1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ 22 đề LUYỆN THI tốt NGHIỆP môn TOÁN

178 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 22 Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp Môn Toán
Tác giả Lấ Quang Xe
Người hướng dẫn GV: Lấ Quang Xe
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2020 - 2021
Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.Khẳng định nào sau đây là đúng?. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

Trang 1

BIÊN SOẠN: LÊ QUANG XE

Tài Liệu lưu hành nội bộ

BỘ 22 ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP

MÔN TOÁN

DÀNH CHO HỌC SINH: TB - KHÁ

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GV: LÊ QUANG XE SĐT: 0967003131

Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên

như hình vẽ Giá trị cực tiểu của hàm

Trang 3

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Vậy có ba giao điểm

Trang 5

b a

Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn (1 + z)(1 + i) − 5 + i = 0 Số phức w = 1 + z bằng

Trang 6

a

bc

Câu 24. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6, AC = 8 Gọi V1 là thể tích khối nón tạo thành

quanh cạnh AC Khi đó tỷ số V1

V2 bằng

A. 169 B. 34 C. 43 D. 169

Trang 7

Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A(1; 2; 3) Hình chiếu vuông góc của điểm

A trên mặt phẳng (Oxy) là điểm

-Lời giải.

Trang 8

Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông: R = 1.

Xác suất P chính là tỉ lệ giữa diện tích hình tròn trên diện tích hình vuông

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

ò

2

ã

ò

Câu 33. Cho biết

Z 2 0

f (x) dx = 3 và

Z 2 0

g(x) dx = −2 Tính tích phân I =

Z 2 0

2x dx +

Z 2 0

f (x) dx − 2

Z 2 0

g(x) dx = x2

2

0+ 3 − 2 · (−2) = 11

Trang 9

Câu 34. Môđun của số phức z = (2 − 3i)(1 + i)4 là

Câu 35. Hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng a, chiều cao h = √a

2 Góc giữa cạnh bên với mặt phẳngđáy là

A. 60◦ B. 15◦ C. 45◦ D. 30◦

-Lời giải.

Giả sử hình chóp tứ giác đều là S.ABCD và O là tâm hình vuông

ABCD Do giả thiết SO ⊥ (ABCD) suy ra góc giữa cạnh bên và mặt

đáy là góc ’SBO

a√2

√2

DS

9.D10.B11.B12.B

13.A14.C15.A16.B

17.C18.B19.D20.A

21.A22.C23.C24.C

25.D26.D27.B28.A

29.C30.B31.A32.C

33.C34.C35.C

Trang 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GV: LÊ QUANG XE SĐT: 0967003131

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

-Lời giải.

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −2)

Câu 4.

Trang 11

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên Hỏi

hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 12

Câu 9. Cho ba số dương a, b, c và a 6= 1, b 6= 1 Mệnh đề nào sau đây sai?

logba ⇔ logab · logba = 1

• logab + logac = loga(bc)

4x + 1(2x2+ x + 3) · ln 2.

Trang 13

2 1

3 .

-Lời giải.

Trang 14

Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức

yO

Trang 15

Câu 23. Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3 Thể tích khối trụ đã chobằng

Trang 16

-Lời giải.

Không gian mẫu Ω = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ⇒ n(Ω) = 6

Gọi A là biến cố “ con súc sắc xuất hiện mặt chẵn” ⇒ n(A) = 3

Xác suất tìm được là: P (A) = 3

Cho bảng biến thiên của hàm số

y = f (x) như hình bên Gọi M = max

Câu 32. Xét phương trình: ax > b (1) Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Nếu 0 < a < 1, b > 0 thì tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = (−∞; logba)

B. Nếu a > 1, b6 0 thì tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = R

C. Nếu 0 < a < 1, b6 0 thì tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = R

D. Nếu a > 1, b > 0 thì tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = (logab; +∞)

Trang 17

−1

+ 21 ln |x − 2|

-Lời giải.

Ta có AC là hình chiếu vuông góc của SC trên (ABC)

Trang 18

14.C15.C16.C17.A

18.D19.D20.A21.C

22.D23.D24.D25.D

26.A27.D28.D29.A

30.B31.C32.A33.B

34.D35.A

Trang 19

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GV: LÊ QUANG XE SĐT: 0967003131

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như

B. Hàm số nghịch biến trên miền (−1; 0) ∪ (0; 3)

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−1; 0) và (0; 3)

Trang 20

Câu 5. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f0(x) = (x − 1)(x2− 3)(x4− 1) trên R Tính số điểm cực trị củahàm số y = f (x).

