1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de cuong de thi on tap toan 6 ky 220112012

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 153,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên bản đồ khoảng cách đó dài 17cm?. Cho gãc bÑt xOy.[r]

Trang 1

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 CÂU HỎI ÔN TẬP TOÁN 6 - KỲ I

I) Phần lý thuyết

A) Phần sốhọc kỳ 1 :

Câu 1 : Viết tập hợp các số tự nhiên, số tự nhiên khác 0? số nguyên? Vẽ hình minh hoạ trên trục số?

Câu 2 : Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên?

Câu 3 ; Định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a ? Viết công thức tổng quát?

Câu 4 : Viết các công thức về luỹ thừa?

Câu 5: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

Câu 6 : Phát biểu và viết dưới dạng tổng quát tính chất chia hết của 1 tổng ?

Câu 7 : Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9; 11; 25?

Câu 8 : Thế nào là số nguyên tố? hợp số? cho ví dụ?

Câu 9 :Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?

Câu 10: UCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?

Câu 11: BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?

B) Phần hình học kỳ 1 :

Câu 1 : Thế nào là 1 đoạn thẳng, tia gốc O? Vẽ đoạn thẳng AB, Đường thẳng AB, tia AB? Câu 2 : Thế nào là 3 điểm thẳng hàng, vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng, trong đó C nằm giữa hai điểm còn lại?

Câu 3 : Khi nào có phép cộng đoạn thẳng ( AM + MB = AB) ?

Câu 4 : Định nghĩa và tính chất của trung điểm đoạn thẳng?

Câu 5 : Nêu các dấu hiệu nhận biết điểm nằm giữa hai điểm, vẽ hình minh hoạ?

Trang 2

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – TOÁN 6

C/ Phần số học kỳ 2 :

Câu 1 : Các phép tính trong tập số nguyên.

a) Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu? cho ví dụ?

b) Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

c) Quy tắc trừ hai số nguyên? Cho ví dụ?

d) Bảng quy tắc dấu của phép nhân, phép chia hai số nguyên ?

Câu 2 Phát biểu quy tắc dấu ngoặc?

Câu 3 : Phát biểu quy tắc chuyển vế?

Câu 4 : Quy tắc quy đồng mẫu số 2 phân số ?

Câu 5 : Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu?

Câu 6 : Quy tắc nhân ,chia 2 phân số?

Câu 7 : Quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của nó?

Câu 8 : Quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước?

Câu 9 : Quy tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b?

Câu 10 : Quy tắc tìm 1 số trong các phép toán ngược cộng- trừ, nhân – chia?

D) Phần hình học kỳ 2 :

Câu 1 : Hệ thức cộng góc( Khi nào thì xOt tOy xOy   )?

Câu 2 : Các cách chứng tỏ tia nằm giữa hai tia? Vẽ hình minh hoạ

Câu 3 : Định nghĩa tia phân giác của góc? Tính chất tia phân giác?

Câu 4 : Thế nào là góc vuông , góc nhọn, góc tù?

Câu 5 : Thế nào là 2 góc kề nhau, 2 góc phụ nhau?

Câu 6 : Thế nào là 2 góc bù nhau ? 2 góc kề bù

Câu 7 : Thế nào là đường tròn? Vẽ đường tròn tâm O, bán kính R= 3 cm Dây cungCD, Đường kính AB?

Câu 8 : Nêu cách vẽ tam giác ABC biết AB = 5cm, AC = 3 cm; BC = 6 cm?

Câu 9 : Nêu cách vẽ tam giác ABC biết C  600, AC = 3 cm; BC = 6 cm?

Câu 10 : Nêu cách vẽ tam giác ABC biết B  600, C  700; BC = 6 cm?

