Mçi buæi tèi «ng viÕt xong mêi trang vë míi chÞu ®i ngñ... Khoanh trßn vµo tríc ý tr¶ lêi ®óng.[r]
Trang 1Họ và
tên:
Lớp: 4
Trờng Tiểu học Quang Khải
-Bài kiểm tra cuối học kì 1- năm học 2009- 2010
Môn: toán – lớp 4
-(Thời gian làm bài: 40 phút)
Câu 1: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ cái trớc ý đúng:
a) Số nào trong các số sau đây có chữ số 5 biểu thị 50 000
A.53 674 B 25768 C 19538 D 30 154
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12 m2 3 dm2 = … dm2là:
A 123 B 1203 C 1230 D 12003
Câu 2: ( 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A 7 giờ 27 phút = 447 phút B 3 tạ 6 kg = 360 kg
Câu 3: Đặt tính rồi tính ( 4 điểm)
a 72 356 + 9345 b 37 821 – 19 456
c 4369 x 208 d 10 625 : 25
Câu 4: Cho hình vẽ bên Biết ABCD là hình vuông A B
ABNM và MNCD là các hình chữ nhật (1 điểm)
a) Đoạn thẳng AD vuông góc với các đoạn thẳng : M N
b) Đoạn thẳng MN song song với những đoạn thẳng :
D C
………
Câu 5: (1,5 điểm)
Một mảnh vờn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m, chiều dài hơn chiều rộng 16 m Tính
diện tích của mảnh vờn đó
Câu 7: Ba bạn An, Bình C làm bài toán đợc ba loại điểm: 8,9,10 Điểm của Bình là số không chia hết cho 5, điểm của C là số không chia hết cho 2 Tìm điểm của mỗi bạn
(1 điểm)
Trang 2C©u 8: Em h·y viÕt sè 945 thµnh tÝch cña c¸c sè lÎ liªn tiÕp (0,5 ®iÓm)
§¸p ¸n:
I Tr¾c nghiÖm: C©u 1:A; C©u 2: B ; C©u 3: a.§ b S ; C©u 4:a.AB; MN ; DC
b.AB; DC
II Tù luËn:
C©u 5:
a 81 701 b 18365
c 980 752 d 425
C©u 6:
Bµi gi¶i:
ChiÒu dµi m¶nh vên h×nh ch÷ nhËt lµ: 94 + 16) : 2 = 55 (m)
ChiÒu réng cña m¶nh vên lµ: 55 – 16 = 39( m)
DiÖn tÝch cña m¶nh vên lµ: 55 x 39 = 2145( m2)
§¸p sè: 2145 m2 C©u 7: V× ®iÓm cña C lµ sè kh«ng chia hÕt cho 2 nªn ®iÓm cña C lµ 9
§iÓm cña B×nh ph¶i kh¸c ®iÓm cña C vµ lµ sè kh«ng chia hÕt cho 5 nªn ®iÓm cña B×nh lµ 8 VËy ®iÓm cña An lµ 10
Ta cã: An: ®iÓm 10
B×nh: ®iÓm 8
C : ®iÓm 9
C©u 8: Ta cã: 945 : 3 = 315 hay 945 = 3 x 315
315 : 5 = 63 hay 315 = 5 x 63
63 : 7 = 9 hay 63 = 7 x 9
VËy ta cã: 945 = 3 x 5 x 7 x 9
Trang 3Họ và
tên:
Lớp: 4A
Trờng Tiểu học Quang Khải
-(Bài làm dành cho HS khuyết tật)
Bài kiểm tra cuối học kì 1- năm học 2009- 2010
Môn: toán – lớp 4
-(Thời gian làm bài: 40 phút)
I- Trắc nghiệm: 2 điểm
Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng trong các câu sau Mỗi câu trả lới đúng đợc 0,5
điểm
Câu 1: Trong các số: 65 874; 65 847; 56 874; 65 748 số lớn nhất là:
A 65 874 B 65 847 C 56 874 D 65 748
Câu 2: Số thích hợp viết vào chỗ trống để: 16 m2 = ……dm2 là:
A 160 B 106 C 1600
Câu 3:Trong các số: 1234 ; 135; 357; 893 số chia hết cho 2 là:
A.1234 B 135 C.357 D 893
Câu 4:Một hình chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 3 m Diện tích hình chữ nhật đó là:
A 16 m B 15 m2 C 16 m2 15 m
II - Tự luận: 8 điểm
Câu 5: Đặt tính rồi tính
253 + 128 125 : 5
5765 – 4395 346 x 15
Trang 4Câu 6: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán đợc 25 m vải, ngày thứ hai bán đợc nhiều hơn ngày thứ nhất 5 m vải Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán đợc bao nhiêu mét vải?
tên:
Lớp: 4B
Trờng Tiểu học Quang Khải
-(Bài làm dành cho HS khuyết tật)
Bài kiểm tra cuối học kì 1- năm học 2009- 2010
Môn: toán – lớp 4
-(Thời gian làm bài: 40 phút)
I.Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1:
Phép cộng 24675 + 45327 có kết quả là:
A 699912 B 69902 C 70002 D 60002
Trang 5Câu 2:
Phép trừ 8634 - 3059 có kết quả là:
A 5625 B 5685 C 5675 D 5575
Câu 3: Số nào trong các số dới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000?
