NGHIỆM THỰC gần ĐÚNG của PHƯƠNG TRÌNH một BIẾN
Trang 1Chương II TÌM NGHIỆM THỰC GẦN ĐÚNG CỦA
PHƯƠNG TRÌNH MỘT BIẾN
Trang 21 Nghiệm – khoảng phân ly nghiệm
1.1 Nghiệm của phương trình:
Nếu f() = 0 thì là 1 nghiệm của phương trình f(x) = 0
Ý nghĩa hình học của nghiệm:
- Các nghiệm của phương trình f(x) = 0 là hoành độ giao điểm của đường cong (C): y = f(x) với trục hòanh
M
) 0 , (1
y=f(x)
) 0 ,
y
1, 2 là nghiệm của phương trình f(x)=0
Hình 2.1
Trang 31 Nghiệm – khoảng phân ly nghiệm (tt)
Có thể biến đổi phương trình f(x) = 0 về dạng g(x) = h(x) Khi đó nghiệm của f(x)=0 là các hoành độ giao điểm của 2 đường cong (C1): y=g(x) và (C2): y=h(x)
Trang 41 Nghiệm – khoảng phân ly nghiệm (tt)
Định lý: Nếu f(x) liên tục trên [a,b] và f(a) trái dấu với f(b), tức
là:
f(a).f(b)<0 Thì phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thực trong [a,b]
N f(b)
Trang 51 Nghiệm – khoảng phân ly nghiệm (tt)
1.2) Khoảng phân ly nghiệm:
(a,b) gọi là khoảng phân ly nghiệm của phương trình f(x)=0 nếu trên (a,b) phương trình chỉ có duy nhất 1 nghiệm thực
Ví dụ 1.1: Trên (-2, -1) phương trình x3-3x+1=0 chỉ có duy 1
nghiệm (-2,-1) là một khoảng phân ly nghiệm
Định lý: Nếu f(x) khả vi liên tục trên trên [a,b], f’(x) không đổi dấu
trên (a,b), và f(a).f(b)<0 thì f(x) có duy nhất một nghiệm trên
(a,b)
Suy ra, (a,b) là một khoảng phân ly nghiệm của phương trình
Trang 61 Nghiệm – khoảng phân ly nghiệm (tt)
f’(x)>0 f(a)<0 f(b)>0
f’(x)<0 f(a)>0 f(b)<0 f’(x)<0 f(a)>0
f(b)<0
Trang 71 Nghiệm – khoảng phân ly nghiệm (tt)
Vậy (-2, -1) là một khoảng phân ly nghiệm
Tương tự, (-1,1) và (1,2) cũng là các khoảng phân ly nghiệm
x
Trang 81 Nghiệm – khoảng phân ly nghiệm (tt)
1.3) Tìm khỏang phân ly nghiệm của phương trình:
- Nếu f’(x) liên tục, xét dấu của f(x) tại 2 mút của miền xác định và tại những điểm mà f’(x) = 0 Ước lượng khỏang phân ly
nghiệm
- Hoặc vẽ đồ thị của hàm y=f(x) trên giấy kẻ ô vuông Ước
lượng nghiệm gần đúng (hòanh độ giao điểm của đồ thị với trục hòanh)
- Trường hợp y=f(x) khó vẽ đồ thị, có thể biến đổi y=f(x) về hàm tương đương h(x)=g(x) Vẽ đồ thị y=h(x) và y=g(x) Ước lượng các hòanh độ giao điểm -> xác định khỏang phân ly nghiệm
Trang 91 Nghiệm – khoảng phân ly nghiệm (tt)
Ví dụ 1.3: Tìm các khỏang phân ly nghiệm của phương trình
5x3 - 19x + 3 = 0 Xét f(x) = 5x3 - 19x + 3
Tính f’(x) = 15x2 – 19; f’(x) = 0
19
; 15
19
2
1 x
x
Vậy có thể lấy (-3;-2); (0;1); (1,5;2) là các khỏang phân ly
nghiệm của phương trình 5x3 - 19x + 3 = 0
15
19
15 19
f(x)
0 +
0 - +
Trang 10 Nếu f(x0)=0 x0 là nghiệm đúng Dừng
Nếu f(x0) 0 và sai số x0 thì x0 là nghiệm gần đúng cần tìm với sai số x0 Dừng