-Lời giải.

cx + d nên hai hàm đa thức y = x

Phương trình hoành độ giao điểm x4+ 4x2 = 0 ⇔ x = 0

Vậy đồ thị (C) cắt trục hoành tại 1 điểm

Trang 21

Câu 9. Cho a là số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 22

dt =

π 2ω

π 2ω

0 = I0

ω.

Câu 18. Số phức liên hợp của số phức z = 1 − 2i là

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực và phần

ảo của số phức z theo thứ tự là

y O

Trang 23

Câu 23. Cho khối nón có bán kính đáy r = √

3 và chiều cao h = 4 Tính thể tích V của khối nón đãcho

A. V = 16π

√3

Trang 24

Số kết quả có thể khi chọn bất kì 3 quyển sách trong 9 quyển sách là C93 = 84.

Gọi A là biến có “Lấy được ít nhất 1 sách toán trong 3 quyển sách.”

A là biến cố “Không lấy được sách toán trong 3 quyển sách.”

Ta có xác suất để xảy ra A là P (A) = 1 − P A = 1 −C

3 5

−13

Trang 25

-Lời giải.

Điều kiện: 0 < x < 1

3.Bất phương trình đã cho tương đương với 1 − log1

2

x < 0 ⇔ 0 < x < 1

2.Kết hợp điều kiện, suy ra bất phương trình có nghiệm 0 < x < 1

3.

Câu 33. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [1; 3] thỏa mãn f (3) = 4 và

Z 3 1

A. 45◦ B. 30◦ C. 60◦ D. 90◦

-Lời giải.

Do giả thiết ta có SA ⊥ (ABCD) suy ra SA ⊥ AC và AC là hình

chiếu vuông góc của SC trên mặt phẳng (ABCD)

Trang 26

13.D14.C15.A16.C

17.D18.A19.C20.C

21.A22.C23.B24.B

25.C26.D27.D28.B

29.C30.B31.B32.C

33.B34.A35.A

Trang 27

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GV: LÊ QUANG XE SĐT: 0967003131

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên Hàm số y = f (x) nghịch biến

trên khoảng nào dưới đây?

Trang 28

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R Biết rằng hàm số y = f0(x) có đồ

thị như hình bên Đặt g(x) = f (x) + x Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực

đại và bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

B. Hàm số không có điểm cực đại và có một điểm cực tiểu

D. Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

-Lời giải.

f0(x) + 1; g0(x) = 0 ⇔ f0(x) = −1

Dựa vào đồ thị f0(x) ta có f0(x) = −1 có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3 với x1 < x2 < x3

Bảng biến thiên của g(x):

g(x2)g(x2)

g(x3)g(x3)

-Lời giải.

Do đồ thị hàm số qua điểm (1; 3), nên chỉ có đồ thị hàm số y = x4+ x2+ 1 thỏa mãn

Trang 29

Câu 8. Cho hàm số y = (x − 2)(x2+ 1) có đồ thị (C) Mệnh đề nào sau đây đúng?

Với a, b, c dương và khác 1, logab = logcb

logca mới là công thức đổi cơ số đúng.

= (a)309 = (a)103

Câu 12. Hỏi phương trình 22x 2 −5x−1= 1

Trang 30

Câu 15. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = cos 2x.

2sin 2x + C.

Câu 16. Cho hàm số f (x) =®x2 khi 0 ≤ x ≤ 1

2 − x khi 1 ≤ x ≤ 2 Giá trị của

Z 2 0

x2dx +

Z 2 1

(2 − x) dx = x

3

3

... class="page_container" data-page="10">

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GV: LÊ QUANG XE SĐT: 0967003131

Mệnh đề sau đúng?

-Lời giải.

Dựa vào bảng biến thi? ?n ta có hàm số đồng... data-page="21">

Câu 9. Cho a số thực dương Mệnh đề đúng?

Trang 22< /span>

dt =

π 2ω

π... = 3

Cho bảng biến thi? ?n hàm số

y = f (x) hình bên Gọi M = max

Câu 32. Xét phương trình: ax > b (1) Mệnh đề sau sai?

A. Nếu <

Ngày đăng: 17/05/2021, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w