- GV giới thiệu cách tìm kiếm nhanh các quốc gia và thành phố (Chọn trong bảng danh sách các quốc gia và thành phố ) - HS theo dõi GV giới thiệu và thực hành trên máy 1 lần tìm quốc gia[r]
Trang 1Tiết 4: Bài thực hành 1: làm quen với Excel
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết cách nhập dữ liệu vào trang tính
2 Kỹ năng:
- Nhập dữ liệu vào trang tính
- Thực hiện đợc bài thực hành số 3 theo yêu cầu
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Hoaùt ủoọng 1: Hớng dẫn làm bài tập 1:
- GV: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của Bài tập 1:
- GV: Treo bảng phụ nêu yêu cầu của bài:
? Kích hoạt 1 ô tính và thực hiện di chuyển
trên trang tính bằng chuột và bàn phím Quan
- GV: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của Bài tập 1:
- GV: Yêu cầu HS thực hiện trên máy tính >
HS: Ghi nhận xét vào trong vở
- Tên hàng, cột thể hiện theo vị trí di chuyểncon trỏ chuột
Trang 2- GV: Chia HS thành các nhóm và nêu yêu cầu
của bài tập
- HS: Gõ bài tập vào trong máy tính
- GV: Yêu cầu HS lu bài tập với tên Danh sách
lớp em.
Sau đó, thoát khỏi Excel
4 Củng cố bài học:
- Nhắc lại các nội dung trong bài thực hành
- Xem lại các bài tập trong SGK
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết cách khởi động, lu và kết thúc chơng trình bảng tính tự động Excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
2 Kỹ năng:
- Khởi động, lu và kết thúc chơng trình bảng tính tự động Excel
- Phân biệt đợc ô, hàng, cột trên trang tính Excel
- Thực hiện di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
Trang 32 Kiểm tra bài cũ
1 Nêu tính năng chung của các chơng trình bảng tính?
2 - Trang tính gồm những thành phần nào?
- Màn hình của Excel có những công cụ gì đặc trng cho chơng trình bảng tính?
3 Nội dung bài mới
Hoaùt ủoọng 1: Thực hành
a Khởi động Excel
- GV: Có mấy cách khởi động Word?
- HS: 2 cách
- GV: Khởi động Excel tơng tự nh khởi động
Word Biểu tợng của Excel trên màn hình
Desktop
- GV: Cho HS làm và trả lời bài tập 1
- HS: Làm bài tập 1
b Lu kết quả và thoát khỏi Excel:
- GV : Nêu cách lu và thoát khỏi Word ?
- HS: Trả lời
- GV: Lu và thoát khỏi Excel tơng tự nh khởi
động Word Hãy lu và thoát khỏi Excel?
- HS : Thực hành
c Nhập dữ liệu và di chuyển trên trang tính
- GV : Yêu cầu HS nhập tên 1 HS trong nhóm
vào 1 ô trong bảng tính, sau đó nhấn phím
Enter
- HS : Thực hành
? Có gì thay đổi sau khi em nhấn phím Enter ?
- HS: Trả lời
- GV: Nhấn mạnh sự tiện lợi của việc sử dụng
phím Enter khi nhập dữ liệu vào trang tính.
- GV: Yêu cầu nhập tên 1 HS khác trong nhóm
vào 1 ô trong bảng tính, sau đó nhấn phím mũi
- GV: Sử dụng phím Enter hoặc có thể sử
dụng chuột và nhóm phím di chuyển để kết
- GV: Chọn 1 ô có dữ liệu Nhấn phím Delete
và yêu cầu HS cho nhận xét?
- HS: Nhận xét Trả lời và làm lại thao tác
- GV: Chọn 1 ô khác có dữ liệu và nhập nội
dung mới Nhận xét?