2.Phương pháp chia đôi (Bisection)
Bài toán : Giả sử (a,b) là khoảng phân ly nghiệm của
phương trình f(x) = 0 Tìm nghiệm thực gần đúng của phương trình trong (a,b), sai số
Trang 112 Phương pháp chia đôi (tiếp theo)
Nếu f(x0) 0 và sai số x0 > thì xét dấu f(a).f(x0):
Nếu f(a).f(x0) < 0 thì khoảng phân ly nghiệm mới (a,x0)
Nếu f(a).f(x0) >0 thì khoảng phân ly nghiệm mới (x0,b)
Lặp lại phương pháp chia đôi với khoảng phân ly nghiệm mới
Quá trình lặp lần lược cho ta các nghiệm gần đúng x0, x1,…
Và kết thúc khi tìm được xn với sai số xn≤
Trang 122 Phương pháp chia đôi (tiếp theo)
Trang 132 Phương pháp chia đôi (tiếp theo)
Ta thấy: f’(x) > 0 x (0,1)
Và f(0)=-1; f(1)=4 f(0).f(1)=-4<0
Vậy (0,1) là khoảng phân ly nghiệm
Kết quả thực hiện của 5 lần lặp (với phương pháp chia đôi)
Trang 142 Phương pháp chia đôi (tiếp theo)
1
1 0
0 x ba
),
(2
1))
(2
1(2
1
2 1
Trang 152 Phương pháp chia đôi (tt)
0 )]
.(
2
1 [ lim
2.4 Ưu nhược điểm của phương pháp
Ưu điểm:Đơn giản, dễ lập trình
Nhược điểm: Hội tụ về nghiệm chậm
Trang 162 Phương pháp chia đôi (tt)
Ví dụ 1.3: Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x3 + 4x2 - 1 = 0 trên (0,1) với sai số = 0,1 bằng phương pháp chia đôi
• x0 = (a+b)/2=(0+1)/2 =0,5;
Sai số: x0 = ½*(b-a)=1/2=0,5 > = 0,1 f(0).f(0,5) = -0,125 < 0 Thay b = 0,5; a=0 (không đổi)
• x1 = (a+b)/2=(0+0,5)/2 =0,25;
Sai số: x1 = ½*(0,5-0)=0,25 > = 0,1 f(0).f(0,25) = 0,73>0 Thay a = 0,25; b=0,5 (không đổi)
• x2=(a+b)/2=(0,25+0,5)/2 =0,375;
Sai số: x2=½*(0,5-0,25)=0,125> = 0,1 f(0,25).f(0,375) = 0,28>0 Thay a=0,375;b=0,5 (không đổi)
• x3=(a+b)/2=(0,375+0,5)/2 =0,4375;
Sai số: x3 = ½*(0,5-0,375)=0,0625< = 0,1
Do x3 < = 0,1 nên x =x3= 0,4375 là nghiệm gần đúng cần tìm
Trang 17Giải thuật của phương pháp chia đôi
Trang 18Bài toán: Giả sử (a,b) là khoảng phân ly nghiệm của phương trình
f(x)=0 Tìm nghiệm thực gần đúng của f(x)=0 trên (a,b) với sai số
cho trước
3.1) Nội dung của pp:
AB cắt trục hoành tại điểm (x1,0)
Trang 19 Nếu f(x1).f(a)<0 thì (a,x1) là khoảng phân ly nghiệm mới
Nếu f(x1).f(a)>0 thì (x1,b) là khoảng phân ly nghiệm mới
3 Phương pháp dây cung
Trang 203.2 Công thức tính nghiệm (tt)
Để xây dựng công thức tính nghiệm, ta xét thêm tính tăng giảm
và lồi lõm của đường cong f(x) Giả sử f’ và f’’ không đổi dấu trên (a,b)
a
b
f’(x)<0,f’’(x)<0 f(a)>0, f(b)<0
f’(x)<0,f’’(x)>0 f(a)>0, f(b)<0 f’(x)>0,f’’(x)>0
f(a)<0, f(b)>0
Trang 21x b
x x x
f b
f
x f
(
) (
y
x b
x x x
f b
f
x f y
n
n
n n
a x
b f x
f
b x
x
f x
x
n
n n
n n
(
) ).(
(
(3.1)
Trường hợp: f’(x).f’’(x)>0 :
Trang 22)()
(
)(
x a
x x x
f a
f
x f y
