1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tong-On-Cap-Toc-Ly-Thuyet-Hinta-Vu-Ngoc-Anh-Luu-Hanh-Noi-Bo

72 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ lớn gia tốc: |a| = ω2|x| Độ lớn gia tốc cực đại tại hai biên: |a| = ω2A Độ lớn gia tốc cực tiểu tại VTCB: |a| = 0 Bài tập ghi nhớ nhanh: xác định trạng thái của vật Khi vận tốc và gia

Trang 1

TÀI LIỆU TỔNG ÔN CẤP TỐC MÔN VẬT LÝ − HINTA

TUYỂN TẬP ĐỀ ĐẠI HỌC CÁC NĂM GẦN ĐÂY

BÀI TẬP TỰ LUYỆN VỀ LÝ THUYẾT VÀ TÍNH TOÁN NHẸ

ĐỌC LÝ THUYẾT VÀ LÀM BÀI TẬP GHI NHỚ NHANH NOTE RA NHỮNG Ý QUAN TRỌNG VÀ KHÓ NHỚ LÀM ĐÚNG VÀ LÀM HẾT CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN

PHÂN BỐ SỐ CÂU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

‒‒‒ TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ ‒‒‒

LỚP HỌC OFF 127 NGUYỄN TRÃI ‒ THANH XUÂN ‒ HÀ NỘI

Trang 2

CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ

I ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 Dao động cơ học: là chuyển động lặp đi lặp lại quanh một vị trí xác định Vị trí xác định đó được gọi

là vị trí cân bằng

2 Dao động tuần hoàn: là dao động mà trạng thái của vật được gặp đi lặp lại như cũ trong những

khoảng thời gian xác định

Ví dụ về dao động:

Bông hoa lay động trên cành cây khi có gió nhẹ

 Trên mặt hồ gợn sóng, chiếc phao nhấp nhô lên xuống

Dây đàn rung lên khi gảy đàn

3 Dao động điều hòa: là dao động mà tọa độ của vật được biểu diễn theo mộ hàm cos (hoặc sin) theo thời gian

3.1 Phương trình tổng quát: x = Acos(ωt + φ 0 )

Trong đó:

 x: là li độ của chất điểm so với vị trí cân bằng

 A: là biên độ dao động (quỹ đạo dao động L = 2A)

 ω: là tần số góc (rad/s)

 φ0: là pha ban đầu (rad)

 ωt + φ0: là pha dao động (giúp ta xác định trạng thái dao động)

3.2. Chu kì, tần số

Chu kì: là khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại một trạng thái dao động

(trạng thái cũ gồm: vị trí cũ và chiều chuyển động cũ)

Tần số: là số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 giây

Công thức tính: Chu kì: T 2

 (s) Tần số: f 1

2

 → x và v vuông pha

 a sớm pha hơn v là

2

 → v trễ pha hơn a là

2

 → v và a vuông pha

 a và x lệch pha π → a ngược pha với x

Biểu thức liên hệ giữa x, v, a tại cùng một thời điểm:

t = 0

Trang 3

6 Li độ và khoảng cách tới VTCB

Li độ x  [‒A; A] → li độ có thể âm hoặc dương

Li độ cực đại: xmax = A (vật ở biên dương)

Li độ cực tiểu: xmin = ‒A (vật ở biên âm)

Li độ bằng 0: khi vật đi qua VTCB (x = 0)

Vận tốc cực đại: vmax = ωA (vật qua VTCB theo chiều dương)

Vận tốc cực tiểu: vmin = ‒ωA (vật qua VTCB theo chiều âm)

Vận tốc bằng 0: v = 0 (vật ở biên âm hoặc biên dương) → vận tốc đổi chiều tại hai biên

Vận tốc dương (v > 0) khi vật đi theo chiều dương (đi từ biên âm đến biên dương)

Vận tốc âm (v < 0) khi vật đi theo chiều âm (đi từ biên dương đến biên âm)

Tốc độ |v|  [0; ωA]

Tốc độ cực đại |v|max = ωA (vật qua VTCB)

Tốc độ cực tiểu |v|min = 0 (vật tại biên ± A)

Note: trong dao động điều hòa, gia tốc luôn thay đổi nên không có chuyển động nhanh dần đều hay chậm dần đều !

x +A

chuyển động theo chiều (‒)

chuyển động theo chiều (+)

chuyển động theo chiều (‒)

chuyển động theo chiều (+)

biên dương biên âm

x tăng x tăng

x giảm

x giảm

Trang 4

8 Gia tốc và độ lớn gia tốc

Biểu thức tính: a = ‒ω2x

Gia tốc cực đại: amax = ω2A (khi x = ‒A, biên âm) → x min thì a max

Gia tốc cực tiểu: amax = ‒ω2A (khi x = A, biên dương) → x max thì a min

Gia tốc bằng 0: a = 0 (khi x = 0, vật qua VTCB) → gia tốc đổi chiều → gia tốc có chiều hướng về VTCB

Gia tốc và li độ ngược pha nên x giảm → a tăng hoặc x tăng → a giảm

Độ lớn gia tốc: |a| = ω2|x|

Độ lớn gia tốc cực đại tại hai biên: |a| = ω2A

Độ lớn gia tốc cực tiểu tại VTCB: |a| = 0

Bài tập ghi nhớ nhanh: (xác định trạng thái của vật)

Khi vận tốc và gia tốc cùng giảm vật đi từ vị trí cân bằng ra biên dương

Khi gia tốc và vận tốc cùng chiều

Khi gia tốc và vận tốc ngược chiều

Khi vận tốc và li độ cùng dương

Khi vận tốc và gia tốc cùng âm

Khi chuyển động nhanh dần theo chiều dương

Khi chuyển động chậm dần và gia tốc giảm

Khi vận tốc giảm và li độ tăng

x +A

gia tốc và vận tốc ngược chiều

gia tốc và vận tốc ngược chiều

nhanh dần

nhanh dần chậm dần chậm dần

Trang 5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Chu kì dao động điều hòa là

A. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

B Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động

Câu 2: Tần số dao động điều hòa là

A. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

B. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ

C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D. Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần

Câu 3: Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

A. cùng biên độ B. cùng pha ban đầu C. cùng chu kỳ D. cùng pha dao động

Câu 4: Cho vật dao động điều hòa.Ly độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

A. biên âm B. biên dương C. biên D. cân bằng

Câu 5: Cho vật dao động điều hòa.Ly độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Câu 6: Cho vật dao động điều hòa.Vật cách xa vị trí cần bằng nhất khi vật qua vị trí

A. biên âm B. biên dương C. biên D. cân bằng

Câu 7: Cho vật dao động điều hòa.Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

C. cân bằng theo chiều dương D. cân bằng theo chiều âm

Câu 8: Cho vật dao động điều hòa.Vận tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

C. cân bằng theo chiều dương D. cân bằng theo chiều âm

Câu 9: Cho vật dao động điều hòa.Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

C. cân bằng theo chiều dương D. cân bằng theo chiều âm

Câu 10: Cho vật dao động điều hòa.Tốc độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

C. cân bằng theo chiều dương D. cân bằng theo chiều âm

Câu 11: Cho vật dao động điều hòa.Gia tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

A. biên âm B. biên dương C. biên D. cân bằng

Câu 12: Cho vật dao động điều hòa.Gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

A. biên âm B. biên dương C. biên D. cân bằng

Câu 13: Cho vật dao động điều hòa.Gia tốc có giá trị bằng 0 khi vật qua vị trí

A. biên âm B. biên dương C. biên D. cân bằng

Câu 14: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A. nhanh dần đều B. chậm dần đều C. nhanh dần D. chậm dần

Câu 15: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên dương là chuyển động

A. nhanh dần đều B. chậm dần đều C. nhanh dần D. chậm dần

Câu 16: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên âm là chuyển động

A. nhanh dần đều B. chậm dần đều C. nhanh dần D. chậm dần

Trang 6

Câu 17: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì giá trị của li độ x và vận tốc v là:

A. x > 0 và v > 0 B. x < 0 và v > 0 C. x < 0 và v < 0 D. x > 0 và v < 0

Câu 18: Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A. Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian

B. Vận tốc có giá trị dương nếu vật chuyển động từ biên âm về vị trí cân bằng

C. Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động nhanh dần

D. Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí cân bằng

Câu 19: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về vị trí cân bằng

C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 21: Trong dao động điều hoà

A. Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật đi qua VTCB B. Gia tốc của vật luôn cùng pha với vận tốc

C. Gia tốc của vật luôn hướng về VTCB D. Gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở biên

Câu 22: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên âm đến biên dương thì vận tốc

Câu 23: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì ly độ

A. giảm rồi tăng B. tăng rồi giảm C. giảm D. tăng

Câu 24: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên âm đến biên dương thì gia tốc

A. giảm rồi tăng B. tăng rồi giảm C. giảm D. tăng

Câu 25: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên âm thì gia tốc

A giảm rồi tăng B tăng rồi giảm C giảm D. tăng

Câu 26: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí có gia tốc cực tiểu đến vị trí có gia tốc cực đại thì vận tốc của vật

A giảm rồi tăng B tăng rồi giảm C giảm D tăng

Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 18 cm Dao động có biên độ

Trang 7

A. biên độ 0,05 cm B. tần số 2,5 Hz C. tần số góc 5 rad/s D. chu kì 0,2 s

Câu 34: Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian 20 (s) Tần số dao động của vật là

A f = 0,2 Hz B f = 5 Hz C f = 80 Hz D f = 2000 Hz

Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20 cm và trong khoảng thời gian 3 phút

nó thực hiện 540 dao động toàn phần Tính biên độ và tần số dao động

 

VA

Câu 41: Hai vật nhỏ cùng dao động điều hòa Tần số dao động lần lượt là f1 và f2; Biên độ lần lượt là A1 và

A2 Biết f1 = 4f2; A2=2A1 Tỉ số tốc độ cực đại của vật thứ nhất (V1) và tốc độ cực đại của vật thứ hai (V2) là

Câu 42: Một vật dao động điều hoà theo phương nằm ngang vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn là

vmax = 20 cm/s và gia tốc cực đại có độ lớn là amax = 4m/s2 lấy 2 = 10 Xác định biên độ và chu kỳ dao động?

Trang 8

k ω

  (VTCB ≠ VTTN) Chiều dài tự nhiên của lò xo  = 0  = 0

Chiều dài của lò xo tại thời

Chiều dài cực đại của lò xo  = 0 + A  = 0 + ∆0 + A

Chiều dài cực tiểu của lò xo  = 0 − A  = 0 + ∆0 − A

VTTN: là vị trí tự nhiên của lò xo (lò xo không biến dạng, không giãn không nén)

ĐỘ LỚN LỰC ĐÀN HỒI CỦA CON LẮC LÒ XO (F = k∆)

Độ lớn tại vị trí bất kì Fđh = k.|x| Fđh = k.|∆0 + x|

Độ lớn cực đại Fđhmax = kA (tại hai biên) Fđh = k.|∆0 + A| (tại biên dương)

Độ lớn cực tiểu Fđhmin = 0 (tại VTCB)

Trong một chu kì:

Một nửa chu kì lò xo nén Một nửa chu kì lò xo giãn

∆0 ≥ A ∆0 < A

Fđhmin = k.(∆0 − A) (tại biên âm)

Lò xo luôn giãn trong cả quá trình dao động

Fđhmin = 0 (tại VTTN) Lực nén cực đại:

Fnén min = k (A − ∆0) (tại biên âm)

LỰC HỒI PHỤC

F = ma = −mω2x = −kx Giá trị cực đại F = kA (tại biên âm) Giá trị cực tiểu F = −kA (tại biên dương)

