Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường, cơ thể c[r]
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC LỚP 12
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
2 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển
3 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT số 1 Nghĩa Hành
4 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lê Thắng Nguyên
6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển
Trang 3TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
Họ tên:
Lớp: 12…
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI NĂM HỌC: 2017-2018 MÔN: SINH HỌC 12 Thời gian: 45 phút
Câu 001: Gen là một đoạn ADN
A mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
B mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
C mang thông tin di truyền cho toàn bộ cơ thể sinh vật
D chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Câu 002: Bản chất của mã di truyền là
A một bộ ba luôn mã hoá cho một axit amin
B 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin
C trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
D 3 nuclêôtit liền kề cùng loại thường không mã hóa cho axit amin
Câu 003: Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì
A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của pôlinuclêôtít ADN mẹ
và mạch pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 5’ - 3’
B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’của pôlinuclêôtít ADN mẹ
và mạch pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 3’- 5’
C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5’của pôlinuclêôtít ADN mẹ
và mạch pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 5’ – 3’
D hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc
bổ sung
Câu 004: Một gen dài 0,51µm, có A chiếm 20% số nucleotit, tiến hành nhân đôi 1 lần thì số liên kết hidro được hình thành là
A 3900 B 7800 C 3600 D 15600
Trang 4Câu 005: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A Trên phân tử mARN trưởng thành, ngoại trừ codon kết thúc không tham gia dịch mã, còn các nucleotit còn lại đều tham gia dịch mã
B Ở sinh vật nhân thực, phần lớn các mARN trưởng thành được tạo ra từ các mARN sơ khai sau khi được cắt bỏ các intron
C Phân tử mARN có cấu trúc mạch thẳng
D Ở sinh vật nhân thực, một số phân tử mARN có thể được tổng hợp ở ngoài nhân
Câu 006: Phát biểu nào sau đây chính xác ?
A Một phân tử mARN được tổng hợp từ operon Lac ở E.coli có chiều dài lớn hơn chiều dài một gen trong operon đó B Trong phân tử tARN không có các liên kết hidro
C Trong phân tử rARN không có các liên kết hidro D Một phân tử mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực bao giờ cũng có chiều dài bằng chiều dài của gen quy định nó
Câu 007: Trong bộ mã di truyền, tổng số codon thỏa mãn điều kiện: mỗi codon có từ 1
nucleotit loại G đến 2 nucleotit loại G là
Câu 009: Điều hoà của gen ở E.coli chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A phiên mã B dịch mã C nhân đôi ADN D phiên mã và dịch mã
Câu 010: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) nằm trên các NST thường khác nhau quy định P thuần chủng, mang các gen tương phản lai với nhau được F1 hoa
đỏ Cho F1 lai phân tích, thu được Fa gồm 25% hoa đỏ và 75% hoa trắng thì quy luật di truyền nào đã chi phối phép lai ?
A Tương tác bổ sung B Tương tác công gộp Phân li độc lập D Phân li
Câu 011: Cho phép lai P : AA x aa (A là trội so với a) thì ở thế hệ F2 sẽ có tỉ lệ kiểu gen là
Trang 5A 1 đồng hợp : 3 dị hợp B 100% dị hợp C 1 đồng hợp : 1 dị hợp D 3 dị hợp : 1 đồng hợp
Câu 012: Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào ?
A Lai phân tích B Lai thuận nghịch
C Lai xa D Cho tự thụ phấn hay lai thân thuộc
Câu 013: Đột biến gen là gì?
A Rối loạn quá trình tự nhân đôi của một gen hoặc một số gen
B Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen
C Biến đổi ở một hoặc vài cặp nucleotit của gen
D Biến đổi ở một hoặc vài cặp tính trạng của cơ thể
Câu 014: Trong bảng mã di truyền của mARN mã mở đầu là AUG, các mã kết thúc là UAA, UAG, UGA Bộ ba nào sau đây trên mạch gốc của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin nào cả) bằng cách chỉ thay 1 nucleotit
A AXX B AAA C AGG D AAG
Câu 015: Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 25 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau đây?
A 2n + 1 B 2n + 1 + 1 C 2n + 2 D 2n + 2 + 2
Câu 016: Thể đột biến là những cá thể
A mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử
B mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
C mang đột biến phát sinh ở giao tử, qua thụ tinh vào một hợp tử ở trạng thái dị hợp
D mang những biến đổi trong vật chất di truyền
Câu 017: Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở
A cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp B cơ thể mang kiểu gen dị hợp
Trang 6C cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn D cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và
dị hợp
Câu 018: Phép lai nào sau đây được coi là phép lai phân tích ?
