AM lµ ® êng trung tuyÕn... - Häc thuéc lÝ thuyÕt.[r]
Trang 2Phát biểu định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác của một góc?
Định lí 1 (Định lí thuận): Điểm nằm trên tia phân giác
của một góc thì cách đều 2 cạnh của góc
Định lí 2 (Định lí đảo): Điểm nằm bên trong 1 góc và
cách đều 2 cạnh của góc thì nằm trên tia phân giác của góc đó
? Muốn vẽ điểm I nằm trong góc DEF và cách
đều 2 cạnh của góc ta làm nh thế nào?
D .
? Điểm nào trong tam giác cách đều 3 cạnh của nó?
Trang 3Khi đó đoạn thẳng AM đ ợc gọi là
đ ờng phân giác (xuất phát từ đỉnh A)
của tam giác ABC
Đôi khi ta cũng gọi đ ờng thẳng AM
là đ ờng phân giác của tam giác ABC.
A
C
Trong tam giác ABC, tia phân giác của góc A cắt
cạnh BC tại điểm M.
Tiết 60
1.Đ ờng phân giác trong tam
giác
Trang 4Vẽ đ ờng phân giác AM của tam giác ABC biết tam
C
1 2
ABM và ACM có:
AB = AC
2
1 A
A
ˆ ˆ
ABM và ACM (c-g-c)
BM = CM (2 cạnh t ơng ứng)
M là trung điểm của BC
AM là đ ờng trung tuyến của tam giác ABC
Điểm M có gì đặc biệt?
AM là cạnh chung
Trang 5C
ABM và ACM có:
AB = AC
BM = CM
AM là cạnh chung
2
1 A
A
ˆ ˆ
(2 góc t ơng ứng)
AM là tia phân giác góc A
AM là đ ờng phân giác của tam giác ABC
Cho tam giác ABC cân tại A AM là đ ờng trung tuyến
?AM là có là đ ờng phân giác không?
1 2
Tính chất: Trong một tam giác cân, đ ờng phân giác
xuất phát từ đỉnh đồng thời là đ ờng trung tuyến ứng với cạnh đáy.
ABM và ACM (c-c-c)
từ đỉnh
Trang 6- Gấp hình xác định ba đ ờng phân giác của tam giác bằng giấy.
- Em có dự đoán gì về tính chất 3 đ ờng phân giác của tam giác?
2 Tính chất ba d ờng phân giác của tam
giác
Trang 7Bài toán:
Cho tam giác ABC, hai đ ờng phân giác BE và CF cắt nhau
ở I Gọi IH, IK, IL lần l ợt là khoảng cách từ điểm I đến các cạnh BC, AC, AB Chứng minh:
AI cũng là đ ờng phân giác của ABC.
AI là đ ờng phân giác của ABC
KL
GT ABC; BE, CF: đ ờng phân giác
BECF = { I }
IH BC;IK AC; IL AB
Chứng minh:
+ Vì I thuộc tia phân giác BE của mà IH BC; IL AB
(gt)
IH = IL (1) (Tính chất tia phân giác)
+ Vì I thuộc tia phân giác CF của mà IH BC; IK AC (gt)
IH = IK (2) (Tính chất tia phân giác)
+ Từ (1) và (2) suy ra IL=IK (=IH)
I cách đều 2 cạnh AB, AC của góc A.
I nằm trên tia phân giác của góc A (T/c tia phân giác)
AI là đ ờng phân giác của ABC
cˆ
bˆ
A
C B
I
.
E F
H
K L
Trang 8Bài toán:
Cho tam giác ABC, hai đ ờng phân giác BE và CF cắt nhau
ở I Gọi IH, IK, IL lần l ợt là khoảng cách từ điểm I đến các cạnh BC, AC, AB Chứng minh:
AI cũng là đ ờng phân giác của ABC.
Ba đ ờng phân giác của một tam giác cùng
đi qua một điểm Điểm này cách đều
ba cạnh của tam giác đó.
Định lí:
A
C B
I
.
E F
H
K L
? Điểm nào trong tam giác
cách đều 3 cạnh của nó?
Giao điểm 3 đ ờng phân giác
của tam giác cách đều 3 cạnh
tam giác đó.
Trang 9Biết rằng điểm I nằm trong tam giác DEF và cách đều 3 cạnh của tam giác đó Hỏi: I có phải là giao điểm 3 đ ờng phân giác của DEF không?
Bài tập 1:
D
F E
I
? Muốn vẽ điểm I nằm trong tam giác DEF và cách
đều 3 cạnh của nó ta có thể làm nh thế nào?
Vẽ 2 đ ờng phân giác của tam giác đó Điểm I chính là
giao điểm của 2 đ ờng phân giác này.
.
+ Vì I cách đều 2 cạnh của góc EDF
I thuộc tia phân giác góc EDF
+ T ơng tự, I cũng thuộc tia phân giác
của và
Vậy: I là giao điểm của 3 đ ờng phân giác trong DEF
F E
Trang 10Điểm I trong hình sau chính là giao điểm 3 đ ờng phân giác của tam giác, đúng hay sai?
Bài tập 2:
M
P N
I
Hình a)
.
Sai
Trang 11Bài tập 2:
D
F E
I
Hình b)
.
Đúng
Điểm I trong hình sau chính là giao điểm 3 đ ờng phân giác của tam giác, đúng hay sai?
Trang 12Bài tập 2:
C B
I
Đúng
Điểm I trong hình sau chính là giao điểm 3 đ ờng phân giác của tam giác, đúng hay sai?
Trang 13Bài tập 2:
C
I
Đúng
Điểm I trong hình sau chính là giao điểm 3 đ ờng phân giác của tam giác, đúng hay sai?
Trang 14Cho h×nh vÏ cã
0
70 N
P M 50
p n m
Sè ®o gãc NMI lµ:
0
) 25
a
0
) 30
b
0
) 35
c
0
) 60
d
P
N M
I
.
50 0
70 0
60 0
Trang 15Cho h×nh vÏ cã
Bµi tËp 3:
0 0
70 N
P M 50
p n m
N M
I
.
50 0
70 0
60 0
§¸p ¸n:
MÆt kh¸c:
V× NI, PI lµ c¸c ® êng ph©n gi¸c cña MNP nªn MI còng lµ ® êng ph©n gi¸c (T/c 3 ® êng
0
0 0
0
0
60 M
180 70
50 M
180 P
N M
: MNP
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ
0
0
30 2
60 P
M
N 2
1 I
M
Trang 16- Häc thuéc lÝ thuyÕt.
- Bµi tËp vÒ nhµ :
38; 40; 42 (Sgk-73)