1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi tuyen sinh 10 19932010

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 237,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ba ñieåm P, B, Q thaúng haøng. Chöùng minh töù giaùc KMBN noäi tieáp ñöôïc trong moät ñöôøng troøn. Chöùng minh töù giaùc AMPB laø hình chöõ nhaät. Tính toïa ñoä ñieåm tieáp xuùc ñoù. Ve[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10

Bài 1: (2,0đ) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:

A =

y x xy

x y y x

x

Bài 2: (3,5đ)

1/ Viết phương trình đường thẳng d, biết rằng nó đi qua hai điểm có tọa độ là ( )1 và ;1 (2 - ; 1) Vẽ đường thẳng d

2/ Với giá trị nào của m thì parabol y=mx2 cắt (d) tại hai điểm phân biệt?

Bài 3: (4,5đ)

Cho hai đường tròn (O1; R1) và (O2; R2) cắt nhau tại A và B (biết R1 > R2)

1/ AP là đường kính của đường tròn (O1), AQ là đường kính của đường tròn (O2) Chứng minh

ba điểm P, B, Q thẳng hàng

2/ Một đường thẳng qua A cắt (O1) tại M và cắt (O2) tại N, hai tiếp tuyến tại M và N cắt nhau tại K Chứng minh tứ giác KMBN nội tiếp được trong một đường tròn

3/ Khi MN quay quanh A sao cho · ·KMB KNB= Chứng minh tứ giác AMPB là hình chữ nhật

Bài 1: (2,0đ)

1/ Chứng minh biểu thức A = x2- x6 +10 luôn luôn có nghĩa với mọi x

2/ Với giá trị nào của x thì biểu thức B =

10 6

2

3

2- +

-x x

x có nghĩa?

Bài 2: (4,0đ)

Cho bốn điểm A, B, C, D có tọa độ như sau:

A( )1 , B;1 (2 - , C; 1) ( )1 , D;2 (-1 -; 4) 1/ Bằng phương pháp đại số hãy tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng AB và CD 2/ Tìm m để đường thẳng AB tiếp xúc với parabol y=mx2 Tính tọa độ điểm tiếp xúc đó

Bài 3: (4,0đ)

Cho tam giác ABC cân (AB = AC) Vẽ hai đường cao AH và BI

1/ Chứng minh tam giác HIC là tam giác cân

2/ Góc ·BAC bằng bao nhiêu độ thì HI song song với AB?

3/ Từ I vẽ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt BC tại M và cắt đường thẳng

AB tại E Chứng minh ME + MI = 2AH

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN BAN

Bài 1: (1,0đ)

Tính A = (3 2- 50): 18

Bài 2: (2,5đ)

Cho hệ phương trình có ẩn ( yx; ):

ỵ í

ì

= +

= +

2 4

3 3

y mx

my x

1/ Khi m=2, hãy giải hệ phương trình trên

2/ Tìm m, để:

a) Hệ phương trình có vô số nghiệm

b) Hệ phương trình vô nghiệm

Bài 3: (2,5đ)

Cho phương trình bậc hai có ẩn là x: (m-1)x2-2m2x-3(1+m)=0

1/ Với giá trị nào của m, phương trình có một nghiệm bằng (-1)?

2/ Khi đó hãy tính nghiệm còn lại của phương trình

Bài 4: (4,0đ)

Cho đường tròn (O; R), AB và CD là hai đường kính vuông góc với nhau Trên cung BD lấy một điểm M, tiếp tuyến với đường tròn tại M cắt đường thẳng AB ở E Dây CM cắt AB ở S

1/ chứng minh ES = EM

2/ Chứng minh SA SB = SC SM

3/ Khi R = 3 cm và ·DCM 30= 0 Tính CM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 CÔNG LẬP

Bài 1: (1,0đ)

Tính A = (3 2-2 3)(3 2+2 3)

Bài 2: (2,5đ)

Với giá trị nào của a , đường thẳng y= ax+2 (d1):

1/ Song song với đường thẳng y=-3x (d2)

2/ Cắt hai đường thẳng x=2 và y= x2 -1 tại một điểm duy nhất

Bài 3: (2,5đ)

Cho phương trình có ẩn là x: x2 -10x-m2 =0 (1)

1/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m 2/ Tìm m để phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện 2 100

2

2

1 +x =

x (x1, x2 là hai nghiệm của phương trình)

