1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de khao sat dai hoc so 1

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 144,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm m gam.. Khối lượng dung dịch có giá trị:.[r]

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẠI HỌC SỐ 1 C©u 1 : Phương pháp điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:

C Cho hh etylen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4 D Cho etylen tác dụng với H2SO4,loãng, 3000C

C©u 2 : Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức có %O = 43,24% A có số đồng phân tác dụng được với NaOH là:

C©u 3 : Cho dãy các chất: NaHCO3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3, NaHSO3, ZnO Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

C©u 4 : Trung hòa 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml ddKOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo trên là:

C©u 5 :Đốt hydrocarbon A cần 3a mol O2, thu được 2 a mol CO2 CTTQ A:

C©u 6 :Cho m (g) bột Fe vào 100ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối (trong đó có một

muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Khối lượng m (g) bột Fe là:

C©u 7 : Đun 82,2 gam hỗn hợp A gồm 3 rựou đơn chức no X, Y, Z (theo thứ tự tăng dần khối lượng phân tử) là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 140OC

(hiệu suất phản ứng đạt 100%) Thu được 66,0 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Khối lượng của X có trong hhA là:

C©u 8 : Phương pháp điều chế metanol trong công nghiệp:

(1) Từ CH4 qua 2 giai đoạn sau: CH4 + O2  CO+2H2 (to,xt); CO +2H2  CH3OH;( ZnO,CrO3,4000C,200at)

(2) Từ CH4: CH4 + O2  CH3OH ; (có Cu, 200oC, 100 atm) (3) CH3Cl + NaOH → NaCl + CH3OH

C©u 9 : Hòa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong ddHCl dư sau pứ thu được 17,92 lit H2(đkc) Mặt khác nếu đốt hết hh A trên trong O2 dư, thu

được 46,5 gam rắn B % (theo m) của Fe có trong hhA là:

C©u 10 : Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hhA trên pứ hết với HNO3, thu được V lít NO Giá trị V là:

C©u 11 : Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất hữu cơ X cần 0,56 lit O2 (đkc), thu được hh khí: CO2, N2 , hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước, hh khí còn lại

có khối lượng là 1,6g và có tỉ khối đối với hydro là 20 CTPT A là:

A C3H9O2N B C3H8O4N2 C C3H8O3N2 D C3H8O5N2

C©u 12 : Dẫn CO dư qua ống chứa mgam hh gồm CuO, Fe3O4 Dẫn hết khí sau phản ứng đi qua bình đựng dd Ba(OH)2 dư; thu được 17,73 gam kết tủa

Cho rắn trong ống sứ sau phản ứng tác dụng với HCl dư, thu được 0,672 lit H2(ĐKC) Giá trị m là:

C©u 13 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X, được 8,4 lít CO2, 1,4 lít khí N2 (đktc) và 10,125gH2O.CTPTcủa X là:

A C3H7O2N B C2H7 O2N C C3H9 O2N D C4H9 O2N

C©u 14 : Đốt 0,05 mol hh A gồm C3H6, C 3H8, C3H4 (dA/H2= 21) Sản phẩm cháy cho vào bình có Ba(OH)2 dư, thấy bình tăng m gam Giá trị m là:

C©u 15 : Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra:

A Có ↓keo , sau đó ↓tan B Không có ↓,có khí ↑ lên C Có ↓keo, có khi ↑ lên D Chỉ có kết tủa keo trắng

C©u 16 : Trong nhóm IA, nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là :

C©u 17 : Cho 20g Fe vào dd HNO3 và khuấy đến khi pứ xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g kim lọai Vậy V lít khí NO (đkc) là:

C©u 18 : Đốt este E, cho sản phẩm cháy vào bình dd Ca(OH)2 dư; thấy có 20 gam ↓ và khối lượng bình tăng 12,4g.CTTQ của E:

A CxH2x-2O2 B CxH2x-2O4 C CxH2x-4O4 D CxH2xO2

C©u 19 :Đun 16,6g hh A gồm hai ancol với dd H2SO4 đậm đặc thu được hỗn hợp B gồm hai olefin đồng đẳng liên tiếp, 3 ete và hai ancol dư có khối lượng

bằng 13g Đốt cháy hoàn toàn 13g hh B ở trên thu được 0,8mol CO2 và 0,9mol H2O CTPT và % (theo số mol)của mỗi ancol trong hh là

A C2H5OH 50% và C3H7OH 50% B C2H5OH 33,33% và C3H7OH 66.67%

C CH3OH 50% và C2H5OH 50% D C2H5OH 66,67% và C3H7OH 33.33%

C©u 20 : Cho 0,92 gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình

giảm m gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là:

C©u 21 : Cho 10,6g hỗn hộp: K2CO3 và Na2CO3 vào 12g dd H2SO4 98% Khối lượng dung dịch có giá trị:

C©u 22 : Hòa tan 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 trong NaOH dư thu 0,6 mol khí % Al2O3 trong hỗn hợp:

C©u 23 : Hòa tan 5g hh kim loại Cu, Fe bằng 50ml ddHNO3 63% (d=1,38g/ml) đến khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A cân nặng 3,75 g, dd B và

7,3248 lít hh khí NO2 và NO ở 54,6oC và 1 atm cô cạn dd B thu đưộc m g rắn Giá trị m:

C©u 24 :Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam H2O Mặt khác 0,5mol hỗn hợp trên tác

dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20% % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 50; 25; 25 B 50; 16,67; 33,33 C. 50; 20; 30 D 25; 25; 50

C©u 25 : Thực hiện phản ứng cracking mgam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm các hidrocacbon A làm mất màu hoàn toàn dung dịch có chứa 6,4 gam

brom và có 2,464lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm các hidrocacbon thoát ra Tỉ khối hơi B so với hidro bằng 117/7 Giá tri của m là:

C©u 26 : Để tinh chế Ag từ hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi ta dùng:

C©u 27 : Pứ chứng tỏ glucôzơ có cấu tạo mạch vòng:

A Pứ với Cu(OH)2 B Pứ với H2, Ni,to C Pứ với CH3OH/HCl D Pứ ddAgNO3 /NH3

C©u 28 : Hòa tan m gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư) , thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của m là:

C©u 29 :Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E Tỉ khối hơi

của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo của E là:

A C2H5COOCH3 B C3H7COOC2H5 C CH3COOC3H7 D C2H5COOC3H7

C©u 30 : Trộn hidrocacbon A với H dư, thu được a g hhB Đốt cháy hhB Dẫn hết khí vào dd Ca(OH) dư thu được 30 gam kết tủa Mặt khác a g hh B trên

Trang 2

làm mất màu dd chứa 32g Br2 CTPT A là:

C©u 31 : Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 và X2. trong đó X1 ít hơn X2 hai nơtron với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3 : 7 Số khối trung bình của X là 64.4

số khối của hai đồng vị X1, X2 lần lượt là:

C©u 32 : Cho 1,22 gam A C7H6O2 phản ứng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Vậy sản phẩm sẽ có muối:

C©u 33 : Hàm lượng Fe có trong quặng nào là thấp nhất:

C©u 34 : Có ba chất hữu cơ: metylamin, axit Benzoic, glyxin Để phân biệt 3 dd trên ta dùng:

C©u 35 : Cho từ từ 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 vào 0,4 mol HCl thì thu được thể tích khí CO2 (đkc) là:

C©u 36 : Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng

A Cho Ba phản ứng với ddAgNO3 B Cu pứ với ddAgNO3 C Điện phân ddAgNO3 D Nhiệt phân AgNO3

C©u 37 : Hòa tan hết 3 (g) hhA: Mg, Al, Fe trong ddHNO3 loãng dư Sau pứ thu được ddX chứa 16,95 g muối (không có NH4NO3) và 1,68 lít Khí Y

