1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra hoc ki II

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 17,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Néi dung kiÕn thøc NhËn biÕt Th«ng hiÓu dông VËn thÊp?. VËn dông ë møc ®é.[r]

Trang 1

Khung Ma trận đề kiểm tra học kì 2

Môn hóa học 9

Nội dung kiến thức Nhận biết Thônghiểu dụngVận

thấp

Vận dụng

ở mức độ cao

Cộng

1 điểm 10%

1 câu 0,5 điểm 5%

1 câu 0,5 điểm 5%

2 Hidrocacbon: công

thức cấu tạo, tính chất

hóa học

1 câu 1,0 điểm 10%

1 câu

1 điểm 10%

2 câu 3,5 điểm 35%

3 Dẫn xuất của

Hidrocacbon: công

thức cấu tạo, tính chất

hóa học

1 câu 2,0 điểm 20%

2 câu 2,5 điểm 25%

1 câu

2 điểm

20 %

5 câu

6 điểm

60 % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

1 điểm

10 %

3 câu

4 điểm

40 %

2 câu

2 điểm 25%

2 câu 2,5đ điểm 25%

8 câu

10 điểm 100%

Đề I Câu 1: (2,0 điểm) Viết công thức cấu tạo và trình bày tính chất hoá học của

etilen (viết PTHH và ghi rõ điều kiện nếu có)?

Câu 2: (2,0 điểm) Viết phơng trình hoá học hoàn thành chuyển đổi hoá học

sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

(-C6H10O5-)n ⃗ (1) C6H12O6 ⃗ (2) C2H5OH ⃗ (3) CH3COOH ⃗ (4 )

CH3COONa

Câu 3: (2,0 điểm ) Có 3 dung dịch tinh bột, glucozo,saccarozo đợc đựng

trong 3 lọ mất nhãn Hãy trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết 3 chất

trên?

Câu 4: (4,0 điểm) Cho 10,6 gam Na2CO3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch

CH3COOH 0,5M

a Viết phơng trình phản ứng xãy ra?

b Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng?

c Tính thể tích dung dịch CH3COOH 0,5M đã tham gia phản ứng?

d Cho toàn bộ lợng khí thoát ra ở trên vào bình đựng 1 lít dung dịch

Ca(OH)2 0,1M Muối nào đợc tạo thành và khối lợng bằng bao nhiêu?

( Cho biết: C = 12; O = 16; H = 1; Na = 23; Ca = 40 )

==========================================

Đề II Câu 1: (2,0 điểm) Viết công thức cấu tạo và trình bày tính chất hoá học của

axetilen (viết PTHH và ghi rõ điều kiện nếu có)?

Câu 2: (2,0 điểm) Viết phơng trình hoá học hoàn thành chuyển đổi hoá học

sau:

(-C6H10O5-)n ⃗ (1) C6H12O6 ⃗ (2) C2H5OH ⃗ (3) CH3COOH ⃗ (4 )

CH3COOK

Trang 2

Câu 3: (2,0 điểm ) Có 3 dung dịch sau: tinh bột, glucozo, saccarozo đợc

đựng trong 3 lọ mất nhãn Hãy trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết 3

chất trên?

Câu 4: (4,0 điểm) Cho 26,5 gam Na2CO3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch

CH3COOH 0,5M

a Viết phơng trình phản ứng xãy ra?

b Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng?

c Tính thể tích dung dịch CH3COOH 0,5M đã tham gia phản ứng?

d Cho toàn bộ lợng khí thoát ra ở trên vào bình đựng 1 lit dung dịch

Ca(OH)2 0,125M Muối nào đợc tạo thành và khối lợng bằng bao nhiêu?

