Câu 20: Hieän töôïng kieåu hình cuûa moät cô theå coù theå thay ñoåi tröôùc caùc ñieàu kieän moâi tröôøng khaùcA. nhau ñöôïc goïi laø:.[r]
Trang 1S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRÀ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề có 4 trang )
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011 Môn: SINH H ỌC - Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
H ọ, tên thí sinh:
S ố báo danh :
Câu 1: Các nhân t ố nào sau đây làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?
A Đột biến, di - nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
B Đột biến, chon lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
C Đột biến, chon lọc tự nhiên, di - nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên
D Đột biến, chon lọc tự nhiên, di - nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 2: Phân t ử ADN gồm 3000 nuclêôtit có số guanin chiếm 30% tổng số thì:
A ADN này dài 10200Ao v ới A = T = 900; G = X = 600
B ADN này dài 10200Ao v ới A = T = 600; G = X = 900
C ADN này dài 5100Ao v ới A = T = 600; G = X = 900
D ADN này dài 5100Ao v ới A = T = 900; G = X = 600
Câu 3: Nguyên nhân c ủa thường biến là do
A tác động trực tiếp của các tác nhân vật lý và hoá học
B r ối loạn cơ chế phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể
C tác động trực tiếp của điều kiện môi trường
D r ối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào
Câu 4: Phép lai nào sau đây cho đời con có 100% kiểu hình lặn?
A B ố: AA x Mẹ: AA B Bố aa x Mẹ: AA C Bố: aa x Mẹ: aa D Bố: AA x Mẹ: aa Câu 5: Nh ững dạng đột biến phát sinh trong quá trình nguyên phân là đột biến
A xôma và đột biến tiền phôi B giao t ử và đột biến xôma
C c ấu trúc nhiễm sắc thể và đột biến tiền phôi D tiền phôi và đột biến giao tử
Câu 6: Ở người 2n= 46, tế bào ở người bị hội chứng Đao chứa bao nhiêu NST ?
Câu 7: Trong k ĩ thuật chuyển gen, enzim ligaza được sử dụng để :
A n ối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit
B n ối ADN của tế bào cho với vi khuẩn E coli
C c ắt ADN của tế bào cho ở những điểm xác định
D c ắt mở vòng plasmit
Câu 8: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen tr ội M tương ứng quy định nhìn màu bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình th ường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
A XMXM x X MY B XMXm x XmY C XMXM x XmY D XMXm x X MY
Câu 9: Điều kiện nghiệm đúng nào là đặc trưng của quy luật phân li độc lập?
A Các c ặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau
B Tính tr ạng trội hoàn toàn phản
C M ỗi cặp gen alen quy định 1 cặp tính trạng tương
D Th ế hệ xuất phát thuần chủng
Câu 10: Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là :
A th ực hiện lai thuận nghịch B t ạo dòng thuần
C th ực hiện lai khác dòng kép D th ực hiện lai khác dòng đơn
Câu 11: Điều kiện riêng của hiện tượng hoán vị gen là :
A các c ặp gen nằm trên cùng một cặp NST
Trang 2B x ảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo NST giữa 2 crơmatit
C các c ặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau
D các gen ph ải nằm trên NST thường
Câu 12: T ỉ lệ kiểu hình nào thuộc tương tác bổ sung?