Bài 4: (4,0đ)

Cho tam giác ABC (AC > AB và có ba góc nhọn) nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi H là trực tâm của tam giác, tia AH cắt đường tròn tại E Vẽ đường kính AF

1/ Chứng minh EF song song với BC

2/ Chứng minh tứ giác BHCF là hình bình hành

3/ Vẽ OI vuông góc với BC tại I Chứng minh ba điểm H, I, F thẳng hàng

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10

Bài 1: (2,0đ)

1/ Trục căn ở mẫu số:

5

25 2/ Cho a là một số dương, hãy phân tích ra thừa số biểu thức sau: ab+b a+ a+1

Bài 2: (2,0đ) Cho đường thẳng d có phương trình: y= x2 +2

1/ Hãy vẽ đường thẳng d

2/ Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua M và vuông góc với d (M là giao điểm của d với trục tung)

Bài 3: (2,0đ) Cho phương trình bậc hai có ẩn là x: x2-2x-m2-4=0

1/ Giải phương trình khi m=-2

2/ Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1- x2 =10

Bài 4: (4,0đ) Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O), ta kẻ một tiếp tuyến MT và một cát tuyến

Mx của đường tròn đó Mx cắt đường tròn (O) lần lượt tại A và B

1/ Chứng minh · ·MTA MBT=

2/ Chứng minh MT2 = MA MB

3/ Cho MT = 20 cm và đường thẳng MAB quay quanh M Hãy tính bán kính của đường tròn (O) khi MAB đi qua tâm O và MB = 50 cm

Bài 1: (2,0đ)

1/ Tìm x, biết: 0

8

1

2x2- = 2/ Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: A = 9x2(y2- y4 +4), với x=-2;y=- 3

Bài 2: (2,5đ) Cho parabol (P): y=mx2 và đường thẳng (D): y= x2 -1

1/ Vẽ đường thẳng (D)

2/ Với giá trị nào của m thì (D) không cắt (P)?

3/ Chứng minh rằng, khi m=1 thì (P) và (D) chỉ cắt nhau tại một điểm duy nhất

Bài 3: (2,0đ) Cho phương trình bậc hai có ẩn là x: x2-6x+m2+4=0

1/ Phương trình có một nghiệm bằng 1 Hãy tìm m

2/ Biết phương trình có hai nghiệm phân biệt x và 1 x thỏa mãn 2 x =1 2x2 Hãy tìm m

Bài 4: (3,5đ)

Cho đường tròn (O; R), hai dây AB và CD vuông góc với nhau tại I (AB không phải là đường kính)

1/ Chứng minh tam giác AIC đồng dạng với tam giác DBI

2/ Kẻ đường kính AM Chứng minh BM // CD

3/ Khi I chạy trong đường tròn (O; R) Chứng minh tổng: IA2 + IB2 + IC2 + ID2 = 4R2

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10

Bài 1: (2,0đ) Thực hiện phép tính:

1/ 20+ 45-8 5 2/ (5 3+3 5): 15 Bài 2: (2,0đ)

1/ Xác định hàm số y=ax+b Biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm ( -2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2

2/ Chứng minh rằng đường thẳng y=-2 +x 2 vuông góc với đường thẳng đồ thị của hàm số vừa tìm được ở câu 1 Xác định tọa độ giao điểm của chúng bằng phương pháp đại số

Bài 3: (2,0đ) Cho phương trình bậc hai ẩn x: x2 -2mx+m2+m-1=0 (1)

1/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

2/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2 6

2

2

1 +x = x

Bài 4: (4,0đ) Cho AB và CD là hai đường kính vuông góc nhau của đường tròn (O; R) Trên cung nhỏ

BC, lấy điểm M tùy ý (M khác B và C) Dây DM cắt AB ở I

1/ Chứng minh: IA IB = ID IM

2/ Trên tia đối của tia MA, lấy điểm N sao cho MN = MB Chứng minh rằng MD // NB

3/ Chứng tỏ rằng khi M di động trên cung nhỏ BC thì N di động trên một đường tròn Hãy xác định tâm và bán kính của đường tròn này

Bài 1: (2,0đ)

Rút gọn các biểu thức:

a) A = 13 30 2+ + 9 4 2+

-+

Bài 2: (2,0đ) Cho phương trình bậc hai ẩn số x :