Độ cực đại F = kA (tại hai biên) Độ lớn cực tiểu F = 0 (tại VTCB)

Trang 9

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng

O Tần số góc dao động được tính bằng biểu thức

Câu 2: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng

O Tần số dao động được tính bằng biểu thức

Câu 3: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng

O Chu kỳ dao động được tính bằng biểu thức

1f

A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 4 lần

Câu 8: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 10 N/m, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Chu kỳ dao động là

Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là 9,8 cm Tần số góc dao động của con lắc là

A. 1 rad/s B. 10 rad/s C. 0,1 rad/s D. 100 rad/s

Câu 10: Một lò xo treo thẳng đứng tại vị trí có g = 9,87 m/s2, khi gắn vật m vào thì lò xo bị giãn 1 đoạn 4 cm Kích thích cho vật dao động điều hòa Tần số dao động là

Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm Lấy g = 2 = 10 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là

Câu 12: Treo vật nặng m vào lò xo có chiều dài tự nhiên 50 cm, tác dụng cho con lắc dao động điều hòa quanh

VTCB với chu kì T = 1,0 s Lấy g = 10 m/s2, 2 = 10 Độ dài của lò xo khi vật ở VTCB bằng

Trang 10

Câu 13: Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 10

cm thì chu kỳ dao động là 0,5 s Nếu cho dao động với biên độ là 20 cm thì chu kỳ dao động bây giờ là

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2,0 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

Câu 15: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa Lò

xo có độ cứng k, vật có khối lượng m Tại vị trí cân bằng, độ dãn của lò xo ∆ được tính theo công thức

Câu 16: Chọn câu sai Một con lắc lò xo có treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ dãn của

lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆ Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A với

A < ∆ Trong quá trình dao động, lò xo

A. bị dãn cực đại một lượng là A + ∆ B. bị dãn cực tiểu một lượng là ∆ − A

C. lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo D. có lúc nén, có lúc dãn, có lúc không biến dạng

Câu 17: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 0 treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆ Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ

là A Trong quá trình dao động, lò xo có chiều dài khi vật ở vị trí cân bằng là

A. 0 + ∆ B 0 + 2∆ C. 0 − ∆ D. 0

Câu 21: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 0 treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆ Từ vị trí cân bằng, đưa vật đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho vật dao động Trong quá trình dao động, lò xo có chiều dài bé nhất là

A. 0 + ∆ B. 0 + 2∆ C. 0 − ∆ D. 0

Câu 22: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 0 treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ

Trang 11

Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với biên độ A Trong quá trình dao động,

lò xo đạt chiều dài cực đại là 60 cm, đạt chiều dài cực tiểu là 30 cm Giá trị của A bằng

Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng là 5

cm Trong quá trình dao động, lò xo đạt chiều dài cực đại là 60 cm, đạt chiều dài cực tiểu là 40 cm Chiều dài

Câu 30: Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của vật, tốc độ của vật được tính bằng biểu thức

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên

độ A Cơ năng W của con lắc được tính bằng biểu thức

Trang 12

C. biên dưới D. biên trên

Câu 34:Con lắc lò xo có độ cứng k Treo vật có khối lượng m1 thì tần số dao động là 3,0 Hz, treo vật có khối lượng m2 thì tần số dao động là 4,0 Hz Khi treo cả 2 vật m1 và m2 thì tần số dao động là

Câu 35: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động đều hòa với chu kì 1,2 s Khi gắn thêm quả nặng

m2 vào lò xo trên, nó dao động đều hòa với chu kì 2,0 s Khi chỉ gắn m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động là

Câu 37: Một vật có khối lượng m treo lần lượt vào 2 lò xo có độ cứng là k1 và k2 thì chu kì dao động lần lượt

là 6,0 s và 8,0 s Nếu ghép nối tiếp 2 lò xo này và treo vật m trên thì chu kỳ dao động là

Câu 38: Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hòa với chu kì T1 = 0,6 s, khi mắc vật m vào lò

xo k2 thì vật m dao động điều hòa với chu kì T2 = 0,8 s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2

thì chu kì dao động của m là

A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 4 lần

Câu 41: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi

Câu 46: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

Trang 13

Câu 47: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy π2 = 10 Khối lượng vật nhỏ bằng

kx mω xE

2

 (tại VTCB) Cực tiểu Etmin = 0 (tại VTCB) Eđmin = 0 (tại hai biên)

Tăng Khi đi từ VTCB ra hai biên Khi đi từ hai biên về VTCB

Giảm Khi đi từ hai biên về VTCB Khi đi từ VTCB ra hai biên

♥ Động năng và thế năng dao động điều hòa ngược pha nhau với tần số f' = 2f, tần số

góc ω' = 2ω, T' =T/2 (tần số gấp đôi và chu kì bằng một nửa của li độ)

♥ Động năng và thế năng chuyển hóa lẫn nhau (động năng tăng thì thế năng giảm)

Trang 14

CHƯƠNG I: CON LẮC ĐƠN

 2 2

0

v g α αmax 0

v α g

Chu kì, tần số góc, tần số góc phụ thuộc vào chiều dài dây và vị trí đặt con lắc

S: li độ cong

S0: biên độ cong α: li độ góc (rad)

α0: biên độ góc (rad) Đổi đơn vị: x rad x.180

P/s: Đồ thị của động năng theo thế năng là đoạn thẳng

Đồ thị của động năng và thế năng theo x, v, a là parabol

Các đại lượng vuông pha thì liên hệ với nhau bằng hình elip

Các đại lượng cùng pha hoặc ngược pha thì liên hệ với nhau bằng đoạn thẳng

Trang 15

CHƯƠNG I: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG

Khái niệm

Là dao động chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Là dao động có biên độ

và năng lượng giảm dần theo thời gian Do ma sát và lực cản của môi trường

Lưu ý: Li độ, vận tốc, gia tốc, lực hồi phục, động năng, thế năng không giảm dần

Là dao động do tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa theo thời gian lên vật

Cộng hưởng khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ: f =

f0 Vật dao động với biên độ cực đại

Là dao động giữ biên

độ không thay đổi mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng Sau mỗi chu kì được cung cấp năng lượng

bù cho phần năng lượng bị mất do ma sát

tô, xe máy,

Lên dây đàn Đồng hồ có dây cót

Câu 1: Con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu kì dao động T được tính bằng biểu thức

Trang 16

A 40 cm B 60 cm C 50 cm D 25 cm

Câu 9: Ở cùng một nơi, hai con lắc đơn 1 và 2 có cùng khối lượng, độ dài 1 < 2, dao động điều hoà Đại lượng nào của con lắc 1 lớn hơn của con lắc 2?

