1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De DA thi HSG Toan 10 THPT Dao Duy Tu 20112012

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 48,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu, không được trao đổi bài..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG THANH HÓA Năm học 2011 – 2012

Môn thi: Toán - Lớp 10

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 01 trang gồm 5 câu)

………

Câu I (6,0 điểm)

Cho hàm số f x  mx2 2(m2)x m 7 P m

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m 1 Từ đó suy ra đồ thị của hàm số g x  x – 6 x 82  .

b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương x , x1 2 và thỏa mãn điều kiện x – 2x1 2  0.

c) Tìm m để mọi điểm của đồ thị hàm số đã cho đều có tung độ không âm.

Câu II (4 điểm)

a) Giải bất phương trình: 2− x¿2

x (x − 4)4 x − x2≥ 4 −¿

b) Giải hệ phương trình: ¿

¿

x − y − 2 y

x =−2

2 xy − 2 y2

+x=0

¿ {

¿

Câu III (2 điểm)

Cho a, b, c > 0 và 1+a1 + 1

1+b+

1

1+c ≥2 Chứng minh rằng abc ≤1

8

Câu IV (2 điểm)

Tính giá trị biểu thức P = 2 sin

2

α+sin α cos α+cos2α

sin4α −cos4α nếu tan α = 3 với

π <α< 3 π

2

Câu V (6 điểm)

a) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy, cho đường thẳng d: x – 7y +

10 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng Δ : 2x + y = 0 và tiếp xúc với đường thẳng d tại điểm A(4; 2)

b) Cho tam giác ABC thỏa mãn : a2+b2+c2=9 R2 Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều (a, b, c là độ dài 3 cạnh, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)

c) Xác định toạ độ đỉnh B của tam giác ABC biết C(4; 3) Đường phân giác trong

và đường trung tuyến kẻ từ A lần lượt nằm trên mỗi đường thẳng x + 2y - 5 = 0

và 4x + 13y - 10 = 0

………Hết ………

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu, không được trao đổi bài.

Trang 2

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

- Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh………

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG THANH HÓA Năm học 2011 – 2012

Môn thi: Toán - Lớp 10

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ( ( Đáp án gồm 03 trang)

I

(6.0đ)

1

2

3

Với m = 1 thì f(x) = x2 – 6x + 8

Đỉnh parabol là I(3;-1)

Trục đối xứng x = 3

x - 3 +

+

-1

Đồ thị: Học sinh tự vẽ hình

Đồ thị hàm số y = x2 – 6|x| + 8 gồm hai phần:

Phần 1 là đồ thị hàm số y = x2 – 6x + 8 nằm phía bên phải của trục tung

trục tung

0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

nghiệm phân biệt cùng dương

0

7 7

0

3

0

m m

m m

P

m m

m S

m

   

  

1 2

1 2

2( 2) 7

m

x x

m m

x x

m

Theo giả thiết x1 - 2 x2 = 0 ⇔ x1=2 x2

Thay vào (1) và giải ra ta được m = 1 và m = -32 (t/m)

Vậy giá trị m cần tìm là m = 1 và m = -32

………

Mọi điểm của đồ thị của hàm số đã cho có tung độ không âm thì điều kiện cần và đủ là

¿

R + m = 0 (loại)

0 0;

m

x R

m

0.5đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ

…… 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Trang 3

4

3

m 

Vậy giá trị m cần tìm là

4

; 3

m 

   

II

2

2

0 4

BPT x x x x x x

x x x x

x x

  

Kết hợp điều kiện suy ra x = 0 hoặc x = 4

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

+ Xét y = 0 không thỏa mãn

¿ HPT

x − y − 2 y

x =−2

2 x − 2 y+ x

y=0

¿

x − y= 2 y

x −2 2(x − y )=− x

y

¿

¿{

¿

2 2 4

4 0 2 2 2

y

x y

x

y x

x y

y

x y

x

x y

 

 

 

Giải hệ ta được

¿

x=−2 y=− 1

¿{

¿

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

III

(2.0đ)

1

1+b+1 −

1

1+c=

b 1+b+

c 1+c

Áp dụng bất đẳng thức cosi, ta có:

1

1+a ≥

b 1+b+

c 1+c ≥ 2√bc(1+b)(1+c)

1+b ≥

a 1+a+

c 1+c ≥ 2√ac(1+a)(1+c)

0.5đ

0.5đ

Trang 4

1

1+c ≥

b 1+b+

a

1+ca≥ 2√ba(1+b)(1+a) 1

8 (1 )(1 )(1 ) (1 )(1 )(1 ) 1

8

abc Suy ra

Nờn abc

0.5đ 0.5đ

IVa

Ta cú sin4α −cos4α=(sin2α +cos2α)(sin2α −cos2α)=sin2α − cos2α

Do đú P=

2 sin2α

cos2α +

sin α cos α +1

sin2α

cos2α −1

¿2 tan2α+tan α+1

tan2α −1

¿11 4

0.5đ

0.5đ

0.5đ 0.5đ

V

2

3

Theo giả thiết (d) là tiếp tuyến với đường trũn tại điểm A(4; 2) nờn tõm I của đường trũn

phải thuộc đường thẳng (a) qua A và vuụng gúc với (d) Phương trỡnh đường thẳng (a) là:

7(x - 4) + 1(y - 2) = 0  7x + y – 30 = 0

Tọa độ của I là nghiệm của hệ phương trỡnh:

¿

2 x+ y =0

7 x+ y −30=0

¿{

¿

Giải hệ ta được I(6; -12)

Vậy phương trỡnh đường trũn là: (x - 6)2 + (y + 12)2 = 200

Ta có:

 2 2 2

4

a b c

a b c

mmm   

Nên giả thiết

2

4

9 3

3

R

AGAOBGBOCGCO   OG GA GB GC OA OB OC     

2

Vậy ABC là tam giác đều

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trỡnh sau:

¿

x +2 y − 5=0

4 x +13 y −10=0

¿{

¿

0,5đ

0,5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.5đ

Trang 5

Giải hệ ta được A(9;-2)

được C’(2; -1)

Dựng hình bình hành ABDC với AD là đường chéo

Phương trình đường thẳng DC là: x + 7y – 25 = 0

Tọa độ điểm D là nghiệm của hệ phương trình

¿

4 x +13 y −10=0

x +7 y − 25=0

¿{

¿

Giải hệ ta được D(-17; 6)

Suy ra tọa độ điểm B(-12; 1)

0.5đ 0.5đ

Chú ý: Nếu thí sinh giải bằng cách khác mà đúng thi vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 18/05/2021, 12:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w