1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyen de rut gon hay soan theo sach on thi vao THPT Bac Ninh20122013

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 701,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét sè bµi tËp trong c¸c ®Ò thi vµo THPT cña TØnh B¾c Ninh Bµi 1.[r]

Trang 1

I Căn thức -rút gọn biểu thức A.Kiến thức cần nhớ:

1 Điều kiện tồn tại : A Có nghĩa ⇔ A ≥0

2 Hằng đẳng thức: A2= |A|

3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng: A B=A B (A ≥ 0; B ≥ 0)

4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng: A

B=

A

B (A ≥ 0; B>0)

5 Đa thừa số ra ngoài căn: A2 B=|A|√B (B≥ 0)

6 Đa thừa số vào trong căn: AB=A2 B (A ≥ 0; B ≥ 0)

AB=−A2 B (A<0 ; B ≥0)

7 Khử căn thức ở mẫu: A

B=

A B

B (B>0)

8 Trục căn thức ở mẫu: C

A ±B=

C(A ∓B)

A − B

B.Các dạng toán cơ bản và ví dụ:

I.Tính giá trị rút gọn biểu thức số

Ví dụ :Tính

a/ 5√5+√20 −3√45

b/ √14 −3√2 ¿2+ 6√28

¿

c/ 1

5 −2+

1

√5+2

d/

2

(1  2)  11 2 18 

Giải

a/ 5√5+√20 −3√45 =5 5  4.5 3 9.5  =5 5 2 5 9 5   =(5 2 9) 5   = 2 5

b/ √14 −3√2 ¿2+ 6√28

¿ =( 14)2 2.3 14 2 (3 2)  2 6 4.7

=14 12 7 18 12 7 32    

c/

1

5 −2+

1

√5+2 =

  = 5 2  + 5 2  =2 5

d/

2

(1  2)  11 2 18  =

2

1  2  ( 2 3)   2 1   2 3 2 2 2    II Rút gọn biểu thức chứa biến và sử dụng rút gọn để

-Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến

-Giải phơng trình bất phơng trình(so sánh với một số)

-Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất

-Tìm giá trị nguyên tơng ứng với giá trị nguyên của biến

1.Các b ớc giải bài toán rút gọn biểu thức:

 Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu đợc)

Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại

Quy đồng, gồm các bớc:

+ Chọn mẫu chung : là tích các nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất

+ Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để đợc nhân tử phụ tơng ứng + Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung

Trang 2

Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức.

Thu gọn: là cộng trừ các hạng tử đồng dạng

Phân tích tử thành nhân tử ( mẫu giữ nguyên)

Rút gọn

2.Ví dụ: Cho A=

1

x

a/Rút gọn A

b/Tính A biết x=3-2 2

c/Tìm x để A=- x

d/Tìm x để A<

1 2 e/ Tìm x Z để A Z

f/ So sánh A với 1

g/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài giải

a/ ĐKXĐ : x 0,x 1

2

A

A

A

A

A

b/ x  3 2 2 ( 2 1)   2 (thỏa mãn ĐKXĐ)

2

x

Khi đó

2

 

c/ Với x 0,x 1 để

1

1

x

x

Đặt x t  0 Ta có phơng trình : t2 2 1 0t 

' 1 1.( 1) 2 0 2

       Phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

t   (thỏa mãn ĐK)

t   (loại)

t   x  (thỏa mãn ĐKXĐ)

Trang 3

Vậy với x  3 2 2 thì A x

d/ Với x 0,x 1 để

A

3

0

x

x

Mà 2( x  1) 0 Do đó

3

x

x

Vậy kết hợp với ĐKXĐ để A<

1

2 thì 0 x 9;x1

e/ Với x 0,x 1 ta có :

2 1

1

A

x

 

Để

2

1 1

x

 là ớc nguyên của 2

 

Vậy với x =0 thì A Z

f)Với x 0,x 1 Xét hiệu :

A

1

x

g/ Với x 0,x 1 ta có :