Câu 13: Khi ADN t ự nhân đơi, đoạn Ơkazaki là:
A đoạn pơlinuclêơtit sinh từ mạch khuơn 5’ 3’
B các đoạn êxơn của gen khơng phân mảnh
C các đoạn intrơn của gen phân mảnh
D đoạn pơlinuclêơtit sinh từ mạch khuơn 3’ 5’
Câu 14: S ố nhĩm gen liên kết ở mỗi lồi bằng số
A nhi ễm sắc thể trong bộ đơn bội n của lồi B giao t ử của lồi
C tính tr ạng của lồi D nhi ễm sắc thể lưỡng bội của lồi
Câu 15: M ột quần thể thực vật, thế hệ xuất phát P cĩ 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ thứ nhất và thứ hai lần lượt là:
A 50%, 25% B 87,5%, 12,5% C 75%, 50% D 75%, 25%
Câu 16: T ần số một alen trong quần thể được xác định bằng:
A s ố cá thể mang alen đĩ trong quần thể
B m ột nửa tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể
C t ỉ lệ của thể đồng hợp về alen đĩ trong quần thể
D t ỉ lệ của loại giao tử mang alen đĩ trong quần thể
Câu 17: N ếu thế hệ P tứ bội cĩ kiểu gen là: AAaa, nếu tiến hành tự thụ phấn, trong trường hợp giảm phân, th ụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 s ẽ là:
A 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
B 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAa
C 1aaaa : 8 AAaa : 18 Aaa : 8Aaaa : 1 AAAA
D 1 AAAA : 8 AAaa: 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa
Câu 18: H ợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) sẽ phát triển thành:
A th ể khuyết nhiễm B th ể một nhiễm
Câu 19: Xét 2 alen A, a t ạo ra 5 kiểu gen bình thường trong quần thể thì vị trí của gen này là :
A trên NST gi ới tính Y B ngồi t ế bào chất
C trên NST th ường D trên NST gi ới tính X
Câu 20: Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác
nhau được gọi là:
A s ự mềm dẻo kiểu hình B biến dị tổ hợp
C đột biến cấu trúc NST D mức phản ứng của kiểu gen
Câu 21: Tác động gây đột biến của 5-brơm uraxin (5BU) minh họa bằng sơ đồ:
A T – A T – 5BU X – 5BU X – G B A – T A – 5BU G – 5BU G – X
C T – A T – 5BU G – 5BU G – X D A – T A – 5BU X – 5BU X – G
Câu 22: Tr ường hợp di truyền liên kết xảy ra khi:
A các c ặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau
B b ố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
C các c ặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
D tính tr ạng trội phải trội hồn tồn
Câu 23: Hi ện tượng di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là :
A phân li độc lập B liên k ết gen C t ương tác gen D hốn v ị gen
Câu 24: B ệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế :
A gây b ệnh ở mức độ tế bào B gây đột biến ở mức độ tế bào
C gây đột biến ở mức độ phân tử D gây b ệnh ở mức độ phân tử
Trang 3Câu 25: M ột loài cây mới được hình thành bằng con đường dị đa bội từ hai loài bố mẹ có 2n = 4 và 2n =
8 T ế bào xôma của loài cây mới có bao nhiêu nhiễm sắc thể ?
Câu 26: Phân t ử mARN được sao ra từ mạch khuôn của gen được gọi là:
A B ản dịch mã B B ản đối mã C B ản mã sao D B ản mã gốc
Câu 27: Trong m ột quần thể giao phối ngẫu nhiên xét 1 gen có 2 alen A và a, tần số tương đối của alen A
là 0,2, c ấu trúc di truyền của quần thể này là:
A 0,32AA + 0,64Aa + 0,04aa B 0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa
C 0,01AA + 0,18Aa + 0,81aa D 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa
Câu 28: Cá th ể mang đột biến, biểu lộ thành kiểu hình đột biến gọi là :
A đột biến gen B đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C đột biến số lương nhiễm sắc thể D th ể đột biến
Câu 29: Khi có n c ặp gen dị hợp nằm trên n cặp NST khác nhau, số loại giao tử là:
Câu 30: Phiên mã khác d ịch mã như thế nào?