(đkc) Y có thể là:

C©u 38 : Dẫn Vlít (đkc) hh A có C2H4, C3H4 , C2H2 (MTB=30) qua bình dd Br2 dư Sau pứ thấy khối lượng bình dung dịch Br2 tăng 9 gam Giá trị V là:

C©u 39 : dd Ba(OH)2 có thể tác dụng với tất cả các chất sau:

A ZnCl2, Cl2, NaHCO3, P2O5 , SO2, KHSO4 B CO2, Zn, Al, Fe(OH)3 , Na2CO3

C CO2, Zn, Al, FeO , Na2CO3 D FeCl3, Cl2, MgO, ZnCl2, SO2, H2SO4

C©u 40 : Chia 7,22 g hh A:Fe,M (hoá trị không đổi) thành 2 phần bằng nhau Phần 1 pứ với ddHCl dư, thu được 2,128lit H2 (đkc) Phần 2: pứ hết với

ddHNO3, thu được 1,972 lit NO (đkc) M là:

C©u 41 : Hòa tan 0,82g hh Al-Fe bằng dd H2SO4 (dư), được ddA và 0,784 lit H2(đkc).Thể tích dd KMnO4 0,025M cần pứ hết ddA:

C©u 42 : Trong thiên nhiên oxi có 3 đồng vị bền: 16O, 17O,18O, Cacbon có 2 đồng vị bền 12C, 13C Có bao nhiêu phân tử CO2:

C©u 43 : Phương pháp điều chế etanol trong công nghiệp:

C Hydrat hóa etylen có xúc tac axit hoặc lên men tinh bột D Lên men glucôzơ

C©u 44 :Hòa tan m(g) Fe3O4 bằng dd H2SO4 loãng (dư), dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 40 ml dd K2Cr2O7 0,5M Giá trị của m là:

C©u 45 : Nung hh A: 0,3 mol Fe, 0,2 mol S cho đến khí kết thúc thu được rắn A Cho A pứ với ddHCl dư, được khí B dB/kk là :

C©u 46 : Hòa tan hoàn toàn 11,2g sắt trong ddHCl được xg muối clorua Nếu hòa tan hoàn toàn 11,2g sắt trong dd HNO3 loãng dư thu được yg muối nitrat

Biết x, y chênh lệch nhau m gam Giá trị m là:

C©u 47 : Cho 0,75 gam một anđehit X, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản

ứng hết với axit HNO3 đặc, thóat ra 2,24 lít khí CTCT X là:

C©u 48 :Pứ nào chuyển fruct ozơ, glucozơ thành những sản phẩm giống nhau

A Pứ với Cu(OH)2 B Na C pứ với H2, Ni, t o D Pứ ddAgNO3 /NH3

C©u 49 :Cho 0,07 (mol) Cu vào dung dịch chứa 0,03 (mol) H2SO4 (loãng) và 0,1 (mol) HNO3, thu được V lít khí NO (ở đkc) Khi kết thúc phản ứng giá trị

của V là:

C©u 50 : Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,2

mol NO Giá trị m:

Trang 3

4 A 9 B 14 A 19 B 24 A 29 D 34 A 39 A 44 D 49 B

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 1

C©u 1 : Phương pháp điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:

C Cho hh etylen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4 D Cho etylen tác dụng với H2SO4,loãng, 3000C

Chọn phương án B C2H5Cl + NaOH C2H5OH + NaCl( t 0C)

C©u 2 : Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức có %O = 43,24% A có số đồng phân tác dụng được với NaOH là:

Chọn phương án A.

3 6 2

32 43, 24 100.32

M 100 43, 24

Vì tác dụng được với NaOH nên thuộc loại este hoặc axit CH3-CH2-COOH (1) HCOOC2H5 (2) CH3COOCH3 (3)

C©u 3 : Cho dãy các chất: NaHCO3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3, NaHSO3, ZnO Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Chọn phương án A NaHCO3, (NH4)2CO3, NaHSO3,ZnO.