2

x - m- x+ - =m ( m là tham số)

a) Giải phương trình khi m=3

b) Tính giá trị của biểu thức P = 2 2

1 2

x +x theo m Suy ra giá trị nhỏ nhất của P

Bài 3: (2,5đ) Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A( 2; 2)- và đường thẳng (d): y= -2(x+1)

a) Chứng tỏ A Ỵ(d)

b) Tìm a để đồ thị hàm số 2

y=ax đi qua A

c) Viết phương trình đường thẳng (D) qua A và vuông góc với (d)

d) Gọi A, B là giao điểm của (P) và (D), C là giao điểm của (d) và trục tung Tính tọa độ của

B, C và diện tích DABC

Bài 4: (3,5đ) Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) cắt (O) tại hai điểm A, B Từ một điểm M trên (d) kẻ các tiếp tuyến MN, MP với (O) (N và P là các tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng · ·NMO=NPO và đường tròn ngoại tiếp DMNP đi qua hai điểm cố định khi M di động trên (d)

b) Gọi I là giao điểm của OM và (O) Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp DMNP

c) Xác định vị trí của M để MNOP là hình vuông

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AG ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10

Bài 1: (1,0đ)

1- 2 - 2+3 Bài 2: (2,0đ)

Cho phương trình:

2

(m-4)x -2mx+ - =m 2 0 (1) ( m là tham số thực)

a) Giải phương trình (1) khi m=2

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm duy nhấ

Bài 3: (2,0đ)

Cho hệ phương trình: 2 5

x y

x y

+ = ì

í - = ỵ

Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp đồ thị và bằng phương pháp đại số

Bài 4: (1,0đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x x( +1)(x+2)(x+3)

Bài 5: (4,0đ)

Gọi AB và CD là hai đường kính cố định vuông góc nhau của đường tròn (O; R) M là một điểm di động trên cung nhỏ BD Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt các đường thẳng AB, CD lần lượt tại E, F CM cắt AB tại S

a) Chứng tỏ ES = EM và ·MFC=2MAB·

b) Xác định ·DOM sao cho MF = 3ME Trong trường hợp này tính diện tích DEMS

Bài 1: (1,5đ) Rút gọn biểu thức:

-Bài 2: (2,0đ)

Trên cùng mặt phẳng tọa độ, gọi (P) và (D) lần lượt là đồ thị của (P): 2

2

x

y= - và (D): y= +x 1 Viết phương trình đường thẳng (d) song song với (D) và cắt (P) tại điểm có tung độ là -2

Bài 3: (2,5đ)

Cho phương trình bậc hai: 2

( 4) 2 3 0

x + m- x+ - m= (1)

1 Giải phương trình (1) khi m= 2

2 Chứng minh rằng với mọi m , phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm x x1, 2

3 Tìm một hệ thức giữa hai nghiệm xx không phụ thuộc vào m

Trang 6

Bài 4: (4,0đ)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, CD là một dây cung di động trên nửa đường tròn đó sao cho CD = R 2 (A, C, D, E) theo thứ tự ấy trên nửa đường tròn, C và D không trùng với A và B

1 Tính số đo của góc COD AC cắt BD tại F, tính số đo của góc AFB

2 Xác định vị trí của CD để tứ giác FCOB nội tiếp được

3 Tìm tập hợp (quỹ tích) trung điểm I của CD

4 Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng CD và AB Gọi K là giao điểm của hai tia phân giác của hai góc DEB và AFB Chứng minh EK ^FK

Bài 1: (2,0đ)

Chứng minh: 4+ 7 - 4- 7- 2 =0

Bài 2: (2,0đ)

Giải phương trình: 3 2

x - x - x+ =

Bài 3: (2,5đ)

Cho các phương trình bậc hai:

2

0

ax +bx+ =c (1) và 2

0

ax +bx c- = (2)

1 Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm

2 Tìm điều kiện để hai phương trình cùng có nghiệm

3 Giả sử nghiệm của (1) là x x1, 2; nghiệm của (2) là x' , '1 x 2 Chứng minh rằng:

1 2 '1 '2 2 1 2

x -x + x -x = x +x

Bài 4: (3,5đ)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, có ba đường cao là AA’, BB’, CC’ gặp nhau ở H

1 Chứng minh A’A là tia phân giác của góc B’A’C’

2 Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh AO ^ B’C’