Câu 10: Một con lắc chiều dài  dao động điều hòa với tần số f Nếu tăng chiều dài lên 9/4 lần thì tần số dao động sẽ

A tăng 1,5 lần so với f B giảm 1,5 lần so với f

C tăng 9/4 lần so với f D giảm 9/4 lần so với f

Câu 11: Tại một nơi, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hoà với tần số f1; con lắc đơn có chiều dài 2

= 21 dao động điều hoà với tần số f2 Hệ thức đúng là

Câu 12: Tần số góc dao động của con lắc đơn phụ thuộc

A chỉ chiều dài dây treo B chỉ vị trí đặt con lắc

C chỉ khối lượng vật D chiều dài dây và vị trí

Câu 13: Con lắc đơn có chiều dài giây treo là dao động điều hòa với biên độ góc 0 và biên độ cong s0 Hệ thức đúng là

Câu 14: Con lắc đơn có chiều dài giây treo là dao động điều hòa Khi ly độ góc là  thì ly độ cong là s Hệ thức đúng là

Câu 15: Con lắc đơn dao động điều hòa Ly độ góc và ly độ cong biến thiên

A vuông pha B ngược pha C cùng pha D với pha bằng 0

Câu 16: Con lắc đơn dao động điều hòa theo thời gian có ly độ cong mô tả theo hàm cosin với biên độ cong

s0, tần số góc  và pha ban đầu  Chiều dài giây treo là  Phương trình ly độ cong biến thiên theo thời gian

Trang 17

Câu 21: Treo con lắc đơn tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10 = π2 (m/s2), chiều dài dây treo là 100 cm

Bỏ qua lực cản Kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 60 rồi buông nhẹ cho vật dao động Chọn gốc thời gian khi buông vật, chiều dương là chiều chuyển động của vật ngay khi buông vật Phương trình dao động

Câu 24: Một con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 Chiều dài dây treo là 48 cm; biên

độ góc là 80 Khi vật đi ngang qua vị trí có 40 thì tốc độ của vật là

Câu 25: Cho con lắc đơn dao động điều hòa.Tốc độ dao động của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở

A vị trí biên dương B vị trí biên âm C vị trí cân bằng D vị trí cao nhất

Câu 26: Con lắc đơn có là chiều dài dây, g là gia tốc trọng trường, α0 là biên độ góc Tốc độ v của vật khi qua vị trí cân bằng là

Câu 27: Một con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Chiều dài dây treo là 98 cm; biên

độ góc là 9,80 Tốc độ của vật tại vị trí cân bằng là

Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 Một con lắc đơn khác có chiều dài

2 dao động điều hòa với chu kỳ T2 Chu kỳ dao động của con lắc đơn có độ dài (1 + 2) là T được tính bằng biểu thức

Trang 18

Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kỳ T1 Một con lắc đơn khác có chiều dài dao động điều hòa với chu kỳ T2 Chu kỳ dao động của con lắc đơn có độ dài là T được tính bằng biểu thức

Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với tần số f1 Một con lắc đơn khác có chiều dài

2 dao động điều hòa với tần số f2 Tần số dao động của con lắc đơn có độ dài (1 + 2) là f được tính bằng biểu thức

Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với tần số f1 Một con lắc đơn khác có chiều dài

2 dao động điều hòa với tần số f2 Tần số dao động của con lắc đơn có độ dài k1 + h2 là f được tính bằng biểu thức

Câu 36: Con lắc đơn có chiều dài là 1, dao động điều hòa với chu kỳ là 5s Nối thêm sợi dây 2 vào 1 thì chu

kỳ dao động là 13 s Nếu treo vật với sợi dây 2 thì con lắc sẽ dao động với chu kỳ là

Trang 19

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ

I Khái niệm

Sóng cơ là sự lan truyền dao động trong môi trường vật chất

Lan truyền dao động là lan truyền: pha dao động

trạng thái dao động

năng lượng dao động

Môi trường vật chất bao gồm: mật độ của vật chất

lực liên kết đàn hồi giữa các phần tử

Note 1: Sóng cơ không lan truyền phần tử vật chất

Note 2: Sóng cơ không truyền được trong môi trường không có vật chất (ví dụ: chân không)

II Phân loại sóng cơ

Sóng ngang: truyền trong môi trường rắn, bề mặt chất lỏng

Đặc điểm: các phần tử dao động vuông góc với phương truyền sóng

Sóng cơ gồm 2 loại:

Sóng dọc: truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí

Đặc điểm: các phần tử dao động trùng với phương truyền sóng

III Các đại lượng của sóng cơ

1 Tốc độ

Tốc độ truyền sóng là như nhau trên mọi phương truyền

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào mật độ môi trường

→ môi trường mật độ càng lớn sóng truyền càng nhanh → vrắn > vlỏng > vkhí

→ trong một môi trường đàn hồi đồng nhất tốc độ truyền sóng luôn không đổi

Note: tốc độ truyền sóng khác tốc độ dao động của các phần tử sóng

2 Tần số

Tần số là đại lượng đặc trưng cơ bản của sóng cơ, không thay đổi khi sóng cơ truyền qua các môi trường

