Cho quú tÝm vµo 3 èng thö.[r]
Trang 1Môn: Hoá học- lớp 8
Đề ra (Mã đề 01)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3.0 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có xẩy ra sự oxi hóa
A) 2 H2 + O2
To
2O C) H2O + CaO Ca(OH)
2
B) 2Cu + O2
To
2 CuO D) 3 H2O + P2O5 2H3PO4
2 Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 16g CuSO4 Nồng độ mol của dung dịch là:
a) 0,5 M b) 0,05 M c) 0,02 M d) 0.2 M
3 Để phân biệt 3 dung dịch NaNO3; NaOH; H2SO4 có thể dùng
a) Quỳ tím b) Dung dịch phênolphtalein không màu
c) Na2CO3 và BaCl2 d) Cả a,b,c đều sai
4 Để dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy ngời ta thờng:
a) Thổi gió vào ngọn lửa b) Đổ nớc vào ngọn lửa
c) Trùm chăn lên ngọn lửa d) Cả a,b,c
5 Dung dịch H2SO4 có nồng độ 14% Khối lợng H2SO4 có trong 150 gam dung dịch là:
a) 10,7 gam b) 9,3 gam c) 21 gam d) 3,5 gam
6 Dãy chất thuộc Oxit Bazơ là
a) CaO; CO2; ZnO b) SO2 ; ZnO ; CaO
c) Na2O; ZnO; CaO d) Na2O; SO2 ; CaO
Phần II: Trắc nghiệm tự luận( 7 điểm)
Câu 2( 3 điểm): Cho hai nhóm chất sau
Nhóm A: H2; CaO; SO3; Al Nhóm B: CuO; O2; H2O
Chất nào trong nhóm A tác dụng đợc với chất nào trong nhóm B? Viết phơng trình phản ứng
Câu 3( 1 điểm): Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các lọ dung dịch mất nhãn sau:
NaCl; NaOH; H2SO4
Câu 4(3 điểm): Cho 15,5 gam Na2O tác dụng với nớc thu đợc 250 ml dung dịch:
a) Viết phơng trình hóa học cho phản ứng xẩy ra và tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc:
b) Tính thể tích khí CO2( ở ĐKTC) vừa đủ tác dụng với dung dịch trên để tạo thành muối trung hòa Tính khối l ợng muối thu
đợc
Cho biết MNa = 23; Mc=12 MH=1 Mo=16 , MCu=64; MS=32
Đáp án hớng dẫn chấm Hoá học 8 (Mã đề 01) Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3.0 điểm)
Câu 1(3 điểm): Có 6 câu nhỏ, mỗi câu đúng 0,5 điểm x 6 =3,0 điểm
1) AvàB 2) A ; 3) A; 4) C ; 5) C ; 6) C
Phần II: Trắc nghiệm tự luận( 7 điểm)
* Học sinh hòa thành 5 PTHH sau 2.5 điểm ( mỗi PTHH 0,5 điểm)
1 H2 + CuO to Cu + H2O
2 2 H2 + O2
to
2H2O
3 CaO + H2O Ca(OH)
2
4 SO3 + H2O H2SO4
5 4Al + 3 O2 2 Al
2O3
* Ghi thêm đợc 2 phơng trình phản ứng hóa học sau 0,5 điểm
6 SO3 + CuO to CuSO
4
7 2Al + 6 H2O to 2Al(OH)3 + 3H2
Câu 3(1,0 điểm): Đánh dấu trích 3 dung dịch vào 3 ống thử
- Cho quỳ tím vào 3 dung dịch
+ Ngã màu xanh là dung dịch NaOH + Ngã màu đỏ là dung dịch H2SO4 + Không ngã màu là dung dịch NaCl
Câu 4(3 điểm):
nNa2O=
15,5
62 = 0.25 mol 0,5 điểm
250 mldd = 0,25 lít
a) PTHH: Na2O + H2O 2 NaOH 0,5 điểm
0,25 mldd 0,5 mol
CM(NaOH) =
0.5 0.25 = 2M 0,5 điểm
b, PTHH:
2NaOH +CO2 Na
2CO3 + H2O 0,5 điểm 0,5 mol 0,25 0,25
VCO2 = 0,25 x 22,4 = 5,6 ( lít) 0,5 điểm
