1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi giao luu HSG lop 5 mon Tieng Anh

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 1: Em hãy nghe và sắp xếp các câu sau đây theo trật tự của bài hội thoại.. He bought some beautiful things.[r]

Trang 1

UBND HuyÖn Thä Xu©n KỲ THI giao lu HỌC SINH GIỎI

M«n thi: Tiếng Anh Thời gian: 90 phót (kh«ng kÓ thời gian giao đề)

Ng y thi: à

Họ và tên:

Ngày sinh:

Nơi sinh:

Trường Tiểu học:

Điểm bài thi: bằng số bằng chữ:

Chữ ký của người chấm thi: 1:

(Đề Lẻ) 2:

Chú ý: Thi sinh làm bài trực tiếp lên đề thi này PHẦN I: NGHE HIỂU Bài tập 1: Em hãy nghe và sắp xếp các câu sau đây theo trật tự của bài hội thoại a He went swimming b He bought some beautiful things c He went to Do Son d He is Peter e He went there with Lan 1: ……… 2: ……… 3: ……… 4: ………… 5: ………

II Phần kiến thức ngôn ngữ: Câu1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ một từ khác với từ còn lại trong mỗi nhóm sau. 1 A worker B teacher C doctor D father 2 A a cold B aspirin C a headache D a fever 3 A.cold B hungry C meat D tired 4 A China B Japanese C Australian D American 5 A eye B ear C nose D finger 1: ……… 2: ……… 3: ……… 4: ………… 5: ………

Thí sinh không viết vào phần này Chữ ký giám thị: 1: ………

2:……….…

Số báo danh

Số phách

Số phách

Trang 2

Câu 2: Em hãy nối các câu ở cột A cho phù hợp với nội dung các câu ở cột B

1 What's her name?

2 Where does Lan live?

3 Do you like music?

4 What subjects do you have?

5 When's your birthday?

6 How often does Minh go to school?

7 How old are you?

8.What's his job?

9 When were you born?

10 What time do you get up?

A I'm twelve years old

B No, I don’t

C I get up at 6.30

D He's an engineer E.I have Maths, Music and English

F Six days a week

G In Thoxuan district , Thanhhoa

H It's in July

I Her name's Hong

J I was born in 2001

1: ……… 2: ……… 3: ……… 4: ………… 5: ………

6: ……… 7: ……… 8: ……… 9: ………… 10: ………

Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất A,B,C hoặc D rồi khoanh tròn vào đáp án đấy.

1 She ………… a newspaper last night

2 What subjects ………Nam like?

3 Do you like Music? - Yes,we ………

4 ……… sister’s name is Phuong

5 This exercise is ……… than that one

A difficulter B more C more difficult D difficult

6 Where is your mother? - He’s sitting ………….of the T.V set

A front B behind C next D in front

7 My teacher ……… in Thanhhoa lastweek

8 I’m ………to travel by train

9 How ……… is this book ? - It’s 15000

10 I want to be a footballer in the future I like to play football

A.and B.because C.but D so

Thí sinh không viết vào phần này

Trang 3

III Phần đọc hiểu

Câu 1 Em hãy đọc bài hội thoại rồi điền từ thích hợp vào chỗ trống

A: What’s your teacher’s ………? 1………

B: ……….…name is Daisy 2………

A: Where’s ……… from? 3………

B: She’s ……… England 4………

A: What ………you doing? 5………

B: I’m ……….….a letter from Daisy 6………

A: What ……… ……your brother doing now? 7………

B: He is……….… TV in the livingroom 8………

A: What do you do during English ……… ? 9………

B: I ……… to read and write in English 10………

Câu 2 Đọc đoạn văn rồi trả lời các câu hỏi dưới đây. Hi! My name is Hung, I’m a student Many people think that I have an easy life They don’t know that I am very busy and hard- working Every day, I get up at 6:00 o’clock I brush my teeth, wash my face and get dressed I have breakfast at 6:30 Then I go to school at 6:45 by bus I have classes from 7.00 to 10:40 I have lunch at school with my friends It’s very happy to have lunch together Then I take a nap In the afternoon, I have classes from 2:00 to 4:20 I go home at 4:30 At 5:00 I watch TV Then I help my mother to do some housework At 6:00, I have dinner with my family I study my lessons and do my homework from 7:30 to 9:00 I go to bed at 9:30 You see, I’m tired after a hard day Goodnight, see you tomorrow morning! 1 Does Hung have an easy life? ………

2 What time do classes start in the morning? ………

3 When does he go home in the afternoon? ………

4 Who does he have lunch with? ………

5 What does he do in the evening? ………

PHẦN IV: VIẾT

Em hãy dùng các từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh

1 Nam/ going/ have a party/ tonight

2 Cats/ lovely/ than/ Dogs

3 Everyday / a new day

4 What / weather / like / yesterday ?

5 John/ listen / music/ his free time

6 Last week / Tom/ see/ old teacher

7 Mary and Linda/ not go / school / Sundays

8 How / this river ? It/ 594 kms long

9 You/ want/ camping / us / this weekend ?

10 It / 2 kms / my house / school

V PHẦN TRÒ CHƠI NGÔN NGỮ.

1 Tìm 5 từ chỉ nghề nghiệp:

Trang 4

K S H V P M E B J D S Y S W H

3 ………

2 Hoàn thành ô chữ bằng các câu gợi ý và tìm ra từ khóa:

1 It’s sunny and hot in ……… 1

2

2 It’s cold and cloudy in ……… 3

3 It’s cool in ……… 4

4 It’s warm and beautiful in ………

5 There are four ……….…… in Vietnam

5

Ngày đăng: 17/05/2021, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w