đề thhi học kỳ trường đại học thương mại
Trang 1đề kế toán tài chính 1 khoa D
bài 1: kế toán tscdhh
bài 2: nhượng bán bđs tồn kho giá gốc 100, giá bán chưa thuees140, thuế vat 10% thu bằng tgnn, cp mô giới bằng tiền mặt 5
bài 3
1 mua 1 oto sử dụng cho hđ sxkd giá mau chưa thuế 800, vat 10% trả bằng tgnh thuộc quỹ đtpt 300 còn lại trả abwgf khoản vay dài hạn
2 mau trả góp 1 bđsđt, giá mua trả góp đã bao gồm thuế vat 10% 970, giá tả ngay là 800, trả tiền lần đầu 200 bằng tgnh, thời hạn 18th, lãi phân bổ kỳ này là 5
3 nhận hóa đơn tt thuê tc
- nợ gố chưa thuế 30
- nợ gốc thuế 4
- lãi thuê 6,8
nợ gốc k bao gồm thuế vat
nhận thông báo:
4 nhận thông báo:
- từ cty lket a về lợi nhuận dk chia 50
ngân hàng về lãi tiền gửi 25( ghi tăng số dư tk)
5.cuối kỳ trích lập dự phòng htk 20; xóa sổ nợ phải thu khó đòi 50, biết dn đã trích lập dự phòng pthu khó đòi 40
6 bàn giao thiết bị sx đã schua ncap từ bân nhận thầu, hóa đơn chưa thuế 20, vat 10% trả bằng tgnh
K TOÁN TÀI CHÍNH 1
4
đ
bài 1:
nêu trình t k toán các tr ng h p chuy n i t hình th c u t vào công ty liên k t thành các hình th c u t đ đ đ khác ? nêu rõ tài kho n s d ng , s k toán s d ng theo hình th c nh t ký chung
bài 2: ( n v : 1000 )đ đ
doanh nghi p mang tài s n c nh A có nguyên giá 100.000 ã kh u hao 20.000 i l y tài s n c nh B đ đ đ đ (trao i không t ng t ) giá tr h p lý ch a có VAT (VAT: 10%) c a tài s n A là 90.000 doanh nghi p ph i bù đ thêm 11000 i l y tài s n c nh B b n hãy xác nh giá tr h p lý ch a thu c a tài s n c nh B giúp đ đ đ đ đ doanh nghi p nh kho n nghi p v trênđ
bài 3: n v tính 1000đ đ
có 6 nghi p v và yêu c u nh kho n nêu rõ c s ghi chép, mình không nh h t c 6 nghi p v óđ đ
1 thanh toán t i s giao d ch ch ng khoán 10 trái phi u k h n 6 tháng có m nh giá 15.000 lãi su t 0.6%/tháng lãi su t đ c tr tr c m t l n bi t giá mua trái phi u b ng m nh giá.ti n thanh toán trái phi u thu qua ti n g i ngân hàng
3 s a ch a l n m t tài s n c nh theo hình th c cho th u t ng giá thanh toán 57000, VAT 10%, đ
ch a thanh toán cho ng i nh n th u bi t doanh nghi p ã trích trđ c s a ch a l n tài s n c nh đ 40000.tài s n c nh đ đ c dùng b ph n bán hàng
câu lý thuy t c a 9 nè: k toán các kho n t ng u t ch ng khoán dài h n nêu ch ng t , tài kho n, s theo đ ă đ hình th c nh t ký chung
Mã s 7 nèđ
Trang 2câu 1: nêu trình t các TH t ng ch ng khoán dài h n ? nêu ch ng t , tài kho n s d ng, s nh t ký theo hình ă
th c nh t ký chung
câu 2:
hãy ch n ph ng án úng ( dv 1000d)đ
công ty K cho thuê 1 TSCD theo ph ng th c thuê tài chính, n g c, ph n ánh theo giá có VAT tài s n này đ c dùng vào ho t đ ng sxkd ch u VAT theo pp kh u tr nh k DN tr ti n cho bên cho thuê = đ TGNH KHi nh t hóa n c a bên cho thuê, k toán ghi:đ
A N tk 635
n tk 315
n tk 133
có tk 112
B n tk 315
n tk 133
có tk 112
C N tk 635
n tk 315
có 112
- n tk 133
có tk 138
D áp án khácđ
câu 3:
t i 1 DN h ch toán hàng t n kho theo pp kê khai th n g xuyên, tính thu GTGT theo pp kh u tr có các nghi p kinh t phát sinh nh sau: ( v 1000d)đ
1 mua tr góp 1 toàn nhà làm phòng tr ng bày sp, giá tr ngay ch a thu 3600000( trong ó ph n xây đ
d ng ch a có thu GTGT là 1000000, thu GTGT 10%), DN ã tr ngay = ti n vay dài h nh 1200000 đ giá tr góp ch a có thu là 4200000 lãi tr góp phân b k này là 60000
2 trích kh u hao tscd trong quý cho tscd b ph n v n phòng : nguyên giá 2000000 kh u hao theo pp ă