( Cho biết: C = 12; O = 16; H = 1; Na = 23; Ca = 40 )

==========================================

Đáp án và biểu điểm đề I

Câu 1

(2đ)

+ Công thức cấu tạo: CH 2 = CH 2 (0,5) + Tính chất hoá học:

- Tác dụng với oxi ( phản ứng cháy): C 2 H 4 +3O 2 ⃗t o 2CO 2 + 2H 2 O

(0,5)

- Tác dụng với dd brom ( phản ứng cộng): C 2 H 4 + Br 2 ⃗ (4 ) C 2 H 4 Br 2 (0,5)

- Phản ứng trùng hợp: nCH 2 = CH 2 ⃗xt ,t o , p (- CH 2 – CH 2 -) n (0,5)

Câu 2

(2đ)

1 (-C 6 H 10 O 5 -) n + nH 2 O ⃗axit , t o nC 6 H 12 O 6 (0,5)

2 C 6 H 12 O 6 ⃗menruou 2C 2 H 5 OH + 2CO 2 (0,5)

3 C 2 H 5 OH + O 2 ⃗ mengiam CH 3 COOH + H 2 O (0,5)

4 2CH 3 COOH + 2Na ❑⃗ 2CH 3 COONa + H 2 (0,5)

Câu 3

(2đ)

+ trích mẫu đánh dấu.Cho dd iot vào 3 mẫu , mẫu thử biến thành màu xanh là tinh bột (0,5) Cho dd AgNO 3 vào 2 mẫu còn lại, nhỏ thêm dd NH 3 , nung nhẹ Nếu kết tủa bạc là

glucozo

(0,5)

Câu 4

(4đ)

+ PTHH: 2CH 3 COOH + Na 2 CO 3 ❑⃗ 2CH 3 COONa + CO 2 + H 2 O

2mol 1mol 2mol 1mol 0,2mol 0,1 mol 0,2 mol 0,1mol

(0,5đ)

Số mol Na 2 CO 3 là: 10,6: 106 = 0,1 mol => số mol CO 2 = 0,1 mol (0,5) Theo PTHH số mol CH 3 COONa =2 x số mol Na 2 CO 3 = 2 x 0,1 = 0,2 mol (0,5) Khối lợng muối CH 3 COONa thu đợc là: 0,2 x 82 = 16,4 gam (0,5) Theo PTHH số mol CH 3 COOH = 2 x số mol Na 2 CO 3 = 2 x 0,1= 0,2 mol (0,25)

áp dụng công thức V = n

C M

(0,25)

Trang 3

=>Thể tích của dung dịch CH 3 COOH = 0,2

0,5=¿ 0,4 lít = 400ml

(0,5đ)

+ Số mol Ca(OH) 2 = 1 x 0,1 = 0,1 mol

So sánh tỉ lệ số mol của CO 2 và Ca(OH) 2

Số mol CO 2 : số mol Ca(OH) 2 = 0,1: 0,1 = 1=> muối trung hòa đợc tạo thành

(0,25)

PTHH: CO 2 + Ca(OH) 2 ❑⃗ CaCO 3 + H 2 O

(0,25)

Số mol của CaCO 3 =0,1 mol

(0,25)

khối lợng CaCO 3 = 0,1 100 = 10gam

(0,25)

Đáp án và biểu điểm đề II

Câu 1

(2đ)

+ Công thức cấu tạo: CH = CH (0,5) + Tính chất hoá học:

- Tác dụng với oxi ( phản ứng cháy): 2C 2 H 2 +5O 2 ⃗t o 4CO 2 + 2H 2 O

(0,5)

- Tác dụng với dd brom ( phản ứng cộng): C 2 H 2 + Br 2 ❑⃗ C 2 H 2 Br 2

C 2 H 2 Br 2 + Br 2 ❑⃗ C 2 H 2 Br 4

(0,5) (0,5)

Câu 2

(2đ)

1 (-C 6 H 10 O 5 -) n + nH 2 O ⃗axit , t o nC 6 H 12 O 6 (0,5)

2 C 6 H 12 O 6 ⃗ menruou 2C 2 H 5 OH + 2CO 2 (0,5)

3 C 2 H 5 OH + O 2 ⃗ mengiam CH 3 COOH + H 2 O (0,5)

4 2CH 3 COOH + 2K ❑⃗ 2CH 3 COOK + H 2 (0,5)

