A.. Baøi 5: Moät mieáng ñaát hình chöõ nhaät coù chu vi 168m. Chieàu daøi hôn chieàu roäng 150m... a) Tính dieän tích mieáng ñaát?.[r]
Trang 1Trường tiểu học Hạ Long
Đề 1
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn : Toán (Bốn) Thời gian : 50 phút
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 ngày 2 giờ = ………… giờ 4m2 5 dm2 = ………… cm2
3 thế kỉ 8 năm = ………… năm 5046 m = ………… km ……….m
Bài 2 : Chọn đáp án đng1 rồi viết vào bài làm:
a Chữ số 4 trong số 214 282 là :
A 400 000 B 4 000 C 400 D.4
b 5 giây 35 phút = ……… phút là
A 535 B 175 C 335 D 353
c 4 m2 4cm2 = ………… cm2
A 44 B 404 C 4004 D 40 004
d Số lớn nhất trong các số 876 459 ; 867 459 ; 867 549 ; 876 549 là
A 876 459 B 867 459 C 867 549 D 876 549
Bài 3 : Đặt tính rồi tính :
a 586 595 + 43 785 b 217 829 – 67 954
c 6859 x 460 d 106 141 : 413
Bài 4 : a/ Tính giá trị biểu thức b/ Tính bằng cách thuận tiện :
31125 – 1125 : 25 + 1100 156 x 99 + 120 + 36
Bài 5 : Hai số chẵn liên tiếp có tổng là 694 Hãy tìm 2 số đó
Bài 6 : Một thủa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 336mvà gấp 6 lần chiều rộng.
Tính diện tích thủa ruộng
Trang 2Trường tiểu học Hạ Long
Đề 2
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn : Toán (Bốn) Thời gian : 50 phút
Bài 1 : Hãy ghi kết quả đúng ra bài làm của em.
Câu 1 Kết quả của phép cộng 572863 + 280192 là :
A 852955 B 853955 C.853055 D 852055
Câu 2 Số nào trong các số dưới đây cĩ chữ số 5 biểu thị cho 5000 ?
A 53274 B 45837 C 21528 D 80245
Câu 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5m2 8dm2 = dm2 là :
A 58 B 580 C.508 D 5080
Câu 4 Hình bên cĩ mấy gĩc vuơng :
A 4 B 8
C 12 D 16
Bài 2 (2đ) : Đặt tính rồi tính :
a) 398 157 + 60 928 c) 245 x 307
b) 420b842 – 85 287 d) 145544: 89 Bài 3 : Tìm y : y : 146 = 594 49672 – y = 65 x 87
Bài 4 : (2đ) : Trong tuần lễ thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, lớp 4A đạt được 136 hoa điểm mười Lớp 4B đạt nhiều hơn lớp 4A 8 hoa điểm mười Hỏi trung bình mỗi lớp đạt được bao nhiêu hoa điểm mười ? Bài 5 ( 1đ) : Lớp 4A cĩ 32 học sinh Hơm nay cĩ 3 bạn nữ bị ốm phải nghỉ học nên số nam nhiều hơn số nữ là 5 bạn Hỏi lớp 4A cĩ bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ? Bài 6 ( Bài 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) 648 054 + 945 + 37 368 234 468 – 73 369
468 x 7080 374 328 : 68
Trang 3
Bài 2: Tính giá trị biểu thức: ( 1,5 điểm) 780 000 – 378 x 468 + 40 365 : 65
Bài 3: Tìm y: ( 1,5 điểm) y x 486 = 168 156 + 14 58 120 : y x 4 = 20
Bài 6: Tính nhanh:(1 điểm) 9996 x 8886 + 2 x 8886 + 8886 + 8886
Bài 4: Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất: ( 1 điểm) a 20 tạ 40 kg =
A 204 yến B 20040 kg C 200400g D Cả ba đều đúng
b 25 m2 25cm2 = cm2
A 2525 B 25250 C 25025 D 250025
Bài 5: ( 3 điểm)
Một thủa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 336mvà gấp 6 lần chiều rộng
a Tính diện tích thủa ruộng
b Người ta trồng lúa trên thủa ruộng đó , cứ 100 m2 thì thu hoạch được 48 kg thóc Hỏi cả thủa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?
Tóm tắt:
Trang 4
Giải
Trường tiểu học Hạ Long Họ và tên Học sinh:
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Trang 5Môn : Toán (Bốn)
Bài 1: Viết và đọc các số sau, biết số đó gồm:
a 8 trăm triệu, 9 triệu,7 chục nghìn, 8 nghìn, 3 chục và 8 đơn
vị:
b 7 chục triệu, 8 triệu, 6 chục vạn,6 nghìn, 3 chục và 9 đơn vị:
Bài 2: Đặt tính rồi tính: 864 + 75 689 + 468 048 453 249 – 61 488
4 782 x 308 875 964 : 79
Bài 3: Đổi đơn vị đo: 2 m2 30 dm2 = ………… cm2 60 900 cm2 = ………m2…………dm2 12 dm2 7 cm2= ………… cm2 30 m2 600 cm2= ……….dm2 Bài 4: Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất: ( 1 điểm) a 13 m2 6 dm2 =
A 13060 dm2 B 130600cm2 C 1360 dm2 D Cả ba đều sai
b Trong các thời gian sau: 300 giây; 5 phút 5 gây; 101 giờ ; 4 phút 59 giây Thời gian dài nhầt lá;
A 300 giây B 5 phút 5 giây C 101 giờ D 5 phút 59 giây
Trang 6Bài 5: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 168m Chiều dài hơn chiều rộng 150m
a) Tính diện tích miếng đất?
b) Người ta dùng dây kẽm gai rào 4 vòng xung quanh miếng đất đó Tính số dm dây kẽm gai dùng để rào, biết lối ra vào là 38 dm
Tóm tắt:
Giải
Bài 6: Tính nhanh: 144 000 : ( 15 x 16 ) + 400 00 : 250 : 4
Trường tiểu học Hạ Long Họ và tên Học sinh:
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn : Toán (Bốn)
Trang 7Bài 1: Đặt tính rồi tính:
738 + 75 816 + 468 297 234 756 – 54 369
4850 x 306 678 542 : 146
Bài 2: a) Tính giá trị biểu thức: b) Tìm y: 360 000 – 378 x 846 : 162 + 978 974 + 25 x y = 10 000
………
………
………
………
………
Bài 3: Thành lập biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó: Hiệu của 84 378 và 56 427 nhân với 24 ………
………
………
………
………