Note: tần số truyền sóng là tần số dao động của các phần tử sóng

III Phương trình truyền sóng

Phương trình nguồn sóng tại O: uO a cos ωt 

Phương trình của một điểm bất kì trên phương truyền sóng: uM a cos ωt 2πd

λ

Trong đó: d là khoảng cách giữa vị trí cân bằng của O và M

Độ lệch pha của hai điểm bất kì trên cùng phương truyền sóng: ΔφMN 2πd

λ

Trong đó: d là khoảng cách giữa vị trí cân bằng của M và N

Trang 20

 Nếu d = kλ: các điểm dao động cùng pha (k  N*)

 Nếu d = (k + 0,5)λ: các điểm dao động ngược pha (k  N*)

 Nếu d = (k + 0,5)λ/2: các điểm dao động vuông pha (k  N*)

Note: các điểm ở nằm gần nguồn sóng hơn thì sớm pha hơn

IV Sóng hình sin

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng

 GIAO THOA SÓNG CƠ

Điều kiện giao thoa: phải có nguồn sóng kết hợp (cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi)

Ứng dụng:

 hiện tượng giao thoa → khẳng định tính chất sóng

 xác định được các đại lượng v, f

Hiệu đường đi (hai nguồn cùng pha)

 Thuộc vân lồi (dao động với biên độ cực đại): d2 – d1 = kλ

 Thuộc vân lõm (dao động với biên độ cực tiểu): d2 – d1 = (k + 0,5)λ

Sóng dừng là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

Sự tạo thành điểm bụng: sóng tới và sóng phản xạ dao động cùng pha

Sự tạo thành điểm nút: sóng tới và sóng phản xạ dao động ngược pha (không dao động)

Biên độ của sóng tới và sóng phản xạ là a, biên độ bụng sóng là 2a, bề rộng bụng sóng là 4a

Các nút sóng cách nhau một khoảng λ/2 Vị trí cân bằng của bụng sóng cách nhau một khoảng là λ/2

Các điểm thuộc cùng một bó sóng thì dao động cùng pha

Các điểm thuộc hai bó kề nhau thì dao động ngược pha

Note: Trong sóng dừng không có lệch pha bất kì

Trang 21

 SÓNG ÂM

Các khái niệm

Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí (môi trường đàn hồi)

 Truyền trong chất khí, lỏng: sóng âm là sóng dọc

 Truyền trong chất rắn: sóng âm là sóng ngang

Âm nghe được (âm thanh) có tần số f (Hz) trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz

 f > 20.000 Hz gọi là siêu âm

 f < 16 Hz gọi là hạ âm

Các đặc trưng sinh lý của âm

Độ cao gắn liền tần số âm f (Hz)

 Nhạc âm: có tần số hoàn toàn xác định (bản nhạc, )

Trang 22

CHƯƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC LOẠI MÁY ĐIỆN

Máy phát điện xoay chiều một pha

Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Cấu tạo: gồm hai phần chính là phần cảm và phần ứng

 Phần cảm (nam châm): tạo ra từ trường

 Phần ứng (cuộn dây): là phần tạo ra dòng điện

 Bộ phận đứng yên gọi là Stato, bộ phận chuyển động gọi là rotor

Máy phát điện xoay chiều ba pha

Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Cấu tạo:

 Phần cảm (Rotor) là nam châm điện xoay

 Phần ứng (Stato) gồm 3 cuộn dây giống nhau nhưng đặt lệch nhau 1200 trong một vòng tròn

Động cơ không đồng bộ

Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay

Ứng dụng: Biến đổi điện năng thành cơ năng

Cấu tạo: Gồm hai phần chính

 Stato: gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn trên một lõi sắt, đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn

để tạo ra từ trường quay

 Rotor: dạng hình trụ, có tác dụng giống như cuộn dây quấn trên lõi thép (rotor lồng sóc)

 Chú ý: Tần số quay của từ trường B bằng tần số của dòng điện xoay chiều (f) nhưng lớn hơn tần số quay của rotor (f0) ω < ω0

Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha:

 Cấu tạo đợn giản, dễ chế tạo

 Sử dụng tiện lợi, không cần bộ góp điện

 Có công, hiệu suất lớn hơn động cơ một chiều, xoay chiều ba pha

Máy biến áp

Máy biến áp là thiết bị dùng để biến đổi điện thế (điện áp) xoay chiều mà không làm thay đổi tần số

của nó (không làm biển đổi điện áp dòng một chiều)

Công thức MBA lý tưởng: 1 1 2

N  U  I

Máy hạ áp: số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp

Máy tăng áp: số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây cuộn thứ cấp

Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Ứng dụng: Truyền tải điện năng, hàn điện,

Cấu tạo: Gồm hai bộ phận chính

 Lõi thép (sắt): gồm nhiều lá thép mỏng ghép sắt cách điện với nhau để (mục đích để giảm hao

phí dòng Fuco gây ra)

 Cuộn dây: gồm hai cuộn sơ cấp và thứ cấp được làm bằng đồng quấn trên lõi thép

 Cuộn dây sơ cấp: là cuộn được nối với nguồn điện xoay chiều, gồm N1 vòng dây

 Cuộn dây thứ cấp: là cuộn được nối với tải tiêu thụ, gồm N2 vòng dây

Truyền tải điện năng: Để giảm hao phí điện năng biện pháp thường dùng là tăng điện áp nơi phát bằng cách

sử dụng máy biến áp

Trang 23

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

MẠCH DAO ĐỘNG

Mạch dao động LC: là mạch kín cuộn cảm L và mắc nối tiếp tụ điện C

 Cuộn cảm sinh ra TỪ TRƯỜNG

 Tụ điện sinh ra ĐIỆN TRƯỜNG

 Nguyên tắc hoạt động của mạch dao động: dựa trên hiện tượng tự cảm

Mối quan hệ về pha giữa q, i:

 Dòng điện nhanh pha hơn điện tích (điện áp) trêu tụ góc π/2 (ngược lại)

Năng lượng dao động mạch LC

Năng lượng điện trường: tập trung ở tụ điện

Năng lượng từ trường: tập trung ở cuộn cảm

 Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với

2TT2

Mối liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường biến thiên, điện từ trường

Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường

xoáy biến thiên theo thời gian

Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường xoáy biến thiên theo thời gian

Điện từ trường: là một trường thống nhất gồm hai thành phần điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

Sóng điện từ

 Quá trình lan truyền điện từ trong không gian được gọi là sóng điện từ

Đặc điểm

 Lan truyền của sóng điện từ bằng tốc độ ánh sáng c = 3.108 m/s

 Là sóng ngang vì E B v  ( v là phương truyền sóng)

 Điện trường E và từ trường B luôn biến thiện cùng tần số, cùng pha

 Truyền được trong rắn, lỏng, khí và trong chân không

 Tuân theo định luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ như ánh sáng

 Mang theo năng lượng, nhờ đó khi sóng điện từ truyền đến anten sẽ làm cho các electron tự do trong anten dao động

Nguồn phát sóng điện từ: vật thể nào tạo ra điện trường hay từ trường biến thiên được gọi là nguồn phát sóng điện từ Ví dụ: dây dẫn điện xoay chiều, cầu dao đóng ngắt mạch điện,

Tốc độ truyền sóng điện từ: c > vkhí > vlỏng > vrắn (λkhí > λlỏng > λrắn) v c

n

Trang 24

 TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG ĐIỆN TỪ

Sơ đồ khối của một hệ thống phát thanh và thu thanh dùng sóng điện từ

Micro: chuyển từ dao động âm thành dao động điện âm tầm

Loa: chuyển từ dao động điện âm tần thành dao động âm

Nguyên tắc thu sóng điện từ: là dựa trên hiện tượng cộng hưởng

Phân loại sóng vô tuyến (bước sóng tăng dần tần số giảm dần)

dụ: tàu ngầm,

Sóng trung Ban ngày: tầng điện li hập thụ mạnh Ban đêm: tầng điện li phản xạ tốt

Sử dụng truyền thông tin vào ban đêm Ví dụ: radio,

Sóng ngắn (sóng mang)

Bị tầng điện li phản xạ về mặt đất, mặt đất phản xạ lần thứ 2, tầng điện li phản

xạ lần thứ 3,

Một đài phát sóng ngắn với công suất lớn có thể truyền sóng đi khắp mọi nơi trên mặt đất

Sóng dài, sóng trung và sóng ngắn hay được dùng trong truyền thanh, truyền hình trên mặt đất

Sóng cực ngắn

Năng lượng lớn nhất, truyền thẳng không bị tầng điện li hấp thụ hay phản

xạ

Dùng trong thông tin vũ trụ, vệ tinh

Truyền thông bằng cáp: hạn chế mất mát năng lượng, hạn chế gây ô nhiễm môi trường, chất lượng truyền thông cao,

Sóng ngắn Sóng cực ngắn

Trang 25

 Là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

 Bị tán sắc qua lắng kính và trên màn hứng có một dãy màu liên tục từ đỏ đến tím

 Khi bị tán sắc qua lăng kính: Màu đỏ lệch ít nhất, màu tím lệch nhiều nhất

 Không bị tán sắc qua lăng kính

IV Mối Quan Hệ Giữa Vận Tốc, Bước Sóng, Chiết Suất

1 1

v ~ λ ~ ~

n f(kí hiệu "~" là tỉ lệ thuận)

 Khái niệm: là dụng cụ để phân tích chùm sáng phức tạp thành những ánh sáng đơn sắc

 Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

 Cấu tạo: gồm 3 bộ phận chính:

 Ống chuẩn trực: là thấu kính tạo ra chùm

sáng song song

 Lăng kính (P): dùng để tán sắc ánh sáng

 Buồng Ảnh: là bộ phận để thu quang phổ

VI Khúc Xạ Ánh Sáng & Phản Xạ Toàn Phần

1

nsin isin r  n

Trong đó: i là góc tới, r là góc khúc xạ, n 1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường tới, n 2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ

Trang 26

 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt cho biết tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường

đó nhỏ hơn tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường chân không bao nhiêu lần

→ Các chất khác nhau ở cùng nhiệt độ cho quang phổ liên tục giống nhau

Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo chất

→ Mỗi nguyên tố hóa học cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

Ứng dụng Đo vật có nhiệt độ cao và đo nhiệt độ các

nguồn sáng ở rất xa (VD: Mặt Trời, Sao, )

Xác định cấu tạo chất của các vật

Vật có nhiệt độ trên 20000

C VD: Mặt Trời, hồ quang điện,

Ống Rơn–ghen

Tính chất

– Tác dụng lên phim ảnh – Tác dụng nhiệt mạnh – Gây ra các phản ứng hóa học – Biến điệu sóng điện từ cao tần

– Gây ra hiện tượng quang điện

– Tác dụng lên phim ảnh – Gây ra các phản ứng hóa học

– Làm phát quang một số chất

– Làm ion hóa không khí – Tác dụng sinh lý, hủy diệt

tế bào – Gây ra hiện tượng quang điện

– Bị thủy tinh, nước, tầng Ozon hấp thụ mạnh

– Làm đen kính ảnh – Khả năng đâm xuyên mạnh (không đâm xuyên qua được chì)

– Làm phát quang một số chất

– Làm ion hóa không khí – Tác dụng sinh lý, hủy diệt

tế bào – Gây ra hiện tượng quang điện

Công dụng

– Sấy khô, sưởi ấm – Chụp ảnh ban đêm – Truyền tín hiệu trong các bộ điều khiển từ xa

− Trong y học: khử trùng, chữa bệnh còi xương – Trong CN thực phẩm: tiệt trùng thực phẩm