I Aa x aa II Aa x Aa III AA x aa IV AA x Aa V aa x aa
Câu trả lời đúng là :
A I,III, V B I, III C II, III D I, V
Câu 019: Việc sử dụng cá thể F1 sinh ra từ phép lai khác dòng thuần làm giống sẽ dẫn đến kết quả :
A duy trì được sự ổn định của tính trạng qua các thế hệ
B tạo ra hiện tượng ưu thế lai
C cá thể F2 bị bất thụ
D có hiện tượng phân tính ở F2 làm giảm phẩm chất của giống
Câu 020: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là :
A 7 B 8 C 12 D 16 Câu 021: Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi
A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản
B các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn
C không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
D các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Câu 022: Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng ?
A B C D
Câu 023: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X, giao phối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 :
A 1/2 số ruồi cái có mắt trắng B 3/4 ruồi mắt đỏ, 1/4 ruồi mắt trắng ở cả đực và cái
C toàn bộ ruồi đực có mắt trắng D 1/2 số ruồi đực có mắt trắng
Trang 7Câu 024: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định ?
A Điều kiện môi trường B Kiểu gen của cơ thể
C Kiểu hình của cơ thể D Kiểu gen tương tác với môi trường
Câu 025: Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp ?
A Hiện tượng các gen phân ly độc lập B Hiện tượng liên kết gen
C Hiện tượng hoán vị gen D Hiện tượng tác động qua lại giữa các gen
Câu 026: Tính chất biểu hiện của đột biến gen là :
A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định
C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng D riêng lẻ, đột ngột, thường có lợi và vô hướng
Câu 027: Một gen có chiều dài 5100A0, tỉ lệ A/X = 3/2 Tổng số liên kết hidrô của gen là
A 3900 B 3600 C 3000 D 3200
Câu 028: Khi lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd và aaBBDd với nhau, nếu mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì số kiểu gen và kiểu hình ở đời con là
A 6 kiểu gen, 4 kiểu hình B 12 kiểu gen, 4 kiểu hình
C 12 kiểu gen, 8 kiểu hình D 27 kiểu gen, 8 kiểu hình
Câu 029: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:
A Sợi nhiễm sắc à phân tử ADN à sợi cơ bản à sợi siêu xoắn à nhiễm sắc thể
B Phân tử ADN à sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à sợi siêu xoắn à crômatit à NST
C Phân tử ADN à sợi nhiễm sắc à sợi cơ bản à sợi siêu xoắn à crômatit à NST
D Ống rỗng à phân tử ADN à sợi nhiễm sắc à sợi cơ bản à NST
Câu 030: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau
Phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau ?
A AaBb x AaBb B Aabb x aaBb C aabb x AaBB D AaBb x Aabb
Câu 031: Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng hoán vị gen ?
Trang 8A Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
B Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo thành nhóm gen liên kết
D Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen
Câu 032: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể, cấu trúc NST không thay đổi trong giảm phân
Cho cà chua thân cao, quả tròn dị hợp 2 cặp gen lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được
A 2 kiểu gen, 2 kiểu hình B 3 kiểu gen, 2 kiểu hình C 4 kiểu gen, 2 kiểu hình D 4 kiểu gen, 4 kiểu hình
Câu 033: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể Trong quần thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen?
A 4 kiểu gen B 8 kiểu gen C 9 kiểu gen D 10 kiểu gen
Câu 034: Ở người, màu mắt nâu là trội và màu mắt xanh là lặn Khi một người đàn ông mắt nâu kết hôn với người phụ nữ mắt xanh và họ có con trai mắt nâu, con gái mắt xanh Có thể kết luận chắc chắn rằng :
A người đàn ông có kiểu gen đồng hợp B người đàn ông là dị hợp tử
C gen qui định màu mắt liên kết với X D cả hai cha mẹ đều đồng hợp tử
Câu 035: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến ?
A AABb, AaBB B AABB, AABb C AaBb, AABb D aaBb, Aabb
Câu 036: Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là :
A Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng
B Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng
Trang 9C Mức phản ứng không do kiểu gen quy định
D Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau
Câu 037: Đột biến số lượng NST bao gồm 2 dạng là
A lệch bội và đa bội B tự đa bội và dị đa bội
C đa bội chẵn và đa bội lẻ D đột biến cấu trúc và đột biến số lượng
Câu 038: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:
A 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
B 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa
C 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa
D 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa
Câu 039: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai : cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là
A 3/256 B 1/16 C 81/256 D 27/256
Câu 040: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào ?