C©u 4 : Trung hòa 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml ddKOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo trên là:

Chọn phương án A m(KOH) = (1,5.10 -3.0,1.56)/ 1,4.103 = 6mg

C©u 5 :Đốt hydrocarbon A cần 3a mol O2, thu được 2 a mol CO2 CTTQ A:

1

n n n n (n n ).2 2(3a 2a) 2a n n CTTQ : C H

2

C©u 6 :Cho m (g) bột Fe vào 100ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối (trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Khối lượng m (g) bột Fe là:

Chọn phương án D.

C©u 7 : Đun 82,2 gam hỗn hợp A gồm 3 rựou đơn chức no X, Y, Z (theo thứ tự tăng dần khối lượng phân tử) là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 140OC (hiệu suất phản ứng đạt 100%) Thu được 66,0 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Khối lượng của X có trong hhA là:

Chọn phương án D.

ĐLBTKL → m(H2O) = m(ancol) – m (ete) = 82,2 – 66 = 16,2g → n(H 2 O) = 0,9 mol → n(ete) = a = 0,9/6 = 0,15mol

Có 3 ancol → số ete =

3(3 1)

6 2

; trong đó có 3 ete đối xứng → số mol mỗi ancol = 4a = 4 0,15=0,6mol

82, 2

1,8

→ có ancol CH3OH và m = 0,6.32 = 19,2gam

C©u 8 : Phương pháp điều chế metanol trong công nghiệp:

(1) Từ CH4 qua 2 giai đoạn sau: CH4 + O2  CO+2H2 (to,xt); CO +2H2  CH3OH;( ZnO,CrO3,4000C,200at)

(2) Từ CH4: CH4 + O2  CH3OH ; (có Cu, 200oC, 100 atm) (3) CH3Cl + NaOH → NaCl + CH3OH

Chọn phương án C.

C©u 9 : Hòa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong ddHCl dư sau pứ thu được 17,92 lit H2(đkc) Mặt khác nếu đốt hết hh A trên trong O2 dư, thu được 46,5 gam rắn B % (theo m) của Fe có trong hhA là:

Chọn phương án B.

Al, Mg và Zn có hóa trị không đổi, chỉ có Fe thay đổi hóa trị,

Fe → Fe2+ + 2e 2H+ + 2e → H2

3+ + 3e O2 + 4e → 2O 2-xmol 32-xmol 0,425mol 1,7mol

C©u 10 : Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hhA trên pứ hết với HNO3, thu được V lít NO Giá trị V là:

Chọn phương án B.

m(A) = 56x + 27y = 5,5g(I)

nH 2 = x + 1,5y = 0,2mol (II)

nA/11g = 0,3mol

R → R3+ + 3e N+5 + 3e → N+2 0,3 0,9mol a 3a BTE: a = 0,3mol V = 6,72L

C©u 11 : Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất hữu cơ X cần 0,56 lit O2 (đkc), thu được hh khí: CO2, N2 , hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước, hh khí còn lại

có khối lượng là 1,6g và có tỉ khối đối với hydro là 20 CTPT A là:

A C3H9O2N B C3H8O4N2 C C3H8O3N2 D C3H8O5N2

Chọn phương án D.