2 1

1

A

x

 

1

min 1

A

  khi x  0 x 0( / )t m

Vậy giá trị nhỏ nhất của A = -1 khi x = 0

C Một số bài tập

1 Các bài tập trong tài liệu ôn thi (2012-2013)

Bài 1 Rút gọn biểu thức 2

Bài 2 Cho biểu thức

A

x 1

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để

1 A 2

 c/ Tìm xZ để AZ d/ Tìm GTNN của A

Trang 4

Bài 3 Cho biểu thức

9x 1

a/ Rút gọn B

b/ Tìm x để

6 B 5

Bài 4 Cho biểu thức

        

a/ Rút gọn P với a 0;a 4;a 1   

b/ Tìm giá trị của a để P > 0 c/ Tính P biết a= 4-2 3

Bài 5 Cho biểu thức

A

a/ Tìm điều kiện của x để A có nghĩa b/ Rút gọn A

c/ Tìm các giá trị x Z  để A Z  d/ Tìm x để A=3 e/ Tính A biét x= 4-2 3 f/ Tìm x để A>0 g/ Đặt B=1:A tìm GTNN của B

Bài 6 Cho biểu thức

Q

a/ Rút gọn Q b/ Chứng minh Q > - 3 c/ Tìm giá trị lớn nhất của Q

d/ Tìm các giá trị x Z  để Q Z  e/ Tìm x để Q=10 f/ Tính Q biết x= 3-2 2

Bài 7 Tính giá trị các biểu thức sau :

a /

3 2 2 3 2 2   

b /

2  1 3  2  4  3

Bài 11 Cho biểu thức

a/ Rút gọn Q

b/ Tìm x để Q > 2

2 Một số bài tập trong các đề thi vào THPT của Tỉnh Bắc Ninh

Bài 1 (Bắc Ninh 1999 - 2000 Đề 1)

Cho biểu thức

:

P

  (với a 0,b 0,a b ) a/ Rút gọn biểu thức P

b/ Tính số trị của biểu thức P khi biết a và b là hai nghiệm của phơng trình

xx  Bài 2 (Bắc Ninh 1999 - 2000 Đề 2) Cho biểu thức :

2

S

    (với x 0,y 0,xy x,  y)

a/ Rút gọn biểu thức S

Trang 5

b/ Tìm x và y biết rằng :

2

S

 Bài 3 (Bắc Ninh 2000 - 2001 Đề 1)

Cho các biểu thức :

A

  với x 0;x 1

2

2 2 3

3 1

 a/ Rút gọn A và B

b/ Tính giá trị biểu thức A khi x = B

c/ Tìm x để A = B

Bài 4 (Bắc Ninh 2001 - 2002 Đề 1)

Cho biểu thức :

4

.

a/ Rút gọn biểu thức M

b/ Tìm x để M đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 (Bắc Ninh 2001 - 2002 Đề 2)

a/ Chứng minh đẳng thức :

.

A

b/ Tìm a để A < 0

Bài 6 (Bắc Ninh 2002 - 2003 Đề 1)

a/ Hệ thức a ba b2 chỉ đúng với điều kiện nào của a và b ?

b/ Phân tích thành nhân tử : x 3 x 2 với x 0.

c/ Rút gọn biểu thức :

3 :

Q

Bài 7 (Bắc Ninh 2002 - 2003 Đề 2)

a/ Hệ thức

bb chỉ đúng với điều kiện nào của a và b ?