– CN cơ khí: tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm

– Trong y học: Chuẩn đoán bệnh, chữa bệnh ung thư – CN cơ khí: kiểm tra khuyết tật bên trong sản phẩm đúc → Kiểm tra hành

lý trong máy bay Thang sóng điện từ (bước sóng giảm dần, tần số tăng dần)

AS khả kiến

tử ngoại tia X tia gamma

Trang 27

CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN

Quang điện ngoài (xảy

có bước sóng thích hợp

– Là hiện tượng tạo thành các electron dẫn

và lỗ trống trong chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp

– Quang điện trở (điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào): dùng trong các thiết bị điều khiển bằng ánh sáng Nguyên tắc hoạt động: hiện tượng quang điện trong

– Pin quang điện (Pin Mặt Trời): Nguyên tắc hoạt động: hiện tượng quang điện trong

Giới hạn quang điện (λ 0 )

Cường độ dòng quang điện bão hòa

Hiệu điện thế hãm (U h )

Động năng ban đầu cực đại của quang electron

Đặc điểm

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích chiều vào kim loại

có bước sóng λ ≤ λ0

tỉ lệ thuận với cường độ của chùm sáng kích thích

– không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích

– chỉ phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại

Thuyết lượng tử ánh sáng (photon)

 Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon, photon bay dọc theo các tia sáng

 Mỗi photon có năng lượng xác định ε = hf (phụ thuộc vào tần số)

 Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số photon phát ra trong mỗi giây

 Phân tử, nguyên tử, electron, phát xạ hay hấp thụ ánh sáng là phát xạ hay hấp thụ photon

 Các photon bay với tốc độ ánh sáng c = 3.108 m/s → năng lượng nghỉ bằng 0

 Chú ý: Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích hiện tượng quang điện, hiện tượng quang – phát quang

Lưỡng tính sóng – hạt của ánh sáng

 Hiện tượng giao thoa ánh sáng → tính chất sóng

 Hiện tượng quang điện, quang – phát quang → tính hạt

Trang 28

 MẪU NGUYÊN TỬ BOHR QUANG PHỔ NGUYÊN TỬ HIDRO

Tiên đề Bo (Bohr) Tiên đề 1: các trạng thái dừng

Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng

thái có năng lượng xác định, gọi là trạng

thái dừng Trong các trạng thái dừng,

nguyên tử không bức xạ

Tiên đề 2: bức xạ và hấp thụ

– Bức xạ: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao En sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp Em thì nguyên tử phát ra một photon có năng lượng ε = En

Năng lượng

2

1En

Tốc độ góc

3

1ωn

Lực cu-lông

4

1Fn

Nguyên tắc: hoạt động dựa trên sự phát xạ cảm ứng

Đặc điểm: là một nguồn sáng có tính đơn sắc, tính định hướng (song song), tính kết hợp rất cao và cường độ lớn (tia laze không có công suất lớn)

Ứng dụng

 Tia laze có ưu thế đặc biệt trong thông tin liên lạc vô tuyến (như truyền thông bằng cáp quang, vô tuyến định vị, điều khiển con tàu vũ trụ, )

 Tia laze được dùng như dao mổ trong phẫu thuật, để chữa một số bệnh ngoài da (nhờ tác dụng nhiệt)

 Tia laze được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, bút trỏ băng

 Ngoài ra, tia laze còn được dùng để khoan, cắt, chính xác vật liệu trong công nghiệp

(h = 6,62.10 -34 Js; c = 3.10 8 m/s; e = 1,6.10 -19 C; m e = 9,1.10 -31

kg)

Trang 29

CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

 CẤU TẠO HẠT NHÂN

Hạt nhân được tạo thành bởi 2 loại hạt là proton và notron, hai loại hạt này có tên chung là nuclon

Hạt nhân X có N notron, Z được gọi là nguyên tử số, tổng số A = Z + N được gọi là số khối, kí hiệu A

Đồng vị thường không bền, chung tính chất hóa học và có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn

 LIÊN KẾT TRONG HẠT NHÂN

Lực hạt nhân: là lực tương tác giữa các nuclon giữ cho hạt nhân bền vững → Lực hạt nhan lớn hơn rất nhiều

so với lực điện tích giữa hạt proton và electron

Lực hạt nhân tác dụng trong phạm vi hạt nhân và không phải lực hấp dẫn hay lực tĩnh điện

Độ hụt khối, năng lượng liên kết của hạt nhân: ∆E = ∆m.c2 : độ hụt khối lớn thì năng lượng liên kết lớn

Năng lượng liên kết riêng:

2

E m.c

A A

   : đặc trưng cho sự bền vững của hạt nhân

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclon

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào tỉ số giữa độ hụt khối và số khối của hạt nhân

Hạt nhân có số khối trung bình từ 50 đến 95 thường bền vững

 CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

 Định luật bảo toàn điện tích

 Bảo toàn số nuclon (bảo toàn số khối A)

 Bảo toàn động lượng

 Bảo toàn năng lượng toàn phần

 Chú ý: Không có bảo toàn khối lượng, động năng, số proton và số notron

 PHÓNG XẠ

Phóng xạ

 Là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phân rã, đồng thời phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

 Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Tia anpha (α) Tia bêta (β) Tia gamma (γ)

Bản chất

Là chùm hạt 4

2He là hạt α Tia (β+): là chùm hạt pozitron e+

(phản xạ elecron) Tia (β–

– Khả năng đâm xuyên yếu

– Bị lệch trong điện trường và từ trường

– Tốc độ lớn khoảng 108 m/s

– Có khả ăng ion hóa yếu hơn tia

α – Có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia α,

– Không bị lệch trong điện trường và từ trường

–Tốc độ ánh sáng 300.000 km/s

– Có khả năng đâm xuyên mạnh → xuyên qua lớp chì dày hàng chục cm và rất nguy hiểm