2.0,04

8

M(C3H8O5N2) = 152

→ x = 0,05mol, y =0,1 mol

Trang 4

C©u 12 : Dẫn CO dư qua ống chứa mgam hh gồm CuO, Fe3O4 Dẫn hết khí sau phản ứng đi qua bình đựng dd Ba(OH)2 dư; thu được 17,73 gam kết tủa Cho rắn trong ống sứ sau phản ứng tác dụng với HCl dư, thu được 0,672 lit H2(ĐKC) Giá trị m là:

Chọn phương án D.

n (CO2) = 0,09mol, n Fe = n H2 = 0,03mol

x 2x 0,01 0,08 0,03 0,09 0,18

BTE 2x + 0,01 = 0,18 → x = 0,05mol → m = 80.0,05 + 232.0,01= 6,32g

C©u 13 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X, được 8,4 lít CO2, 1,4 lít khí N2 (đktc) và 10,125gH2O.CTPTcủa X là:

A C3H7O2N B C2H7 O2N C C3H9 O2N D C4H9 O2N

Chọn phương án C.

nCO2 = 0,375mol, nH2O = 0,5625mol → H : C = 2.0,5625 : =0,375 = 3 → C3H9O2N

C©u 14 : Đốt 0,05 mol hh A gồm C3H6, C 3H8, C3H4 (dA/H2= 21) Sản phẩm cháy cho vào bình có Ba(OH)2 dư, thấy bình tăng m gam Giá trị m là:

Chọn phương án A.

PTKTB = 21.2 = 42 = PTK của C3H6 → thay hỗn hợp bằng C3H6 → m = 0,15.44 + 0,15.18 = 9,3g

C©u 15 : Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra:

A Có ↓keo , sau đó ↓tan B Không có ↓,có khí ↑ lên C Có ↓keo, có khi ↑ lên D Chỉ có kết tủa keo trắng

Chọn phương án A H+ + AlO2- + H2O → Al(OH)3; Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O

C©u 16 : Trong nhóm IA, nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là :

Chọn phương án A.

C©u 17 : Cho 20g Fe vào dd HNO3 và khuấy đến khi pứ xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g kim lọai Vậy V lít khí NO (đkc) là:

Số mol Fe Phản ứng = 16,8g ( 0,3mol)

Chọn phương án B.

0,3mol 0,6mol 3a a ĐLBTE 3a = 0,6mol → a = 0,2mol → V = 4,48mol.

C©u 18 : Đốt este E, cho sản phẩm cháy vào bình dd Ca(OH)2 dư; thấy có 20 gam ↓ và khối lượng bình tăng 12,4g.CTTQ của E:

A CxH2x-2O2 B CxH2x-2O4 C CxH2x-4O4 D CxH2xO2

Chọn phương án D.

C©u 19 : Đun 16,6g hh A gồm hai ancol với dd H2SO4 đậm đặc thu được hỗn hợp B gồm hai olefin đồng đẳng liên tiếp, 3 ete và hai ancol dư có khối lượng bằng 13g Đốt cháy hoàn toàn 13g hh B ở trên thu được 0,8mol CO2 và 0,9mol H2O CTPT và % (theo số mol)của mỗi ancol trong hh là

A C2H5OH 50% và C3H7OH 50% B C2H5OH 33,33% và C3H7OH 66.67%

C CH3OH 50% và C2H5OH 50% D C2H5OH 66,67% và C3H7OH 33.33%

Chọn phương án B.

ĐLBTKL → nH2O = 16,6 -13 = 3,6g ( 0,2mol) → nH2O/(A) = 0,9 + 0,2 = 1,1mol

n(A) = 1,1 – 0,8 = 0,3mol KLPTTB = 14n + 18 = 16,6 : 0,3 = 55,33 → n = 2,67 → C2H5OH, C3H7OH

2,67

C©u 20 : Cho 0,92 gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm m gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là:

Chọn phương án C.

CnH2n+2O + CuO → CnH2nO + H2O + Cu

xmol x x x

14n 16 18

2

(14n + 18)a = 0,92g → a = 0,02mol

∆m = 0,02.16 = 0,32g

C©u 21 : Cho 10,6g hỗn hộp: K2CO3 và Na2CO3 vào 12g dd H2SO4 98% Khối lượng dung dịch có giá trị:

Chọn phương án A.