Câu 3

(2đ)

+ trích mẫu đánh dấu.Cho dd iot vào 3 mẫu , mẫu thử biến thành màu xanh là tinh bột (0,5) Cho dd AgNO 3 vào 2 mẫu còn lại, nhỏ thêm dd NH 3 , nung nhẹ Nếu kết tủa bạc là

glucozo

(0,5)

Câu 4

(4đ)

+ PTHH: 2CH 3 COOH + Na 2 CO 3 ❑⃗ 2CH 3 COONa + CO 2 + H 2 O

2mol 1mol 2mol 1mol 0,5mol 0,25 mol 0,5 mol 0,25mol

(0,5đ)

Số mol Na 2 CO 3 là: 26,5: 106 = 0,25 mol => số mol CO 2 = 0,25 mol (0,5) Theo PTHH số mol CH 3 COONa =2 x số mol Na 2 CO 3 =2 x 0,25 = 0,5mol (0,5) Khối lợng muối CH 3 COONa thu đợc là: 0,5 x 82 = 41 gam (0,5) Theo PTHH số mol CH COOH = 2 x số mol Na CO = 2 x 0,25= 0,5 mol (0,25)

Trang 4

áp dụng công thức V = n

C M

(0,25)

=>Thể tích của dung dịch CH 3 COOH = 0,5

0,5=¿ 1 lít

(0,5đ)

+ Số mol Ca(OH) 2 = 0,125 mol

So sánh tỉ lệ số mol của CO 2 và Ca(OH) 2

Số mol CO 2 : số mol Ca(OH) 2 = 0,25: 0,125 = 2:1 => muối a xit đợc tạo thành

(0,25)

2CO 2 + Ca(OH) 2 ❑⃗ Ca(HCO 3 ) 2

(0,25)

Số mol của Ca(HCO 3 ) 2 = 0,125 mol

(0,25)

=> khối lợng Ca(HCO 3 ) 2 = 0,125 162 = 20,25gam.

(0,25)

đề kiểm tra học kỳ II năm học 2010-2011

Môn: hóa 8

I Ma trận:

mức thấp Vận dụng mức cao Cộng Oxi, không

Cộng 2 câu 1đ 2 câu 2,5đ 2 câu 4đ 1 câu 1,5đ 6 câu 10đ

II Đề ra.

Mã đề 01.

Câu 1 (2đ)

Cho các chất sau: NaOH, CuO, H2SO4 ,NaNO3, Hãy phân loại và gọi tên

Câu 2 (1đ)

Hãy nêu phơng pháp hóa học nhận biết các dụng dịch bị mất nhãn sau đây:

HNO3, KCl, Ca(OH)2

Câu 3 (3,5đ)

Hoàn thành các PTHH theo các sơ đồ sau và phân loại phản ứng

a O2 + -> P2O5

b H2 + CuO -> + H2O

Trang 5

c Mg + O2 ->

d H2O > O2 +

đp

e H2O + -> NaOH + H2

Câu 4(3,5đ).

Cho 16 g muối CuSO4 vào 184 ml nớc cất thu đợc dung dịch CuSO4

a Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc

b Tính nồng độ mol/l của dung dịch biết thể tích dung dịch không thay đổi, (khối lợng riêng của nớc = 1 g/ml)

c Nếu cô cạn dung dịch trên còn lại 100 ml thì nồng độ là bao nhiêu M?

Mã đề 02.

Câu 1 (2đ)

Cho các chất sau: KOH, FeO, KNO3, HCl Hãy phân loại và gọi tên

Câu 2 (1đ)

Hãy nêu phơng pháp hóa học nhận biết các dụng dịch bị mất nhãn sau đây: HCl, NaCl, Ba(OH)2

Câu 3 (3,5đ)

Hoàn thành các PTHH theo các sơ đồ sau va phân loại phản ứng?

a O2 + -> SO2

b H2 + CuO -> + H2O

c Zn + O2 ->

d H2O > O2 +

đp

e H2O + -> KOH + H2

Câu 4(3,5đ).

