thấu kính

A k = - d

d '

B k = f

d

C k = f d

f

f

d '

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm

ứng từ

B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.

C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.

D Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.

Câu 5: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ không bao giờ

A Là ảnh thật B Cùng chiều với vật C Là ảnh ảo D Nhỏ hơn vật.

Câu 6: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 15 cm

vật sẽ ngược chiều với ảnh trong trường hợp nào sau đây?

A Tiêu cự của thấu kính là 20 cm B Tiêu cự của thấu kính là 30 cm

C Tiêu cự của thấu kính là 40 cm D Tiêu cự của thấu kính là 10 cm.

Câu 7: Đối với thấu kính hội tụ, khi một vật thật cho số phóng đại k < 0, thì ảnh của vật là

A Ảnh thật, cùng chiều với vật B Ảnh thật, ngược chiều với vật.

Câu 8: Qua thấu kính nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính:

A Chỉ là thấu kính phân kỳ B Có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kỳ.

C Chỉ là thấu kính hội tụ D Không tồn tại.

Câu 9: Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có

độ lớn là:

A 8.10-5 (T) B 8.10-5 (T) C 4.10-6 (T) D 4.10-6 (T)

Câu 10: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A f  qvBtan B f  q vBsin

C f  q vBcos

D f  q vB

Câu 11: Đặt vật trên trục chính trước thấu kính hội tụ một khoảng 6 cm Tiêu cự của thấu kính 4cm

khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

Câu 12: Tính chất cơ bản của từ trường:

A gây ra lực từ lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quang.

Câu 13: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là

A n21 = n1/n2 B n12 = n1 – n2 C n21 = n2 – n1 D n21 = n2/n1

Trang 2

Câu 14: Một vật thật đặt trước một thấu kính 40cm cho một ảnh trước thấu kính 20cm Đây là

A Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm B Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm.

C Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm D Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm.

Câu 15: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là một số

A Luôn dương, có thể lớn hoặc nhỏ hơn 1 B Luôn dương và lớn hơn 1.

C Luôn dương và nhỏ hơn 1 D Có thể dương hoặc âm

II Phần tự luận: (5 điểm)

Bài 1: Chiếu tia sáng từ không khí vào môi trường trong suốt có chiết suất n dưới một góc tới

i= 45o, khúc khúc xạ r= 300.Tính chiết suất n của môi trường trong suốt

Bài 2: Cho một thấu kính hội tụ có độ tụ D= 5dp.

a Tính tiêu cự của thấu kính

b Nếu đặt vật AB cao 4cm, vuông góc với trục chính và cách thấu kính 30cm Xác định

vị trí, tính chất và chiều cao của ảnh A’B’ Vẽ hình

Phiếu trả lời trắc nghiệm (học sinh dùng bút tô kín đáp án đúng, bài tập tự luận làm vào giấy thi)

Không sử dụng tài liệu khi làm bài

Họ và tên : Lớp: 11A

- HẾT

Ngày đăng: 18/05/2021, 16:23

w