- HS: Trả lời
- GV: Chốt lại cách xoá dữ liệu và sửa lại dữ
liệu Cho HS thoát khỏi Excel mà không cần
l-u
1 Bài tập 1:
- Khởi động Excel
+ C1: Start/ All Programs/ Microsoft Word
+ C2: Nháy chuột vào biểu tợng trên màn hình
- Lu và thoát khỏi Excel
- Nhập dữ liệu và di chuyển trên trang tính
- Xoá dữ liệu trong ô tính
- Sửa dữ liệu trong ô tính
Trang 4I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết đợc các thành phần chính của trang tính: các hàng, các cột và các ô tính
- Hiểu vai trò của thanh công thức, ô địa chỉ, cách chọn các đối tợng trên trang tính
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về bảng tính:
- GV: Giới thiệu trang tính
Cho HS quan sát trang tính trên màn hình, chỉ
- Trang tính đang đợc kích hoạt có nhãn trangmàu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm
Trang 5? Em hãy cho biết các thành phần chính của
trang tính? Hãy kể tên các thành phần đó?
- GV: Yêu cầu HS quan sát H14 (SGK/ Tr16)
? Ngoài ra, trên trang tính còn có những thành
phần nào? - Thành phần chính của trang tính: ô, cột và
+ Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô
* Chọn 1 ô: Đa trỏ chuột vào ô đó và nháy chuột.
* Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
* Chọn 1 cột: Nháy chuột tại nút tên cột
4 Củng cố bài học
- Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?
- Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt Vai trò đó là gì?
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết đợc các thành phần chính của trang tính: các hàng, các cột và các ô tính
- Hiểu vai trò của thanh công thức, ô địa chỉ, cách chọn các đối tợng trên trang tính
2 Kỹ năng:
- Chỉ ra vị trí của thanh công thức, thanh địa chỉ trên trang tính
Trang 62 Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?
Câu 2: Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt Vai trò đó là gì?
3 Nội dung bài mới
(Tiếp theo chọn các đối tợng trên
* Chọn một khối: Kéo thả chuột từ 1 ô góc đến
ô góc đối diện Ô chọn đầu tiên sẽ là ô đợc kíchhoạt
* Nếu muốn chọn các ô không liền kề: Giữ
phím Ctrl và lần lợt chọn các khối tiếp theo
Hoạt động 2: Dữ liệu trên trang tính:
- GV: Nhập một số kí tự vào trang tính để HS
quan sát
? Nêu các dạng dữ liệu có thể nhập vào trang
tính từ bàn phím?
- GV: Giới thiệu dữ liệu dạng số
? Hãy cho ví dụ về dữ liệu dạng số?
- GV: Giới thiệu dữ liệu dạng kí tự
? Hãy cho ví dụ về dữ liệu dạng kí tự?
- GV: Cho HS nhập dữ liệu vào trang tính
4 Dữ liệu trên trang tính:
- Có thể nhập các dạng dữ liệu khác nhau Có 2dạng dữ liệu thờng dùng: Dữ liệu kiểu số, dữliệu kiểu kí tự
a, Dữ liệu kiểu số:
- Gồm các chữ số từ 0 > 9VD: 116; -234;
b, Dữ liệu kiểu kí tự:
- Là dãy các chữ cái, chữ số và các kí tự
- Ngầm định dữ liệu kí tự đợc căn thẳng lề tráitrong ô tính
VD: Lớp 7A, Điểm thi
Trang 7Tiết 7: Bài thực hành 2: làm quen với các kiểu
dữ liệu trang tính
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?
Câu 2: Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt Vai trò đó là gì?
3 Nội dung bài mới
Trang 8? Nêu các thành phần chính trên trang
tính? Cách nhận biết chúng trên trang tính?
- HS: Trả lời
- Sau đó, HS thực hành trên máy
- GV: Yêu cầu HS nháy chuột để kích hoạt
các ô khác nhau và quan sát sự thay đổi nội
dụng trong hộp tên
- Cho nhập dữ liệu tùy ý: Kí tự, số vào các ô
và quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp
tên So sánh dữ liệu trong ô và trên thanh
công thức
- Gõ = 5 + 7 vào 1 ô tùy ý và nhấn phím
Enter Chọn lại ô đó và so sánh nội dung dữ
liệu trong ô và trên thanh công thức
- HS: Thực hiện từng thao tác theo trình tự mà
GV yêu cầu Sau mỗi bớc thực hành > Đa rakết quả
- HS: Thực hành trên máy
Hoạt động 2: Chọn các đối tợng trên trang
tính
- GV: Thực hiện các thao tác chọn 1ô, 1
hàng, 1cột và 1khối trên trang tính Yêu cầu
HS quan sát sự thay đổi mỗi nội dung của
hộp tên trong quá trình chọn
(Lu ý: Quan sát hộp tên trong lúc kéo chuột
chọn 1 khối và sau khi thả chuột ra)
thao tác nào khác để chọn 1 đối tợng nữa
hay không? Ta cùng tìm hiểu tiếp các bớc
thực hành sau:
- GV: Nháy chuột tại ô hộp tên và nhập dãy
B100 vào hộp tên, cuối cùng nhấn phím
Enter Nhận xét về kết quả nhận đợc Thực
hiện thông tin về dãy: A:C, 2:2, B2:D6.