Cho 16 g muối CuSO4 vào 84 ml nớc cất thu đợc dung dịch CuSO4

a Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc

b Tính nồng độ mol/l của dung dịch biết thể tích dung dịch không thay đổi, (khối lợng riêng của nớc = 1 g/ml)

c Nếu cô cạn dung dịch trên còn lại 50 ml thì nồng độ là bao nhiêu M?

đáp án và biểu điểm chấm

Mã đề 02.

Câu 1.

(Phân loại, gọi tên đúng mỗi loại

0,5đ).

Câu 2 (mỗi ý đúng 0,25đ)

Trích mẫu thử đánh dấu

Cho quỳ tím vào các mẫu thử Nếu mẫu nào làm quỳ tím chuyển thành màu

đỏ là HCl

Mẫu nào làm quỳ tím chuyển màu xanh là Ba(OH)2

Lọ còn lại là NaCl

Câu 3 mỗi PTHH đúng 0,5đ, phân loại đúng mỗi PƯ 0,25đ)

a O2 + S -> SO2 (PƯ hóa hợp)

Trang 6

b H2 + CuO -> Cu + H2O (PƯ thế)

c 2Zn + O2->2 ZnO (PƯ hóa hợp)

d 2H2O > O2 + 2H2 (PƯ phân hủy)

đp

e 2H2O + 2K -> 2KOH + H2 (PƯ thế)

Câu 4.

a khối lợng nớc : 84 : 1 = 84 (g) (0,5đ) khối lợng dung dịch: 84 + 16 =100 (g) (0,5đ) Nồng độ phần trăm của dung dịch là: C% = 16: 100 100% = 16 % (0,5đ)

b số mol của CuSO4 : n =16: 160 = 0,1 (mol) (0,5đ) nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 :

CM = 0,1 : 0,084 = 1,19(M) (0,5đ)

c khi cô cạn dung dịch số mol chất tan không đổi -> số mol = 0,1mol (0,5đ)

Nồng độ dung dịch sau khi cô cạn là :

CM = 0,1 : 0,05 = 2(M) (0,5đ)

Mã đề 02.

Câu 1.

(Phân loại, gọi tên đúng mỗi loại 0,5đ).

Câu 2 (mỗi ý đúng 0,25đ)

Trích mẫu thử đánh dấu

Cho quỳ tím vào các mẫu thử Nếu mẫu nào làm quỳ tím chuyển thành màu

đỏ là HNO3

Mẫu nào làm quỳ tím chuyển màu xanh là Ca(OH)2

Lọ còn lại là NaCl

Câu 3 mỗi PTHH đúng 0,5đ, phân loại đúng mỗi PƯ 0,25đ)

a 5O2 + 4P->2P2O5 (PƯ hóa hợp)

b H2 + CuO -> Cu + H2O (PƯ thế)

c Mg + O2 -> MgO (PƯ hóa hợp)

d 2H2O > O2 + 2H2 (PƯ phân hủy)

đp

e 2H2O + 2Na -> 2NaOH + H2 (PƯ thế)

Câu 4.

a khối lợng nớc : 184 : 1 = 184 (g) (0,5đ) khối lợng dung dịch: 184 + 16 =200 (g) (0,5đ) Nồng độ phần trăm của dung dịch là: C% = 16: 200 100% = 16% (0,5đ)

b số mol của CuSO4 : n =16: 160 = 0,1 (mol) (0,5đ) nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 :

CM = 0,1 : 0,184 = 0,595(M) (0,5đ)

Trang 7

c khi cô cạn dung dịch số mol chất tan không đổi -> số mol = 0,1mol (0,5đ)

Nồng độ dung dịch sau khi cô cạn là :

CM = 0,1 : 0,1 = 1(M) (0,5đ)

GV ra đề

Phan Thị Võn

Ngày đăng: 17/05/2021, 20:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w