1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Tin học văn phòng (Ngành: Tin học ứng dụng) - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

72 11 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình được biên soạn nhằm hỗ trợ tài liệu cho học sinh, sinh viên học môn Tin học hoặc Tin học văn phòng. Giáo trình gồm ba phần chính Word, Excel và Power Point trong bộ Microsoft Offices của hãng Microsoft. Nội dung trong ba phần này tập trung vào hướng dẫn các kỹ năng chuyên sâu cho sinh viên.

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH



GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: TIN HỌC VĂN PHÒNG NGÀNH: TIN HỌC ỨNG DỤNG TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP

Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2020

Trang 2

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH



GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN: TIN HỌC VĂN PHÒNG NGÀNH/NGHỀ: TIN HỌC ỨNG DỤNG

TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP

THÔNG TIN CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI

Họ tên: Thái Thị Ngọc Lý

Học vị: Thạc sĩ

Đơn vị: Khoa Công nghệ thông tin

Email: thaithingocly@hotec.edu.vn

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2020

Trang 3

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN

Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo

Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm

Trang 4

LỜI GIỚI THIỆU

Giáo trình được biên soạn nhằm hỗ trợ tài liệu cho học sinh, sinh viên học môn Tin học hoặc Tin học văn phòng Giáo trình gồm ba phần chính Word, Excel và Power Point trong bộ Microsoft Offices của hãng Microsoft Nội dung trong ba phần này tập trung vào hướng dẫn các kỹ năng chuyên sâu cho sinh viên:

Microsoft Word có nội dung về Section Break, Cover Page, Page Border, Styles, Table

of Contents, Header & Footer và Print

Microsoft Excel có nội dung về các hàm cơ bản, các hàm trong nhóm hàm cơ sở dữ liệu Dsum, Daverage, Dcount, Dcounta, Dmax, Dmin, các công cụ dùng để thao tác với cơ sở dữ liệu là sắp xếp, lọc và vẽ biểu đồ

Microsoft Power Point có nội dung về các kỹ thuật cơ bản slide, images, illustrations, animation, transition, trình chiếu, header & footer và cũng hỗ trợ nhiều hiệu ứng nâng cao: slide master, media, links

Ngoài các nội dung chính, giáo trình có hướng dẫn kiến thức về việc sử dụng Office trên Google

Học xong môn học này, học sinh và sinh viên tự tin soạn thảo văn bản theo yêu cầu thực tế, lập công thức excel hoặc có thể tự nghiên cứu các công thức mở rộng và soạn thảo tập tin trình chiếu với các hiệu ứng phù hợp

Trang 5

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH ẢNH 6

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC 9

BÀI 1: MICROSOFT WORD 13

1.1 Định dạng văn bản nâng cao 13

1.2 In văn bản 31

BÀI 2: MICROSOFT EXCEL 35

2.1 Một số hàm cơ bản 35

2.2 Một số hàm cơ sở dữ liệu 40

Tên điều kiện phải trùng tên với cột/trường trong cơ sở dữ liệu 40

Các phép toán sử dụng trong vùng điều kiện là: >,>=,<,<=,<>, *,? 40

2.3 Sort, Filter 45

2.4 Biểu đồ (Charts) 47

2.5 Xuất tập tin excel 49

BÀI 3: MICROSOFT POWERPOINT 54

3.1 Giới thiệu Microsoft Power Point 54

3.2 Hiệu ứng trình chiếu 58

3.3 Slide Master 62

3.4 Trình chiếu và in 63

PHỤ LỤC 1: GOOGLE OFFICE 68

Google Docs 68

Google Sheets 68

Google Slides 69

PHỤ LỤC 2: AN TOÀN THÔNG TIN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 72

An toàn thông tin 72

Bảo vệ môi trường [5] 72

Trang 6

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1-1: Các loại Section Breaks 13