A (1) : chuyển đọan không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
B (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
C (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn không chứa tâm động
D (1) : chuyển đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn chứa tâm động
Trang 10
Trang 1
SỞ GD&ĐT CÀ MAU ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HKI, NĂM HỌC 2017 - 2018 TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
Câu 2 Prôtêin ức chế hoạt động bám vào vùng nào sao đây ?
A.Vùng vận hành B.Vùng mã hóa C.Vùng khởi động D.Vùng kết thúc Câu 3 Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:
A.Tính đặc hiệu B.Tính thoái hóa C.Tính phổ biến D.Tính liên tục Câu 4 Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng một chiếc là A.thể đa nhiễm B.thể ba nhiễm C.thể một nhiễm D.thể đa bội
Câu 5 Mất đoạn NST 21 gây hậu quả :
A Hội chứng mèo kiêu B Bệnh ung thư máu
C Bệnh hồng cầu lưỡi liềm D Hội chứng đao
Câu 6 Ở cà chua (2n=24) Số nhiễm sắc thể ở tam bội là:
Câu 11 Khi găp bộ ba nào thì ribôxôm bị tách thành 2 tiểu phần và giải phóng chuỗi pôlipeptit:
Câu 12 Cho các phát biểu sau
(1).Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
(2).Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
(3).Tất cả các đột biến gen đều có hại
(4).Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn NST và thêm một căp nucleotit
Phát biểu đúng về đột biến gen?
Câu 13 Cơ thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường và không xảy ra
đột biến Theo lý thuyết phép lai nào sau đây co đời con có 5 kiểu gen ?
A Aaaa x Aaaa B AAaa x AAAa C Aaaa x AAaa D AAaa x AAaa
Câu 14 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
A Thay thế một cặp B Thêm một cặp nucleotit
C Thể ba nhiễm sắc thể D Đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 15 Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là:
Câu 16 Điểm khác nhau cơ bản trong quy luật phân li trong trường hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn
toàn là:
A.Tỉ lệ kiểu hình F2 B.Tỉ lệ phân li kiểu gen F2 C.Số tổ hợp F2 D.Số lượng kiểu gen F2
Câu 17 Cho hai phép lai sau:
Mã đề thi: 001
Trang 11Trang 2
Phép lai 1: cái xám x đực đen, F1 100% xám
Phép lai 2: đực xám x cái đen, F1 100% đen Tính trạng màu sắc di truyền theo quy luật:
A Di truyền tế bào chất B Di truyền liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính X
C Di truyền trội lặn hoàn toàn D Di truyền liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính Y Câu 18 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau n cặp
tính trạng tương phản thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở Fn là:
A (3:1)n B (1:2:1)2 C 9:3:3:1 D (1:2:1)n
Câu 19 Có một trình tự mARN 5’ -AUG GGG UGX XAU UUU- 3 mã hóa cho một đoạn polipeptit gồm
5 aa Sự thay thế nucleotit nào sau đây dẫn đến đoạn polipeptit này chỉ còn 2 axit amin ?
A Thay thế A ở bộ ba nucleotit đầu tiên bằng X B Thay thế X ở bộ ba nucleotit thứ ba bằng A
C Thay thế G ở bộ ba nucleotit đầu tiên bằng A D Thay thế U ở bộ ba nucleotit thứ ba bằng X Câu 20 Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN tách ra thì gọi là nhiệt độ nóng chảy của
ADN Nhiệt độ nóng chảy cao nhất khi AND có tỉ lệ
Câu 21 Alen D có chiều dài 510 nm và có 3600 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen d Một tế bào chứa
cặp gen Dd nguyên phần 3 lần liên tiếp đã lấy của môi trường nội bào 69307 nucleotit loaị A và 8393 nucleotit loại G Dạng đột biến ?
A Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X B Mất 1 cặp A-T
C Mất 1 cặp G-X D Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
Câu 22 Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1).Bệnh pheninketo (2).Bệnh ung thư (3).Tật có túm lông trên vành tai (4).Hội chứng đao (5).Hội chứng tocno (6).Bệnh máu khó đông
Bệnh tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở nữ:
A.(1),(2),(3),(5) B.(1),(2),(4),(5) C.(1),(2),(4),(6) D.(1),(2),(3),(6)
Câu 23 Loài có 2n=46 NST Một hợp tử nguyên phân 4 đợt liên tiếp đã tạo ra các tế bào con với số
lượng NST là 752 Đột biến thuộc dạng :
A.Thể đa bội B.Thể ba nhiễm C Thể tam bội D.Thể một nhiễm
Câu 24 Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Gỉa sử có 6 thể đột biến của loại này được
kí hiệu từ I đén VI có số lượng nhiễm sắc thể kép ( NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng 48 84 72 36 60 120
Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau Trong các thể đột biến trên, số thể đột biến đa bội chẵn là :
Câu 25 Cho một cây tự thụ phấn thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 43,75% cây cao; 56,25% cây thấp Trong
số những cây thân cao ở F1, tỷ lệ cây thuần chủng là
Câu 26 P dị hợp hai cặp gen AaBb x AaBb Cho các phát biểu sau:
(1) Bốn loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau (2) Số tổ hơp là 16
(3) Số kiểu gen dị hơp một cặp ở F1 là 50% (4) Tỉ lệ kiểu hình đồng hợp ở F1 là 25%
(5) Số lượng kiểu gen ở F1 là 10 (6) F1 mang một tính trạng trội 50%
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 12Trang 3
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 28 Đột biến làm cho prôtein do gen đột biến kém hơn prôtein trong gen bình thường một axít amin
và có hai axít amin mới Đột biến thuộc dạng :
A mất 3 cặp nu thuộc bộ ba B mất 3 cặp nu thuộc hai bộ ba kế tiếp
C mất 3 cặp nu thuộc ba bộ ba kế tiếp D mất 3 cặp nu thuộc 3 bộ ba bất kì
Câu 29 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn Cơ thể tứ bội giảm phân cho giao tử
lưỡng bội có khả năng thụ tinh Xét các phép lai sau:
(1) AaaaBbbb x aaaaBBbb (2) AAaaBBbb x AaaaBbbb
(3) AaaaBBBb x AAaaBbbb (4) AaaaBBbb x aaaaBbbb
Theo lý thuyết trong 4 phép lai trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 8 kiểu gen và 4 kiểu hình
F1, kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng là 4% Có các nhận định sau về kết quả F1
(1).Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
(2).Tỉ lệ kiểu hình mang ba tính trạng trội 49,5%
(3).Tỉ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội và hai tính trạng lặn chiếm 10%
(4).Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỉ lệ 18%
(5).Có tần số hoán vị gen 20%
(6).Số cá thể mang một alen lặn chiếm tỉ lệ 43,7%
Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng?
-
Trang 14Trường THPT số I Nghĩa Hành KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 12 2017-2018
HỌ VÀ TÊN: Thời gian: 45 phút
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật chất di truyền của sinh vật nhân thực?
A. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa axit
amin (êxôn) là các đoạn không mã hóa axit amin (intron)
B. Vật chất di truyền trong nhân ở cấp độ phân tử là ADN xoắn kép, dạng mạch thẳng
C. Nếu biết số lượng từng loại NU trên gen thì xác định được số lượng từng loại nuclêôtit trên mARN
D. Bộ ba quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã nằm trong vùng mã hóa của gen
Câu 2 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, enzim ARN pôlimeraza thường xuyên phiên mã ở loại gen nào
sau đây?A Gen cấu trúc Y B Gen cấu trúc A C Gen cấu trúc Z D Gen điều hòa
Câu 3. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen giữa
Câu 4 Alen B dài 408 nm và có 3000 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua
hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 3597 nuclêôtít loại Ađênin và 3600 nuclêôtít loại Guanin Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là :
A thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T B thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
C mất một cặp G-X D mất một cặp A-T
Câu 5. Cho một số bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người:
(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Hội chứng Đao.(3) Hội chứng Tơcnơ (4) Bệnh máu khó đông
Những bệnh hoặc hội chứng bệnh có nguyên nhân do đột biến gen là:
A. cường độ ánh sáng B. độ pH của đất.C. hàm lượng phân bón D. nhiệt độ môi trường
Câu 8. Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? Đáp án đúng là
(1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa
A. (3), (4) B. (2), (3) C. (1), (4) D. (1), (2)
Câu 9. Trong trường hợp mỗi gen quy đinh 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, nếu có hiện tượng hoán
vị gen, cơ thể có kiểu gen tự thụ phấn đời con, số kiểu gen và kiểu hình là tối đa là
A. 36 kiểu gen;8 kiểu hình B. 27 kiểu gen; 8 kiểu hình
C. 36 kiểu gen; 4 kiểu hình D. 9 kiểu gen; 8 kiểu hình
Câu 10. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
B. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
C. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
D. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
Câu 11 Axit amin xistêin được mã hóa bởi hai bộ ba trên mARN là 5'UGU3' và 5'UGX3' Ví dụ này thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?A. Tính phổ biến B. Tính liên tục.C.Tính đặc hiệu D. Tính thoái hóa
Câu 12. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?
ABDabd