Trang 3

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

MÔN: TOÁN 6-kỳ 2

Năm học: 2011 – 2012

A,Bài tập số học

Dạng 1: Thứ tự thực hiện phép tính

Bài 1: Thực hiện phép tính

a, 5 + (–12) – 10 ; b, 25 – (–17) + 24 – 12

c, 56: 54 + 23.22 – 225 : 152 c, (-5 – 3) (3 – 5):(-3 + 5)

e, 4.(13 – 16) – (3 – 5).(–3)2 f, 235 – (34 + 135) – 100

Bài 2:

1)Bỏ dấu ngoặc rồi tính

a)(35 + 75) + (345 – 35 -75)

b)(2002 – 79 + 15) – (-79 + 15)

c)– (515 – 80 + 91) – (2003 + 80 - 91)

2)Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a)4573 + 46 – 4573 + 35 – 16 – 5

b)32 + 34 + 36 + 38 – 10 – 12 – 14 – 16 – 18

Bài 3: Thực hiện phép tính một cách hợp lí

;

;

19 11 11 19 19

   

;

 ; (38+

−3

4 +

7

12):5

6+

1 2

5 3  15 5  5 3;

27 24 27 24 3 ; (4 -12

5 ) : 2 + 24

5

Bài 4: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:

A=49 8

23 (5 7

32+14

8

45 (43 8

45−1

17

57)

C= − 3

7 .

5

9+

4

9.

− 3

7 +2

3

8:

7

12− 13

1

4:

7

12).4 5

Bài 5 :Tính giá trị của biểu thức

2

2 0

 1  1  1   1

1.2 2.3 3.4 2009.2010

I

2.4 4.6 6.8 2008.2010

K

1  1  1   1

18 54 108 990

P

Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết trong phép tính

Bài 1: Tìm x, biết:

Trang 4

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

Bài 2:Tìm x biết

1

: 4 2,5

3

x 

;

:

;

2

3 x −

1

2=

1

10 ;

( 1) 0

3x 5 x  ; 1

2x +

1 5

2 2 ; 32 132x 5 32

2

    

3 6 x 2

Bài 3 :Tìm x, biết

)1 5 3

i) |x – 3| = 6 k) 12 - |x| = 8

2

2 25 )

3 36

l x  

3

3

4

m   x 

Bài 3 : Tìm x, biết:

a)

: x

2

8 : x 10 8

d)

3 x 16 13, 25

2 x 50 : 51

  g) 2x 1 ( 4)   2

Dạng 3: Các bài tập vận dụng tính chất cơ bản của phân số

Bài 1: Tìm x, biết:

a,

2

5 3

x

; b,

1 1

3 2 5

x

 

; c,

x

d,

x

; e,

3 1

15 3

x 

 ; g,

12 1

x 

Bài 2 : Rút gọn phân số:

a) 540− 315 b) 25 1326 35 c) 63 3 −119 6 9 −2 17 d) 1989 1990+39781992 1991− 3984

Bài 3: So sánh các phân số sau:

a,

2

3 và

1

4 b,

7

10 và

7

8 c,

6

7 và 5

3 d,

14

21 và

60

72 e,

16

9 và

24

13 g,

27

82 và

26 75

Dạng 4: Ba bài toán cơ bản về phân số:

Bài 1: Tìm tỉ số của 2 số a và b , biết:

a, a = 0,6 m và b = 70 cm; b, a = 0,2 tạ và b = 12 kg

c, a = 32 m và b = 75 cm; d, a = 103 h và b = 20 phút

Bài 2: Một lớp có 45 học sinh Số học sinh trung bình bằng

7

bằng

5

8 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi?

Trang 5

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

Bài 3: Một lớp có 45 học sinh Khi giáo viên trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng

1

3 tổng số bài

Số bài đạt điểm khá bằng

9

yếu và kém)

Bài 4: Ba lớp 6 của trường THCS Tân Bình có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% so với

học sinh của khối Số học sinh lớp 6B bằng

20

học sinh mỗi lớp?