A 93574 B 29687 C 17932 D 80296
Câu 4: Tìm x , biết: x x 5 = 20
A 4 B 5 C 6 D 7
II Tự luận (6 điểm)
Hai thùng nớc chứa đợc tất cả 500l nớc Thùng bé chứa đợc 200l nớc Hỏi thùng to chứa
đợc bao nhiêu lít nớc?
tên:
Lớp: 4C
Trờng Tiểu học Quang Khải
-(Bài làm dành cho HS khuyết tật)
Bài kiểm tra cuối học kì 1- năm học 2009- 2010
Môn: toán – lớp 4
-(Thời gian làm bài: 40 phút)
I Trắc nghiệm( 2 điểm)
Câu 1: Điền dấu: >, <, = vào chỗ chấm:
1 010 909 234 423
Câu 2: Số nào trong các số dới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000?
A 93574 B 29687 C 17932 D 80296
Câu 3 .Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: 1
2 giờ = phút
A 20 B 30 C 40
Câu 4: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
5 tạ = kg
A 500 B 5000 C 50
II.Tự luận: ( 8 điểm)
Trang 6C©u 5:( 4 ®iÓm) §Æt tÝnh råi tÝnh:
a) 4 682+ 2 305 b)987 864 - 783 251
c)102 426 x 5 d) 320 : 40
C©u6: ( 3 ®iÓm) Tæng sè tuæi cña anh vµ em lµ 25 tuæi Anh h¬n em 5 tuæi TÝnh sè tuæi cña mçi ngêi?
C©u7: ( 1 ®iÓm) TÝnh nhanh: 137 x 3 + 137 x 97
Trang 7
Họ v tên: à
Lớp: 4
Trờng Tiểu học Quang Khải
-Bài kiểm tra cuối học kì 1- Năm học 2009- 2010
Môn Tiếng Việt – Lớp 4 (Phần kiểm tra đọc)
-A Đọc thành tiếng: (5 điểm)
Học sinh bắt thăm và đọc một trong các đoạn sau + trả lời câu hỏi trong SGK:
1 Bài: Ông trạng thả diều ( Từ đầu đến……mà vẫn có thì giờ chơi diều) – TV4 T1- Tr 104
2 Bài: Ông trạng thả diều ( Từ Sau vì nhà nghèo đến…… ợt xa các học trò của thầy)v TV4 T1- Tr 104
3 Bài Vẽ trứng ( Từ đầu đến … khổ công mới đợc) – TV4 –T1- Tr 121
4 Bài Vẽ trứng ( Từ Lê- ô- nác- đô hiểu ra đến … hết bài) – TV4 –T1- Tr 121
5 Bài: Ngời tìm đờng lên các vì sao ( Từ đầu đến …mình chỉ tiết kiệm thôi) – TV 4-T1- Tr 125
6 Bài: Ngời tìm đờng lên các vì sao ( Từ Đúng là quanh năm đến …hết) – TV 4-
T1-Tr 125
7.Bài Chú đất Nung ( Từ đầu đến… lọ thuỷ tinh) – TV4- T1- Tr134
8 Bài Chú đất Nung ( Từ Cu Chắt đến….hết) – TV4- T1- Tr134
B Đọc hiểu: (5 điểm) Học sinh đọc thầm bài văn sau và làm bài tập
Về thăm bà
Thanh bớc lên thềm, nhìn vào trong nhà Cảnh tợng gian nhà cũ không có gì thay đổi
Sự yên lặng làm Thanh mãi mới cất đựơc tiếng gọi khẽ:
- Bà ơi!
Thanh bớc xuống dới giàn thiên lí Có tiếng ngời đi, rồi bà mái tóc bạc phơ, chống gậy trúc ở ngoài vờn vào Thanh cảm động và mừng rỡ, chạy lại gần
- Cháu đã về đấy ?
Trang 8Bà thôi nhai trầu, đôi mắt hiền từ dới làn tóc trắng nhìn cháu, âu yếm và mến thơng:
- Đi vào trong nhà kẻo nắng, cháu!