n g th ng, t l kh u hao 12%/n m
3 DN mua 1000 c phi u c a công ty E m nh giá 300/c phiêys = TGNH, giá mua c phi u 340/ c
phi u cái j ó n a nh ng t k nh :((đ
4 Dn bán 1 s c phiêys n m gi công ty L, giá tr ghi s 1500000, giá bán 1600000, thu = TGNH, sau giao d ch này DN ch còn n m gi 25% s v n ch s h u c a công ty L, tr c ây gi 55% v n ch s đ
h u c a công ty L t ng ng v i s v n 3650000
5 nh ng bán 1 BDS u t : nguyên giá 200000, ã kh u hao 120000, giá bán ch a thu 150000, thu đ đ GTGT 10% thu = TGNH, chi phí môi gi i khi bán theo giá ch a thu 2000, thu GTGT 10%= Ti n m t
Yêu c u: nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh và nêu c s ghi chép:đ
Trang 3ly thuy t 13:đ ph ng pháp k toán gi m công c d ng c ,nêu trình t , tk s d ng,ch ng t và s theo hình th c
nh t kí chung
câu lí thuy t th 2 là cho m t nghi p v nh n g bán b t đ ng s n đ u t ,có nh kho n s n,=>xác nhđ đ phuong pháp k toán úng hay sai, ch a l i n u saiđ
phòng t thi còn m t lý thuy t v ti n l ngđ
3
Đ
Câu 1:
Nêu trình t h ch toán các tr n g h p mua bán b t đ ng s n đ u t Nêu ch ng t s d ng, tài kho n
s d ng và s k toán theo hình th c nh t kí chung
Câu 2:
Mua TSC HH theo hình th c tr ch m Giá ch a thu là 3.600.000, VAT 10% ã tr b ng ti n vay dài Đ Đ
h n 1.200.Giá tr ch m ch a thu là 4.200.000 Chi phí trích tr kì này là 15.000
nh kho n ( v 1000)
N 211 : 3.600
N 133: 360
N 635: 600
Có 341: 1.200
Có 331: 3.360
Nh n xét v nh kho n trên? Nh n xét n h hđ n g c a vi c ghi sai? S a l i cho úng.đ
Câu 3:
Bài này có 6 câu, yêu c u nh kho n và ghi c s ghi chép.đ
Ph i nói th t v i m i ng là nó kh khó âu, kh ph c t p l m, d h n trong sách bài t p c a mình nhi u đ Nên m i ng kh c n lo âu Và t kh nh c th t ng nghi p v th nào nên kh post cho m i ng c đ đ
Nh ng đ m b o là d file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS
%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image001.gif Ch có c s ghi chép thì nói th t là c n sáng t o ;-) vì kh
có trong tài li u mà Nh ng c nh m y cái c b n nh phi u thu, phi u chi, gi y báo n , gi y báo có
là sáng t o đ c y file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALSđ
%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.gif
10
Đ
Câu 1:
Nêu trình t KT t ng b t ă đ ng s n đ u t Nêu ch ng t s d ng,tài kho n s d ng
Câu 2:
cho 4 cái nghi m v ,có s n K rùi.B t mình nêu phĐ n g pháp KT,s a l i sai(n u có)
Trang 4Câu 3:
K 6 nghi m v ,trong ó ch ng u t tài chính có 3 nv li n
Mình ch chép dc có 3 nv
3.Thanh lí 1 oto giá ch a thu 10.000.Thu GTGT 10% ã thu = TGNH.TS có nguyên giá 800.000, ã hao Đ đ mòn 750.000
5.Nh ng bán 1 BDS T:nguyên giá 200.000 ã kh u hao 120.000.Giá bán ch a thu 150.000,thu Đ đ
GTGT 10%.thu = TGNH.Chi phí môi gi i khi bán ch a thu 2000,thu 10% tr = ti n m t
6.Cu i niên đ ,s d phòng gi m giá hàng t n kho cho n m t i là 35.000,bi t s d còn l i c a tài ă kho n 159 là 40.000
8
Đ
Câu 1: Nêu các ph ng pháp tính giá xu t kho c a công c theo ph ng pháp LIFO ( nh p sau xu t
tr c ) và FIFO ( nh p tr c xu t tr c ) Nêu n h h n g c a 2 ph n g pháp này trong tình hình l m phát
Câu 2: Ch n áp án úng: Ph n d phòng gi m giá u tđ đ đ
Cho 1 nghi p v và h ã làm s n, có 4 phđ n g án, ch n 1 ph n g án úngđ
Câu 3: nh kho n và nêu c s ghi chépĐ
Có 5 nh kho n, 3 nh kho n ph n tài s n c nh, 2 nh kho n ph n v n góp liên doanhđ đ đ đ