Quan sát các kết quả nhận đợc và cho nhận
xét.
- Sau khi thực hiện xong các bớc thực hành
trên, GV yêu cầu HS thoát khỏi Excel mà
không lu lại kết quả nhập dữ liệu mà em vừa
- GV: Yêu cầu HS mở 1 bảng tính mới
- Sau đó, Cho HS mở thêm 1 bảng tính mới
khác mà không phải trở lại màn hình
Desktop
- GV: Yêu cầu HS mở bảng tính Danh sach
lop em đã đợc lu ở trong Bài thực hành 1.
- HS: Mở 1 bảng tính mới
- Tiếp đó, mở bảng tính khác bằng cách nháyvào nút lệnh New trên thanh công cụchuẩn Standar
- HS: Mở bảng tính có sẵn đã lu ở Bài thực hành 1.
4 Củng cố bài học:
- Hãy nêu các thành phần chính trên trang tính
- Xem lại cách mở 1 bảng tính mới và bảng tính đã có sẵn trên máy tính
5 H ớng dẫn về nhà:
- Xem tiếp các nội dung còn lại của bài thực hành
Trang 9
Tiết 8: Bài thực hành 2: làm quen với các kiểu
dữ liệu trang tính
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết cách chọn các đối tợng trên trang tính
- Phân biệt và biết cách nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong quá trình thực hành
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Nhập dữ liệu vào trang tính
- GV : Cho HS nhập các dữ liệu trên vào các
ô trên trang tính của bảng tính Danh sach
lop em
- GV : Yêu cầu nhập dữ liệu xong, hãy lu
bảng tính với tên So theo doi the luc bằng
cách sử dụng lệnh File Save As
Trang 10c) Nhập kí tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Ctrl.
- Ôn lại cách mở bảng tính, cách chọn các đối tợng trên trang tính
- Thực hành nhập dữ liệu vào trang tính và lu lại với 1 tên khác
luyện gõ phím bằng Typing test
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết đợc công dụng của phần mềm Typing Test
- Hiểu đợc cách thức sử dụng 4 trò chơi của Typing Test.
2 Kĩ năng:
- Giúp các em luyện gõ phím nhanh hơn
- Hình thành kỹ năng nhanh nhẹn, thích khám phá qua từng trò chơi
Trang 111 ổn định tổ chức lớp
7A7B7C
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm
- GV: Giới thiệu về phần mềm
- GV: Chiếu giao diện phần mềm cho HS xem
1 Giới thiệu phần mềm :
- Typing Test là phần mềm dùng để luyện
gõ bàn phím nhanh thông qua một số tròchơi đơn giản nhng hấp dẫn Bằng cáchchơi với máy tính em sẽ luyện đợc kỹ năng
- Nháy chuột tại nút Close
Hoạt động 3: Giới thiệu giao diện và cách chọn
trò chơi (8’)
- GV: Chiếu giao diện phần mềm Typing Test
cho HS xem
- GV: Nêu cách gõ tên mới hoặc chọn tên mình
trong danh sách rồi chuyển sang màn hình kế
tiếp
- GV: Hớng dẫn HS cách vào màn hình có 4 trò
chơi để luyện gõ phím
? Nêu cách chọn, dịch chuyển và bắt đầu 1 trò
chơi?
- Chọn tên hoặc gõ tên mới vào ô Enter
- Nháy chọn Warm up Games
Trang 12- Chọn trò chơi và nháy nút
Hoạt động 4: Trò chơi Bubbles (8’)
- GV: Giới thiệu màn hình
? Cách gõ chữ in hoa, in thờng?