Hình 1-2: Kiểm tra có Section Break 14

Hình 1-3: Kết quả chuyển hướng trang 15

Hình 1-4: Thanh trạng thái 15

Hình 1-5: Chèn chân trang 15

Hình 1-6: Chèn Section Break 16

Hình 1-7: Cover Page 17

Hình 1-8: Xóa Cover Page 17

Hình 1-9: Kết quả chèn Cover Page 18

Hình 1-10: Đường viền của một trang 19

Hình 1-11: Vị trí lệnh Page Border 19

Hình 1-12: Hộp thoại Borders and Shading 20

Hình 1-13: Ví dụ Tạo Page Border 21

Hình 1-14: Thông số cho Hình 13 22

Hình 1-15: Font Style 23

Hình 1-16: Vị trí Font Styles 23

Hình 1-17: Hộp thoại Tạo mới Style 23

Hình 1-18: Mở rộng Styles 23

Hình 1-19: Lệnh Create a Style 23

Hình 1-20: Tạo mới Style theo cách 2 24

Hình 1-21: Lệnh Modify của Font Styles 24

Hình 1-22: Hộp thoại chỉnh sửa Style 24

Hình 1-23: Các nhóm lệnh trong Format 25

Hình 1-24: Thao tác xóa Font Style 25

Hình 1-25: Ví dụ Styles 26

Hình 1-1-26: Lệnh Table of Contents 27

Hình 1-27: Tạo mới Table of Contents 27

Trang 7

Hình 1-1-29: Cải tiến Table of Contents 28

Hình 1-30: Ví dụ Table of Content 28

Hình 1-31: Vị trí Header & Footer 29

Hình 1-32: Chèn Header 29

Hình 1-1-33 30

Hình 1-34: Print 31

Hình 1-35: Setting 31

Hình 1-36: Bài tập 7 33

Hình 2-1: Yêu cầu 1 - VLookup 38

Hình 2-2: Yêu cầu 2 - HLookup 38

Hình 2-3: Ví dụ SumIf, CountIf 39

Hình 2-4: Cơ sở dữ liệu 40

Hình 2-5: Ví dụ DSUM 41

Hình 2-6: Ví dụ DAVERAGE 42

Hình 2-7: Ví dụ DCOUNT 43

Hình 2-8: Ví dụ DCOUNTA 43

Hình 2-9: Ví dụ DMIN 44

Hình 2-10: Ví dụ DMAX 44

Hình 2-11: Sort 45

Hình 2-12: Ví dụ Sort 45

Hình 2-13: Filter 46

Hình 2-14: Hộp thoại Advanced Filter 46

Hình 2-15: Ví dụ Filter 47

Hình 2-16: Kết quả Filter 47

Hình 2-17: Charts 47

Hình 2-18: Ví dụ Recommended Charts 48

Hình 2-19: Biểu đồ Pivot 49

Hình 2-20: Ngắt trang 49

Hình 2-21: Lặp lại tiêu đề 50

Trang 8

Hình 3-1: Ví dụ - Slide 1 54

Hình 3-2: Ví dụ Slide 2, hình từ nguồn [6] 55

Hình 3-3: Ví dụ Slide 3 55

Hình 3-4: Ví dụ Slide 4 56

Hình 3-5: Ví dụ Slide 5 56

Hình 3-6: Ví dụ Slide 6 57

Hình 3-7: Giao diện Power Point 57

Hình 3-8: Tạo mới tập tin 58

Hình 3-9: Chèn ghi chú 58

Hình 3-10: Tạo Slide 59

Hình 3-11: Tạo Slide 59

Hình 3-12: Tạo Design 59

Hình 3-13: Layout 60

Hình 3-14: Tạo section 60

Hình 3-15: Đổi tên Section 60

Hình 3-16: Hiệu ứng 61

Hình 3-17: Tạo Transitions 61