A phiên mã t ạo ra ADN con, còn dịch mã tổng hợp ARN
B D ịch mã là tổng hợp ARN, còn phiên mã là tổng hợp protein
C Phiên mã là t ổng hợp ARN, còn dịch mã là tổng hợp protein
D D ịch mã xảy ra trước, phiên mã xảy ra sau
Câu 31: Đặc điểm cơ bản của gen không phân mảnh là:
A Gen g ồm 1 đoạn ADN nằm ở 1 nơi
B Gen không do đoạn ôkazaki nối lại
C Gen có các nuclêôtit n ằm ở 1 nơi
D Vùng mã hóa ch ỉ chứa các bộ ba mã hóa axit amin
Câu 32: Đặc điểm nổi bật của thể đa bội là:
A r ối loạn giới tính nghiêm trọng, dị dạng quái thai
B t ế bào sinh dưỡng to, lượng ADN tăng, sinh sản tốt
C b ộ NST tăng theo bội số đơn bội, sinh sản tốt
D n ăng suất cao, chống chịu tốt, nhưng khó sinh sản
Thí sinh ch ỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo ch ương trình chuẩn 8 câu (Từ câu 33 đến câu 40) -
Câu 33: Theo Đacuyn, quá trình chọn lọc tự nhiên có vai trò :
A tích l ũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại đối với sinh vật trong quá trình đấu tranh sinh
t ồn
B hình thành t ập quán hoạt động ở động vật
C giúp c ơ thể sinh vật thích ứng với những biến đổi của ngoại cảnh
D là nhân t ố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
Câu 34: Ở người, ung thư máu là hậu quả của đột biến:
A đảo đoạn B l ặp đoạn C m ất đoạn D chuy ển đoạn
Câu 35: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm các dạng chính:
A L ệch bội, đa bội
B M ất, thêm, thay hay đảo vị trí gen ở NST
C Khuy ết nhiễm, một nhiễm, ba nhiễm, đa nhiễm
D M ất, lặp, đảo hay chuyển đoạn NST
Câu 36: Ngu ồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa là :
A bi ến dị tổ hợp B bi ến dị không xác định
Câu 37: Điều hòa hoạt động của gen chính là :
A điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra B điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
C điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra D điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra
Câu 38: S ự phát sinh và phát triển sự sống bao gồm những giai đoạn chính :
Trang 4A ti ến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học
B ti ến hóa hóa học và tiến hóa tiền sinh học
C ti ến hóa hóa học và tiến hóa sinh học
D ti ến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học
Câu 39: NST gi ới tính không có đặc tính:
A có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính
B có gen quy định tính trạng thuộc giới tính
C luôn t ồn tại thành từng cặp tương đồng
D có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng
Câu 40: Vai trò ch ủ yếu của đột biến trong tiến hóa là :
A phân hóa kh ả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
B t ạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
C t ạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa
D qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể , định hướng cho quá trình ti ến hóa
Câu 41: M ột gen cấu trúc bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau ở giữa gen và không ph ải là đột biến vô nghĩa Chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp sẽ bị :
A thay th ế 1 axit amin B mất 1 axit amin C thay th ế 2 axit amin D mất 2 axit amin
Câu 42: Ở người, 2n = 46 nhiễm sắc thể, vậy người bị hội chứng claiphenter, trong tế bào chứa bao nhiêu nhi ễm sắc thể?
Câu 43: Trong m ột đàn bò, số con lông đỏ chiếm 64%, số con lông khoang chiếm 36% Biết rằng lông
đỏ là trội hoàn toàn, quy định bởi alen A, lông khoang là lặn, quy định bởi alen
A A = 0,8 ; a = 0,2 B A = 0,2 ; a = 0,8 C T ần số của mỗi alen trong quần thể là:
A A = 0,6 ; a = 0,4 D A = 0,4 ; a = 0,6
Câu 44: Đột biến xôma và đột biến tiền phôi khác nhau ở chỗ
A đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính, còn đột biến xôma không truy ền lại cho thế hệ sau được
B đột biến tiền phôi chỉ có thể nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng, còn đột biến xôma có thể truyền lại cho th ế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
C đột biến tiền phôi không thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu, còn đột biến xôma có thể truy ền lại cho thế hệ sau được
D đột biến xôma chỉ có thể nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng, còn đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho th ế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
Câu 45: Khi ti ến hành lai Xôma giữa tế bào có 2n1 nhi ễm sắc thể với tế bào có 2n2 nhi ễm sắc thể thì sẽ
t ạo ra tế bào lai có bộ nhiễm sắc thể là:
Câu 46: Lo ại đột biến gen nào xảy ra làm tăng một liên kết hidro của gen?
A Thay th ế một cặp A-T bằng cặp T-A B Thêm m ột cặp nucleotit
C Thay th ế một cặp A-T bằng cặp G-X D M ất một cặp nucleotit
Câu 47: Th ường biến có đặc điểm là những biến đổi:
A Riêng l ẻ, không xác định, di truyền
B Đồng loạt, không xác định, không di truyền
C Đồng loạt, xác định, không di truyền
D Đồng loạt, xác định, một số trường hợp có thể di truyền
Câu 48: Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả
n ăng :
A nhân lên trong mô sinh d ưỡng B di truy ền qua sinh sản hữu tính
C t ạo thể khảm D di truy ền qua sinh sản vô tính