- GV: Chơi mẫu và phổ biến luật chơi
+ Xuất hiện các bọt khí có chữ cái bay lên
+ Gõ chính xác các chữ cái đó
+ Ưu tiên các bọt khí có màu sắc và chuyển
động nhanh hơn
3 Trò chơi Bubbles (Bong bóng)
- HS: Quan sát và nghe phổ biến luật chơi
Hoạt động 5: Trò chơi ABC (Bảng chữ cái)
- GV: Giới thiệu màn hình
- GV: Gọi 1 HS nêu cách chơi
- GV: Nhận xét, bổ sung
- GV: Làm mẫu trò chơi và phổ biến luật chơi
- GV: Chốt lại nội dung lần nữa để HS ghi
Trang 13Tiết 10: Phần mềm học tập:
luyện gõ phím bằng Typing test
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết cách khởi động, thoát khỏi Typing Test
- Biết chơi 2 trò chơi Bubbles và ABC
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Khởi động và kết thúc phần mềm (8’)
- GV: Phát phiếu học tập cho HS
- GV: Làm mẫu chiếu trên màn hình lớn cho HS quan sát
- GV: Gọi 1 HS lên làm mẫu để các em dới lớp quan sát, nhận
Trang 14- HS: Lắng nghe, ghi vở.
- HS: Thực hiện ghi lại các bớcthực hiện lên phiếu học tập
4 Củng cố bài học
- Cách khởi động, thoát khỏi phần mềm Typing Test.
- Cách chơi Bubbles; Cách chơi trò chơi ABC
Trang 15I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết đợc công dụng của 2 trò chơi Clouds và trò chơi Wordtris
- Biết đợc cách thức sử dụng của 2 trò chơi
2 Kĩ năng:
- Luyện gõ phím nhanh hơn
- Hình thành kỹ năng nhanh nhẹn, thích khám phá qua từng trò chơi
Giáo án, máy chiếu
Phòng máy phải đợc cài đặt sẵn phần mềm Typing Test
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Trò chơi Clouds (Đám mây) (20’)
- GV: Giới thiệu màn hình, hớng dẫn cách vào trò chơi
- GV: Gọi 1 HS cho biết cách chơi dựa vào giới thiệu trên
- GV: Làm mẫu trò chơi và phổ biến luật chơi
- GV: Nhắc lại nội dung lần nữa để HS ghi
Hoạt động 2: Trò chơi Wordtris (Gõ từ nhanh) (20’)
- GV: Giới thiệu màn hình, hớng dẫn cách vào trò chơi
- GV: Gọi 1 HS nêu cách chơi
- GV: Nhận xét, bổ sung
- GV: Làm mẫu trò chơi và phổ biến luật chơi
- GV: Nhắc lại nội dung lần nữa để HS ghi bài
- Cách vào trò chơi và cách chơi Clouds
- Cách vào trò chơi và cách chơi Wordtris
5 H ớng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung đã học
- Chuẩn bị kiến thức cho bài thực hành
Trang 16Tiết 12: Phần mềm học tập:
luyện gõ phím bằng Typing test
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết cách vào trò chơi Clouds và Wordtris
- Biết đợc luật chơi
Giáo án, Màn hình kết nối Tivi
Phòng máy phải đợc cài đặt sẵn phần mềm Typing Test
Trang 172 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Trò chơi Clouds (Đám mây) (20’)
- GV: Làm lại từng bớc chậm cho HS quan sát
- GV: Cho HS tự thực hiện yêu cầu HS tự làm bài tập vào
phiếu bài tập
- GV: Chấm và nhận xét
- HS: Trao đổi, nhận xét, phátbiểu
- Xem lại nội dung đã học
- Chuẩn bị bài mới
Trang 18Tiết 15: Bài thực hành 3: bảNG ĐIểM CủA EM
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
- Cần thiết đặt việc hiển thị số trên trang tính
- Làm mẫu việc mở rộng cột khi chữ số quá dài cho HS quan sát
- Cách chỉnh sửa công thức của HS, tránh phải gõ từ đầu làm mất thời gian
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra kết hợp khi thực hành
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Nhập công thức.