Hình 3-18: Trigger 61

Hình 3-19: Ví dụ tạo Trigger 62

Hình 3-20: Mở Slide Master 62

Hình 3-21: Hiệu chỉnh Slide Master 62

Hình 3-22: Slide Show 63

Hình 3-23: Kết thúc trình chiếu 63

Hình 3-24: Print 64

Hình Phụ lục 1-3-25: Đăng nhập tài khoản Google 68

Hình Phụ lục 1-3-26: Tạo Google Word 68

Trang 9

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC

Tên môn học: TIN HỌC VĂN PHÒNG

Mã môn học: MH2101075

Thời gian thực hiện môn học: 75 giờ;

(Lý thuyết: 41 giờ; Thực hành, bài tập: 30 giờ; Kiểm tra: 04 giờ)

Đơn vị quản lý môn học: Khoa Công Nghệ Thông Tin

I Vị trí, tính chất của môn học:

- Vị trí: là môn học chuyên ngành Tin học ứng dụng, học sau môn Tin học, Học kỳ 3

- Tính chất: Môn thực hành, môn học bắt buộc

II Mục tiêu môn học:

- Kiến thức:

+ Trình bày được kỹ thuật soạn thảo văn bản nâng cao trong Microsoft Word

+ Mô tả được công thức của các hàm cơ sở dữ liệu, cách sắp xếp và rút trích

dữ liệu và cách vẽ đồ thị dựa vào các số liệu của bảng tính

+ Miêu tả được kỹ thuật tạo trang trình chiếu trong Microsoft PowerPoint

- Kỹ năng:

+ Định dạng được các kỹ thuật soạn thảo văn bản nâng cao: Section Break, Cover Page & Page Layout, Font Style, Table of Content, Header & Footer trong Microsoft Word

+ Lập được các bảng biểu, tính toán thông qua các hàm cơ sở dữ liệu; thực hiện xử lý được dữ liệu bằng công cụ Sort & Filter; vẽ được đồ thị dựa vào các số liệu của bảng tính trong môi trường Microsoft Excel

+ Tạo được bài trình chiếu để trình bày các báo cáo, tiểu luận bằng Microsoft PowerPoint

Trang 10

Số

TT Tên các bài trong môn học

Thời gian (giờ) Tổng

số

Lý thuyết

Thực hành, bài tập

Kiểm tra

1

Bài 1: Microsot Word

1.1 Định dạng văn bản nâng cao

1.1.1 Section Break 1.1.2 Cover Page, Page Border 1.1.3 Font Style

1.1.4 Table of Content 1.1.5 Header & Footer 1.2 In văn bản

1.2.1 Sort 1.2.1 Auto Filter – Advance Filter 1.3 Biểu đồ (Chart)

1.3.1 Khái niệm 1.3.2 Các dạng biểu đồ

3

Bài 3: Microsoft PowerPoint

1.1 Giới thiệu Microsoft PowerPoint

1.1.1 Khởi động - Thoát 1.1.2 Giao diện Microsoft PowerPoint

1.1.3 Tạo mới, mở và lưu bài trình chiếu

1.2 Hiệu ứng trình chiếu

1.2.1 Tạo nội dung Silde 1.2.2 Nhập văn bản vào Silde 1.2.3 Hiệu ứng trình chiếu 1.2.4 Tùy chỉnh hiệu ứng nâng cao 1.3 Slide Master

