1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Mot so de kiem tra Hoc ki II Toan 8

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Taäp nghieäm cuûa phöông trình laø:. Taäp nghieäm cuûa phöông trình laø:. Nghieäm cuûa baát phöông trình laø:. caïnh beân BC, veõ ñöôøng cao BH.. 3) Hai tam giaùc ñoàng daïng thì baèng [r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II – TỐN 8 (Thời gian làm bài: 90 phút)

* ĐỀ 1:

A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 điểm3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng nhất:

+ Câu 1: (0,75đ) Cho phương trình x2 – 3 = 0 Tập nghiệm của phương trình là:

A) { 9} ; B) { 3 } ; C ) {3;−√3 }

+ Câu 2: (0,75đ) Cho phương trình : 5x  x 12 Tập nghiệm của phương trình là:

A) {–3} ; B) { 2} ; C)

+ Câu 3: (0,75đ) Cho bất phương trình : (x –3)2 < x2 – 3 Nghiệm của bất phương trình là:

A) x > 2 ; B) x > 0 ; C) x < 2

+ Câu 4: (0,75đ) Cho ABC có AB = 2 cm, BC = 3 cm, B = 40o và DEF có DF = 9 cm, DE = 6 cm, D= 40o thì: A) ABC không đồng dạng với EDF

B) ABC EDF C) ABC DEF

B- TỰ LUẬN: (7 điểm)

+ Bài 1: (1,5đ) a) Giải phương trình :

3

 

b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

2

+ Bài 2: (1,5đ) Tìm một số có hai chữ số ; biết rằng chữ số hàng đơn vị gấp 3 lần chữ số hàng chục ; và nếu ta đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta được một số lớn hơn số cũ là 54 đơn vị ? + Bài 3: (3đ) Cho hình thang ABCD vuông tại A, đường chéo DB cạnh bên BC, vẽ đường cao BH

a) Chứng minh BDC HBC b) Cho BC = 15cm, DC = 25 cm Tính HC ?

c) Tính diện tích hình thang ABCD ?

+ Bài 4: (1đ) Với giá trị nào của x thì biểu thức P = 2x2 – 20x + 71 có giá trị nhỏ nhất? Tìm GTNN đó ?

* ĐỀ 2:

I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án em cho là đúng :

1) Phương trình nào sau đây là phương trình bật nhất một ẩn ?

A 5x2 + 1 = 0 ; B 5x + 1x = 0 ; C 3 – 5x = 0 ; D 1 −2 x = 0 . x+3

2) Tập nghiệm của phương trình (x – 12 )( x + 32 ) = 0 là :

A 12 ; 32 ; B 12 ; – 32 ; C 0 ; 12 ; D 0 ;–

3

2

3) Điều kiện xác định của phương trình : 2 x − 3 5 x +4 – 3 x +1 1− x = 0 là:

A x ≠ 32 ; x ≠ − 13 ; B x ≠ 0 ; x ≠ 1 ; C x ≠ − 45 ; x ≠ 1 ; D x ≠ 32 ;

x ≠ 1

4) Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x – 4 ≥ 0 ; B 5 x +1 < 0 ; C 4x3 2 – 3 ≤ 0 ; D 12 + x > 0

5) Cho OAOB = 32 và OB = 16cm.Độ dài của OA là: A 17 cm ; B 24 cm ; C 8 cm ; D 14

cm

6) Trong hình bên: AE = 6 cm; BE = 3 cm

Khi đó độ dài EF là:

A 6 cm ; B 7 cm

1 2 3

6 A

Trang 2

C 8 cm ; D.10 cm

7) Xem hình vẽ Đáp án nào đúng :

A MNMK = NKKP ; B MNKP = MPNP C MKMP = NKKP ; D MNNK =MP KP

8) Hình hộp chữ nhật có cả 6 mặt đều là hình gì ? A Hình bình hành ; B Hình thoi ; C Hình chữ nhật D Hình vuông Câu 2: Điền vào chỗ trống (…… ) cụm từ thích hợp để được câu trả lời đúng : 1) Nếu ………thì Δ ABC đồng dạng Δ DEF với tỉ số đồng dạng bằng 1 2) Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng ………của chu vi đáy với………

……… của hình chóp đều đó 3) Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng ……… … của diện tích đáy

với ……… của hình lăng trụ đứng đó 4) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng thì bằng ………

Câu 3: Xét sự đúng , sai của các phát biểu sau – Ghi chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô ở cuối câu :

1) Hai phương trình : 2x2 = x và 2x = 1 tương đương với nhau

2) Hai bất phương trình 3x > - 6 và x > –2 tương đương với nhau

3) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

4) Hình chóp đều có đáy là hình thoi và chân đường cao trùng với giao điểm2 đường chéo của đáy

II- TỰ LUẬN : (6đ) Câu 1:(1đ) Giải phương trình: 2 x − 15 – 3x = 0

Câu 2 :(1đ) Giải bất phưong trình 3x – 2 ≤ 4.Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu 3 : (1,5đ) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 8 giờ và ngược dòng từ B về bến A mất 13 giờ Biết vận tốc dòng nước là 5 km/h Tính khoảng cách giữa hai bến A và B ? Câu 4: (2,5đ) ChoABC vuông tại A, có AC = 8 cm , BC = 10 cm Trên cạnh AC lấy điểm E, trên BC lấy điểm F sao cho CE = 5 cm, CF = 4 cm a) Tính EF ? b) Gọi D là giao điểm của tia BA và tia FE Chứng minh: EA.EC = ED.EF * ĐỀ 3:

Câu 1 : (2đ) a) Định nghĩa hai tam giác đồng dạng b) Cho tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC the tỷ số 2 3 Biết rằng: / A = 700 B' 60 , A 'B' 4cm, B'C ' 7cm, A 'C ' 5cm  0    Tính các góc và các cạnh của tam giác ABC Câu 2: (1,5đ) Giải bất phương trình

và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu 3 : (2đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 18km/h Khi trở về, người ấy đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 50 phút Tính quảng đường từ A đến B Câu 4 :(3,5đ) Cho hình bình hành MNPQ sao cho MQ vuông góc với MP , tia phân giác của góc Q cắt MP ,

MN lần lượt tại E và F

a) Chứng minh rằng EM.EQ = EF.EP

b) Vẽ EH vuông góc với MF tại H Chứng minh rằng ∆HFE ∆MQE

c) Tính diện tích của tam giác MQE biết MQ = 6cm , PQ = 10cm

Câu 5: (1đ) Giải phương trình: | x+3| + | x–5| = 16

M

K

Trang 3

* ĐỀ 4:

1/ Cho hai biểu thức A =

5 2m 1  và B =

4 2m 1  Hãy tìm các giá trị của m để hai biểu thức ấy có giá trị thỏa mãn hệ thức : a) 2A + 3B = 0 b) AB = A + B

2/ Giải các phương trình sau : a)

=

b)

1

3/ Lúc 7 giờ sáng, một chiếc canô xuôi dòng từ bến A đến bến B, cách nhau 36km, rồi ngay lập tức quay trở về và đến bến A lúc 11 giờ 30 phút Tính vận tốc của canô khi xuôi dòng, biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h

4/ Chứng minh rằng, trong một tam giác thì độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi

5/ Chứng minh rằng: Diện tích hình vuông cạnh 10m không nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật có cùng chu vi

6/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a = 12cm, BC = b = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a) Chứng minh rằng tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH c) Tính diện tích tam giác AHB

7/ Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = 60cm, SB = 50cm.Thể tích của hình chóp

S.ABCD là : A 150000cm3 B 6000 73cm3 C 12000 7cm3 D 5000 7cm3

8/ Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 1920cm3 Ba kích thước của hình hộp này tỉ lệ thuận với 2, 3, 5 Ba kích thước của hình hộp chữ nhật này là :

A.16cm, 60cm, 2cm B 6cm, 16cm, 20cm C 8cm, 12cm, 20cm D 4cm, 20cm, 24cm.

9/ Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng :

a) Nếu a < b thì

a a c

b b c

b)

2

a   b cb   c dc   d ad   a b 

-

ƠNƠN TẬP HÌNH HỌC 8

Bài 1: Cho Δ ABC có ba đường cao AD, BE, CF đồng quy tại H Chứng minh rằng:

a) Δ ADC Δ BEC b) EH.HB = DH.HA c) ∆DEC và ∆ABC có đồng dạng không?

Vì sao?

Bài 2: Cho tứ giác ABCD có AB = 9 cm, DC = 16 cm, AD = 15 cm, BC = 20 cm, BD = 12 cm.

Chứng minh ABD BDC và tính diện tích tam giác ABD, biết rằng SBDC – SABD = 70 cm2

Bài 3: Các câu sau đúng hay sai:?

a) ∆ABC có A = 800; B= 600, ∆MNP cóM = 800,N= 400 thì hai tam giác đó không đồng dạng với nhau ?

b) ∆ABC cóAB = 4cm,BC = 6cm,AC = 5cm, ∆MNP có MN = 3cm, NP = 2,5cm, PN = 2 cm thì

MNP ABC

Bài 4: Cho ∆ABC có A= 900, AB = 6 cm, AC = 8 cm, Đường phân giác của góc A cắt BC tại D Tính BD ?

Bài 5: Cho tam giác cân:ABC (AB = AC) Vẽ đường phân giác BD và CE.

a) Chứng minh: BD = CE b) Chứng minh: ED // BD.

c) Biết AB = AC = 6 cm; BC = 4 cm Tính: AD, DC, ED ?

Bài 6: Cho ∆ABC a) Tìm điểm M trên AB, điểm N trên AC sao cho AM : MB = 2 : 3 ; AN : NC = 2 : 3 ? b) Biết chu vi và diện tích của ABC là p và S Tính chu vi và diện tích của AMN ? Bài 7: Cho hình thang ABCD (AB // CD), O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Qua O vẽ đường

Trang 4

thẳng song song với hai đáy cắt AD và BC tại P và Q Chứng minh rằng : a)

CA DB b)OP = OQ

Bài 8: Cho ABC ( A = 900 ) Một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB và AC thứ tự tại M và N Một đường thẳng qua N và song song với AB, cắt BC tại D Biết AM = 6cm, AN = 8cm, BM = 4cm a) Tính độ dài MN, NC và BC ? b) Tính diện tích của hình bình hành BMND ?

Bài 9: Cho hình thang ABCD,2 cạnh bên AB vàCD kéo dài cắt tại M.Biết

MA 3

MB 5 vàAD = 1,8cm.Tính BC

BÀI10: (3đ) Cho hình bình hành ABCD, lấy điểm P thuộc AD Qua P kẽ đường thẳng song song với AB

cắt đường chéo BD tại Q và cắt BC tại R Biết rằng PDPA =1

2 Tính PQPR ?

Ngày đăng: 18/05/2021, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w