[r]
Trang 1(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(ND…)
L
KQ
TL
1 Phương
trình bậc
nhất một ẩn
Ch1:
Nhận biết phương trình bậc nhất một ẩn
Ch2:Hiểu được
cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
ch8Vận dụng được
cách giải pt giải
các:: pt đưa đc về
dạng ax+b= 0,
Ch9:pt tích, Ch10:pt chứa ẩn ở
mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu1:
ch1
0,5đ
Câu2: ch2
0,5đ
Câu9a: ch8 (1đ) Câu9b: ch9(1đ) Câu9c:ch10(1đ)
3đ
5 3,5đ 35%
2 Giải bài
toán bằng
cách lập
phương trình
Ch11:Vận
dụng được các bước giải toán bằng cách lập pt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu10:ch11
1đ
1 1đ 10
3 Bất
phương trình
bậc nhất một
ẩn
Ch3:
Nhận biết bất pt bậc nhất một ẩn
Ch4: Hiểu
được cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Ch12:Vận dụng
được hai quy tắc biến đổi bất pt để giải bất phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu3:Ch3
15%
4 Tam giác
đồng dạng Hiểu t/c của: Ch5:hai tam
giác đồng dạng
Ch6:đường
phân giác của tam giác,
Ch7: đ lí Ta lét
Ch13
Vẽ hình
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của:
Ch14: tam giác, ch15: tam giác
vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu5:ch5 Câu6:ch6 Câu7: ch7 Câu8: ch7
2đ
Câu12
:ch13
0,5đ
Câu12a: ch14 Câu12b: ch15 Câu12c:ch15
2,5đ
8
4đ 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 1đ 10%
4
2đ 20%
8
7đ 70%
17 10đ 100%
Trang 2Kiểm tra học kì II Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút
Đề số 1 :
I.Trắc nghiệm : Hãy chọn kết quả đúng
1/ Tập xác định của phương trình :
0
x
A/ x≠3; x≠
1
2 B/ x≠3; x≠
1 2
C/ x≠-3 và x≠
1
2 D/ Kết quả khác 2/ Giá trị x= 3 là nghiệm của phương trình nào ;
A/ 2x -1=3 B/ -3x+1=8 C/ x-1 =-2 D/ cà A,B,C đều sai
3/ Bất phương trình : -2x+3> 2-3x có nghiệm là :
A/ x>5 B/x> -1 C/ x< -1 D/ x<
1 5 4/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào :
A/ 2x -5 < -3 B/2 x> 2 C/ x-4≤ -3 D/ x≥ 3
5/ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng A/ Đúng B/ Sai
6/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k=
1
2 Biết diện tích của ∆ ABC bằng 20cm2 Diện tích của tam giác A’B’C’ bằng :
A/ 10cm2 B/ 20cm2 C/ 30cm2 D/ 40cm2
II Tự luận :
Bài 1 :
1/ Cho phương trình : ( ẩn số là x )
(mx+1).(x-1) –m(x-2)2 =5
a/ Giải phương trình với m=1
b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x= -3
2/ Giải bất phương trình :
Bài 2 ; Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và sau một gời thì
gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B 10 km/ giờ
Bài 3 :Cho ∆ ABC vuông tại A, có đường cao AH Cho biết AB=15cm ; AH =12 cm
a/ Chứng minh ∆ AHB đồng dạng với ∆ CHA
b/ Tính độ dài các đoạn thẳng : BH ; HC ; AC
c/ Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE= 5cm , trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF=4cm Chứng minh ∆ CEF vuông
d/ Chứng minh : CE.CA= CF.CB
-1}//////////////////////////////////////////0
Trang 3Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút
Đề số 2 ;
I.Trắc nghiệm : Hãy chọn kết quả đúng
1/ Tập xác định của phương trình :
0
x
là :
A/ x≠0 B/ x≠
1
2 C/ x≠0 và x≠
1
2 D/ Kết quả khác 2/ Phương trình : x2 +3 =0 có ;
A/ 1 nghiệm B/ Hai nghiệm C/ Vô nghiệm D/ cà A,B,C đều sai 3/ Bất phương trình : 2x-3> 4+3x có nghiệm là :
A/ x>7 B/x> 1 C/ x< -1 D/ x<-7
4.Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều ABC.Biết AB=6cm ;SA=5cm Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABC là
A/ 30cm 2 B/ 36 cm 2 c/ 72cm 2 D/ 45cm2
5/ Nếu tam giác cân có 1 góc bằng nhau thì hai tam giác cân đó đồng dạng
A/ Đúng B/ Sai
6/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k=
1
2 Biết chu vi của ∆ ABC bằng 20cm Chu vi của tam giác A’B’C’ bằng :
A/ 10cm B/ 20cm C/ 30cm D/ 40cm
II Tự luận
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau :
a/
0
x
x x x x b/ 2x 1 5x x 2
2/ Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
2
1 2
x
Bài 2 : Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Khi đến B người đó nghỉ 10 phút rồi
quay trở về A với vận tốc 25 km/h Tính quãng đường AB ; biết thời gian cả đi , về và nghỉ là 5 giờ
40 phút?