0,0786mol < nCO2 < 0,1mol → 18,2g < mddB < 19,14 → chọn A

C©u 22 : Hòa tan 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 trong NaOH dư thu 0,6 mol khí % Al2O3 trong hỗn hợp:

Chọn phương án C Số mol Al = 2/3 0,6 = 0,4mol → % Al2O3 = 65,38%

C©u 23 : Hòa tan 5g hh kim loại Cu, Fe bằng 50ml ddHNO3 63% (d=1,38g/ml) đến khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A cân nặng 3,75 g, dd B và 7,3248 lít hh khí NO2 và NO ở 54,6oC và 1 atm cô cạn dd B thu đưộc m g rắn Giá trị m:

Chọn phương án B.

Số mol HNO3 hòa tan = (50.1,38) 0,63/63= 0,69mol

Số mol HNO3 oxi hóa = số mol hh khí NO, NO2 =

1.7,3248

0, 2725mol 22,4.273.1,2

273

Số mol HNO3 môi trường = 0,69 – 0,2725 = 0,4175 mol

Khối lượng muối khan = 5-3,75 + 0,4175 62 = 27,135gam → chọn B

C©u 24 :Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam H2O Mặt khác 0,5mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20% % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 50; 25; 25 B 50; 16,67; 33,33 C. 50; 20; 30 D 25; 25; 50

2 3

Trang 5

Chọn phương án A Xmol C2H2, y mol C3H6 và z mol C2H6 → 26x + 42y + 30z = 24,8g(I) x + 3y + 3x = 1,6mol (II)

(x + y + z) mol ↔ (2x + y) mol Br2

0,5mol ↔ 0,625mol

C©u 25 : Thực hiện phản ứng cracking mgam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm các hidrocacbon A làm mất màu hoàn toàn dung dịch có chứa 6,4 gam brom và có 2,464lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm các hidrocacbon thoát ra Tỉ khối hơi B so với hidro bằng 117/7 Giá tri của m là:

Chọn phương án C.

(CH3)3CH → CH4 + C3H6 → hhA: CH4, C3H6, C4H10

Số mol C3H6 = số mol Br2 = 0,04mol = số mol CH4

Số mol B = 0,11mol → số mol C4H10(bđ) = (0,11 + 0,04) = 0,15 mol

M = 0,15 58 = 8,7gam

C©u 26 : Để tinh chế Ag từ hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi ta dùng:

Chọn phương án B 2Fe3++ Cu → Cu2+ + 2Fe2+ và 2Fe 3++ Fe→ 3Fe2+

C©u 27 : Pứ chứng tỏ glucôzơ có cấu tạo mạch vòng:

A Pứ với Cu(OH)2 B Pứ với H2, Ni,to C Pứ với CH3OH/HCl D Pứ ddAgNO3 /NH3

Chọn phương án C.

C©u 28 : Hòa tan m gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư) , thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của m là:

Chọn phương án D.

Fe → Fe2+ + 2e H+ + 2e → H2 Fe2+ → Fe3++ 1e Mn+7 + 5e → Mn+2

a a 2a 2a a a a 0,02 0,1

BTE a = 0,1 mol → m = 5,6gam

C©u 29 :Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo của E là:

A C2H5COOCH3 B C3H7COOC2H5 C CH3COOC3H7 D C2H5COOC3H7

Chọn phương án D E: RCOOR;

C©u 30 : Trộn hidrocacbon A với H2 dư, thu được a g hhB Đốt cháy hhB Dẫn hết khí vào dd Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Mặt khác a g hh B trên làm mất màu dd chứa 32g Br2 CTPT A là:

Chọn phương án A.

xmol nx = 0,3mol xmol kx = 0,2mol

C©u 31 : Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 và X2. trong đó X1 ít hơn X2 hai nơtron với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3 : 7 Số khối trung bình của X là 64.4

số khối của hai đồng vị X1, X2 lần lượt là:

Chọn phương án B.

