1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KI 1 KHOI 11 NAM 20102011 THAY GIANG

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phöông trình ñöôøng thaúng d’ laø aûnh cuûa ñöôøng thaúng d 1.. Gọi P là trung điểm SC.Tìm giao điểm của AP và (SMN).[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

MƠN TỐN - KHỐI 11 Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Câu I (6,0 điểm):

- ý 1: Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số lượng giác ( 1 câu – 1 điểm )

- ý 2: Giải phương trình lượng giác ( 2 câu – 2 điểm )

- ý 3 : Tìm các số hạng của khai triển nhị thức Niutơn thoả mãn điều kiện cho trước ( 1 câu – 1 điểm )

- ý 4 : Tìm khơng gian mẫu và tính xác suất của biến cố ( 1 bài – 2 câu – 2 điểm )

Câu II

- ý 1 : Tìm ảnh của điểm, của đường qua phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, đối xứng tâm ( 2 câu – 2 điểm )

- ý 2 : Tìm giao tuyến của 2 mp, tìm giao điểm của đường thẳng và mp ( 1 câu – 2 điểm )

MA TRẬN ĐỀ NỘI DUNG

NHẬN BIẾT Câu I ý

THƠNG HIỂU Câu I ý 2 Câu I ý 3

VẬN DỤNG Câu II ý 2 Câu I ý 4

ĐỀ THI HKI Năm học : 2010 – 2011

Mơn Tốn: K11 Thời gian: 90 phút Bài 1.( 1 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = f(x) = 2.Sin 2 x-2Cos2x

Bài 2 ( 2 điểm )Giải các phương trình sau:

a 2.Sin 2 x-3Cosx=0

b.

sin x sin 2x sin 3x

2

Bài 3: ( 3 điểm )

1 / T×m sè h¹ng kh«ng chøa x trong khai triĨn:

12 2

4

1

x x

 

2 / Gieo hai con xúc xắc cân đối

a / Mơ tả khơng gian mẫu

b / Gọi A là biến cố “ Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con xúc xắc nhỏ hơn hoặc bằng 7 ” Liệt kê các kết quả thuận lợi cho A Tính P( A )

Bài 4 : ( 2 điểm )

Trong mp Oxy cho đường thẳng d: 2x + y – 2 = 0 Tìm phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d

1 Qua phép tịnh tiến theo vectơ v (1; 2)

2 Qua phép đối xứng tâm O

Bài 5 : ( 2 điểm ) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành tâm O.Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB và AD

1 Tìm giao tuyến của các cặp mp: (SAC) và (SBD)

2 Gọi P là trung điểm SC.Tìm giao điểm của AP và (SMN)

Trang 2

ĐÁP ÁN

1 y=f(x)=1-3Cos2x

R

2

Suy ra

2

R

M f xf     k    

0,25 0,25 0,25

0,25

2 a a 2.Sin2x-3.Cosx=0 ta suy ra 2Cos2x+3Cosx-2=0

Đặt t=Cosx, điều kiện |t|1 ta có phương trình theo t là: 2.t2+3t-2=0 Giải ra được

t=-2 1 t=

2

Ta nhận

2

2

2 3

t

  



0,25 0,25

0,25

0,25

b

b/

sin x sin 2x sin 3x

2

cos2x cos4x cos6x 0 cos4x(2 cos2x 1) 0

0,5 0,5

+ Số hạng tổng quát : Tk+1 =  

12 2

1

k

x

 

 

 

 

+ Số hạng không chứa x khi :

3

2k k

     + Vậy số hạng không chứa x là : C 128 495

0,5 0,25 0,25 2

a  ( ; ) / ,a b a b N *,1 a 6,1 b 1

b các kết quả thuận lợi cho A :

(6,1), (5,1),(5, 2),(4,1),(4, 2),(4,3),(3,1),(3, 2), (3,3),(3, 4);(2,1),(2, 2),(2,3),(2, 4),(2,5),(1,1),(1, 2), (1,3),(1, 4),(1,5),(1,6)

A

( ) 21 ; ( ) 36

( ) 21 7 ( )

( ) 36 12

A

A

n

p A

n

    





0,5

0,5

0,5 0,5

+ d’ // d → d’ : 2x + y + c = 0 ( c ≠ -2 ) v (1; 2)

+ M( 0 , 1) thuộc d , M’(x’ ; y’ )thuộc d’

0,25

Trang 3

+ T v

 ( M ) = M’

' 0 1 1

1 2 3

x y

  

 

  

→ M’(1 ; 3 )

+ M’(1 ; 3) thuộc d’ ↔ 5 + c = 0 ↔ c = -5 + Vậy d’ : 2x + y – 5 = 0

0,25 0,25 0,25

2 + d’ // d → d’ : 2x + y + c = 0 ( c ≠ -2 )

+ M( 0 , 1) thuộc d , M’(x’ ; y’ )thuộc d’

+Do ( M ) = M’

+ M’(0 ; -1 ) thuộc d’ ↔ c = 1 + Vậy : d’ : 2x + y + 1 = 0

0,25 0,25 0,25 0,25

5 1 S

P

B C

M O K

A D N

+ S  ( SAC)  ( SBD) ( 1 )

+

( )

( ) ( ) ( )

+ Từ ( 1 ) và (2 ) ta có : ( SAC)  ( SBD ) = SO

0,25

0,25 0,25

0,25

2 + K = MN  AC ; H = SK  AP

+ Ta có H  AP ( 1 ) + H SK  ( SMN)  H  ( SMN ) ( 2 ) + Từ ( 1 ) và ( 2 ) : AP  ( SMN ) = H

0,25 0,25 0,25 0,25

Phú hòa, ngày 17 tháng 11 năm 2010

GV Ra đề

LÊ HÒANG THANH GIANG

Ngày đăng: 18/05/2021, 03:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w