* Hiển thị dữ liệu số trong ô tính:
- Nếu nhập dữ liệu vào mà xuất hiện kí tự ##: nghĩa là
độ rộng cột quá nhỏ không đủ hiển thị hết dãy số >
Tăng độ rộng của cột lên
1 Bài tập 1: Nhập công thức:
- GV cho lớp chia thành các nhóm: 2 >3HS/ Máy
- Yêu cầu nghiên cứu nội dung bài tập 1 SGK(Tr25)
- GV: Yêu cầu HS khởi động Excel
- GV: Giao bài tập 1 cho các nhóm
Sử dụng công thức để tính các giá trị sau:
- HS: Nhóm trình bày kết quả
- HS: Các nhóm nhận xét, đánhgiá
- HS: Các nhóm đối chiếu kết quảtrên bảng
Trang 19- GV: Kết luận.
- HS: Các nhóm lắng nghe vàchỉnh sửa lại công thức
Hoạt động 2: Tạo trang tính và nhập công thức
- HS xem trớc bài 4 trong SGK
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
Trang 202 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 3: Thực hành lập và sử dụng công thức
- GV: Cho lớp chia thành các nhóm
- GV: Gọi 1 HS đọc nội dung của bài tập 3 (SGK)
- GV: Yêu cầu HS nhập nội dung của bài tập 3:
bảng Sau đó, GV nhập công thức vào trang tính
= Số tiền tháng trớc + (Số tiền tháng trớc x lãi
- GV: Hớng dẫn HS tính lãi suất cho các tháng tiếp theo
- GV: Cuối cùng, lu bảng tính với tên Sổ tiết kiệm.
- HS: Làm việc theo nhóm
- HS: Các nhóm nhập bài tập 3vào trang tính
- HS: Các nhóm lắng nghe và trảlời câu hỏi
- HS: Các nhóm thảo luận và trảlời câu hỏi
- HS: Tham gia xây dựng côngthức tính
- Các nhóm quan sát và so sánhkết quả
- Các nhóm lập công thức
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- Các nhóm lắng nghe và chỉnhsửa công thức
- GV: Giao bài tập 4 trong SGK cho các nhóm
- GV: Yêu cầu các nhóm lập công thức tính điểm tổng
- Các nhóm thảo luận và lập công thức tính
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- HS: Nghe và chỉnh sửa công thức
Trang 21-Tiết 17:
Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
- Nhận thức đợc sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tính toán
- Có ý thức muốn tìm hiểu thêm các hàm khác trong Excel
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
Em có biết cách nào khác nửa để
có thể giải đợc bài toán trên?
- GV: Giới thiệu cách tính:
= Average(3,10,2)
- GV: Giới thiệu khái niệm hàm
- HS: Thực hiện phép tính trên giấy = (3+10+2)/3
- HS: Trả lời
- HS: Quan sát nội dung SGK
1 Hàm trong ch ơng trình bảng tính
- Hàm: Là công thức đợc
định nghĩa từ trớc, sử dụnghàm giúp việc tính toán dễdàng và nhanh hơn
Trang 22Hoạt động 2: Cách sử dụng hàm
- GV: Thao tác minh hoạ có
thuyết minh
Sau đó, GV gọi 1 HS nêu lại cách
sử dụng hàm qua thao tác GV
- HS: Nêu lại cách sử dụnghàm
dụ 2 (SGK)Nhóm 5 + Nhóm 6: Đọc ví
dụ 3 (SGK)
- HS: Các nhóm trình bàyquy tắc sử dụng hàm tínhtổng trong bảng tính
Tiết 18:
Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài giảng:
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
Trang 23- Làm đợc các bài toán có sử dụng các hàm đã học để tính.