Bài 5: Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn

4

quả táo

Bài 6: Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng

1

300% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá

a Tính số học sinh mỗi loại

b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại

Bài 7:Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm

1

5số học sinh cả

lớp Số học sinh trung bình bằng

3

8 số học sinh còn lại

a Tính số học sinh mỗi loại b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại

Bài 8: Một lớp học có 30 học sinh gồm 3 loại: khá, trung bình, yếu Số học sinh khá chiếm

1

15 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng

4

7 số học sinh còn lại

a Tính số học sinh mỗi loại của lớp

b Tính tỉ số phần trăm của các học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp

Bài 9: Chu vi hình chữ nhật là 52,5 m Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng Tính diện tích hình chữ

nhật

Bài 10: An đọc sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc

1

3 số trang, ngày thứ hai đọc

5

8số trang còn lại, ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính số trang của cuốn sách?

Bài 11: Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được

1

làm được

3

bài?

Bài 12: Số học sinh khá học kỳ I của lớp 6 bằng

1

đạt loại khá nên số học sinh khá bằng

1

8số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp 6

Trang 6

THPT Hũn Gai – Giỏo viờn: Bựi Nga Ôn tập kỳ 2 toán 6

Bài 14: Khoảng cỏch giữa hai thành phố là 85 km Trờn bản đồ khoảng cỏch đú dài 17cm Hỏi: nểu

khoảng cỏch giữa hai điểm A và B trờn bản đồ là 12cm thỡ khoảng cỏch thực tế của AB là bao nhiờu km?

B, Bài tập hỡnh học Bài 1: Trờn cựng một nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia Ox.Vẽ hai gúc xOy và xOz sao cho: xOy = 1450, xOz = 550

a) Trong ba tia Ox,Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại Vỡ sao?

b) Tớnh số đo gúc yOz

Bài 2: Trờn cựng một nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia Oa Vẽ hai gúc aOb và aOc sao cho:

aOb = 600; aOc = 1100

a) Trong ba tia Oa,Ob,Oc tia nào nằm giữa hai tia cũn lại Vỡ sao ?

b)Tớnh số đo gúc bOc

Bài 3: Trờn cựng một nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia Ox.Vẽ hai gúc xOy và

xOz sao cho: xOy = 1400, xOz =700

a) Trong ba tia Ox,Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại Vỡ sao?

b) So sỏnh xOz và yOz

c) Tia Oz cú là tia phõn giỏc của xOy khụng ? Vỡ sao?

Bài 4:Vẽ hai gúc kề bự xOy và yOz, biết xOy = 600

a) Tớnh số đo gúc yOz

b)Gọi Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy Tớnh zOt

Bài 5 Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 70o

a) Tính góc zOy

giác của góc xOt

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz Tính góc yOm

Bài 6 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?

Bài 7 Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=400, góc xOz=1500

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo góc yOz?

c) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy, vẽ tia phân giác On của góc yOz Tính số đo góc mOn

Bài 8 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?

Bài 9 Cho góc xOy = 60o Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox Vẽ tia Om là tia phân giác của góc xOy, On

là tia phân giác của góc yOz

C, Cỏc bài toỏn nõng cao

Trang 7

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

Bài 1: Thực hiện phép tính

(10

2

9 + 2

3

5 ) – 5

2

9 ;

4

5 ).3

1

8 + 1

3 8

1 : 4

2 0,25 : 2 1

3 1 ( 2) 4

+

1 :

3 6 12

2 0,25 : 2 1

5 (4,5 2)

 

 

 

        

3 0,25 : 3 1

2+ 1 1+ 1 1+ 1 3+1 4

Bài 2: Tìm x, biết

2

x  x  

2

x

4)

3

x

5,

6) (x +1

2).(23− 2 x)=0 7) (x 62

7+

3

7) 21

5

3

7=−2 8)

x  x   x 9) 17

2 |2 x −3

4|=7

4

3x −

1

2x=

5

5)2+17

25=

26 25

Bài 3: So sánh: A = 10

1990

+1

101991+1 và B = 10

1991

+1

101992+1

Bài 4: Tìm số nguyên x để các phân số sau có giá trị nguyên: a, 13x −5 b, x −2 x+3 c,