f’(x)<0,f’’(x)>0 f(a)>0, f(b)<0
) ( 0
) ( ) (
) (
0 0
0 0
1 0
0 0
0
a x a f x
f
x f x
x y
x a
x x x
f a f
x f y
Trang 233.2 Công thức tính nghiệm (tt)
Bước n, phương trình đường thẳng ABn:
Nghiệm gần đúng Xn+1 cần tìm là nghiệm của hệ:
(
)(
y
x a
x x x
f a
f
x f y
n
n n
n
) ( )
(
) ).(
(
1
a f x
f
a x
x
f x
x
n
n n
n
x a
x x x
f a f
x f
(
) (
(3.1)
Trang 243.2 Công thức tính nghiệm(tt)
Từ 2 trường hợp trên, ta rút ra công thức tính nghiệm chung:
) ( )
(
) )(
(
1
d f x
f
d x
x
f x
x
n
n
n n
d=b, x0 = a nếu f(b) cùng dấu với f’’(x) (hay f’(x).f’’(x)>0)
d=a, x0 = b Nếu f(a) cùng dấu với f’’(x) (hay f’(x).f’’(x)<0)
(3.3)
Trang 25Phương pháp dây cung
Ví dụ: Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x3-3x+1=0 trên (1,5; 2) bằng phương pháp dây cung với 3 lần lặp (nghĩa là giá trị của nghiệm cần tìm lần lượt là x0, x1, x2 và x3
(
))(
(
1
d f x
f
d x
x f x
x
n
n n n
Trang 26Phương pháp dây cung
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy:
f’(x)>0 và f’’(x)>0 x (1,5; 2) và f(1,5)=-1,125<0 ; f(2)=3>0 Vậy, chọn x0 = 1,5; d = 2
(
) )(
( 1
d f x
f
d x x f x x
n
n n n
) 2 )(
( 0
0 0 0
x x f x x
?)2()
(
)2)(
(
2
2 2 2
f
x x f x
x
)2()
(
)2)(
(
1
1 1 1
f
x x f x
x
Trang 283.3) Đánh giá sai số của phương pháp dây cung
Áp dụng:
Gọi là nghiệm đúng f(x) liên tục trên [xn, ] (hoặc [ , xn ] nếu f’(x).f’’(x)<0) và f(x) có đạo hàm trên (xn, ) (hoặc ( , xn) nếu f’(x).f’’(x)<0) Theo định lý Lagrange, c(xn, ) sao cho:
Vậy có thể chọn sai số tuyệt đối giới hạn cho xn là:
) ( '
) ( )
( '
) ( )
(
c f
x f c
f
f x
f
x f
) ( '
) (
n
Trang 29Phương pháp dây cung (tiếp theo)
Ví dụ: Dùng phương pháp dây cung tìm nghiệm gần đúng của phương
trình 5x3-x2-x-1=0 trên đoạn [0,5;1,5] với sai số không quá 0,02
Giải: Đặt f(x) = 5x3-x2-x-1
f’(x)=15x2-2x-1; f’(x)=0 x1=-1/5; x2 =1/3 f’’(x)=30x-2 x=1/15
Xét dấu f’ va f’’:
X - -1/5 1/5 1/3 -
Trang 30Phương pháp dây cung (tiếp theo)
(
) 5 , 1 )(
(
5 , 0
1
1 1
1
0
f x
f
x x
f x
x x
n
n n
n n
Trang 31Phương pháp dây cung (tiếp theo)
0,5 -1,125 0,642857 0,584906 -0,9265 0,529426 0,649866 -0,69992 0,399952 0,696262 -0,49337 0,281926 0,727688 -0,33056 0,18889 0,748184 -0,21387 0,122214 0,761215 -0,13524 0,077278 0,769365 -0,08427 0,048153 0,774407 -0,05203 0,02973 0,777508 -0,03194 0,018251 0.02
x=0.777508 là nghiệm gần đúng cần tìm với sai số
không quá 0.02
Trang 32Phương pháp dây cung (tiếp theo)
Sự hội tụ về nghiệm: Giả sử là nghiệm đúng Dãy các nghiệm gần đúng
Trong trường hơp 1:
a=x0<x1<x2<…<xn< <b Dãy {xn} tăng nghiêm cách và bị chặn trên bởi , nên:
Trong trường hơp 2:
a< <xn<xn-1<…<x1<x0=b Dãy {xn} giảm nghiêm cách và bị chặn dưới bởi , nên:
Ưu nhược điểm của phương pháp dây cung:
Ưu điểm: Biết xn, chỉ cần tính một giá trị của f(xn) để tính xn+1
Nhược điểm: Tốc độ hội tụ về nghiệm chậm
Trang 33Giải thuật của phương pháp dây cung (1)
Trang 34Giải thuật của phương pháp dây cung (2)
Trang 35Bài toán : Giả sử với f(a)*f(b)<0, và f’(x), f’’(x) không đổi dấu trên (a,b) Tìm 1 nghiệm gần đúng của f(x)=0 trên (a,b) với sai số cho trước
4.1 Nội dung của pp:
- Thay đường cong f(x) trên
[a,b] bởi tiếp tuyến (T) với
đường cong tại điểm A hoặc
B, hoành độ giao điểm x1
của (T) với trục hoành xem
như nghiệm gần đúng của phương trình
4 Phương pháp tiếp tuyến (Phương pháp Newton)
Trang 364.2) Công thức tính nghiệm của pp tiếp tuyến:
a) Trường hợp 1: f’(x).f’’(x)>0
a
X0=b
f’(x)<0,f’’(x)<0 f(a)>0, f(b)<0
a
x0=b
f’(x)>0,f’’(x)>0 f(a)<0, f(b)>0
x1
x1
f(x)
(T0)
Trang 374.2) Công thức tính nghiệm của pp tiếp tuyến(TT):
(T0) (T1)
Trang 384.2) Công thức tính nghiệm của pp tiếp tuyến(TT):
Cho x0 = b
Phương trình tiếp tuyến (T0) tại B0(x0,f(x0)):
y-f(x0) = f’(x0)(x-x0) (T0) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x1 là nghiệm của hệ:
x1 xem như nghiệm gần đúng của phương trình, nếu cần chính xác
hơn, ta thay x0 bởi x1, lặp lại tính toán trên để tính x2 (chính xác hơn
x1) Lặp lại cho đến khi đạt độ chính xác theo yêu cầu
( ' )
( 0 0 1 0
y
x x
x f x
f y
) (
'
) (
0
0 0
1
x f
x
f x
x
Trang 394.2) Công thức tính nghiệm của pp tiếp tuyến(TT):
Công thức tính nghiệm tổng quát: Giả sử ở bước thứ n,
( ' )
y
x x
x f x
f
) ( '
)
(1
n
n n
n
x f
x
f x
x
Trang 404.2) Công thức tính nghiệm của pp tiếp tuyến(TT): b) Trường hợp f’(x).f’’(x)<0:
f’(x)>0, f’’(x)<0 f(a)<0, f(b)>0
f’(x)<0, f’’(x)>0 f(a)>0, f(b)<0
a
b
Trang 41Lấy x0= a, phương trình tiếp tuyến (T0) với f(x) tại A0(x0, f(x0)):
y-f(x0) = f’(x0).(x-x0) Nghiệm gần đúng x1 là nghiệm của hệ:
4.2) Công thức tính nghiệm của pp tiếp tuyến(TT):
(' )
y
x x x f x
f y
) ( 0
0
x f
x f
x
x
Trang 424.2) Công thức tính nghiệm của pp tiếp tuyến(TT):
Tổng quát: Giả sử tìm được nghiệm gần đúng xn, xây
( ' )
(
1
y
x x
x f x
f
n
) (
'
) (
1
n
n n
x f
x
f x
x
Trang 434.2) Công thức tính nghiệm của pp tiếp tuyến(TT):
Kết luận: Từ 2 trường hợp, ta rút ra công thức tính nghiệm gần
đúng xn+1 theo xn là:
) (
'
) (
1
n
n n
x f
x
f x
x
X0 = a nếu f’’(a) cùng dấu với f(a)
X0 = b nếu f’’(b) cùng dấu với f(b)
Trang 444.3 Sự hội tụ đến nghiệm của pp tiếp tuyến
Giả sử nghiệm đúng của phương trình trên (a,b) Dãy các nghiệm gần đúng tìm được là:
- Dãy giảm và bị chặn dưới bởi ( trường hợp 1)
a < <xn <xn-1 <…<x0<b
- Dãy tăng và bị chặn trên bởi ( trường hợp 2)
