[r]
Trang 1Chủ đề 6
Bất phơng trình
Loại: chủ đề bám sát
Thời lợng: 6 tiết
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về bất phơng trình và các cách giải bất phơng trình một
ẩn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bất phơng trình
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II Tài liệu tham khảo:
- SGK Toán 8
- SBT Toán 8
- SGV Toán 8
III Nội dung:
Giảng ngày: 8a: 15 /4/2011
8b: 19 /4/2010
Tiết 1
I Những kiến thức cơ bản:
1 Bất đẳng thức:
- Hệ thức có dạng: a>b; a<b; a b; a b đợc gọi là bất đẳng thức
2 Tính chất liên hệ giữa thức tự với phép cộng:
- Nếu a < b thì a+ c < b + c
Nếu a > b thì a+ c > b + c
Nếu a b thì a+ c b + c
Nếu a b thì a+ c b + c
3 Tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân:
- Với ba số a, b, c mà c > 0 Ta có:
Nếu a < b thì ac < bc
Nếu a b thì ac bc
Nếu a > b thì ac > bc
Nếu a b thì ac bc
- Với ba số a, b, c mà c < 0
Nếu a < b thì ac > bc
Nếu a b thì ac bc
Nếu a > b thì ac < bc
Nếu a b thì ac bc
II Nội dung bài tập:
Bài tập 1 : Với m bất kì, chứng tỏ:
a 1 +m < 2 + m
Ta có: 1< 2
Cộng vào hai vế bđt với m bất kì ta đợc: 1 +m < 2 + m
b m – 2 < 3 + m
Ta có -2 < 3
Cộng vào hai vế bđt với m bất kì ta đợc: m – 2 < 3 + m
Bài tập 2: Cho m < n, Chứng tỏ:
a 2m + 1 < 2n + 1
Ta có m < n nên 2m< 2n (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân)
=> 2m + 1 < 2n + 1 (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng)
b 3 – 5m > 1 – 5n
Ta có: m < n nên -5m > -5n (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân)
=> 3 – 5m > 1 – 5n (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng)
Bài tập 3:
a Cho a < b và c < d Chứng tỏ: a+c < b+d
Ta có: a < b nên a+c < b+c (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng)
Trang 2c < d nên b +c < b+d(theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng)
=> a+c < b+d ( theo tính chất bắc cầu)
b Cho a < b và c < d Chứng tỏ: a.c < b.d
Ta có: a < b nên a.c < b.c (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân)
c < d nên b c < b.d (theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân)
=> a.c < b.d (theo tính chất bắc cầu)
Giảng ngày: 8b: 27 /4/2010
8a: /4/2010
Tiết 2
I Những kiến thức cơ bản:
1 Định nghĩa bất phơng trình bậc nhất một ẩn:
- Phơng trình một ẩn có dạng: ax +b > 0 (ax +b < 0; ax +b 0; ax +b 0), trong đó a,b là những số đã biết
2 Các quy tắc biến đổi phơng trình:
a Quy tắc chuyển vế:
Trong một bất phơng trình, khi chuyển vế và đổi dấu hạng tử ta đợc bất phơng trình mới tơng
đơng
b Quy tắc nhân:
Trong một bất phơng trình ta có thể nhân hai vế của bất phơng trình với cùng một số khác 0