1.3.1 Giới thiệu Slide Master 1.3.2 Hiệu chỉnh Slide Master 1.4 Trình chiếu và in

1.4.1 Trình chiếu bài thuyết trình

1.4.2 In bài thuyết trình

Trang 11

Số

TT Tên các bài trong môn học

Thời gian (giờ) Tổng

số

Lý thuyết Thực hành, bài tập Kiểm tra

2 Nội dung chi tiết

1 Mục tiêu:

- Định dạng và trang trí được một văn bản theo thể thức tiểu luận, luận văn

- Thực hiện được cách thức thiết lập trang và in văn bản

- Phân biệt giữa sắp xếp (Sort) và rút trích (Filter); vận dụng kiến thức để lọc,

rút trích dữ liệu theo yêu

- Phân loại và thể hiện được các dạng đồ thị trên bảng tính MS Excel

2 Nội dung:

2.1 Một số hàm cơ sở dữ liệu

2.1.1 Dsum, Daverage 2.1.2 Dcount, Dcounta 2.1.3 Dmax, Dmin 2.2 Sort, Filter

2.2.1 Sort 2.2.1 Auto Filter – Advance Filter 2.3 Biểu đồ (Chart)

2.3.1 Khái niệm

2.3.2 Các dạng biểu đồ

1 Mục tiêu:

Trang 12

các thành phần của màn hình Microsoft PowerPoint

- Tạo và định dạng được bài trình chiếu phục vụ cho nhu cầu thuyết trình, báo cáo đề cương, luận văn

2 Nội dung:

2.1 Giới thiệu Microsoft PowerPoint

2.1.1 Khởi động - Thoát

2.1.2 Giao diện Microsoft PowerPoint

2.1.3 Tạo mới, mở và lưu bài trình chiếu

2.2 Hiệu ứng trình chiếu

2.2.1 Tạo nội dung Silde

2.2.2 Nhập văn bản vào Silde

2.2.3 Hiệu ứng trình chiếu

2.2.4 Tùy chỉnh hiệu ứng nâng cao

2.3 Slide Master

2.3.1 Giới thiệu Slide Master

2.3.2 Hiệu chỉnh Slide Master

2.4 Trình chiếu và in

2.4.1 Trình chiếu bài thuyếttrình

2.4.2 In bài thuyết trình

Trang 13

BÀI 1: MICROSOFT WORD

Giới thiệu:

Microsoft Word là phần mềm dùng để soạn thảo văn bản và nó cũng hỗ trợ nhiều chức năng Học phần này, các chức năng nâng cao trong Word được giới thiệu như là Section Break, Cover Page, Page Border, Styles, Table of Contents, Header & Footer

Ví dụ, việc chia cột sẽ ảnh hưởng đến nội dung các vùng văn bản lân cận Dùng Section Break để phân chia vùng, thì hai vùng được chia sẽ không còn ảnh hưởng nhau

b Vị trí

Section Break được đặt ở vị trí menu Layo ut, trong nhóm lệnh

Page Setup và tại lệnh Break

• Next Page: tách vùng để chuyển sang trang kế tiếp

• Continuous: chia vùng trong cùng một trang

• Even Page: Tạo vùng mới bắt đầu tại trang chẵn tiếp

theo

• Odd Page: Tạo vùng mới bắt đầu tại trang lẻ tiếp theo Hình 1-1: Các loại

Section Breaks

Trang 14

Giáo trình này giới thiệu ba thao tác sử dụng: thao tác tạo Section Break, kiểm tra Section Break có tồn tại và xóa Section Break

Tạo Section Break

Bước 1: Lựa chọn loại Section Break theo yêu cầu của việc biên soạn văn bản,

Bước 2: Nhấn chọn lệnh Layout Breaks Section Break  Chọn 1 trong 4 loại (Next Page/ Continuous/ Even Page/Odd Page)

Kiểm tra Section Break

Có hai cách để kiểm tra Section Break,

Cách thứ nhất,

View Draft Đặt nháy chuột vào Section Break

Cách thứ hai,

Home nhóm lệnh Paragraph nhấn nút Show/Hide

Hình 1-2: Kiểm tra có Section Break

Xóa Section Break

Dựa vào cách kiểm tra Section Break để thực hiện việc xóa một section đã tạo

View Draft Đặt nháy chuột vào Section Break Nhấn phím Delete

d Ví dụ

Tạo tài liệu giống hình sau:

Trang 15

Yêu cầu: Tạo một tài liệu mới sử dụng hàm rand để tạo nội dung, đánh số trang cho tài

liệu và chỉnh trang 2 và trang 3 nằm ngang và các trang còn lại là đứng

Hình 1-3: Kết quả chuyển hướng trang

Hướng dẫn thực hiện:

Bước 1: Trong tài liệu word, nhập lệnh =rand(5,20) và =rand(10,7)

Kết quả tạo ra tài liệu có 4 trang

Hình 1-4: Thanh trạng thái

Bước 2: Vào Insert  Header & Footer Page Number

Bước 3: Đặt con trỏ chuột vào vị trí đầu trang 2

Hình 1-5: Chèn chân trang

Trang 16

Hình 1-6: Chèn Section BreakBước 5: Đặt con trỏ chuột vào vị trí trang 4

Bước 6: Vào lệnh Layout Page Setup Break Next Page để ngắt vùng

section

Bước 7: Kiểm tra việc ngắt có section có thành công không vào lệnh View  Views

Draft

Bước 8: Chuyển hướng ngang cho trang 2, 3:

- Đặt trỏ chuột vào vị trí đầu trang 2,

- Vào lệnh Layout  Page Setup Orientation Landscape

Kết quả nhìn thấy xuất hiện trang 4 nằm ngang luôn Nhưng điều này là hợp lý vì khi chuyển hướng ngang, chiều dài trang ngắn hơn nên bị đẩy sang trang 4 và vị trí ngắt cũng sang trang 4

e Câu hỏi củng cố bài học

1 Section Break là gì?

2 Hãy liệt kê các loại Section Break?

3 Nêu cách kiểm tra Section Break đã được tạo chưa?

4 Trình bày cách xóa Section Break?

Trang 17

Tạo cover page

Nhấn lệnh Insert Pages Cover Page  Chọn mẫu phù hợp

Xóa cover page

Nhấn lệnh Insert Pages Cover Page Remove Current Cover Page

Hình 1-7: Cover Page

Trang 18

d Ví dụ

Tạo tài liệu như hình

Yêu cầu: Tạo cover page có tên là Integral cho tài liệu

Hình 1-9: Kết quả chèn Cover Page

Hướng dẫn thực hiện:

Chọn lệnh: Insert  Pages Cover Page Chọn mẫu Integral

e Câu hỏi củng cố bài học

1 Cover Page là gì?

2 Mô tả cách tạo cover page?

3 Mô tả cách xóa cover page?

Trang 19

1.1.3 Page Border

a Khái niệm

Page Border là đường viền cho vùng nội dung của một trang giấy

Hình 1-10: Đường viền của một trang

b Vị trí

Page Border được đặt ở vị trí menu Design, trong nhóm lệnh Page Background

và tại lệnh Page Borders (Hình 9)

Trang 20

Hình 1-12: Hộp thoại Borders and Shading

Setting là chọn các kiểu khung cho đường viền

None: không có đường viền

Box: Có đường viền

Shadow: Đường viền có bóng

3-D: Đường viền dạng 3D

Custom: Cải tiến đường viền

Style: Kiểu đường viền

Color: Màu của đường viền

Width: Độ dày của đường viền

Art: Các loại hoa văn cho đường viền

Preview: Xem trước cho việc chọn thông số

Apply to: Các loại áp dụng đường viền cho tài liệu

Whole document: Áp dụng đường viền cho tất cả các trang của tài liệu

This section: Áp dụng đường viền cho vùng được chọn

This section – First page only: Chỉ áp dụng cho trang đầu tiên

This section – All except first page: Cho tất cả các trang ngoại trừ trang đầu tiên

Option: Thông số cho căn lề

Trang 21

Xóa Page Border

Nhấn chọn lệnh Design Page Borders  Setting: None

d Ví dụ

Tạo một Page Border cho trang bìa theo mẫu sau

Hình 1-13: Ví dụ Tạo Page Border

Hướng dẫn thực hiện:

Bước 1: Nhấn chọn lệnh Design Page Borders

Bước 2: Thiết lập các thông số

 Setting: Box

 Style: Dash

 Apply to: This section – First page only

Trang 22

Hình 1-14: Thông số cho Hình 13

e Câu hỏi củng cố bài học

1 Page Borders là gì?

2 Mô tả cách tạo page borders

3 Mô tả cách xóa page borders

Trang 23

1.1.4 Font Styles

a Khái niệm

Định dạng nhanh cho văn bản như: màu sắc, kích thước, font chữ… và

được lưu lại để áp dụng cho nhiều văn bản khác

Font Styles có hai dạng: dạng thứ nhất là dạng có sẵn do Microsoft

Word cung cấp như là Heading 1, Heading 2, … và dạng thứ hai là do người dùng tự biên soạn

Trang 24

Hình 1-20: Tạo mới Style theo cách 2

Chỉnh sửa

Thao tác chỉnh sửa áp dụng cho cả hai dạng (dạng có sẵn và dạng tạo mới)

Bước 1: Chọn một Font Styles

Bước 2: Nhấn chuột phải lên Font Styles đã chọn ở Bước 1

Bước 3: Chọn lệnh Modify…

Hình 1-21: Lệnh Modify của Font Styles

Bước 4: Điền thông tin vào hộp thoại chỉnh

sửa

Hình 1-22:

Hộp thoại chỉnh sửa Style

Trang 25

Properties:

Name: đặt tên cho Style

Style based on: Kế thừa từ Style nào

Style for following paragraph: Style

cho các đoạn văn tiếp theo

Formatting: Các định dạng cho Style

Trang 26

Bước 3: Chọn Chương 1, Chương 2, Chương 3

Bước 4: Chọn lệnh Home  Styles Heading 2

Bước 5: Chọn Mục 1, Mục 2, Mục 3

Bước 6: Chọn lệnh Home  Styles Title

Bước 7: Chọn Nội dung mục của từng Chương

Bước 8: Chọn lệnh Home  Styles Emphasis

e Câu hỏi củng cố bài học

1 Font Styles là gì?

2 Mô tả cách tạo Font Styles?

3 Mô tả cách chỉnh sửa Font Styles?

4 Mô tả cách xóa Font Styles?

Hình 1-25: Ví dụ Styles

Trang 27

Bước 2: Nhấn lệnh References  Table of Contents 

Table of Contents  Automatic Table 1

Cách 2: Tạo Table of Contents dạng thủ công

Bước 1: Nhấn lệnh References  Table of Contents 

Table of Contents  Manual Table

Bước 2: Nhập nội dung và số trang vào Table of

Contents

Cập nhật nội dung của Table of Contents

1) Nhấn lệnh References  Table of Contents  Table

of Contents  Update Table để cập nhật lại nội dung

cho mục lục bao gồm tiêu đề và số trang

Trang 28

Hình 1-1-29: Cải tiến Table of Contents

Bước 2: Mở View  Show  Navigation Pane

Bước 3: Nhấn lệnh References  Table of Contents 

Table of Contents  Automatic Table 2

Bước 4: Xem kết quả

e Câu hỏi củng cố bài học

1 Table of Contents là gì?

2 Mô tả cách tạo Table of Contents?

3 Mô tả cách cập nhật Table of Contents?

4 Mô tả cách chỉnh sửa Table of Contents?

5 Mô tả cách xóa Table of Contents?

Hình 1-30: Ví dụ Table of Content

Trang 29

1.1.6 Header & Footer

a Khái niệm

Header là vùng đầu trang và là nơi chứa nội dung làm tiêu đề cho mỗi trang

Footer là vùng cuối trang và là nơi chứa nội dung làm tiêu đề cho mỗi trang

b Vị trí

Header & Footer được đặt ở vị trí menu Insert, trong nhóm lệnh Header &

Footer và tại lệnh Header hoặc lệnh Footer

Hình 1-31: Vị trí Header & Footer

c Thao tác sử dụng

Tạo mới header

Nhấn lệnh Insert Header & Footer Header Chọn một mẫu

Chỉnh sửa

Nhấn lệnh Insert Header & Footer Header Edit Header

Hình 1-32: Chèn Header

Trang 30

* Footer tương tự với Header

d Ví dụ

Chèn footer vào tài liệu như hình sau

Yêu cầu:

Phần Footer:

• Bổ sung thêm KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN viết IN HOA, size 12pt, canh trái

• Đánh số trang bên phải

Hướng dẫn thực hiện:

Bước 1: Nhấn lệnh Insert  Header & Footer  Footer  Chọn một mẫu Footer Bước 2: Nhập KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Bước 3: Định dạng size 12pt, canh trái

Bước 4: Nhấn lệnh Insert  Header & Footer  Page number  Current Position  Blank

e Câu hỏi củng cố bài học

1 Header và Footer là gì?

2 Trình bày cách tạo Header và Footer?

3 Nêu cách sửa Header và Footer?

4 Trình bày cách xóa Header và Footer?

Hình 1-1-33

Trang 32

7) Hiệu chỉnh các lề trang giấy

8) Số trang trên một tờ giấy

d Ví dụ

Sử dụng lại tập tin đã lưu ở ví dụ trên

Yêu cầu: In tài liệu này thành 2 bản sao, trang giấy năm ngang, và sắp xếp bản sao

theo dạng Collated, máy in ra dạng pdf lưu tập tin thành print_odd_page.pdf

Hướng dẫn thực hiện:

Bước 1: Nhấn lệnh File  Print

Bước 2: Thiết lập thông số theo yêu cầu

e Câu hỏi củng cố bài học

1 Nêu lệnh dùng để in văn bản?

2 Vùng nào để thiết lập các thông số để in?

3 Vùng nào dùng để điều chỉnh lề, loại giấy để in?

Trang 33

BÀI TẬP

Bài tập 1: Tạo một tin mới File  New  Chọn mẫu Welcome to Word lưu thành word_bai_tap_1 Trong nội dung của tập tin này, ngắt sang vùng sang trang mới tại mỗi vị trí tiêu đề lớn “Count on Word to count your words”, “Share and collaborate”,

Bài tập 5: Chuẩn bị một tập tin word có

nội dung một quyển sách bất kỳ có số

trang ít nhất là 3: Tạo cover page cho tập

tin này

Bài tập 6: Lưu lại bài tập 5 với tên

word_6 để thực hiện các yêu cầu sau:

- Tạo cover page tên là Filigree

- Chèn cover page vào đầu trang tài

liệu và dùng nội dung trang

- Tạo mỗi phần 1,2,3 và phụ lục thành

từng section

- Tạo nội dung tiêu đề phần vào Header cho mỗi section

- Đánh số trang từ 1 trừ trang bìa vào phần Footer và căn lề giữa

Bài tập 7: Tạo page border cho trang bìa của bài tập 5 (Hình 1-36)

Bài tập 8: Lưu bài tập 7 với tên word_8 Xóa page border trong tập tin này

Bài tập 9*: Tự thiết kế một trang cover page và lưu lại để sử dụng

Bài tập 10: Lưu bài tập 6 với tên word_10 Sử dụng Style để định

dạng

Bài tập 11: Tạo nội dung và style giống hình bên và xóa các Style

khác Normal

Bài tập 12: Sử dụng bài tập 10 để tạo mục lục

Bài tập 13: Tạo một tập tin word từ File>New>Sample templates và

lưu lại Định dạng Page Setup cho tài liệu ở này:

Hình 1-36: Bài tập 7

Trang 34

- Size của trang giấy là A4

- Hướng trang giấy là ngang hoặc dọc

Bài tập 14: Thực hiện in tài liệu ở Bài tập 13 ra tập tin pdf đặt tên là

print_odd_page.pdf theo yêu cầu: số bản sao là 2, chỉ in trang lẻ, sắp xếp các bản sao theo Collated, trang giấy hướng ngang

Trang 35

BÀI 2: MICROSOFT EXCEL

Giới thiệu:

Microsoft Excel là phần mềm dùng để làm bảng tính và nó cũng hỗ trợ nhiều hàm từ

cơ bản đến chuyên sâu Các hàm về cơ sở dữ liệu được Excel hỗ trợ nhiều như là Dsum, Daverage, Dcount, Dcounta, Dmax, Dmin Bên cạnh đó, các công cụ dùng để thao tác với cơ sở dữ liệu là sắp xếp, lọc, vẽ biểu đồ cũng được tích hợp đa dạng

- Hiểu được ý nghĩa của Sort, Filter và Chart,

- Sử dụng được công cụ Sort, Filter và Chart vào bài tập

Tham số có nghĩa là:

 text: Chuỗi chứa các ký tự muốn rút trích

 num_chars: Số ký tự được rút trích

 start_num: Vị trí của ký tự đầu tiên được rút trích

[ ]: ký hiệu này cho biết đây là tham số tùy chọn

b Ý nghĩa

Hàm LEFT dùng để trích một chuỗi từ bên trái

Hàm RIGHT dùng để trích một chuỗi từ bên phải

Trang 36

trí xác định trong chuỗi được rút trích

c Ví dụ

Yêu cầu: Cho chuỗi “Cha giàu cha nghèo.” tại ô A3

Câu 1: Trích một chuỗi từ trái qua 3 ký tự

Câu 2: Trích một chuỗi từ phải qua 5 ký tự

e Câu hỏi củng cố bài học

1 Hãy nêu công thức dùng để rút trích một chuỗi n ký tự từ bên trái của một chuỗi s?

2 Hãy nêu công thức dùng để rút trích một chuỗi n ký tự từ bên phải của một chuỗi s?

3 Hãy nêu công thức dùng để rút trích một chuỗi n ký tự từ bên trái tại vị trí i của một chuỗi s?

2.1.2 IF

a Công thức

IF(logical_test, value_if_true, [value_if_false])

Tham số có nghĩa là:

 logical_test: điều kiện để kiểm tra

value_if_true: giá trị được trả về nếu kết quả của logical_test là TRUE.

 value_if_false: giá trị được trả về nếu kết quả của logical_test là FALSE

b Ý nghĩa

Hàm IF là hàm được sử dụng khi vấn đề bài toán bắt đầu là nếu và phải dùng điều kiện

so sánh để đưa ra hai giá trị trả về cho hai trường hợp kết quả của biểu thức so sánh

c Ví dụ

Yêu cầu: Lập công thức điền vào cột Nhận xét cho bảng dữ liệu bên dưới là nếu cột

Thực tế bằng với Ngân sách thì trả về là “Đạt” ngược lại là “Không đạt”

Ngày đăng: 18/05/2021, 08:27

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] VL-COMP, “Tự học MS Word 2016”, Hồng Đức, 2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Tự học MS Word 2016”
[2] VL-COMP, “Tự học MS Excel 2016”, Hồng Đức, 2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Tự học MS Excel 2016”
[3] VL-COMP, “Tự học MS Power Point 2016”, Hồng Đức, 2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Tự học MS Power Point 2016”
[4] Nguyễn Đình Tê, “Tự học MS Excel và Power Point 2016”, Phương Đông, 2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Tự học MS Excel và Power Point 2016”
[5] TS.Lê Đức Long, “Giáo trình Tin học cơ bản”, Đại học sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Tin học cơ "bản

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w