a < x0 <x1 <…<xn< <b Nên:
Trang 454.4 Đánh giá sai số của PP tiếp tuyến
Giả sử là nghiệm đúng của phương trình m1, m2 là các số thỏa điều kiện 0<m1≤|f’(x)| và |f’’(x)|≤m2 <+∞ Ta có:
2
) )(
(
'' )
)(
( ' )
( )
(
2 1 1
1 1
n n
n
x x
c
f x
x x
f x
f x
f
2 1 2
2 1
1 1
1 1
1 1
)
( 2
) )(
(
'' 2
1 )
(
0 ) )(
( ' )
( )
( '
) (
n n
n n n
n n
n n
n
x x
m x
x c f x
f
x x x
f x
f x
f
x f x
x
1
) (
m
x f
n
n
x n
2
(Xem cách tính sai số trong PP dây cung )
Hơn nữa, khai triển Taylor của f(xn) tại xn-1 Ta được
Trang 46Giải thuật của PP tuyếp tuyến (1)
Trang 47Giải thuật của PP tuyếp tuyến (2)
Input: a,b,
f(t).f(a)<0
x1 = x0 –f(x)/f’(x) err = |x1-x0|
Trang 485 Phương pháp lặp đơn
Tìm nghiệm gần đúng của phương trình f(x)=0 trên (a,b) Phương pháp dây cung và tiếp tuyến là trường hợp đặt biệt của PP lặp
Nội dung của pp: Biến đổi f(x) = 0 về dạng x = (x) với
(x) liên tục trên (a,b)
- Lấy x = x0 [a, b] làm nghiệm gần đúng ban đầu
Trang 505 Phương pháp lặp (tt)
Dãy các giá trị xi tính được từ phương trình: 5x3-x2-x-1 = 0 (*)
bằng cách biến đổi phương trình đã cho về dạng:
Trang 51Và (x) và ’(x) là các hàm số tiên tục trên [a,b]
Nếu | ’(x)| q < 1 x [a,b], x0 [a,b] thì dãy {xn}, n=0,1,2,… nhận được từ: xn = (xn-1) hội tụ đến nghiệm của
phương trình f(x)=0
Trang 52Theo định lý Lagrange, c1 (x0, ) nếu x0< hoặc c1
( , x0) nếu < x0 sao cho: (x0) - ( ) = ’(c1).(x0- ) |x1- |=| ’(c).(x0- )| q.|x0- |
Trang 545 )
(
3 3
x
Trang 555 PHƯƠNG PHÁP LẶP (tt)
1 4
, 9 19
15 )
1 ' x x
166,1
5
320
3
4)
(
3
2 2
0 4
3 4
3 )
(
2 3
Trang 56(xn)
X=0,150859 là nghiệm gần đúng
Trang 571 q x x
q x
Trang 58Giải thuật cho phương pháp lặp
In x0, q,
Xpre = x
x = (xpre) err = q|x-xpre|/(1-q)
x = x0
Trang 59Ví dụ: Tìm nghiệm gần đúng của phương trình 5x3-19x+3 =0 trên [0;1] với sai số không quá 0,01 bằng phương pháp lặp
Giải: Phương trình tương đương với: x = (x)=(5x3+3)/20
|’(x)|=|3/4x2| q = 0,75<1 Vậy dãy xn+1 = (5xn3 +3)/20 hội tụ về
nghiệm của phương trình
5 PHƯƠNG PHÁP LẶP (tt)
01 , 0 45 , 0 0 15 ,
0 75 , 0 1
) 75 , 0 (
x15
,
020
3)
0(
1
x
15086,
020
3)
15,0(5)15,0(
3
2
x 0 , 15086 0 , 15 0 , 00258 0 , 01
75 , 0 1
) 75 , 0 (
Trang 60Bài tập chương 2
1. Tìm nghiệm gần đúng của phương trình -x3+5x+2=0 trên (2,3) với sai số không quá 0,03
a) Bằng phương pháp chia đôi
b) Bằng phương pháp dây cung
c) Bằng phương pháp tiếp tuyến
2 Tìm nghiệm gần đúng của phương trình sinx – x +1/2=0 với sai
số không quá 0.02:
b) Bằng phương pháp dây cung
c) Bằng phương pháp tiếp tuyến
Trang 61Bài tập chương 2
3 Tìm các nghiệm gần đúng x1,x2,x3 của phương trình sau bằng phương pháp lặp:
x3 + x – 1000=0