2 x

x −2

Bài 5: Chứng minh rằng: nếu một số có ba chữ số mà chữ số hàng chục và hàng đơn vị giống nhau và

tổng cả ba chữ số đó lại chia hết cho 7 thì số đó cũng chia hết cho 7

Bài 6: Chứng minh rằng: nếu p (p>3) và 10p + 1 đều là hai số nguyên tố thì số 5p + 1 bao giờ cũng

chia hết cho 6

Bài 7: Chứng minh:

a, 14+ 1

16+

1

36 +

1

64 +

1

100+

1

144+

1

196 < 12 ; b, 15+ 1

13+

1

25+

1

41+

1

61+

1

85+

1

113 <

1

2

c, 1115 < 211 + 1

22+

1

23+ .+

1

59+ 1

60 < 32

Trang 8

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

Bài 9: Tìm số nguyên dương n lớn nhất sao cho n2+2n+1

Bài 10: Tìm phân số lớn nhất mà khi chia các phân số 154195;385

156 ;

231

là các số tự nhiên

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II Môn : TOÁN Lớp : 6 Thời gian : 90 phút

ĐỀ BÀI 1:

Bài 1 : ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:

a) 2− 11

3+

− 2

3 c) 12+−3

4 :

9

2

2 3

b) 12+0,5 −75 %.20

27 d) 16 18 −16 715 33+33

Bài 2 : ( 2 điểm )Tìm x , biết :

a) x+ 7

12=

3

4 b) x : 8

11=

11

4 c) (x +3

4).1

6=

1

3 d)

|x −2

5|=7

8

Bài 3 : ( 2,5 điểm )

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 60 mét và chiều rộng bằng 34 chiều dài

a) Tính diện tích khu đất đó ? ( 1 điểm )

b) Người ta để 127 diện tích khu đất đó để trồng cây, 30% diện tích còn lại để làm ao Tính diện tích ao ? ( 1,5 điểm)

Bài 4 : ( 3,5 điểm )

Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai góc xÔy và yÔz kề bù nhau sao cho góc xOy

=800

a) Tính góc yÔz ( 1 điểm)

b) Gọi Om, On là các tia phân giác của xÔy và yÔz Chứng tỏ mÔn là góc vuông (1đ )

mÔt (1đ )

ĐỀ BÀI 2:

Bài 1 : ( 2 điểm ) Tính hợp lí ( nếu có thể ):

a) 59+

−7

12

− 4

9 +

− 5

12 b)

3 5 3 7 3 1

8 11 8 11 8 11

  

c) 4107 +(32

5− 4

1

10) d)

10.12 12.14 14.16   48.50

Bài 2 : ( 2 điểm )Tìm x , biết :

a) 37− x= − 4

7 b) (2 x+1

2).(34− x)=0 c) |x −1

3|1

2=0

Bài 3 : ( 3 điểm ) Bạn Nam đọc quyển sách trong ba ngày Ngày thứ nhất đọc 13 số trang, ngày thứ hai đọc 58 số trang còn lại,ngày thứ ba đọc hết 90 trang

a) Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang ?

b) Tính số trang sách Nam đọc được ngày I, ngày II

Bài 4 : ( 2.5đ) Vẽ hai góc kề bù xÔy và yÔz sao cho xÔy = 500

Trang 9

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

a) Tính số đo góc yÔz ( 1 điểm)

b) Vẽ Om là tia phân giác của yÔz Tính xÔm

c) Vẽ Om’ sao cho Oy là phân giác của xÔm’ Tính số đo góc mÔm’

Bài 5 : ( 0.5 điểm ) Chứng tỏ rằng : hai phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau.

Trang 10

THPT Hòn Gai – Giáo viên: Bùi Nga ¤n tËp kú 2 to¸n 6

Ngày đăng: 18/05/2021, 12:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w