X2 – X1 = A2 – A1 = 2(I),

3A 7A1 2

64, 4

3 7

(I) và II) → A1 = 63; A2 = 65 → chọn B

C©u 32 : Cho 1,22 gam A C7H6O2 phản ứng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Vậy sản phẩm sẽ có muối:

Chọn phương án D.

∆A =5, số mol A = 0,01mol NNaOH: nA =2:1 → este của phenol và axit fomic

HCOOC6H5 + 2NaOH → C6H5ONa + HCOONa → chọn D

C©u 33 : Hàm lượng Fe có trong quặng nào là thấp nhất:

Chọn phương án B.

Hematit khan (Fe2O3: 70%Fe), Pirit sắt (FeS2 46,67%Fe), Xiđerit (FeCO3: 48,27% ), Manhetit (Fe3O4 : 72,4%) → chọn B

C©u 34 : Có ba chất hữu cơ: metylamin, axit Benzoic, glyxin Để phân biệt 3 dd trên ta dùng:

Chọn phương án A CH3NH2: quỳ tím hóa xanh, C6H5COOH: quỳ tím hóa đỏ, H2NCH2COOH: quỳ tím không đổi màu → chọnA

C©u 35 : Cho từ từ 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 vào 0,4 mol HCl thì thu được thể tích khí CO2 (đkc) là:

Chọn phương án C

Giả sử HCO3- tác dụng trước

0,2 0,2 0,2

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O(2)

0,1 0,2 0,1

Giả sử CO32- tác dụng trước CO32- + 2H+ → CO2 + H2O(1) 0,2 0,4 0,2 dư CO32- → không có phản ứng H+ với

2,24L < V< 6,72L → V = 5,6L → chọn C

C©u 36 : Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng

A Cho Ba phản ứng với ddAgNO3 B Cu pứ với ddAgNO3 C Điện phân ddAgNO3 D Nhiệt phân AgNO3

Chọn phương án A Ba + 2H2O → Ba 2+ + 2OH- + H2; Ag+ + OH- → AgOH → Ag2O + H2O

C©u 37 : Hòa tan hết 3 (g) hhA: Mg, Al, Fe trong ddHNO3 loãng dư Sau pứ thu được ddX chứa 16,95 g muối (không có NH4NO3) và 1,68 lít Khí Y (đkc)

Y có thể là:

Chọn phương án D Số mol X = 0,075mol

→ số mol HNO3 hòa tan = 0,225 + 0,075 = 0,3mol → số mol H2 sản phẩm = ½ số mol HNO3(ht) = 0,15mol

ĐLBTKl → mA + m(HNO3ht) = m(muối) + mX + mH2O → mX = 2,25g → MX = 2,25/0,075 = 30 (NO)

0,75x – 0,25y – 1,25z = 0(III)

→V=22,4.0,3=6,72L

Trang 6

C©u 38 : Dẫn Vlít (đkc) hh A có C2H4, C3H4 , C2H2 (MTB=30) qua bình dd Br2 dư Sau pứ thấy khối lượng bình dung dịch Br2 tăng 9 gam Giá trị V là:

Chọn phương án B.

∆Bình = mA = 9gam → nA = 9/30 = 0,3mol → V = 6,72L → chọn B

C©u 39 : dd Ba(OH)2 có thể tác dụng với tất cả các chất sau:

A ZnCl2, Cl2, NaHCO3, P2O5 , SO2, KHSO4 B CO2, Zn, Al, Fe(OH)3 , Na2CO3

C CO2, Zn, Al, FeO , Na2CO3 D FeCl3, Cl2, MgO, ZnCl2, SO2, H2SO4

Chọn phương án A.Các chất không phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 : Fe(OH)3, FeO, MgO.

C©u 40 : Chia 7,22 g hh A: Fe,M (hoá trị không đổi) thành 2 phần bằng nhau Phần 1 pứ với ddHCl dư, thu được 2,128lit H2 (đkc) Phần 2: pứ hết với ddHNO3, thu được 1,972 lit NO (đkc) M là:

Chọn phương án C.