3 Gọi A1, B1, C1 lần lượt là các giao điểm đôi một của ba tiếp tuyến tại B, C, A của (O) và AA’, BB’, CC’ lần lượt cắt đường tròn ở A2, B2, C2 Chứng minh DA1B1C1 đồng dạng vớiDA2B2C2

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AG ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10

Bài 1: (2,0đ)

Thực hiện phép tính: 1 1 2 2

3 2 3 2 1 2

Bài 2: (2,0đ)

Giải phương trình: 2 ( )

4x - 4 3 x+ =3 0 Bài 3: (3,0đ)

Giải hệ phương trình:

2 1

1

1 2

8

x y

x y

ì - = ïï

í

ï + = ïỵ

Bài 4: (3,0đ)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, có Ax và By là hai tia tiếp tuyến M là điểm bất kỳ trên nửa đường tròn, tiếp tuyến tại M cắt Ax và By tại C và D tương ứng

1/ Chứng minh AC + BD = CD

2/ Chứng minh AC BD = 2

R

3/ Gọi N là giao điểm của AD và BC Chứng minh MN // AC

(Đề chung) Bài 1: (1,0đ)

1 Kết quả của phép tính x là: 2

3

4 2 2

=

÷ ø

ư ç è

ỉ - x có nghiệm là:

a) x=±2 b) x=±3 c) x=± 3 d) Một kết quả khác

3 Cho tam giác ABC vuông tại A,AC=8,AB= 192 ,AH^BC (H Ỵ BC) Khi đó độ dài của AH là:

4 Cho đường tròn (O; R) lần lượt lấy các điểm A, B, C, D sao cho sđAB 60 ;sđBC 90 ;»= 0 »= 0

sđCD 120= Khi đó tứ giác ABCD là:

a) Hình thang cân b) Hình thang vuông c) Hình thang thường d) Hình bình hành

Bài 2: (1,0đ) Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’), hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng

Trang 8

Cột A:

Nếu R, R’, OO’ có các số đo như sau: Thì số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là: Cột B:

a1 R = 5cm, R’ = 2cm, OO’ = 8cm b1 5

a2 R = 4cm, R’ = 2cm, OO’ = 5cm b2 4

a3 R = 5cm, R’ = 3cm, OO’ = 2cm b3 3

a4 R = 5cm, R’ = 2cm, OO’ = 7cm b4 2

b5 1 Bài 3: (2,0đ) Giải hệ phương trình:

ỵ í

ì

= -+ +

-= + -+

0 3 ) 2 ( 7 ) 3 ( 5

0 2 ) 2 ( 3 ) 3 ( 2

y x

y x

Bài 4: (3,0đ)

Cho phương trình x2 -2mx+m2+3m-13=0 (m là tham số)

1/ Giải phương trình khi m=3

2/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa: 2 26

2

2

1 +x = x

Bài 5: (3,0đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao (H Ỵ BC) Kẻ HE^AB (EỴAB), HF^AC (FỴAC) 1/ Chứng minh rằng: AE AB = AF AC

2/ Qua kẻ AK ^EF (K Ỵ EF), cắt BC tại M Chứng minh tam giác ABM cân tại M

(Đề chuyên) Bài 1: (1,0đ)

Chứng minh: A = 40 2-57 - 40 2+57 là số nguyên

Bài 2: (1,5đ) Cho biểu thức: B = 2 2

12

y -xy- x

1) Phân tích B thành nhân tử

2) Tìm các cặp số ( ; )x y thỏa: B = 0 và x- + =y 4 0 Bài 3: (1,5đ)

6 12

y= m - m+ x 1) Tìm giá trị của m biết x=1 và y=5 2) Chứng tỏ hàm số ngịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0 Bài 4: (2,5đ)

2x -2(m+1)x+m +4m+ =3 0 ( m là tham số)

1) Giải phương trình khi m= -5 2) Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2; tìm m để biểu thức

M = x x1 2-2x1-2x2 đạt giá trị lớn nhất

Bài 5: (3,5đ)

Cho đường tròn (O, R) có AB là đường kính Đường thẳng qua trung điểm H của đoạn OB cắt đường tròn tại M và N, gọi I là trung điểm của MN, vẽ AK vuông góc MN, BI cắt AK tại D

1) Tứ giác DMBN là hình gì? Vì sao?