3 Thái độ:
- Nhận thức đợc sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tính toán
- Có ý thức muốn tìm hiểu thêm các hàm khác trong Excel
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
- HS: Các nhóm trình bày quy tắc sửdụng hàm tính trung bình cộngtrong bảng tính
N1 + N2 + N3: Đọc ví dụ 1 (SGK)N4 + N5 + N6: Đọc ví dụ 2 (SGK)
- HS : Các nhóm trình bày quy tắc
sử dụng hàm xác định giá trị lớnnhất bảng tính
N1 + N2 + N3: Đọc ví dụ 1 (SGK)N4 + N5 + N6: Đọc ví dụ 2 (SGK)
- HS : Các nhóm trình bày quy tắc
sử dụng hàm xác định giá trị nhỏnhất bảng tính
3/ Một số hàm trong ch ơng trình bảng tính (Tiếp theo)
b/ Hàm tính trung bình cộng:
Trong đó:
a, b, c … là các số hay địa chỉ của các ô cần tính.
c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
Trong đó:
a, b, c, … là các số hay địa chỉ của các ô cần tính.
c/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Trong đó:
a, b, c … là các số hay địa chỉ của các ô cần tính.
Hoạt động 4: Bài tập
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất
Nếu trong một ô tính có các kí hiệu ##### điều đó có nghĩa
gì?
a/ Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
b/ Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết
chữ số
- HS: Thảo luận nhóm vàtrình bày kết quả
Trang 24c/ Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết
Bài 3: Giả sử trong các ô A1, B1 lần lợt chứa các số - 4; 3 Em
hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
Đáp án:
a/ -1b/2c/-6d/1e/1f/1
I Mục tiêu đánh giá:
- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh về: các thành phần cơ bản trên trang tínhExcel, cách thiết đặt các biểu thức tính toán, cách sử dụng các hàm
II Yêu cầu của đề:
1 Kiến thức:
Kiểm tra kiến thức học sinh về:
- Biết nhập liệu, di chuyển vào trang tính
- Có thái độ làm bài kiểm tra nghiêm túc
III Tiến Trình kiểm tra:
1 ổn định tổ chức lớp
7A7B7C
Trang 2511 Điểm thấp nhất ? ? ?
Yêu cầu:
1/ Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên (2 điểm)
2/ Lu với tên và đờng dẫn sau: D:\ Họ và tên học sinh - lớp (1 điểm)
3/ Dùng hàm để tìm điểm cao nhất, điểm thấp nhất (3 điểm)
4/ Dùng hàm để tính tổng ba môn của mỗi học sinh (2 điểm)
5/ Tính điểm trung bình của các môn (2 điểm)
5/ Trung bình: = Sum (C3:E3)/3 hoặc: = Sum (C3, D3, E3)/3
Hoặc: = F4/3 hoặc: = (C3 + D3 + E3)/3Hoặc: = Average (C3:E3) hoặc: = Average (C3, D3, E3) (2 điểm)
Trang 261 KiÕn thøc:
- Biết cách điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng
- Biết chèn thêm hoặc xóa cột, hàng
- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu
2 KÜ n¨ng:
- Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng
- Chèn thêm hoặc xóa cột, hàng
- Sao chép và di chuyển dữ liệu
? Khi nội dung của ô d i h à ơn độ rộng của
« điều g× xảy ra?
- HS : Tràn qua ô bên cạnh nếu ô bên cạnh
trống giữa tiêu đề và vùng dữ liệu
? Muốn tạo thªm một h ng ho à ặc xãa cột
- Kéo thả chuột qua phải (xuống dưới) để làm to
cột (hàng) Qua trái (lên trên) để làm nhỏ cột(hàng)
2 Chèn thêm hoặc xóa cột và hàng :
a Chèn thêm cột hoặc hàng :
- Nháy chuột chọn 1 cột (hàng)
- Vào Insert -> Columns (Rows)
Trang 27+ Hàng trống chèn bên trên hàng được
- GV: Giới thiệu cách xóa cột và hàng
- Chú ý: Khi xóa cột (hàng) thì các cột bên
phải đẩy qua trái; các hàng phía dưới đẩy
sao chép dữ liệu tương tự
? Trong Word muốn di chuyển 1 phần văn
+ Khi chọn vùng dữ liệu để sao chép hay
di chuyển thì vùng dữ liệu đó có đuờng
biên chuyển động quanh
+ Sao chép thì dữ liệu gốc vẫn còn; Di
chuyển thì dữ liệu gốc mất
b Xóa cột hoặc hàng :
- Chọn cột (hàng) cần xóa
- Vào Edit -> Delete
3 Sao chép và di chuyển dữ liệu
a Sao chép nội dung ô tính :