Phóng xạ α làm số khối giảm 4, số notron giảm 2

Trang 30

Phóng xạ β không làm số khối thay đổi

 PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Phản ứng phân hạch Phản ứng nhiệt hạch

Khái niệm

– Là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng hấp thụ một notron châm vỡ thành hai hạt nhân trung bình Đây là phản ứng tỏa năng lượng

– Phản ứng dây chuyền: là phản ứng phân hạch Gọi k là số notron còn lại

– Nếu k > 1: số phân hạch tăng lên với số lượng rất nhanh, phản ứng dây truyền trở thành thác lũ không thể khống chế → đây chính là cơ chế nổ của bom nguyên tử – Nếu k < 1: Phản ứng dây chuyền không thể xảy ra

– Nếu k = 1: Phản ứng dây truyền có thể khống chế Hệ thống gọi là tới hạn → Đây chính là cơ chế hoạt động của nhà máy điện nguyên tử

– Là phản ứng kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn ở nhiệt độ rất cao VD: 2 2 4

– Không thể kiểm soát – Không gây ô nhiễm môi trường

Trang 31

LÝ THUYẾT TỔNG HỢP 7 CHƯƠNG

CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ

Câu 1: Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

B Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 2: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

B Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

C Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

D Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng

k, dđđh theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một

đoạn Δlo Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

A 2π g

0Δl

Câu 4: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

C Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức

Câu 5: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại

vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

Câu 6: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T

Trong khoảng thời gian T

4 , quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Câu 7: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có 4 thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Trang 32

Câu 9: Một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên,

phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T

8, vật đi được quãng đường bằng 0,5 A

B Sau thời gian T

2, vật đi được quãng đường bằng 2 A

C Sau thời gian T

4, vật đi được quãng đường bằng A

D Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A

Câu 10: Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây Cơ năng của con lắc là

A 1mg α20

2 B

2 0

mg α C 1mg α20

4 D

2 0

2mg α

Câu 11: Vật dao động tắt dần có

A cơ năng luôn giảm dần theo thời gian B thế năng luôn giảm theo thời gian

C li độ luôn giảm dần theo thời gian D pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

Câu 12: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

Câu 13: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở vị trí 0con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:

max

v2A

Câu 17: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài 2 ( 2< 1) dao động điều hòa với chu kì T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài 1 -

2 dao động điều hòa với chu kì là

Trang 33

Câu 21: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì dao động

của con lắc đơn lần lượt là 1, 2 và T1, T2 Biết

2

12

Câu 22: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ

cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Câu 24: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng,

thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

Câu 25: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 26: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là :

Câu 27: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 28: Vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 29: Khi một vật dao động điều hòa thì

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Trang 34

Câu 30: Một vật dđđh với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0

lần đầu tiên ở thời điểm

3A

4A.T

Câu 33: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi

D và hướng không đổi

Câu 34: Một vâ ̣t dao đô ̣ng tắt dần có các đa ̣i lượng giảm liên tu ̣c theo thời gian là

A biên đô ̣ và gia tốc B li đô ̣ và tốc đô ̣ C biên đô ̣ và năng lượng D biên đô ̣ và tốc đô ̣

Câu 35: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 37: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A Biên độ và tốc độ B Li độ và tốc độ C Biên độ và gia tốc D Biên độ và cơ năng

Câu 38: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa Biết

tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δl Chu kì dao động của con lắc này là

g

Câu 39: Theo quy ước, số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

Câu 40: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng

một giá trị là 1,345 mm Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

A d =(1345 2) mm B d =(1,345 0, 001) mm

C d =(1345 3) mm D d =(1,345 0, 0005) mm

Câu 41: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được

treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì là

Trang 35

Câu 42: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực

đại là

A vmax = Aω B vmax = Aω2 C vmax = 2Aω D vmax = A2ω

Câu 43: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc

C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường

Câu 44: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ

khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

Câu 45: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với

một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A theo chiều chuyển động của viên bi B về vị trí cân bằng của viên bi

C theo chiều dương quy ước D theo chiều âm quy ước

Câu 46: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt + π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3)

là hai dao động

A lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3

Câu 47: Vật dao động điều hòa theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 48: Dao động tắt dần

A có biên độ giảm dần theo thời gian B luôn có lợi

C có biên độ không đổi theo thời gian D luôn có hại

Câu 49: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

C Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

Câu 50: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt) Cơ năng của vật

Câu 51: Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau

B Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần

C Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng

D Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

Câu 52: Dao động của con lắc đồng hồ là:

A dao động cưỡng bức B dao động duy trì C dao động tắt dần D dao động điện từ

Câu 53: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai?

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

B Biên độ của dđ cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động

D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

Trang 36

Câu 54: Hai dao động điều hòa: x1 = A1cost và x2 A cos(ωt2 π)

2

  Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

A A A1A2 B A = A12A22 C A = A1 + A2 D A = A12A22

Câu 55: Con lắc lò xo dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hướng về vị trí cân bằng

C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên

Câu 56: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần

Câu 57: Tại cùng một nơi trên Trái đất, nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài l là f thì tần

số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 4l là

A 1f

1f4

Câu 58: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh

B Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian

C Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

D Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian

Câu 59: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

A độ lớn vận tốc của chất điểm giảm B động năng của chất điểm giảm

C độ lớn gia tốc của chất điểm giảm D độ lớn li độ của chất điểm tăng

Câu 60: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

Câu 61: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia

tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

Câu 62: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

A khác tần số, cùng pha với li độ B cùng tần số, ngược pha với li độ

C khác tần số, ngược pha với li độ D cùng tần số, cùng pha với li độ

Câu 63: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω Ở li độ x, vật có gia tốc là

Câu 64: Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không

B Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

C Véctơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

D Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không

Câu 65: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω Cơ năng của con lắc là một đại lượng:

A không thay đổi theo thời gian

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

2

- -

Ngày đăng: 17/05/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w