2) Chứng minh D là trực tâm của tam giác AMN

3) Biết AM.AN = 2

3R và AN = R 3 Tính diện tích tam giác AMN

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Khóa ngày 28/06/2009

Thời gian: 120 phút SBD:… SỐ PHÒNG: …… (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

1/ Không dùng máy tính, tính giá trị biểu thức sau:

2/ Hãy rút gọn biểu thức:

1

- điều kiện x>0 và x¹1

Bài 2: (1,5 điểm)

1/ Cho đường thẳng d1: y=(m+1)x+5 và đường thẳng d2: y=2x+n Với giá trị nào của ,

m n thì d1 trùng với d2?

2/ Trên cùng mặt phẳng tọa độ, cho hai đồ thị (P):

2

3

x

y= và d:y= -6 x Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và d bằng phép toán

Bài 3: (2 điểm)

x + m+ x+m + = 1/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép Hãy tính nghiệm kép đó

2/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn x1-x2 =2

Bài 4: (1,5 điểm)

Giải các phương trình sau:

2 6

x + x =

4 2

x + x - =

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O;R), đường kính AB và dây CD vuông góc với nhau (CA<CB) Hai tia BC và

DA cắt nhau tại E Từ E kẻ EH vuông góc với AB tại H, EH cắt CA ở F Chứng minh rằng:

a) Tứ giác CDFE nội tiếp được trong một đường tròn

b) Ba điểm B, D, F thẳng hàng

c) HC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Hết./

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Khóa ngày 28/06/2009

Thời gian: 150 phút SBD:… SỐ PHÒNG: …… (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2 điểm)

1/ Không dùng máy tính, hãy tính giá trị biểu thức sau:

1 3 3 1 3 5 5 3 5 7 7 5 21 23 23 21 23 25 25 23

2/ Tìm các giá trị của a và b sao cho đa thức

P x =x + x +ax +bx+ chia hết cho x2+ -x 6

Bài 2: (2 điểm)

Trong cùng mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P):

2

2

x

y= , điểm M(0; 2), đường thẳng D qua M

và không trùng với trục tung Chứng minh rằng D cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B và ·AOB=900

Bài 3: (2 điểm)

2

x- + y- + z+ = x+ +y z

2/ Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm 4 1 4

3

x y m

ì - + - = ï

í + = ïî

Bài 4: (2 điểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) Chứng minh rằng:

AB.CD + AD.BC = AC.BD

Bài 5: (2 điểm)

Cho hình thoi ABCD có ·BAD 120= 0 Tia Ax tạo với tia AB góc BAx bằng 150 và cắt cạnh BC tại E, cắt đường thẳng CD tại F

Chứng minh rằng: 12 12 4 2

AE +AF =3AB

Hết./

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

AN GIANG Năm học 2010 – 2011

Khóa ngày 01/07/2010

MÔN TOÁN

Thời gian: 120 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,5 điểm)

1/ Tính giá trị của biểu thức: A = 169 + 49- 36- 25

2/ Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a/ x2- + = b/ 5x 6 0 ìï + =ïíï - =2x y x y 15

ïî

Bài 2: (1,5 điểm)

Cho phương trình: x2 +(m-1)x m + - = , m là tham số 2 0

1/ Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x x với mọi m 1, 2 2/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x x độc lập với m 1, 2

Bài 3: (1,5 điểm)

1/ Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;4), ( 1;2), (2;5)B - C Chứng minh rằng ba điểm A, B, C thẳng hàng

2/ Cho đường thẳng d có phương trình y =2x + Tìm m để đường thẳng d 1 tiếp xúc với Parabol ( ) :P y mx= 2 (m ¹ và tìm tọa độ tiếp điểm 0)

Bài 4: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB =6 ,cm AC = 8 ,cm BC =10cm

1/ Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A

2/ Tính số đo của góc B (làm tròn đến độ) và đường cao AH

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, tia Cx nằm giữa hai tia CA và CB Vẽ đường tròn (O) có tâm O thuộc AB, tiếp xúc với CB tại M, tiếp xúc với Cx tại N Gọi E là giao điểm

của AM và CO Chứng minh rằng:

1/ Tứ giác ONAC nội tiếp được trong một đường tròn

2/ EA.EM = EC.EO

3/ Tia AO là phân giác của góc MAN

Hết./

ĐỀ CHÍNH THỨC

SBD : …………SỐ PHÒNG : ……

Ngày đăng: 17/05/2021, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w