1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra HKII mon toan 8 nam hoc 20112012 co matran

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 64,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do trời mưa, nên ôtô đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5km/h. Tính độ dài BD[r]

Trang 1

I Ma trËn:

CẤP ĐỘ

CHỦ ĐỀ

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

CỘNG Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trình

Hiểu và tìm được tập nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn.

Vận dụng giải PT đưa về:

PT bậc nhất, phương trình tích, PT chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình.

2 Bất đẳng

thức, Bất

phương trình.

Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn Vận dụng giải phương trình chứa dấu trị tuyệt đối.

Chứng minh một bất đẳng thức.

3 Diện tích đa

giác

Tính diện tích của hình

thang

4 Tam giác

đồng dạng

Nhận biết hai tam giác đồng dạng

Tính độ dài đoạn thẳng dựa vào tam giác đồng dạng, tính chất đường phân giác của tam giác.

Tổng số điểm

m

Trang 2

II §Ò kiÓm tra:

Bài 1 (2,5 điểm):

Giải các phương trình sau:

a) 3x + 5 = 0

b) 5x – 7 = 3(x - 1) + 6

c) (x + 1)(4x – 3) + 5(x + 1) = 0

d)

3

x  x  xx

Bài 2 (1,5 điểm):

Tìm x thỏa mãn:

a) 4x – 5 > 2x + 2

b) 3x2 4x 1

Bài 3 (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ôtô khởi hành từ A lúc 6 giờ sáng và dự định đến B lúc 10 giờ 30 phút cùng ngày Do trời mưa, nên ôtô đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5km/h Vì thế phải đến

11 giờ ôtô mới đến B Tính quãng đường AB

Bài 4 (1 điểm): Tính diện tích của một hình thang vuông, biết hai đáy có độ dài là 3cm

và 6cm, góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 45 độ

Bài 5 (3 điểm): Cho tam giác vuông ABC vuông tại A với AC = 3cm, BC = 5cm Vẽ

đường cao AK

a) Chứng minh rằng ABC đồng dạng với KBA và AB2 = BK.BC

b) Qua K kẻ KI // AB (I thuộc AC) Tính AK, KC, CI

c) Phân giác góc BAC cắt BC tại D Tính độ dài BD

Bài 6 (0,5 điểm) Chứng minh bất đẳng thức:

a2 + b2 + c2  ab + bc + ac ; với mọi a, b, c thuộc R.

III híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm:

Trang 3

Bài Nội dung Điểm

Trang 4

(2,5 đ)

a) 3x + 5 = 0

 3x = - 5

 x =

5 3

 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {

5 3

 }

0,25 0,25

b) 5x – 7 = 3(x - 1) + 6

 5x – 7 = 3x – 3 + 6

 5x – 3x = - 3 + 6 + 7

 2x = 10

 x = 5 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 5 }

0,25 0,25

c) (x + 1)(4x – 3) + 5(x + 1) = 0

 (x + 1)(4x + 2) = 0

 x + 1 = 0 hoặc 4x + 2 = 0

+) x + 1 = 0  x = - 1 +) 4x + 2 = 0  x =

1 2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { -1 ;

1 2

 }

0,25

0,25 0,25

d)

3

x  x  xx ĐKXĐ: x ≠ -1 ; x ≠ 3

- Qui đồng khử mẫu:

x(x + 1) + x(x – 3) = 9x

 2x2 – 11x = 0

 x(2x – 11) = 0

 x = 0 hoặc x =

11

2 ; đều thỏa mãn ĐKXĐ Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 0;

11

2 }

0,25

0,25

0,25

2

(1,5 đ)

a) 4x – 5 > 2x + 2

 4x – 2x > 5 + 2

 2x > 7

 x >

7

2 Vậy tập nghiệm của bpt là {x│x >

7

2 }

0,25 0,25 b) 3x2 4x 1

+ Nếu 3x + 2 ≥ 0  x ≥

2 3

; ta có PT:

3x + 2 = 4x – 1  x = 3 (thỏa mãn) + Nếu 3x + 2 < 0  x <

2 3

; ta có PT:

0,25 0,25

Trang 5

-3x - 2 = 4x - 1  x =

1 7

 (không thỏa mãn) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 3 }

0,25 0,25

3

(1,5 đ)

- Gọi quãng đường AB là x (km) ; ĐK: x > 0

- Vận tốc theo dự định là:

x 4,5

- Vận tốc thực tế là:

x 5

- Vì vận tốc dự định nhanh hơn 5km/h nên ta có PT:

x 4,5 -

x

5 = 5 Giải PT ta được: x = 225 (thoả mãn) Vậy quãng đường AB dài 225 km

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

4

(1,0 đ)

- Vẽ đúng hình:

- Gọi hình thang cần xét là ABCD vuông tại A và D

- Kẻ BH và tính:

BH = AB = DH = HC = 3cm

- Tính diện tích hình thang:

(AB + CD).BH:2 = 13,5 (cm2)

0,25

0,5

0,25

5

(3,0 đ)

a) ABC đồng dạng với KBA vì: vuông tại A và K; góc B chung

=>

KB BA => AB2 = KB.BC (1)

0,5 0,5

b) Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác ABC, A 90  0ta có:

AB2 = BC2 – AC2 = 25 – 9 = 16 => AB = 4 (cm)

- ABC đồng dạng với KBA

=>

KA BA=> KA = (AB.AC):BC = (3.4):5 = 2,4 (cm)

- Từ (1) => KB = AB2 : BC = 16 : 5 = 3,2 (cm)

=> CK = BC – KB = 5 – 3,2 = 1,8(cm)

- KI//AB, theo đl Ta-let ta có:

AC BC => CI = (AC.CK): BC =(3.1,8):5 = 1,08 (cm)

0,25 0,25 0,25

0,25

C

C

K I

D

Trang 6

c) AD là phân giác của góc BAC nên ta có:

=> BD =

5

7.AB =

20

7 (cm)

0,5

0,25

6

(0,5đ)

Ta có: a2 + b2 + c2  ab + bc + ac (1) ; với mọi a, b, c thuộc R

(1)  2(a2 + b2 + c2 )  2(ab + bc + ac)

 (a2 – 2ab + b2) + (a2 – 2ac + c2) + (b2 – 2bc + c2)  0

 (a – b)2 + (a – c)2 + (b – c)2  0 luôn đúng (với mọi a, b, c thuộc R.)

nên (1) luôn đúng

0,25 0,25

Ghi chú: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 18/05/2021, 01:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w