Vận dụng tính

18 8

b/ Phân tích thành nhân tử : x 5 x 6 với x 0.

c/ Rút gọn biểu thức :

P

Bài 8 (Bắc Ninh 2003 - 2004 Đề 1)

Cho biểu thức

:

Trang 6

a/ Với giá nào của x, y thì biểu thức P có nghĩa.

b/ Rút gọn P

c/ Cho

3 5 2 7; 3 5 2 7

x  y   Chứng minh rằng P = 2

Bài 9 (Bắc Ninh 2003 - 2004 Đề 2)

1/ Thực hiện phép tính :

a/ 5 2 6   5 2 6   2 3 2003  

b/

2008

3 2   3 2  

2/ Cho biểu thức :

A

a/ Tìm các giá trị của x để A có nghĩa Rút gọn A

b/ Tìm các giá trị của x để A = 5

c/ Tìm các giá trị chính phơng của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 10 (Bắc Ninh 2004 - 2005 Đề 1)

Cho biểu thức: M =

: 4

a

1 Rút gọn biểu thức M

2 Tìm các giá trị của a để M < -1

3 Tìm các giá trị nguyên của a để M nguyên

Bài 11 (Bắc Ninh 2004 - 2005 Đề 2)

Cho biểu thức : M =

:

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tìm các giá trị của x để M

= 1

3) Tìm các giá trị nguyên của x để M nguyên

Bài 12 (Bắc Ninh 2005 - 2006 Đề 1)

Cho biểu thức: M =

1) Rút gọn M

2) Với điều kiện nào của a thì M > 0

Bài 13 (Bắc Ninh 2005 - 2006 Đề 2)

Cho biểu thức N =

2

1) Rút gọn N

2) Với điều kiện nào của x, y thì N < 0

Bài 14 (Bắc Ninh 2006 - 2007 Đề 1)

Cho biểu thức P =

Trang 7

1) Rút gọn P.

2) Tìm các giá trị của x để P = 1.

3) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên.

Bài 15 (Bắc Ninh 2006 - 2007 Đề 2)

Xét biểu thức

: 1 16

P

a

1) Rút gọn P 2) Tìm a để P = - 3 3) Tìm các số tự nhiên a để P là số nguyên.

Bài 11 (Bắc Ninh 2007 - 2008 Đề 1)

1/ Cho biểu thức

: 4

M

x

a/ Rút gọn biểu thức M b/ Tính M khi biết x  4 2 3

c/ Tìm x để

1 2

M  

Bài 16 (Bắc Ninh 2007 - 2008 Đề 2)

Cho biểu thức

1

M

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tìm x nguyên để A nguyên

c/ Tìm x để

1 4

M x

 Bài 17 (Bắc Ninh 2008 - 2009)

Rút gọn biểu thức :

1

A

    với a 0;a 9

Bài 18 (Bắc Ninh 2009 - 2010)

A

   với x 3 a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tìm x để A < 2

c/ Tìm x nguyên để A nguyên

Bài 19 (Bắc Ninh 2010 - 2011)

Cho biểu thức: P=(√1a+

a

a+1): √a

a+a

1/ Rỳt gọn biểu thức P.

2/ Tỡm a để P=13

3 Bài 20 (Bắc Ninh 2011 - 2012)

a)So sánh : 3 5 và 4 3

b)Rút gọn biểu thức:

A   

D.Một số điều cần lưu ý cho học sinh trong khi rỳt gọn

-Khi phõn tớch mẫu thành nhõn tử cần căn cứ vào cỏc mẫu trong cựng một ngoặc

để phõn tớch

Trang 8

-Khi phân tích tử để rút gọn cho mẫu ta nên căn cứ vào các thừa số ở mẫu để phân tích

Ví dụ 1: Rót gän

Q

-Khi phân tích mấu x 3 x 4   thành nhân tử ta nên kiểm tra tích ( x 4  )(

x 1  )

khi đó ta thấy ngay x 3 x 4   =( x 4  )( x 1  )

-Trong quá trình rút gon ta được kết quả

Q =

  ta tiến hành lấy tử chia cho từng biểu thức ở mẫu.Vì 7 không chia hết cho 4 nên ta lấy tử chia cho ( x 1) khi đó ta được thương là ( 3  x 7) vậy khi đó ta có 3x10 x 7=( x 1) ( 3  x 7)

-Khi thực hiện phép trừ cần đổi dấu toàn bộ trên tử

Ngày đăng: 18/05/2021, 12:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w