mNa2CO3 = 0,25 x 106 = 26,5( g) 0,5 điểm
Môn: Hoá học- lớp 8
Đề ra (Mã đề 02)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3.0 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có xẩy ra sự oxi hóa
A) H2 O + Na2O 2NaOH C) H
2O + N2O5 2 HNO
3
Trang 2B) 3Fe + 2O2
To
Fe3O4 D) CH4 + 2O2 to CO2 + 2H2O
Câu 2(3 điểm): Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 10,6 gam Na2CO3 Nồng độ mol của dung dịch là:
A) 0,2 M B) 0,02 M C) 0,05 M D) 0,5M
3 Để phân biệt 3 dung dịch:NaCl; KOH; HCl có thể dùng
A) Dung dịch phênolphtalêin không màu C) NaCO3 và BaCl2
B) Quỳ tím D) Cả A,B,C đều sai
4 Dung dịch H2SO4 có nồng độ 14%.khối lợng H2SO4 có trong 250gam dung dịch là:
A) 25gam B) 30gam C) 35gam D) 40gam
5 Để dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy ngời ta thờng:
A) Đổ nớc vào ngọn lửa C) Thổi gió vào ngọn lửa
B) Trùm chăn lên ngọn lửa D) Cả a,b,c
6.Dãy chất thuộc oxit axit là
A) CaO; CO2 ; N2O5 ; B) SO2; P2O5; CaO
C) Na2O; SO3; CO2 D) SO2; P2O5; CO2
Phần II: Trắc nghiệm tự luận( 7 điểm)
Câu 2( 3 điểm): Cho hai nhóm chất sau
Nhóm A: FeO;O2; H2O
Nhóm B: Al; SO3;Na2O;H2
Chất nào trong nhóm A tác dụng đợc với chất nào trong nhóm B? Viết phơng trình phản ứng
Câu 3:(1điểm): bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: KOH; NaCl; HCl
Câu 4:(3điểm) Cho 31gamNa2O tác dụng với nớc thu đợc 500ml dung dịch
a) Viết phơng trình hóa học cho phản ứng xảy ra và tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc
b) Tính thể tích khí CO2 ( ở đktc) vừa đủ tác dụng với dung dịch trên để tạo thành muối trung hòa.tính khối l ợng muối thu đ-ợc
Cho biết: MNa=23, MC=12, MH=1, MO=16, MS=32
Đáp án hớng dẫn chấm Hoá học 8 (Mã đề 02) Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3.0 điểm)
Câu 1(3 điểm): Có 6 câu nhỏ, mỗi câu đúng 0,5 điểm x 6 =3,0 điểm
1) B và D 2) D ; 3) C; 4) C ; 5) B ; 6) D
Phần II: Trắc nghiệm tự luận( 7 điểm)
Câu 2( 3 điểm):
Học sinh làm hoàn thành 5 phản ứng HH sau 2,5 điểm(mỗi PHH 0,5điểm)
1 FeO + H2
to
Fe + H2O 2.4Al + 3O2 to 2Al2O3
3 2H2 + O2
to
2SO4
5.H2O + Na2O 2NaOH
* Ghi thêm đợc 2 PTHH sau 0,5 điểm
6 FeO +SO3 FeSO4 7 6H2O +2Al 2Al(OH)3 + 3H2
Câu 3 (1 điểm): Đánh dấu, trích 3 dung dịch và 3 ống thử Cho quỳ tím vào 3 ống thử.
+ Dung dịch ngã màu xanh là KOH
+ Dung dịch ngã màu đỏ là HCl
+ Không ngã màu là dung dịch NaCl
Câu 4 (3 điểm):
nNa2O =
31
62 = 0,5 mol 0,5đ
500 ml dung dịch = 0,5 lít
a Phơng trình hóa học:
Na2O+H2O 2NaOH 0,5đ
0,5 mol 1 mol
CMNaOH =
1
0.5 = 2 M 0,5 đ
b)Phơng trình hóa học:
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O 0,5 đ
1 mol 0,5 mol 0,5 mol
VCO2 = 0,5 x 22,4 = 11,2(lít) 0,5 đ
mNa2CO3 = 0,5 x106 = 53 gam 0,5 đ