- Đổi chiều bất phơng trình nếu đó là số âm
- giữ nguyên chiều bất phơng trình nếu đó là số dơng
3 Cách giải bất phơng trình bậc nhất.
Ax +b >0 ax> -b x> -b/a
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x> -b/a}
II Nội dung bài tập:
Bài tập 1 : Giải các phơng trình sau:
a 7x+21 >0
Trang 3 7x > -21
x > -3
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x> -3}
b 5x – 2<0
5x < 2
x< 2/5
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x< 2/5}
c 12 – 6x 0
12 6x
x2
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x2}
d -2x +14 0
-2x -14
x 7
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x7}
Bài tập 2: Giải phơng trình:
a 3x +1 < 7x -11 3x – 7x < -11 – 1 -4x < -12 x > 3
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x> 3}
b 15 – 8x > 9 – 5x 15 – 9 > 8x – 5x 6 > 3x x < 2
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x<2}
Giảng ngày: 8b: 4/5/2010
8a: / 5 /2010
Tiết 3
I Những kiến thức cơ bản:
1 Định nghĩa bất phơng trình bậc nhất một ẩn:
- Phơng trình một ẩn có dạng: ax +b > 0 (ax +b < 0; ax +b 0; ax +b 0), trong đó a,b là những số đã biết
2 Các quy tắc biến đổi phơng trình:
a Quy tắc chuyển vế:
Trong một bất phơng trình, khi chuyển vế và đổi dấu hạng tử ta đợc bất phơng trình mới tơng
đơng
b Quy tắc nhân:
Trong một bất phơng trình ta có thể nhân hai vế của bất phơng trình với cùng một số khác 0
- Đổi chiều bất phơng trình nếu đó là số âm
- giữ nguyên chiều bất phơng trình nếu đó là số dơng
3 Cách giải bất phơng trình bậc nhất.
Ax +b >0 ax> -b x> -b/a
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x> -b/a}
II Nội dung bài tập:
Bài tập 1: Giải các b phơng trình sau:
a 3x-12>0 3x > 12 x > 4
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x>2}
b 18-2x > 0 18 > 2x x < 9
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x<9}
Bài tập 2: Giải các bất phơng trình sau:
a 3x -2 > 2x -3 3x -2x > -3 +2 x > -1
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x>-1}
b 3x-6+x<9-x 3x + x + x < 9 + 6 5x < 15 x < 3
Trang 4Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x>2}
c 2x-3+5x 4x +12 2x +5x – 4x 12 +3 3x 15 x 5
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x5}
d 3 – 4x +24+6x x+27+3x -4x+6x-x-3x 27-3-24 -2x 0 x 0
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x0}
Giảng ngày: 8b: 11/5/2010
8a: 19/5/2010
Tiết 4
I Những kiến thức cơ bản:
1 Định nghĩa bất phơng trình bậc nhất một ẩn:
- Phơng trình một ẩn có dạng: ax +b > 0 (ax +b < 0; ax +b 0; ax +b 0), trong đó a,b là những số đã biết
2 Các quy tắc biến đổi phơng trình:
a Quy tắc chuyển vế:
Trong một bất phơng trình, khi chuyển vế và đổi dấu hạng tử ta đợc bất phơng trình mới tơng
đơng
b Quy tắc nhân:
Trong một bất phơng trình ta có thể nhân hai vế của bất phơng trình với cùng một số khác 0