Thanh đi, ngời thẳng, mạnh, cạnh bà lng còng Tuy vậy, Thanh cảm thấy chính bà che chở cho mình nh những ngày còn nhỏ
Bà nhìn cháu, giục:
- Cháu rửa mặt rồi đi nghỉ đi!
Lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình yên và thong thả nh thế Căn nhà, thửa vờn này
nh một nơi mát mẻ và hiền lành, ở đấy, bà lúc nào cũng sẵn sàng chờ đợi để mến yêu Thanh
Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng nhất:
1.Những chi tiết liệt kê trong dòng nào cho thấy bà của Thanh đã già:
a Tóc bạc phơ, miệng nhai trầu, đôi mắt hiền từ
b Tóc bạc phơ, chống gậy trúc, đôi mắt hiền từ
c Tóc bạc phơ, chống gậy trúc, lng đã còng
2.Thanh có cảm giác nh thế nào khi trở về ngôi nhà của bà?
a Có cảm giác thong thả, bình yên
b Có cảm giác đợc bà che chở
c Có cảm giác thong thả, bình yên, đợc bà che chở
3.Vì sao Thanh cảm thấy chính bà đang che chở cho mình?
a Vì Thanh luôn yêu mến, tin cậy bà
b Vì Thanh là khách của bà, đợc bà chăm sóc, yêu thơng
c Vì Thanh sống với bà từ nhỏ, luôn yêu mến, tin cậy bà và đợc bà săn sóc, yêu
th-ơng
4 Câu Cháu đã về đấy ? đợc dùng để làm gì?
………
5 Gạch một gạch dới bộ phận chủ ngữ, hai gạch dới vị ngữ trong câu văn sau:
Sự yên lặng làm Thanh mãi mới cất đợc tiếng gọi khẽ.
Trang 9Đáp án:
Câu 1:c; Câu 2:b Câu 3:c
Câu 4: Dùng để thay lời chào
Câu 5: Chủ ngữ: Sự yên lặng
Vị ngữ: làm Thanh mãi mới cất đợc tiếng gọi khẽ
trờng tiểu học
quang khải
-đề kiểm tra cuối học kỳ i - năm học 2009-2010
Môn: tiếng việt - lớp 4 Phần kiểm tra viết -I.Chính tả:
1.Bài viết: Văn hay chữ tốt ( Tiếng Việt 4 tập 1 trang 129)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn “ Thuở đi học đến… bị thầy cho điểm kém” và
đoạn “ Sáng sáng đến…… là ngời văn hay chữ tốt.”
2 Bài tập:Tìm tiếng có tr hoặc ch điền vào chỗ trống để tạo từ:
a ……tuệ b phẩm …… c ……ngự d…….phục e vũ ……
Trang 10II Tập làm văn: Tả một đồ dùng học tập của em.
* Đối với HS khuyết tật:
1 Chính tả: HS nghe viết bài Văn hay chữ tốt nh HS bình thờng nhng không làm bài
tập (Riêng em Lan lớp 4B nhìn sách chép)
2 Tập làm văn: Tả đồ chơi mà em thích nhất ( Yêu cầu tả đơn giản)
trờng tiểu học
quang khải
-đề kiểm tra cuối học kỳ i - năm học 2009-2010
Môn: tiếng việt - lớp 4 Phần kiểm tra viết -I.Chính tả:
1.Bài viết: Văn hay chữ tốt ( Tiếng Việt 4 tập 1 trang 129)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn “ Thuở đi học đến… bị thầy cho điểm kém” và
đoạn “ Sáng sáng đến…… là ngời văn hay chữ tốt.”
2 Bài tập:Tìm tiếng có tr hoặc ch điền vào chỗ trống để tạo từ:
a ……tuệ b phẩm …… c ……ngự d…….phục e vũ ……
II Tập làm văn: Tả một đồ dùng học tập của em.