Bài 3 :Cho ∆ABC vuông ở A, trung tuyến BD Phân giác của góc BAD và góc BDC lần lượt cắt
AB; BC ở M và N Biết AB= 8cm ; AD =6cm
a/ Tính độ dài các đoạn BD ; BM
b/ Chứng minh MN//AC
c/ Tứ giác MNCA là hình gì ?Tính diện tích của tứ giác đó
2
Trang 4Kiểm tra học kì II Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút
Đề số 3 :
I.Trắc nghiệm : Hãy chọn kết quả đúng
1/ Tập xác định của phương trình :
0
x
A/ x≠3 B/ x≠
1
2 C/ x≠3 và x≠
1
2 D/ Kết quả khác 2/ Phương trình : x2 - 1 = 0 có ;
A/ 1 nghiệm B/ Hai nghiệm C/ Vô nghiệm D/ cà A,B,C đều sai
3/ Bất phương trình : -2x-3> 4-3x có nghiệm là :
A/ x>7 B/x> 1 C/ x< -1 D/ x<-7
4/ Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B”C’D’, có các cạnh : AA’=5cm ; A’B’ =4cm , B’C’=3cm Phát biểu nào sau đây là đúng :
A/C’D’ =5cm B/ C’D’ = 4,5 cm C/ D’D =4cm D/ C’C=5cm
5/ Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
A/ Đúng B/ Sai
6/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k=
3
2 Biết chu vi của ∆ ABC bằng 20cm Chu vi của tam giác A’B’C’ bằng :
A/ 10cm B/ 20cm C/ 30cm D/ 40cm
II Tự luận
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau :
x
b/ 5x1 2 x7 2/ Tím các giá trị x nguyên âm thoả mãn bất phương trình sau :
x x x
Bài 2 :Một tổ sán xuất định hoàn thành kế hoạch trong 20 ngày với năng suất định trước Nhưng do năng suất
tăng thêm 5 sản phẩm mỗi ngày nên tổ đã hoàn thành trước thời hạn một ngày mà còn vượt mức kế hoạch 60 sản phẩm Tính số sản phẩm mà tổ làm theo kế hoạch
Bài 3 ; Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 12cm.Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho BE=
3cm Đường thẳng DE cắt CB kéo dài tại K
a/ Tính DE
b/ Chứng minh EAD đồng dạng với EBK ;tính tỉ số k? DK?
c/ Chứng minh AD2 =KC.AE
d/ Tính SCDK?
Trang 5Kiểm tra học kì II Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút
Đề số 4 :
I.Trắc nghiệm : Hãy chọn kết quả đúng
1/ Tập xác định của phương trình :
0
x
A/ x≠3; x≠
1
2 B/ x≠-3; x≠
1 2
C/ x≠-3 và x≠
1
2 D/ Kết quả khác 2/ Giá trị x= 2 là nghiệm của phương trình nào ;
A/ 2x -1=3 B/ -3x+1=8 C/ x-1 =-2 D/ cà A,B,C đều sai
3/ Bất phương trình : -2x+3≤ 2-3x có nghiệm là :
A/ x≥1 B/x≤ -1 C/ x<≤1 D/ x≤
1 5 4/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào :
A/ 2x -5 < -3 B/-2 x≤ 2 C/ x-4≤ -3 D/ x≥ 3
5/ Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 6cm ,độ dài cạnh bên là 5cm Diện tích xung quanh của hình chóp là :
A./48 cm 2 B/ 75 cm 2 c/ 24 cm2 D/ Kết quả khác
6/ Tam giác ABC có ; AB =5 cm ; AC = 8 cm AD là phân giác của BAC Tỉ số :
DC
BC bằng : A/
5
8
B/
8
5 C/
8
13 D/ KQ khác
II Tự luận :
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau ;
a/
x
b/ x 3 5 2 x1
2/ Giải bất phương trình : (x-2).(x-5)
Bài 2 : Lúc 7 h một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Sau đó một gời, người thứ hai cũng đi xe
máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h.Hỏi đến mấy gời ,người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km
Bài 3 :
Cho tam giác ABC có: A 900; AB= 9cm; AC= 12cm, đường cao AH
a/ Tính BC,AH,BH
b/ Gọi M là trung điểm của BC ,kẻ MxBC tại M, Mx cắt BA tại D ,cắt AC tại E Chứng minh BMD đồng dạng với BAC
c/ Chứng minh AH//DM Tính HM, AD?
d/ Chứng minh BEDC
-1 ///////////////////////////////{
0