- Đổi chiều bất phơng trình nếu đó là số âm
- giữ nguyên chiều bất phơng trình nếu đó là số dơng
3 Cách giải bất phơng trình bậc nhất.
Ax +b >0 ax> -b x> -b/a
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: S = {x/ x> -b/a}
II Nội dung bài tập:
Bài tập : Giải các bất phơng trình sau:
a 2 x
3 +
2 x − 1
6 <4-
x
3
2 x3 6 + 2 x − 1
6 6<4 6 -
x
3 .6
4x + 2x -1 < 24 – 2x
4x + 2x +2x < 24 +1
8x < 25 x < 258
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là : S = {x/ x < 25
8 }
b 3 (x − 3)
4 +
4 x − 10 ,5
10 >
3 (x+1)
5 + 6
3 (x − 3)4 20 + 4 x − 10 ,5
10 .20>
3 (x+1)
5 .20 + 6.20
15(x-3) + 2(4x – 10,5) > 12(x+1) +120
15x -45 + 8x – 21 > 12x + 12 +120
15x -45 + 8x – 21 > 12x + 12 +120
Trang 5 15x + 8x -12x > 12 +120+45+21
11x > 198 x > 18
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là : S = {x/ x > 18}
Giảng ngày: 8b: 15 /5/2010
8a: 19 /5/2010
Tiết 5 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập 1: Giải các phơng trình sau:
a |x- 3|= 9 – 2x
Nếu x - 3 0 x 3
Thì |x- 3|= x – 3 thì ta có phơng trình
x – 3 = 9 – 2x x + 2x = 9 + 3 3x = 12 x = 4 ( TMĐK x 3)
Nếu x- 3 < 0 x < 3 Thì |x- 3|= 3 – x
Ta có phơng trình: 3 – x = 9 – 2x
- x + 2x = 9 – 3 x = 6
( không TMĐK x < 3)
Vậy nghiệm của pt là S ={4}
b |x- 5|= 3x+ 1
* Nếu x + 5 0 x - 5 Thì |x- 5|= x + 5 ta có phơng trình
x + 5 = 3x + 1 - 2x = - 4 x = 2 ( TMĐK x -5)
* Nếu x + 5 < 0 x < - 5 Thì |x- 5|= - x – 5 Ta có phơng trình:
x – 5 = 3x + 1 - 4x = 6 x = - 1,5( Không TMĐK x < -5 ) loại
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = {2}
c 5x
= 2x + 21
Nếu – 5x 0 x 0 thì 5x
= - 5x
Ta có PT: - 5x = 2x + 21 - 7x = 21 x = - 3 (TMĐK x 0)
Nếu – 5x < 0 x > 0 thì 5x
= 5x
Ta có PT: 5x = 2x + 21 3x = 21 x = 7 (TMĐK x > 0)
Vậy tập nghiệm của bất PT là S = {- 3; 7}
d 3x
= x + 8
Nếu 3x 0 x 0 thì 3x
= 3xTa có PT: 3x = x + 8 x = 4 (TMĐK) Nếu 3x < 0 x < 0 thì 3x
= - 3xTa có PT: - 3x = x + 8 x = - 2 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của PT là S = { - 2; 4}
e x 5
= 3x
Nếu x – 5 0 x 5 thì x 5
= x – 5Ta có PT: x – 5 = 3x x = -
5
2 (Không TMĐK)
Nếu x – 5 < 0 x < 5 x 5
= 5 - xTa có PT: 5 – x = 3x x =
5
4 (TMĐK)
Vậy tập nghiệm của PT là S = {
5
4}
Trang 6Giảng ngày: 8b: 23 /02/2010
8a: 25 /02/2010
Tiết 6
I Những kiến thức cơ bản:
Các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Bớc 1: Tìm ĐKXĐ
Bớc 2: Quy đồng 2 vế phơng trình rồi khử mẫu
Bớc 3: Giải phơng trình
Bớc 4: Kết luận: Kiểm tra giá trị của ẩn tìm đợc trong bớc 3 có thỏa mãn ĐKXĐ
II Nội dung bài tập:
Giải phơng trình :
1 1 − x
x+1 + 3 =
2 x +3
x +1 ĐKXĐ: x -1
=> 1-x +3(x+1) = 2x+3 ⇔ 1-x +3x+3 = 2x+3 ⇔ 1-x +3x+3 - 2x- 3 = 0 ⇔ 1 = 0 Vậy phơng trình vô nghiệm
2 2 x +1
x −1 =
5 (x −1)
x +1 ĐKXĐ: x ±1
⇒ (2x+1)(x+1) = 5(x-1)(x-1) ⇔ 2x2 + 3x + 1 = 5x2 -10x + 5 ⇔ 5x2 - 2x2 - 3x - 1 -10x + 5
⇔ 3x2 – 13x +4 = 0 ⇔ x(3x-1) – 4(3x-1) = 0 ⇔ (3x-1)(x-4) = 0 ⇔
1
¿ 3
x =4 x=❑
❑
¿
Kiểm tra chủ đề 1 Giải các phơng trình sau
1 3x + 12 = 0
2 (x+2)(x-2) + 3x2 = (2x+1)2 +2x
3 (2x-1)(x+2) =0
4 x −3
5 = 6 -
1 −2 x
3
5
x+2¿2
¿
¿
¿
- 1 = x2 +10
2 x − 3