* Đối với HS khuyết tật:
1 Chính tả: HS nghe viết bài Văn hay chữ tốt nh HS bình thờng nhng không làm bài
tập (Riêng em Lan lớp 4B nhìn sách chép)
2 Tập làm văn: Tả đồ chơi mà em thích nhất ( Yêu cầu tả đơn giản)
Họ v tên: à
Lớp: 4A
Trờng Tiểu học Quang Khải
-(Bài làm dành cho HS khuyết tật)
Bài kiểm tra cuối học kì 1- Năm học 2009- 2010
Môn Tiếng Việt – Lớp 4 (Phần kiểm tra đọc)
-A Đọc thành tiếng:
Học sinh bắt thăm và đọc một trong các đoạn sau + trả lời câu hỏi trong SGK:
1 Bài: Ông trạng thả diều ( Từ đầu đến……mà vẫn có thì giờ chơi diều) – TV4 T1- Tr 104
2 Bài: Ông trạng thả diều ( Từ Sau vì nhà nghèo đến…… ợt xa các học trò của thầy)v TV4 T1- Tr 104
3 Bài Vẽ trứng ( Từ đầu đến … khổ công mới đợc) – TV4 –T1- Tr 121
4 Bài Vẽ trứng ( Từ Lê- ô- nác- đô hiểu ra đến … hết bài) – TV4 –T1- Tr 121
B Đọc hiểu:
Trang 11HS dọc bài Rất nhiều mặt trăng và trả lời câu hỏi:
1.Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì?
2 Các vị đại thần và các nhà khoa học nói với nhà vua nh thế nào về câu hỏi của công chúa?
3 Theo công chúa, mặt trăng đợc làm bằng gì?
4 Đặt một câu trong đó có từ vui sớng
Họ v tên: à
Lớp: 4C
Trờng Tiểu học Quang Khải
-(Bài làm dành cho HS khuyết tật)
Bài kiểm tra cuối học kì 1- Năm học 2009- 2010
Môn Tiếng Việt – Lớp 4 (Phần kiểm tra đọc)
-A Đọc thành tiếng( 5 điểm)
văn hay chữ tốt Thuở nhỏ, Cao Bá Quát viết chữ rất xấu nên nhiều bài văn dù hay nhng vẫn bị thầy cho
điểm kém
Sáng sáng ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi buổi tối ông viết xong mời trang vở mới chịu đi ngủ Ông còn mợn những cuốn sách chữ viết đẹp để luyện nhiều kiểu chữ khác nhau
Kiên trì luyện tập suốt mấy năm, ông nổi danh khắp nớc là ngời văn hay chữ tốt
B Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)
Trang 12Đọc bài: Văn hay chữ tốt
Câu1 Khoanh tròn vào trớc ý trả lời đúng
Thuở nhỏ, Cao Bá Quát là ngời:
a Viết chữ đẹp
b Viết chữ xấu
Câu 2 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Nhờ kiên trì luyện tập Cao Bá Quát trở thành ngời
Câu 3 Từ trái nghĩa với xấu là: Câu 4 Tìm một tính từ và một động từ trong bài.
a Tính từ :
b Động từ :
Câu 5 Đặt một câu với từ : luyện chữ
Mỗi câu cho 1 điểm
Biểu điểm – Môn Tiếng Việt 4
1 Chính tả:
- Bài viết:4 điểm
- Học sinh viết đúng chính tả toàn bài,không mắc lỗi chính tả ,bài viết sạch sẽ,chữ viết ngay ngắn đảm bảo kĩ thuật mới cho điểm tối đa
- Bài viết không mắc lỗi chính tả nhng chữ viết không đảm bảo kĩ thuật ,bài viết dập xoá chỉ cho 3
- Sai mỗi lỗi chính tả trừ 0.5 điểm
- Bài tập: 1 điểm
Mỗi chỗ chấm điền đúng đợc 0,2 đ
2 Tập làm văn: 5 điểm
- Xác định đúng yêu cầu của đề, viết câu văn đúng (2,5-3 điểm)
- Xác định đúng yêu cầu của đề, ít mắc lỗi , câu văn có hình ảnh (3-4 điểm)
- Xác định đúng yêu cầu ,trình bày sạch đẹp, câu văn giàu hình ảnh (4,5 - 5điểm)
Biểu điểm – Môn Tiếng Việt 4
Trang 131 Chính tả:
- Bài viết:4 điểm
- Học sinh viết đúng chính tả toàn bài,không mắc lỗi chính tả ,bài viết sạch sẽ,chữ viết ngay ngắn đảm bảo kĩ thuật mới cho điểm tối đa
- Bài viết không mắc lỗi chính tả nhng chữ viết không đảm bảo kĩ thuật ,bài viết dập xoá chỉ cho 3
- Sai mỗi lỗi chính tả trừ 0.5 điểm
- Bài tập: 1 điểm
Mỗi chỗ chấm điền đúng đợc 0,2 đ
2 Tập làm văn: 5 điểm
- Xác định đúng yêu cầu của đề, viết câu văn đúng (2,5-3 điểm)
- Xác định đúng yêu cầu của đề, ít mắc lỗi , câu văn có hình ảnh (3-4 điểm)
- Xác định đúng yêu cầu ,trình bày sạch đẹp, câu văn giàu hình ảnh (4,5 - 5điểm)