Fe → Fe2+ + 2e; H+ + 2e → H2 Fe → Fe3+ + 3e N+5 +3e → N+2 M → Mn+ + ne

x 2x 0,19 0,095 x 3x 0,24 0,08 y ny

BTE → 2x + ny = 0,19(I)

3x + ny = 0,24 (II)

C©u 41 : Hòa tan 0,82g hh Al-Fe bằng dd H2SO4 (dư), được ddA và 0,784 lit H2(đkc).Thể tích dd KMnO4 0,025M cần pứ hết ddA:

Chọn phương án C.

56x + 27y = 0,82g(I)

2+ → Fe3+ + 1e Mn+7 + 5e → Mn+2 0,005 0,005 a 5a BTE → 5a = 0,005mol → a = 0,001 mol → V = 40 mL → chọn C

C©u 42 : Trong thiên nhiên oxi có 3 đồng vị bền: 16O, 17O,18O, Cacbon có 2 đồng vị bền 12C, 13C Có bao nhiêu phân tử CO2:

Chọn phương án C.

C©u 43 : Phương pháp điều chế etanol trong công nghiệp:

C Hydrat hóa etylen có xúc tac axit hoặc lên men tinh bột D Lên men glucôzơ

Chọn phương án C.

C©u 44 :Hòa tan m(g) Fe3O4 bằng dd H2SO4 loãng (dư), dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 40 ml dd K2Cr2O7 0,5M Giá trị của m là:

Chọn phương án D.

Fe3O4 + 8H+ → Fe 2+ + 2Fe3+ + 4H2O Fe2+ → Fe3+ + 1e Cr2O72- + 6e → 2Cr3+

a a a a 0,02 0,12

C©u 45 : Nung hh A: 0,3 mol Fe, 0,2 mol S cho đến khí kết thúc thu được rắn A Cho A pứ với ddHCl dư, được khí B dB/kk là :

Chọn phương án C.

0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,1 0,1

C©u 46 : Hòa tan hoàn toàn 11,2g sắt trong ddHCl được xg muối clorua Nếu hòa tan hoàn toàn 11,2g sắt trong dd HNO3 loãng dư thu được yg muối nitrat Biết x, y chênh lệch nhau m gam Giá trị m là:

Chọn phương án D.

∆m = y – x = (3.62 – 2.35,5)0,2 = 23g → chọn D

C©u 47 : Cho 0,75 gam một anđehit X, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 đặc, thóat ra 2,24 lít khí CTCT X là:

Chọn phương án D.

C©u 48 :Pứ nào chuyển fruct ozơ, glucozơ thành những sản phẩm giống nhau

A Pứ với Cu(OH)2 B Na C pứ với H2, Ni, t o D Pứ ddAgNO3 /NH3

Chọn phương án C.

C©u 49 :Cho 0,07 (mol) Cu vào dung dịch chứa 0,03 (mol) H2SO4 (loãng) và 0,1 (mol) HNO3, thu được V lít khí NO (ở đkc) Khi kết thúc phản ứng giá trị của V là:

Chọn phương án B. 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + H2O → Cu : NO3- : H+ = 0,07 : 0,1 : 0,16 = 3 : 4,284 : 6,858 → H+ hết →

C©u 50 : Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,2 mol NO Giá trị m:

Chọn phương án A. ĐLBT → moxi = (m – 15,2) g

Fe → Fe3+ + 3e Cu → Cu2+ + 2e O2 + 4e → 2O2- N+5 + 3e → N+2

0,1 0,3 0,15 0,3 x 4x 0,6 0,2

BTE → 4x + 0,6 = 0,6mol → 4x = 0 =

m 15,2 32

→ m = 15,2g → chọn A

M = 0,81n/0,03 = 27n → n = 3 → M = 37 (A) → chọn C

34.2 2.1

3.29

Ngày đăng: 18/05/2021, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w